Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:53:00 đến ngày 2021-12-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,063,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Bên mời thầu...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn bản cam kết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022 Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), ký hiệu nhãn mác hoặc xuất xứ và cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng. d. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. e. Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, giấy chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo (CQ), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Chánh, địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. HCM
+ Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Chánh, địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. HCM. Điện thoại: (028) 62689158. Fax: (028) 62689188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP.HCM. Điện thoại: (028) 6268.9158. Fax: (028) 6268.9188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 38.293.179 Fax: (028) 38.295.008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH CHÁNH * Địa chỉ: D15/10C đường Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh * Điện thoại: (028) 6268.9158 - Fax: (028) 6268.9188; - Điện thọai đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 - Địa chỉ E.mail của Ban QLĐT EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo đục 5P | 250 | Cuộn | Băng keo màu đục vàng, màng keo có độ dính cao và bền; rộng 4,8cm; đóng gói 01 cây gồm 6 cuộn (mỗi cuộn có dài 100 yard), trọng lượng 1 cây > 1,1 kg | ||
| 2 | Băng keo trong 5P | 224 | Cuộn | Băng keo trong, màng keo có độ dính cao và bền; rộng 4,8cm; đóng gói 01 cây gồm 6 cuộn (mỗi cuộn có dài 100 yard), trọng lượng 1 cây > 1,1 kg | ||
| 3 | Băng keo màu 5P | 220 | Cuộn | Chất liệu: PVC, simili; rộng 4,8cm, chiều dài 12 yard, quy cách 8 cuộn/cây, băng keo có nhiều màu xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng; chất liệu có độ bám dính cao | ||
| 4 | Băng keo 2cm | 76 | Cuộn | Băng keo trong, màng keo có độ dính cao và bền; rộng 2 cm; dài 100 yard | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2cm | 65 | Cuộn | Băng keo màu trắng, dải keo dán Acrylic dính 2 mặt; độ bán dính tốt, bền dai khi kéo. Băng dính 2 mặt có thể sử dụng trên bề mặt sản phẩm như kim loại, gõ, gương kính, rộng 2cm. | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 4cm | 65 | Cuộn | Băng keo màu trắng, dải keo dán Acrylic dính 2 mặt; độ bán dính tốt, bền dai khi kéo. Băng dính 2 mặt có thể sử dụng trên bề mặt sản phẩm như kim loại, gõ, gương kính, rộng từ 4 cm đến 5 cm. | ||
| 7 | Dụng cụ cắt băng keo cuộn nhỏ | 2 | Cái | Dụng cụ cắt băng dính, băng keo (loại đường kính 6cm, rộng 2cm) lưỡi thép không gỉ. Dùng được cho loại băng dính (băng keo) có đường kính 06cm, bản rộng 2cm trở xuống, thay thế băng dính (băng keo) dễ dàng. | ||
| 8 | Dụng cụ cắt băng dính cực đại | 5 | Cái | Nắp che ôm trọn cuộn băng keo 5cm giúp thao tác dễ dàng, cắt băng dính cầm tay với thiết kế thân nhựa giúp cầm nhẹ hơn, lưỡi cắt sắc bén giúp cắt keo nhẹ nhàng. Kích thước: 48 mm x 200y | ||
| 9 | Bìa Myclear (dày) | 550 | Bìa | Bìa được làm từ vật liệu nhựa PP đặc biệt chịu va đập cao. Bề mặt có độ bóng cao, sản phẩm có độ trong. Bìa có nút bấm giữ tài liệu bên trong, có lợi thế đựng được nhiều loại tài liệu từ kích cỡ A4, A5 đến F4, có khả năng lưu trữ đến 50 tờ A4. Quy cách đóng gói: 12 cái/xấp. | ||
| 10 | Bìa cây | 100 | Bìa | Khổ A4, chất liệu từ loại nhựa trong suốt, độ bền cao, khả năng chịu nhiệt tốt. Bìa cây gáy nhỏ nhiều màu, khả năng chứa 50 tờ A4. Quy cách: 10 cái/xấp | ||
| 11 | Túi nhựa đựng hồ sơ có nắp và dây quấn | 110 | Cái | Khổ F4, sử dụng loại nhựa PP trong suốt, cứng cáp, có dây buộc bên ngoài | ||
| 12 | Bìa lỗ dày A4 (xấp 100 cái) | 50 | Xấp | Khổ A4, quy cách 100 cái/xấp | ||
| 13 | Bìa lá | 100 | Bìa | Dày 0.13 dem- Khổ A4. Quy cách: 100 cái/xấp | ||
| 14 | Bìa trình ký đôi | 300 | Bìa | Khổ A4, bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao, kẹp bền chắc với lò xo có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặc tài liệu, hồ sơ, khả năng chứa 100 tờ A4, mặt ngoài có miếng nhựa trong để nhãn bìa, mặt trong bên mặt không có kẹp có chỗ ngăn chia chứa giấy tờ | ||
| 15 | Bìa trình ký đơn | 70 | Bìa | Bìa có thiết kế khổ A4 tiện dụng, được làm bằng chất liệu nhựa chất lượng, cứng cáp, bền chắc, chịu được va đập tốt. Kẹp inox bền, không gỉ sét, có tính đàn hồi cao | ||
| 16 | Bìa trình ký đôi 2 kẹp | 12 | Bìa | Bìa file gồm 02 kẹp sắt cao cấp, màu sắc sang trọng. Kích thước: 309x237x21mm | ||
| 17 | Bìa cứng A3 | 1.500 | Tờ | Khổ 32x48cm, dày định lượng 170-180gsm. Quy cách: 100 tờ/xấp. Bìa dày và cứng, bề mặt bóng mịn, ít lem mực, không cặn bẩn, gồm nhiều màu. | ||
| 18 | Bìa 3 dây 10P thường | 50 | Cái | Rộng 10cm, dây cột loại dày | ||
| 19 | Bìa 3 dây 15P thường | 175 | Cái | Rộng 15cm, dây cột loại dày | ||
| 20 | Bìa 3 dây 20P | 370 | Bìa | Rộng 20cm, dây cột loại dày | ||
| 21 | Bìa phân trang A4 | 58 | Bộ | Bìa phân trang nhựa mỏng 12 số, khổ A4, được làm bằng nhựa tổng hợp dẻo không gãy gấp,, gồm có 12 bìa có 12 màu khác nhau tương ứng với các thứ tự số từ 1 đến 12 | ||
| 22 | Bìa còng 7 phân | 380 | Cái | Khổ A4, cao 7 phân, bề mặt bìa trang bị lớp simili mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. | ||
| 23 | Bút cắm bàn | 60 | Cặp | Thiết kế 2 bút trên 1 đế cắm nhỏ gọn, tiện lợi, có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết. Đầu bi 0.7mm, dạng cone, mực ra đều, không bị chảy mực. Hai bút cùng màu xanh tiện lợi. Thích hợp viết trên nhiều loại giấy | ||
| 24 | Viết dạ quang (nhiều màu) | 468 | Cây | Đầu ngòi bút được cấu tạo bởi nhiều sợi vải polyester, đầu bút ra mực thấm đều và rõ ràng, không gây hiện tượng đứt đoạn do đầu bút bị cứng và trơn. Màu mực sáng, đậm, không bị đen khi photo hay scan. Vỏ bút thể hiện màu mực của sản phẩm giúp bạn dễ dàng phân biệt và lựa chọn sử dụng. Thiết kế bút ngắn với bề ngang to, đầu bút lớn. Bút dạ quang có nắp đậy chắc chắn, vừa giúp bảo quản đầu bút tốt hơn vừa tránh khô mực khi không dùng đến. Nắp đậy được thiết kế thêm kẹp gài để có thể kẹp bút vào sổ tay, sách, túi áo và sử dụng bất kỳ lúc nào. Bút dạ quang không làm bẩn và thấm sang trang nên tiết kiệm mực. | ||
| 25 | Viết bíc xanh (ngòi 0.5) | 5.528 | Cây | Thân bút tròn và nhỏ, dễ cầm nắm. Thân và nắp bút bằng nhựa trong. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết, đầu bi 0,5mm tạo nét viết êm trơn, đều, đậm, màu sắc rõ ràng, bút dạng bấm. Quy cách: 20 cây/hộp | ||
| 26 | Viết bíc xanh (ngòi 0.7) | 3.664 | Cây | Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn.Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. Đầu bút dạng cone , đầu bi 0.7mm, tạo nét viết êm trơn, đều, đậm, màu sắc rõ ràng | ||
| 27 | Bút ký lãnh đạo | 1.600 | Cây | Thân bút bằng nhựa trong. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết. Đầu bút dạng cone , đầu bi hợp kim cao cấp 0.6mm, tạo nét viết êm trơn, đều, đậm, màu sắc rõ ràng, không lem, ruột bút to chứa lượng mực nhiều | ||
| 28 | Viết bic đỏ | 437 | Cây | Thân bút tròn và nhỏ, dễ cầm nắm. Thân và nắp bút bằng nhựa trong. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết, đầu bi 0,5mm tạo nét viết êm trơn, đều, đậm, màu sắc rõ ràng, bút dạng bấm. Quy cách: 20 cây/hộp | ||
| 29 | Viết bic đen | 225 | Cây | Thân bút tròn và nhỏ, dễ cầm nắm. Thân và nắp bút bằng nhựa trong. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trợt khi viết, đầu bi 0,5mm tạo nét viết êm trơn, đều, đậm, màu sắc rõ ràng, bút dạng bấm. Quy cách: 20 cây/hộp | ||
| 30 | Bút lông dầu xanh | 400 | Cây | Bút có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...Hai đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm. Mực không độc hại. | ||
| 31 | Bút lông kim 2 đầu | 170 | Cây | Bút có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng. Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...Hai đầu bút kích thước: 0.4 mm và 1 mm. Mực không độc hại. | ||
| 32 | Bút chì 3B | 32 | Cây | Bút dạng thẳng lục giác, ruột chì mềm, nét đậm, ít bột chì - Thân gỗ mềm dễ chuốt - bền đẹp không gãy chì. Chiều dài bút 165 ±1, đường kính ruột chì 2mm ±0.5 | ||
| 33 | Bút chì bấm | 10 | Cây | Cỡ ngòi : 0,5mm - Thân bút được làm từ nhựa, cao su cao cấp không độc hại giúp bạn dễ dàng điều khiển. | ||
| 34 | Bút lông bảng | 50 | Cây | Bút viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm. Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng, bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực. Mực không độc hại. | ||
| 35 | Bút xóa kéo | 516 | Cây | Chiều dài băng xóa 12m, bề rộng băng xóa 5mm. Loại xóa khô nên có thể viết đè lên ngay sau khi xóa. Quy cách đóng gói 10 cây/hộp | ||
| 36 | Ruột xóa kéo | 200 | Cái | Chiều dài băng xóa 12m, bề rộng băng xóa 5mm. Băng kéo dầy, tạo độ che phủ tốt, lực đẩy êm, nhẹ nhàng tẩy xóa sạch những điểm sai bằng vết mực. Loại xóa khô nên có thể viết đè lên ngay sau khi xóa. | ||
| 37 | Bút xóa nước | 586 | Cây | Thân bút trụ tròn, vừa tầm tay, thuận tiện khi sử dụng. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Dung tích mực 7ml. Quy cách: 10 cây/hộp | ||
| 38 | Bìa màu A4 cứng (xấp 100 tờ) | 83 | Xấp | Giấy bìa có kích thước: 210mmx297mm. Định lượng:180gms | ||
| 39 | Giấy note màu vàng 3x4 | 252 | Xấp | Kích thước: 7.6x10.2cm. Quy cách 100 tờ/xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng | ||
| 40 | Giấy note màu vàng 3x3 | 100 | Xấp | Kích thước: 7.6x7.6cm. Quy cách 100 tờ/xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng | ||
| 41 | Giấy note màu vàng 3x5 | 100 | Xấp | Kích thước: 7.6x12.7cm. Quy cách 100 tờ/xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng | ||
| 42 | Giấy note màu vàng 3x2 | 50 | Xấp | Kích thước: 7.6x5.1cm. Quy cách 100 tờ/xấp, có thể tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng | ||
| 43 | Giấy A4 70gsm | 5.500 | Ram | Bề mặt giấy in láng mịn, giấy cứng có hàm lượng chất xơ cao, có độ đục cao, định lượng giấy 70gsm, quy cách 1 ram gồm 500 tờ, | ||
| 44 | Giấy A3 liên tục 2 liên (một màu trắng 700 bộ/thùng) | 150 | Thùng | Khổ giấy: A3. Chất liệu là giấy mùa Carbonless, liên tục đục lỗ, màu trắng, chuyên dùng cho máy in kim. Bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai, giúp tăng tuổi thọ cho thiết bị máy in. Số lượng 700 bộ (2 liên)/thùng | ||
| 45 | Giấy A3 80gsm | 131 | Ram | Bề mặt giấy in láng mịn, giấy cứng có hàm lượng chất xơ cao, có độ đục cao, định lượng giấy 80gsm, quy cách 1 ram gồm 500 tờ | ||
| 46 | Giấy A5 80gsm | 100 | Ram | Bề mặt giấy in láng mịn, giấy cứng có hàm lượng chất xơ cao, có độ đục cao, định lượng giấy 80gsm, quy cách 1 ram gồm 500 tờ | ||
| 47 | Giấy cuộn A0 | 30 | Cuộn | Khổ A0 (Kích thước: 841 x 1181 mm). Chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, giúp bảo vệ tuổi thọ của đầu phun cũng như là máy in, độ sắc nét cao. Trọng lượng: 8kg, đường kính lõi 7.5 cm. Định lượng 100gsm. Quy cách: 1 cuộn 1 hộp giấy | ||
| 48 | Giấy note mũi tên | 477 | Xấp | Chất lượng giấy tốt, bề mặt không bụi giấy, láng, mịn. Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên dễ dàng. Không bị phai màu trong thời gian dài, thông tin trên giấy được lưu giữ lâu. Giấy dán ghi chú có màu sắc bắt mắt 5 màu phát quang giúp làm nổi bật thông tin, phần keo dính bền lâu nhưng lại dễ di dời mà không để lại dấu keo, làm từ chất liệu an toàn, giấy cao cấp không độc tố nên rất an toàn cho người sử dụng. | ||
| 49 | Giấy Than Thailan | 100 | Hộp | Đóng gói: 100 tờ/tập. Màu xanh . Cỡ giấy: A4 (210 x 297mm). Sử dụng được nhiều lần. Nét mực rõ , không nhòe khi sử dụng . Không độc hại cho người sử | ||
| 50 | Hồ dán | 1.059 | Chai | Dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml. Chất keo có độ kết dính tốt, không độc hại khi sử dụng, mau khô. Quy cách đóng gói: 12 lọ/vỉ. | ||
| 51 | Hồ dán khô | 118 | Chai | Keo khô dạng thỏi, trọng lượng 8g, cơ chế vặn xoắn tiện dụng bao vệ phần keo sau khi sử dụng. Keo không độc hại cho người sử dụng khi ngậm nuốt phải, có độ bám dính cao, đường keo dín đều, sạch, không bị ướt giấy. | ||
| 52 | Kẹp bướm 15mm (hộp 12 cái) | 322 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng | ||
| 53 | Kẹp bướm 19mm (hộp 12 cái) | 294 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng | ||
| 54 | Kẹp bướm 25mm (hộp 12 cái) | 642 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng | ||
| 55 | Kẹp bướm 32mm (hộp 12 cái) | 174 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng | ||
| 56 | Kẹp bướm 41mm (hộp 12 cái) | 378 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng | ||
| 57 | Kẹp bướm 51mm (hộp 12 cái) | 192 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu dễ dàng | ||
| 58 | Kẹp Acco nhựa | 98 | Hộp | Làm từ chất liệu nhựa đặc biệt chịu lực tốt, có tính bền dai. Hộp 50 bộ nẹp giấy | ||
| 59 | Kim bấm số 10 | 1.648 | Hộp | Kim bấm sáng bóng, bấm nhiều tờ và không bị sụn kim. Quy cách: 10 hộp/hộp lớn. 1 hộp nhỏ gồm 10 cái đinh con | ||
| 60 | Kim bấm 23/13 | 54 | Hộp | Kim bấm sáng bóng, bấm nhiều tờ và không bị sụn kim | ||
| 61 | Kim bấm số 3 | 52 | Hộp | Kim bấm sáng bóng, bấm nhiều tờ và không bị sụn kim | ||
| 62 | Máy bấm kim số 10 | 182 | Cái | Sử dụng kim bấm số 10, bấm được 15 tờ giấy A4 định lượng 70gsm. Quy cách: 12 hộp nhỏ/hộp lớn | ||
| 63 | Máy bấm kim lớn | 16 | Cái | Tay cầm TPE + cấu trúc hoàn toàn kim loại. Màu sắc: Đen, Trắng. Dòng ghim phù hợp: 23/6~23/23, loại ghim | ||
| 64 | Máy bấm kim số 3 | 18 | Cái | Vỏ bọc bằng nhựa cao cấp. Tay cầm làm bằng nhựa ABS giúp êm tay khi bấm. Thân được làm từ thép không gỉ, sáng bóng, độ bền cao. Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng. Độ sâu bấm kim 59 mm. Bấm được 25 tờ giấy (80 gsm). Sử dụng kim bấm số 3. Mặt đáy chống trơn trượt, Kèm dụng cụ gỡ kim. | ||
| 65 | Máy bấm 2 lỗ | 50 | Cái | Công dụng Khả năng dập tối đa 16 tờ/ 1 lần, đường kính lổ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. Lò xo có độ đàn hồi tốt. | ||
| 66 | Máy bấm lỗ lớn | 18 | Cái | Bấm lỗ với khả năng dập tối đa 70 tờ/ 1 lần, Đường kính lổ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt | ||
| 67 | Máy tính 12 số | 19 | Cái | 12 chữ số, có tính toán phần trăm thông thường. Nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin)Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sáng, chế độ pin được bật khi không đủ sáng.Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vậy sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ cao. Màn hình lớn giúp đọc nhiều dữ liệu dễ dàng hơn. | ||
| 68 | Ruy băng | 230 | Cái | Sử dụng cho máy in kim LQ 2170/2180/2190, Dung lượng 60 mét, mực in rõ và sắc nét. Mực chính hãng, không độc hại | ||
| 69 | Mực dấu đỏ | 154 | Chai | Mực chuyên dùng cho các loại dấu tên, dấu công ty, dấu tròn và dấu lật tự động, dùng đóng lên giấy. Mỗi chai thể tích: 28ml, nét mực đậm, bền, khó phải, không nhòe mực, sắc nét. Quy cca1h: 10 hộp nhỏ, hộp lớn | ||
| 70 | Mực dấu xanh | 20 | Chai | Mực chuyên dùng cho các loại dấu tên, dấu công ty, dấu tròn và dấu lật tự động, dùng đóng lên giấy. Mỗi chai thể tích: 28ml, nét mực đậm, bền, khó phải, không nhòe mực, sắc nét. Quy cách: 10 hộp nhỏ, hộp lớn | ||
| 71 | Pin sạc Energizer 2A | 188 | Viên | Loại pin: Pin sạc NiMH. Điện thế: 1.2V. Dung lượng: 2300mAh. Kích thước: Pin AA. Đóng gói: 2 viên/vỉ. Pin không có hiện tượng chảy nước hay trục trặc. Chất liệu an toàn khi người dùng cầm trong tay để trong túi quần, túi áo. An toàn đối với môi trường. | ||
| 72 | Pin sạc Energizer 3A | 180 | Viên | Loại pin: Pin sạc NiMH. Điện áp : 1.2V. Dung lượng : 700 mAh. Số lần sạc pin có thể lên đến 1500 lần. Pin sạc rồi có thể giữ pin lên đến 1 năm. Tương thích với nhiều thiết bị điện tử. Pin có chu kỳ sạc, xả rất ổn định, có hỗ trợ với dòng sạc cao (Sạc nhanh). Số lần sạc pin có thể lên đến 1500 lần | ||
| 73 | Máy sạc pin 2A | 11 | Máy | Cùng loại với pin sạc cung cấp tại mục 70 để pin sạc bền hơn và sạc nhanh hơn | ||
| 74 | Máy sạc pin 3A | 11 | Máy | Cùng loại với pin sạc cung cấp tại mục 71 để pin sạc bền hơn và sạc nhanh hơn | ||
| 75 | Pin 3A | 491 | Viên | Pin được làm từ chất liệu kiềm, thời gian lưu trữ điện lâu và không xảy ra hiện tượng chảy nước khi sử dụng. | ||
| 76 | Pin 2A | 606 | Viên | Pin được làm từ chất liệu kiềm, thời gian lưu trữ điện lâu và không xảy ra hiện tượng chảy nước khi sử dụng. | ||
| 77 | Pin vuông 9V | 275 | Viên | Pin được làm từ chất liệu kiềm, thời gian lưu trữ điện lâu và không xảy ra hiện tượng chảy nước khi sử dụng. | ||
| 78 | Pin trung | 150 | Viên | Pin được làm từ chất liệu kiềm, thời gian lưu trữ điện lâu và không xảy ra hiện tượng chảy nước khi sử dụng. | ||
| 79 | Sáp đếm tiền | 54 | Hộp | Giữ ẩm trên tay tốt có thể đếm được nhiều tờ mỗi lần, không bị chảy nước như mút đếm tiền, sử dụng sáp không độc. | ||
| 80 | Kẹp giấy | 350 | Hộp | Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ kim loại chất lượng cao,được phủ lớp Niken chống gỉ, kiểu dáng đơn giản, kẹp được 10 tờ giấy giữ chặt, không biến dạng. Quy cách: 10 hộp/hộp lớn | ||
| 81 | Kéo trung | 10 | Cái | Kéo trung bằng inox cán nhựa với chiều dài kéo khoảng 24mm. không chứa chất độc hại, an toàn cho người sử dụng | ||
| 82 | Gỡ kim | 24 | Cái | Bằng chất liệu thép bền bỉ, có độ cứng cao, bọc lớp nhựa bên ngoài giúp thao tác êm tay và chống trơn trợt hiệu quả.Bấm có độ bền cao, không bị gỉ sét trong thời gian sử dụng và thân thiện với người dùng. Thiết kế chuyên dụng, tiện lợi với lực gỡ nhẹ và linh hoạt, không làm rách giấy. | ||
| 83 | Dây thun bản lớn (5x100mm) | 20 | Bịch/500gram | Dẻo, dai, co dãn tốt | ||
| 84 | Dây thun dẻo vàng tròn sợi lớn | 10 | Bịch/500gram | Dẻo, dai, co dãn tốt | ||
| 85 | Bàn cắt giấy đa năng | 1 | Cái | Bàn được thiết kế 2 mặt cắt giấy tiện lợi bao gồm: 1 mặt để cắt giấy nét thẳng, mặt còn lại có thể cắt giấy thành nhiều hình thức khác nhau như cắt gợn sóng, cắt răng cưa. Có thêm chức năng bo góc giấy, giúp bo những góc giấy tròn mang lại tính thẩm mỹ cao. Bàn cắt giấy được làm từ nhựa cao cấp, dày dặn, chắc chắn. Lưỡi dao được làm bằng thép hợp kim không gỉ có độ sắc bén cao cho đường cắt ngọt, cắt những chi tiết nhỏ một cách chính xác nhất, có thể cắt tầm khoảng 70 tờ giấy/lần. Trang bị chốt khóa an toàn giúp bảo vệ an toàn hơn cho người sử dụng. Trên mặt bàn cắt có thước đo giúp dễ dàng điều chỉnh, định vị kích thước chuẩn xác | ||
| 86 | Gôm | 16 | Cái | Kích thước 4,5*1,6*1,3(cm). độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng. Gôm được bọc giấy bảo vệ bên ngoài nên hạn chế dơ khi sử dụng chưa hết. | ||
| 87 | Mực in HP 729-F9J68A-300ml (đen) | 6 | Hộp | Mực in chính hãng sử dụng cho máy in khổ lớn HP DesignJet T830 | ||
| 88 | Mực in HP 729-F9J67A-130ml (xanh) | 3 | Hộp | Mực in chính hãng sử dụng cho máy in khổ lớn HP DesignJet T830 | ||
| 89 | Mực in HP 729-F9J66A-130ml (hồng) | 3 | Hộp | Mực in chính hãng sử dụng cho máy in khổ lớn HP DesignJet T830 | ||
| 90 | Mực in HP 729-F9J65A-130ml (vàng) | 3 | Hộp | Mực in chính hãng sử dụng cho máy in khổ lớn HP DesignJet T830 | ||
| 91 | Mực in HP LaserJet Pro M402d | 15 | Hộp | Mực in chính hãng sử dụng cho máy in HP LaserJet Pro M402d | ||
| 92 | Mực in HP LaserJet Pro 400 M401D | 10 | Hộp | Mực in chính hãng sử dụng cho máy in HP LaserJet Pro 400 M401D | ||
| 93 | Mực in Laser HP2015 | 9 | Hộp | Mực in chính hãng sử dụng cho máy in Laser HP2015 | ||
| 94 | Sổ nhật ký vận hành | 8 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu 2 mặt, dán keo gáy; 200 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 95 | Số theo dõi công tác trong ngày | 8 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu 2 mặt, dán keo gáy; 200 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 96 | Lệnh công tác | 73 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu 2 mặt, dán keo gáy; 200 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 97 | Phiếu công tác | 16 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu 2 mặt, 100 tờ/cuốn, dán keo gáy đóng cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 98 | Thông báo tạm ngừng cung cấp điện (giấy màu hồng) | 470 | Thùng | Giấy liên tục cacbon kích thước 210 x 139.5mm, 2 liên, giấy màu hồng, in 2 mặt trong đó 1 mặt in 2 màu và 1 mặt in 1 màu2.000 bộ/thùng | ||
| 99 | Thông báo thời điểm ngừng cấp điện do quá hạn thanh toán (24 giờ) (giấy màu vàng) | 255.000 | KH | - Giấy liên tục cacbon kích thước 210 x 139.5mm, 2 liên, giấy màu vàng, in 2 mặt trong đó 1 mặt in 2 màu và 1 mặt in 1 màu. Số lượng 2.000 bộ/thùng (1 bộ gồm 2 liên)- In merge phần thông tin khách hàng theo ngày theo thông tin do bên mời thầu cung cấp- Tiến độ cung cấp: Điện lực gửi thông tin khách hàng sử dụng điện cho đơn vị in trước 13g30 mỗi ngày (kể cả ngày nghỉ, lễ khi có yêu cầu); đơn vị in thực hiên in hoàn tất và giao về Công ty Điện lực Bình Chánh, D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Tp.HCM trước 16g30 cùng ngày. | ||
| 100 | Phiếu kiểm tra an toàn trước khi công tác | 202 | Cuốn | Giấy ford, định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/2 mặt, bấm cuốn; 100 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 101 | Giấy niêm phong | 620 | Cuốn | Kích thước 260x154mm, giấy Polly, định lượng 42gsm, in 1 mặt tạo đường răng cưa ở giữa, đánh số nhảy màu đỏ, bấm thành cuốn;100 tờ/cuốn | ||
| 102 | Biên bản làm việc | 438 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 1 mặt; đánh số nhảy, bấm thành cuốn, 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 103 | Giấy in nhiệt | 30.600 | Cuộn | Giấy OJI K80, đường kính ngoài cả lõi cuộn giấy 45mm, định lượng 60gsm, in 1 màu 2 mặt, xuất xứ Thái Lan/Nhật bản hoặc tương đương | ||
| 104 | Phôi Hợp đồng mua bán điện đích sinh hoạt có thời hạn | 2.000 | Tờ | Giấy ford, màu xanh, định lượng 140gsm, khổ A4; In 4 màu/2 mặt | ||
| 105 | Hợp đồng sinh hoạt theo mẫu Sở Công thương | 2.000 | Tờ | Giấy ford, màu xanh, định lượng 140gsm, khổ A4; In 4 màu/2 mặt | ||
| 106 | Giấy đề nghị mua điện hạ áp | 11.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu/2 mặt | ||
| 107 | Giấy đề nghị di dời điện kế | 4.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu/2 mặt | ||
| 108 | Giấy đề nghị thay đổi công suất | 2.500 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu/2 mặt | ||
| 109 | Thông báo kết quả khảo sát | 600 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 1 mặt; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 110 | Giấy đề nghị thay đổi nội dung trên HĐMBĐ | 10.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/1 mặt | ||
| 111 | Biên bản thỏa thuận mục đích sử dụng điện | 18.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/2 mặt | ||
| 112 | Biên bản thỏa thuận Định mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang | 6.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/1 mặt | ||
| 113 | Biên bản chấm dứt HĐMBĐ | 12.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/1 mặt | ||
| 114 | Bìa vàng đựng hồ sơ | 9.000 | Cái | Kích thước: 250 x 345 x 35mm; Giấy Couches, định lượng 300gsm, in 1 màu/2 mặt, bế dán thành phẩm theo mẫu | ||
| 115 | Bìa xanh đựng hồ sơ | 5.500 | Cái | Kích thước: 290 x 355 x 35mm; Giấy Couches, định lượng 300gsm, in 1 màu/2 mặt, bế dán thành phẩm theo mẫu | ||
| 116 | Giấy đề nghị thu hồi điện kế | 2.500 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/2 mặt | ||
| 117 | Điều khoản chung | 4.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 80gsm, khổ A4; In 4 màu 2 mặt. | ||
| 118 | Biên bản kiểm tra sử dụng điện | 40 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 119 | Phụ lục hồ sơ đấu dây và bảng liệt kê công suất thiết bị điện | 40 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 120 | Biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực điện | 17 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 121 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong lĩnh vực điện lực theo thủ tục hành chính | 12 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 122 | Biên bản kiểm tra thiết bị đo đếm | 30 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4; ; in 1 màu 2 mặt, đánh số nhảy màu đỏ; bấm cuốn; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 123 | Biên bản treo tháo thiết bị đo đếm | 1.500 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4; ; in 1 màu 2 mặt, đánh số nhảy màu đỏ; bấm cuốn; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 124 | Bao thư niêm chì | 2.000 | cái | KT: 11cm x 17cm, ford 70gsm, in 1 màu xanh, bế dán, không keo nắp | ||
| 125 | Băng rôn | 100 | m2 | Chất liệu: bạt hiflex in kỹ thuật số, dán biên | ||
| 126 | Biên bản thỏa thuận sử dụng hệ thống thu thập dữ liệu điện kế từ xa | 2.400 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 1 mặt; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 127 | Biên bản cam kết | 500 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 2 mặt; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 128 | Biên bản nghiệm thu công tác | 150 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu 1 mặt, 100 tờ/cuốn, dán keo gáy đóng cuốn, cuốn có đóng bìa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Bên mời thầu...) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn bản cam kết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi