Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 và năm 2022 do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:49:00 đến ngày 2021-12-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,688,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4532276E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị liên quan đến môi trường thuộc một trong các lĩnh vực: phân tích, thử nghiệm, kiểm định, quan trắc, xử lý, đo lường) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng;3/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại diện có văn phòng đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý/đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách chung của ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị liên quan đến môi trường thuộc một trong các lĩnh vực: phân tích, thử nghiệm, kiểm định, quan trắc, xử lý, đo lường có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND, trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu có tên của nhân sự.(Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh khác. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. Trong trường hợp kết quả đối chiếu tài liệu bản gốc không trùng khớp với tài liệu đã nộp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ được coi là gian lận, E-HSDT sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.(Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh khác (nếu có). Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. Trong trường hợp kết quả đối chiếu tài liệu bản gốc không trùng khớp với tài liệu đã nộp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ được coi là gian lận, E-HSDT sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Nâng cấp hệ thống quan trắc và phân tích môi trường tỉnh Tiền Giang (Đầu tư thiết bị phòng thí nghiệm Trung tâm Quan trắc Môi trường và Tài nguyên tỉnh Tiền giang) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên năm 2021 và năm 2022 do Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. * Nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện phân phối/văn phòng đại diện chính hãng tại khu vực hoặc tại Việt Nam (Kèm theo tài liệu chứng minh là Đại diện phân phối chính hãng của Nhà sản xuất) và văn bản cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất/Đại diện nhà phân phối chính hãng đối với gói thầu này đối với các thiết bị chính sau: Máy đo vi khí hậu; Thiết bị đo nhanh khí thải ống khói; Thiết bị đo độ đục; Máy đo đa chỉ tiêu; Cuốc thu mẫu phiêu sinh; Thiết bị lấy mẫu đất; Máy quang phổ UV-VIS; Bộ chưng cất đạm; Bộ chưng cất phenol; Bộ chưng cất Sulfua; Bộ chưng cất flo; Bộ chiết Soxhlet; Máy li tâm; Tủ ấm; Tủ sấy; Bộ phân tích TSS; Máy lọc nước siêu sạch; Bộ phân tích BOD; Tủ ấm BOD; Thiết bị phá mẫu COD; Bếp cách thủy; Máy quang phổ phát xạ nguyên tử Plasma (ICP). * Trường hợp trong Hồ sơ dự thầu (HSDT) nhà thầu chưa cung cấp đủ các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. * Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác đối với tất cả văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tình hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và xắp xếp, lắp đặt theo yêu cầu của chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 371 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, điện thoại: (0273)3872 475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Tươi, Phó Giám đốc phụ trách, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 371 Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, điện thoại: (0273)3872 475. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3873 381. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu PM10, PM2,5 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 2 | Bơm lấy mẫu khí lưu lượng thấp | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 3 | Máy đo vi khí hậu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 4 | Thiết bị đo độ rung | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 5 | Máy đo Ozone | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 6 | Thiết bị đo nhanh khí thải ống khói | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 7 | Máy định vị vệ tinh GPS | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 8 | Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 9 | Thiết bị lấy mẫu nước dạng đứng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 10 | Máy đo độ đục | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 11 | Máy đo đa chỉ tiêu | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 12 | Lưới thu mẫu sinh vật phiêu sinh (mắt lưới 20µm) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 13 | Lưới thu mẫu động vật phiêu sinh (mắt lưới 80µm) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 14 | Cuốc thu mẫu phiêu sinh | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 15 | Thiết bị lấy mẫu đất | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 16 | Thiết bị (máy) đo nhanh độ ẩm, pH đất | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 17 | Máy quang phổ UV-VIS | 1 | Máy | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 18 | Máy cất nước 2 lần | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 19 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 20 | Bộ chưng cất đạm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 21 | Bộ chưng cất phenol | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 22 | Bộ chưng cất Sulfua | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 23 | Bộ chưng cất flo | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 24 | Bộ chiết soxhlet | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 25 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 26 | Máy li tâm | 1 | Máy | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 27 | Tủ ấm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 28 | Tủ sấy | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 29 | Máy khuấy từ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 30 | Cân phân tích 4 số | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 31 | Lò Nung | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 32 | Tủ bảo quản mẫu | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 33 | Bộ phân tích TSS | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 34 | Máy lọc nước siêu sạch | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 35 | Bộ phân tích BOD | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 36 | Thiết bị phá mẫu COD | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 37 | Tủ cấy vô trùng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 38 | Nồi hấp tiệt trùng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 39 | Kính hiển vi 2 mắt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 40 | Bộ rây | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 41 | Máy lắc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 42 | Bếp cách thủy | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 43 | Tủ lạnh chuyên dụng đựng hóa chất chuẩn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 44 | Tủ đựng hóa chất chống cháy | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 45 | Máy quang phổ phát xạ nguyên tử Plasma (ICP) | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 46 | Nhiệt ẩm kế | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 47 | Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 48 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 49 | Máy phát điện 1,5 KW | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 50 | Máy in | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4532276E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị liên quan đến môi trường thuộc một trong các lĩnh vực: phân tích, thử nghiệm, kiểm định, quan trắc, xử lý, đo lường) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị có danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với gói thầu) có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.- Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa kèm theo phụ lục danh mục hàng hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng;3/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:1/ Hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).3/ Hợp đồng giữa thầu chính với nhà thầu phụ kèm theo phụ lục danh mục hang hóa cung cấp theo hợp đồng;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với nhà thầu phụ;5/ Hóa đơn giá trị gia tăng;6/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại diện có văn phòng đặt nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤72 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý/đại diện hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu có cam kết tự bảo quản thiết bị trong thời gian thực hiện triển khai lắp đặt thiết bị cho đến khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách chung của ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị liên quan đến môi trường thuộc một trong các lĩnh vực: phân tích, thử nghiệm, kiểm định, quan trắc, xử lý, đo lường có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND, trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu có tên của nhân sự.(Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh khác. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. Trong trường hợp kết quả đối chiếu tài liệu bản gốc không trùng khớp với tài liệu đã nộp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ được coi là gian lận, E-HSDT sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự cung cấp và lắp đặt thiết bị | 5 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, tự động hóa, hóa học, môi trường.(Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh khác (nếu có). Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. Trong trường hợp kết quả đối chiếu tài liệu bản gốc không trùng khớp với tài liệu đã nộp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ được coi là gian lận, E-HSDT sẽ bị loại và nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi