Gói thầu: Cung cáp, lắp đặt màn hình Led trang bị cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cáp, lắp đặt màn hình Led trang bị cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187361 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:19:00 đến ngày 2021-12-10 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,399,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93459853E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt màn hình LED có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng và có qui mô lắp đặt trên địa bàn nhiều quận, huyện tương tự qui mô của gói thầu đang xét và đã hoàn thành lắp đặt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, mua sắm phụ tùng thay thế hoặc mua sắm các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại công trình để bảo hành, sửa chữa thiết bị hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông và đã từng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với vai trò là Quản lý chung.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: chỉ huy trưởng, quản lý dự án CNTT, huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực; Hợp đồng thi công, Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 02 kỹ sư phụ trách lắp đặt màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách hàn khung giá đỡ màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật tương tự của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông và đã hoàn thành vai trò cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động của ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân dự kiến bố trí cho gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện - điện tử;- 02 nhân sự về Cơ khí hoặc Tin học;- 01 nhân sự về Xây dựng;Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cáp, lắp đặt màn hình Led trang bị cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Gia Lai Mua sắm tài sản năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Bản sao y chứng thực: Các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu, kèm hóa đơn tài chính (bản sao). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc vào công trình hạng II. Chứng nhận ISO 9001:2015, ISO/IEC 27001:2013 và ISO 45001:2018 còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết hàng hoá, thiết bị mua sắm cho gói thầu mới 100%; - Cam kết hàng hóa có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hàng hóa chào thầu hoàn toàn đáp ứng điều kiện địa lý; - Sản phẩm chào thầu phải được các hãng sản xuất công bố rộng rãi tại công thông tin của hãng có thể hiện tính năng kỹ thuật, catalogues để phục vụ đối chiếu kỹ thuật khi cần thiết. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết hàng hoá, thiết bị mua sắm cho gói thầu mới 100%; - Cam kết hàng hóa có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hàng hóa chào thầu hoàn toàn đáp ứng điều kiện địa lý; - Sản phẩm chào thầu phải được các hãng sản xuất công bố rộng rãi tại công thông tin của hãng có thể hiện tính năng kỹ thuật, catalogues để phục vụ đối chiếu kỹ thuật khi cần thiết. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Gia Lai;
Địa chỉ: Số 57-59 Lý Thái Tổ, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai;
Điện thoại 0269.3827788. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Gia Lai (Phạm Ngọc Phúc – Chánh Văn phòng), Địa chỉ: Số 57-59 Lý Thái Tổ, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269.3827788. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Cục Thuế tỉnh Gia Lai (Đào Ngọc Vinh); Địa chỉ: Số 57-59 Lý Thái Tổ, Phường Diên Hồng, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại 0269.3827788 (131) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoongasp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | Nhà thầu tự đề xuất | 8,11 | m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Card truyền | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Lập bản vẽ phối cảnh, sơ đồ đấu nối lắp đặt thiết bị, hoàn công | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | Nhà thầu tự đề xuất | 9,29 | m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Card truyền | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Thiết bị hỗ trợ trình chiếu và chia sẻ màn hình | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Lập bản vẽ phối cảnh, sơ đồ đấu nối lắp đặt thiết bị, hoàn công | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | Nhà thầu tự đề xuất | 9,29 | m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Card truyền | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Thiết bị hỗ trợ trình chiếu và chia sẻ màn hình | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Lập bản vẽ phối cảnh, sơ đồ đấu nối lắp đặt thiết bị, hoàn công | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | Nhà thầu tự đề xuất | 8,11 | m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Card truyền | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Lập bản vẽ phối cảnh, sơ đồ đấu nối lắp đặt thiết bị, hoàn công | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Màn hình LED trong nhà độ phân giải cao | Nhà thầu tự đề xuất | 8,11 | m2 | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Card truyền | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Bộ điều khiển tín hiệu và xử lý hình ảnh chuyên dụng | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Khung giá đỡ màn hình và ốp viền màn hình | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Lập bản vẽ phối cảnh, sơ đồ đấu nối lắp đặt thiết bị, hoàn công | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt chương trình, hướng dẫn vận hành, đào tạo và chuyển giao công nghệ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Gói | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93459853E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng * Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt màn hình LED có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng và có qui mô lắp đặt trên địa bàn nhiều quận, huyện tương tự qui mô của gói thầu đang xét và đã hoàn thành lắp đặt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, mua sắm phụ tùng thay thế hoặc mua sắm các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại công trình để bảo hành, sửa chữa thiết bị hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông và đã từng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự với vai trò là Quản lý chung.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: chỉ huy trưởng, quản lý dự án CNTT, huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực; Hợp đồng thi công, Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành | 3 | - Có ≥ 02 kỹ sư phụ trách lắp đặt màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông.- Có ≥ 01 kỹ sư phụ trách hàn khung giá đỡ màn hình, tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật tương tự của ít nhất 01 gói thầu tương tự.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, viễn thông và đã hoàn thành vai trò cán bộ giám sát kỹ thuật, an toàn lao động của ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực: huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy.(kèm tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 4 | Danh sách công nhân dự kiến bố trí cho gói thầu | 5 | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện - điện tử;- 02 nhân sự về Cơ khí hoặc Tin học;- 01 nhân sự về Xây dựng;Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi