Gói thầu: Cung cấp vật tư nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211976-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NÔNG TÍN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20211199734
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:55:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,433,450 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm ba mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43345E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 253.561.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện việc nghiệm thu, đổi trả, thay thế hàng hóa không đáp ứng yêu cầu trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NÔNG TÍN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư nông nghiệp
Đề tài: Nghiên cứu ứng dụng đồng bộ các giải pháp khoa học và công nghệ phục vụ sản xuất, bảo quản và chế biến tỏi Lý Sơn bền vững theo chuỗi giá trị, mã số ĐTĐL.CN-17/21
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.Số điện thoại/fax: 02553837036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Cơ khí – xây dựng Vạn Thịnh, địa chỉ: Thôn Phú Mỹ, Xã Tịnh Châu, TP.Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại dịch vụ Nhật Phát, địa chỉ: 81B Ngô Sĩ Liên, Phường Trần Phú, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NÔNG TÍN , địa chỉ: 289 Nguyễn Du, phường Nghĩa Chánh, TP. Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.Số điện thoại/fax: 02553837036


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giao nhận, biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm, từ 2019 đến 2020 được kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh về nguồn gốc xuất xứ, nhãn hiệu, có lô sản xuất in trên bào bì, hàng hóa có mã số ID trên mỗi bao bì hoặc tem chứng nhận để truy xuất nguồn gốc sản phẩm theo quy định. - Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh về nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận về chất lượng đối với hàng hóa của gói thầu trong trường hợp trúng thầu. - Có tài liệu mô tả chi tiết hàng hóa đề xuất dự thầu phù hợp với yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bằng tiền VNĐ, trong giá của hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 30 ngày.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. - Các tài liệu Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp bản chính hoặc bản công chứng để đối chiếu trong quá trình đối chiếu hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.433.450   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.Số điện thoại/fax: 02553837036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại/Fax: 0255.3837036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại/Fax: 0255.3837036
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Khoa học và Công nghệ Nông Tín, địa chỉ: 289 Nguyễn Du, Phường Nghĩa Chánh, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại/Fax: 0255.3837036
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân đạm Ure: NH₂-CO-NH₂915KgThành phần: Hàm lượng Nito ≥ 46%. Hàm ẩm
2Lân Super1.525KgThành phần chính: Hàm lượng P2O5= 15-20%, MgO=15-18%, CaO= 24-30%, SiO2=24-32%, dạng bột màu xanh xám.
3Kali Sulfat762,5KgThành phần: Hàm lượng K₂O 60%, bột màu trắng hoặc đỏ, vị mặn, không mùi, tan nhiều trong nước, không độc.
4Phân NPK (20:20:15 + TE)915kg- Đạm tổng số (Nts): 20%;- Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;- Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;- Kẽm (Zn): 50ppm;- Bo (B): 50ppm;- Độ ẩm: ≤ 2,5%.
5Phân Trùn Quế7.625kgThành phần: 100% phân trùn quế nguyên chất.Độ ẩm của phân trùn quế khoảng 30 – 40%.
6Chế phẩm Trichoderma610kgThành phần các chủng nấm trichodema 10⁸ CFU/gram, độ ẩm 30%.Các chủng nấm bao gồm: T2, T18, T39, T56 thuộc hai loại Trichodema Virens và Trichodema Asperellum.
7Phân Hữu cơ vi sinh Sông Danh3.050kgThành phần: axit humic, chất hữu cơ,…Nts: 5%; P2O5hh: 2%; K2Ohh: 2%; Hữu cơ: 15%; Acid Humic: 1,0%. Trung, vi lượng: Ca, Mg, S, Cu, Zn, B, Mo…… Vi sinh vật hữu ích: 3 × 103 CFU/g.
8Vôi bột1.525kgThành phần: 82% CaO + 1.8% MgO + 0.7% SiO2
9Phân bón lá Poly –feed61kgThành phần: N:15%; P2O5: 15%; K2O: 30%Micro Nutrients Fe:500ppm; Mn:250ppm; Boron: 100ppm; Zn: 75ppm; Cu: 55ppm; Mo: 35ppm.
10Thuốc trừ sâu (TP hoạt chất: Abamectin: 36%)19kgThành phần hoạt chất: Abamectin: 36%
11Thuốc trừ bệnh (TP hoạt chất: Chlorothalonil 500g/lít)20,5kgThành phần hoạt chất: Chlorothalonil 500g/lít
12Thuốc trừ bênh (TP hoạt chất: Bacillus Subtilis)10LítThành phần hoạt chất: Bacillus Subtilis
13Bẫy dính màu phòng trừ sâu hại640cáiKích thước: Dài 25, rộng 20cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43345E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 253.561.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng để thực hiện việc nghiệm thu, đổi trả, thay thế hàng hóa không đáp ứng yêu cầu trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->