Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và nguồn ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:32:00 đến ngày 2021-12-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa tương tự gói thầu (bàn ghế, tranh ảnh và sách phục vụ công tác giảng dạy và học tập).- Tương tự gói thầu về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 290.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng);Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập Mua sắm bổ sung trang thiết bị phục vụ giảng dạy và học tập tại Trường Tiểu học Lê Đình Chinh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và nguồn ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có cam kết: Trong quá trình thương thảo hợp đồng. Khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu có yêu cầu nhà thầu nộp mẫu hàng hóa để so sánh với đề xuất kỹ thuật thì nhà thầu phải nộp mẫu hàng hóa (mỗi loại hàng hóa 01 mẫu nộp với bất kỳ hình thức nào, miễn Chủ đầu tư/Bên mời thầu nhận được trong vòng 72 giờ kể từ khi bên mời thầu thông báo cho nhà thầu bằng điện thoại hay bằng văn bản). Các mẫu không đạt yêu cầu (nếu có) thì nhà thầu phải cung cấp lại theo yêu cầu của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. (Mẫu hàng hóa này sau khi được Chủ đầu tư/Bên mời thầu chấp thuận thì được lưu lại làm căn cứ để nghiệm thu hàng hóa khi thực hiện hợp đồng và sẽ được khấu trừ vào đợt giao hàng tiếp theo). |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Có tài liệu nêu rõ: - Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT. - Có tài liệu mô tả sản phẩm hoặc tài liệu kỹ thuật phù hợp cho từng nội dung yêu cầu kỹ thuật của thiết bị hàng hóa. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch sang tiếng Việt được chứng thực của cơ quan có chức năng xác nhận nội dung dịch thuật là chính xác. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. b. Có cam kết: Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày hàng hóa nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại Trường Tiểu học Lê Đình Chinh, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Lê Đình Chinh, địa chỉ: Số 203 Nguyễn Thị Nhỏ, phường 16, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028 39608778.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thẩm định giá Chuẩn Việt– số 163 Trần Huy Liệu – P. 8 – Q. Phú Nhuận – Tp. Hồ Chí Minh. Vp làm việc: Số 192 Hàn Hải Nguyên, phường 8, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3820 6616. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân quận 11 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch quận 11. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận 11. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị giảng dạy và học tập | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 2 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Nhà thầu đề xuất | 12 | cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 3 | Bàn ghế học sinh 1 chỗ | 170 | bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | ||
| 4 | TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC THEO TT05 | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 5 | MÔN TOÁN - TIẾNG VIỆT | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 6 | BỘ TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) gồm có:+ Bộ thẻ chữ học vần biểu diễn+ Bảng phụ có 6 thanh nẹp (6 dòng), KT:(1.000x900)mm+ Mô hình đồng hồ GV | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 7 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết ( 8 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 8 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết ( 39 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 9 | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 10 | CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 11 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | Nhà thầu đề xuất | 36 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 12 | CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 13 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan ( 7 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 36 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 14 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường ( 6 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 36 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 15 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân ( 18 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 36 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 16 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại ( 2 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 36 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 17 | MÔN ÂM NHẠC | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 18 | Thanh phách | Nhà thầu đề xuất | 42 | Cặp | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 19 | Song loan | Nhà thầu đề xuất | 42 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 20 | Trống nhỏ + dùi ( đường kính 200mm ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 21 | Triangle (Tam giác chuông) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 22 | Tambourine (Trống lục lạc) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 23 | MÔN MỸ THUẬT | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 24 | Bảng vẽ cá nhân (300x420)mm | Nhà thầu đề xuất | 180 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 25 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) ( bằng gỗ ) | Nhà thầu đề xuất | 180 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 26 | Bảng vẽ học nhóm (420x600)mm | Nhà thầu đề xuất | 42 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 27 | Bục đặt mẫu | Nhà thầu đề xuất | 6 | Cái | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 28 | Các hình khối cơ bản (mỗi loại có 6 hình)gồm có các hình: khối hộp chữ nhật; khối lập phương; khối trụ ; khối cầu | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 29 | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 30 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ ( 3 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 31 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản ( 3 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 32 | Bộ tranh về bài tập thể dục ( 7 tờ ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 33 | Đĩa nhạc tập bài tập Thể dục | Nhà thầu đề xuất | 6 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 34 | THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 35 | Đĩa các bài nhạc dân vũ | Nhà thầu đề xuất | 6 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 36 | MÔN ĐẠO ĐỨC | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 37 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 38 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 39 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 40 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 41 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 42 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 43 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 44 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) | Nhà thầu đề xuất | 42 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 45 | THIẾT BỊ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | ||
| 46 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ ) GV | Nhà thầu đề xuất | 6 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 47 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ ) HS | Nhà thầu đề xuất | 36 | Bộ | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 48 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | Nhà thầu đề xuất | 1 | Toàn bộ | Đây là đầu mục mua sắm, nhà thầu không chào giá cho đầu mục này | |
| 49 | Bảng nhóm Kích thước: (400x600x0,5)mm | Nhà thầu đề xuất | 36 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 50 | Bảng phụ Kích thước: (700x900x0,5)mm | Nhà thầu đề xuất | 6 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 51 | Nam châm F32 | Nhà thầu đề xuất | 120 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 52 | Nẹp treo tranh | Nhà thầu đề xuất | 60 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V | |
| 53 | Giá treo tranhKích thước : (1,45x0,5)m | Nhà thầu đề xuất | 6 | Chiếc | Đáp ứng mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa tương tự gói thầu (bàn ghế, tranh ảnh và sách phục vụ công tác giảng dạy và học tập).- Tương tự gói thầu về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 290.000.000 VND (giá trị thực hiện được nghiệm thu, thanh lý của hợp đồng);Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi