Gói thầu: Gói thầu số 46: Mua sắm thiết bị (Hội trường 500 chỗ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46: Mua sắm thiết bị (Hội trường 500 chỗ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 10:10:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn đại biểu | Kích thước: 500 x 1200 x 800. Chất liệu gỗ thao lao sơn PU. Mặt bàn: dày 15mm Diềm: 30 x 60mm Chân bàn và gác chân: 40 x 60mm Ván hông: dày 10mm Liên kết mọng, ốc, vít, keo | 8 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 2 | Ghế đại biểu | Kích thước: 450x460x1100mm. Chất liệu gỗ thao lao, sơn PU. Có chạm trổ hoa văn. | 20 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 3 | Ghế hội trường | Kích thước: 420x460x1100mm. Chất liệu gỗ thao lao, sơn PU. Có chạm trổ hoa văn. | 500 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 4 | Phông màn sân khấu | Phông màn, cờ được làm bằng chất liệu vải nhung, sao búa liềm + chữ Mica gương màu vàng | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 5 | Bục để tượng Bác Hồ | Vật liệu: gỗ ghép, phủ PU. | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 6 | Bục sân khấu | Vật liệu: gỗ ghép, phủ PU. | 10 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 7 | Bục phát biểu | Vật liệu: gỗ ghép, phủ PU. | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 8 | Vách cánh gà | Gỗ căm xe KT 5,9x3,6m | 6 | tấm | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 9 | Hệ thống âm thanh | Bộ khuếch đại chuyên nghiệp 5000 W. Loa thùng 500W INTER-M SE-8K. Micro có dây Music Wave BG-88S. Bộ Micro không dây cầm tay SVX288E/ PG58Pro (Bộ 2 micro). Micro cổ ngỗng INTER-M RM-02. Tủ máy (chứa âm ly) PR111A | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 10 | máy chiếu | * Máy chiếu: - Hiệu: Sony. - Cường độ sáng : 3.300 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63" - Độ phân giải: XGA (1024x768) - Độ tương phản: 4.000:1; Zoom cơ: 1.3X - Trình chiếu: Từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m) - Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10.000 (H) - | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Hội trường |
| 11 | Bàn làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng Quản lý |
| 12 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng Quản lý |
| 13 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng Quản lý |
| 14 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng Quản lý |
| 15 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng Quản lý |
| 16 | Tủ trưng bày | Kích thước : 1200x350x1800mm, Ván MDF 18mm , phủ vân gỗ Phía trên 2 cửa là kính lùa, có 3 đợt chia làm 3 ngăn, có 1 ngăn trống. Phía dưới có 2 cánh cửa mở, kính trắng 5mm, có khóa ván ốp lưng tủ bằng ván ép dầy 5mm | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng truyền thống |
| 17 | Bục để tượng Bác Hồ | Phụ lục 3 - Mục 6 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng truyền thống |
| 18 | Tượng Bác bằng thạch cao | Phụ lục 3 - Mục 7 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng truyền thống |
| 19 | Phông màn trang trí | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng truyền thống | |
| 20 | Bàn làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.1 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng dịch hội nghị |
| 21 | Ghế làm việc | Phụ lục 2 - Mục II.2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng dịch hội nghị |
| 22 | Ghế tiếp khách | Phụ lục 2 - Mục I.3 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng dịch hội nghị |
| 23 | Tủ hồ sơ cao | Phụ lục 2 - Mục II.4 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng dịch hội nghị |
| 24 | Tủ hồ sơ thấp để máy in | Phụ lục 2 - Mục II.5 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - Phòng dịch hội nghị |
| 25 | Máy điều hòa không khí âm trần 10,0Hp | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| 26 | Máy điều hòa không khí treo tường 1,0Hp | Hiệu Gree Inverter GWC09WA-K3D9B7I (hoặc tương đương). Xuất xứ:Thái Lan. Loại máy: làm lạnh 1 chiều.Công suất lạnh:1HP-8.800 (Btu/h).Công suất điện tiêu thụ: 0,85 kW/h. Loại Gas sử dụng R-410A. Kích thước: Dàn lạnh 790x265x174(mm); D | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 27 | Máy điều hòa không khí treo tường 2,0Hp | Hiệu Gree Inverter GWH18WC-K3D9B7N (hoặc tương đương). Xuất xứ: Thái Lan. Loại máy:làm lạnh 1 chiều.Công suất lạnh:2,0HP - 16.000 (Btu/h).Công suất điện tiêu thụ: 1,65 kW/h.Loại Gas sử dụng R-410A Kích thước:Dàn lạnh 940x298x200 (mm) | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
| 28 | Máy bơm điện Pentax 30HP CA 50-250 | Mdel: Pentax 30HP CA 50-250 (Italia). Công suất: 30HP/22.5Kw. Lưu lượng:27 – 78m³/h.Cột áp Max: 78–58.3mét.Điện áp: 3 pha ~ 230/400V-50Hz. Nhiệt độ chất lỏng bơm: -10 ÷ +90 °C.Áp suất làm việc Max:10Bar.Lớp cách điện: F. Mức bảo vệ: IP44 Bảo hành | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 29 | Máy bơm Diesel Pentax 30HP | Công suất 30HP-22KW. Lưu lượng 36-90 m3/h. Cột áp (m) 86-57 m. Động cơ HYUNDAI D4BB – Hàn Quốc. Đầu bơm Pentax CA 50-250A–Italy. Vật liệu đầu bơm: gang đúc. Cánh bơm: Đồng. Trục động cơ: Thép không gỉ AISI 316. Nhiệt độ nước bơm diesel tiêu chuẩn | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 30 | Máy bơm tăng áp Pentax 1HP | Model: Pentax CMT 100/00 230 + EPIC. Xuất xứ: Italia. Nguồn: 380V. Lưu lượng: 1,2-5,4 (m3/h). Cột áp: 32,5-25,2 (m). Đường kính hút xả: 34-34. Bảo hành: 12 tháng. | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến mục B Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi