Gói thầu: Thi công cắt thấp, hạ đốn cây xanh dọc theo hành lang lưới điện và Thu gom rác cây xanh sau phát quang do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp |
| Tên gói thầu | Thi công cắt thấp, hạ đốn cây xanh dọc theo hành lang lưới điện và Thu gom rác cây xanh sau phát quang do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212033 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:36:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,659,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là381.989.438(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.664.906VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=NxV.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.261.738VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥356.523.475VNĐ. Trong đó 356.523.475 VNĐ = 02 x 178.261.738VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.261.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 356.523.476 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh tối thiểu 3 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận tối thiếu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của công trình phù hợp với công trình đảm nhận (Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh…).- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (Kỹ sư lâm nghiệp, Kỹ sư đô thị ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư điện) (sao y chứng thực từ bản chính).- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật (sao y chứng thực từ bản chính).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận tối thiếu 2 năm.- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (Trung cấp lâm nghiệp, trung cấp đô thị ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trung cấp điện) (sao y chứng thực từ bản chính).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận tối thiếu 2 năm.- Đã thực hiện công tác giám sát an toàn của công trình Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận.- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (Trung cấp lâm nghiệp, trung cấp đô thị ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trung cấp điện) (sao y chứng thực từ bản chính).- Quyết định phân công nhiệm vụ làm giám sát an toàn của các công trình tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).- Giấy đăng ký xe cẩu, xe tải.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).- Giấy đăng ký xe cẩu, xe tải.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thang tre | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kích (10 tấn – 15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng.- Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).hai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Các loại thiết bị khác do nhà thầu đề xuất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cắt thấp, hạ đốn cây xanh dọc theo hành lang lưới điện và Thu gom rác cây xanh sau phát quang do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022 Công trình “Thi công cắt thấp, hạ đốn cây xanh dọc theo hành lang lưới điện do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022” và công trình “Thu gom rác cây xanh sau phát quang do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022” 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao các hợp đồng và bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng các hợp đồng nhà thầu đã kê khai theo mẫu 10A, mẫu 10B trong Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gò Vấp. Địa chỉ: số 368 Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0976741773, số fax: (028) 39858639 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gò Vấp, số 368 Nguyễn Văn Lượng - Phường 16 - quận Gò Vấp - TP.HCM; số điện thoại: (028)2100343 – 2447864; Fax: (028) 39858639 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: kHÔNG CÓ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Gò Vấp. Địa chỉ: số 368 Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0976741773, số fax: (028) 39858639 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình 1 | Thi công cắt thấp cây xanh loại 2 dọc theo hành lang lưới điện do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022. | Cây | 368 | Theo yêu cầu Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Công trình 2 | Thu gom rác cây xanh sau phát quang do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022 | kg | 144.500 | Theo yêu cầu Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Công trình 2 | Vận chuyển rác cây xanh sau phát quang do Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý trong năm 2022 | kg | 144.500 | Theo yêu cầu Phần 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.81989438E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.664.906VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là381.989.438(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 3trong vòng 2018(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 63.664.906VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=NxV.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.261.738VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥356.523.475VNĐ. Trong đó 356.523.475 VNĐ = 02 x 178.261.738VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.261.738 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 356.523.476 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh tối thiểu 3 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận tối thiếu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của công trình phù hợp với công trình đảm nhận (Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh…).- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (Kỹ sư lâm nghiệp, Kỹ sư đô thị ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư điện) (sao y chứng thực từ bản chính).- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật (sao y chứng thực từ bản chính).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận tối thiếu 2 năm.- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (Trung cấp lâm nghiệp, trung cấp đô thị ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trung cấp điện) (sao y chứng thực từ bản chính).- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận tối thiếu 2 năm.- Đã thực hiện công tác giám sát an toàn của công trình Thi công mé nhánh, cắt thấp tán, khống chế chiều cao, đốn hạ cây xanh phù hợp với công trình đảm nhận.- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (Trung cấp lâm nghiệp, trung cấp đô thị ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, trung cấp điện) (sao y chứng thực từ bản chính).- Quyết định phân công nhiệm vụ làm giám sát an toàn của các công trình tương tự đã hoàn thành.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).- Giấy đăng ký xe cẩu, xe tải.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 1 |
| 2 | Xe cẩu | - Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).- Giấy đăng ký xe cẩu, xe tải.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 1 |
| 3 | Thang tre | Hóa đơn mua hàng.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 3 |
| 4 | Kích (10 tấn – 15 tấn) | Hóa đơn mua hàng.- Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).hai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 3 |
| 5 | Máy cưa | - Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê thiết bị của đơn vị độc lập khác).- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 5 |
| 6 | Các loại thiết bị khác do nhà thầu đề xuất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi