Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị kỹ thuật hàng không (SCN,CUTE,FIDS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị kỹ thuật hàng không (SCN,CUTE,FIDS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:25:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,474,208,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6713E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 03 hợp đồng tương tự (*).(Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng tương tự kèm phụ lục chi tiết về phạm vi cung cấp theo hợp đồng để chứng minh).Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hợp đồng cung cấp và lắp đặt/cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (có bao gồm một hoặc nhiều thiết bị: máy chủ, máy tính trạm, thiết bị lưu trữ, thiết bị sao lưu, tủ rack, thiết bị mạng). + Giá trị hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng trong đó hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét phải có giá trị tối thiểu là 17.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét tại các hợp đồng là 51.399.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.399.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính chào thầu gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu, (không chấp nhận cam kết của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp).+ Nhà thầu phải có Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện hoặc Trung tâm bảo hành tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính; an toàn thông tin; mật mã; toán tin ứng dụng; vật lý kỹ thuật; sư phạm kỹ thuật tin học/ điện tử; điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị máy chủ do hãng sản xuất máy chủ mà nhà thầu chào thầu cấp và chứng chỉ Microsoft Certified: Azure Solutions Architect Expert.- Có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị sao lưu do hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào thầu cấp.- Có chứng chỉ JNCIP Routing and Switching hoặc CCNP Enterprise hoặc tương đương.- Có chứng chỉ cấp độ Professional về cài đặt phần mềm ảo hóa do hãng sản xuất phần mềm ảo hóa mà nhà thầu chào thầu cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai phần cứng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính; an toàn thông tin; mật mã; toán tin ứng dụng; vật lý kỹ thuật; sư phạm kỹ thuật tin học/ điện tử; điện tử viễn thông;- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị máy chủ do hãng sản xuất máy chủ mà nhà thầu chào thầu cấp.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị sao lưu do hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào thầu cấp.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ JNCIP Routing and Switching hoặc CCNP Enterprise hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính; an toàn thông tin; mật mã; toán tin ứng dụng; vật lý kỹ thuật; sư phạm kỹ thuật tin học/ điện tử; điện tử viễn thông;- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ cấp độ Professional về cài đặt phần mềm ảo hóa do hãng sản xuất phần mềm ảo hóa mà nhà thầu chào thầu cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị kỹ thuật hàng không (SCN,CUTE,FIDS) Xây dựng nhà ga hành khách T2-Cảng hàng không quốc tế Phú Bài 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị chính chào thầu gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp); - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Hợp đồng tương tự; - Hồ sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam hoặc khu vực Châu Á có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu; - Cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính chào thầu gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu (không chấp nhận cam kết của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp) - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với các Chi nhánh/Văn phòng đại diện; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đối với Trung tâm bảo hành để chứng minh nhà thầu có cơ sở hỗ trợ kỹ thuật hoặc đại diện hỗ trợ kỹ thuật tại Việt Nam; - Hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. - Cam kết khi bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của các hàng hóa chính cung cấp gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu. - Cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối với thiết bị chính chào thầu gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá trọn gói cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị kỹ thuật hàng không cùng tài liệu kỹ thuật và dịch vụ kỹ thuật đi kèm tại Cảng HKQT Phú Bài đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và các chi phí khác liên quan. -Trong giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Giấy phép bán hàng của các Nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu (không chấp nhận giấy phép bán hàng của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp); - Bản gốc hồ sơ chứng minh nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu có đại lý hoặc đại diện hoặc bộ phận dịch vụ bảo hành, bảo trì tại Việt Nam hoặc khu vực Châu Á có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho bên mời thầu; - Bản gốc Cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính chào thầu gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu (không chấp nhận cam kết của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đối với các Chi nhánh/Văn phòng đại diện; hoặc Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đối với Trung tâm bảo hành để chứng minh nhà thầu có cơ sở hỗ trợ kỹ thuật hoặc đại diện hỗ trợ kỹ thuật tại Việt Nam; - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản gốc hoặc bản sao các Hợp đồng tương tự. - Bản gốc hoặc bản sao hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 730.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP.
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH-ĐT Tp.HCM |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH-ĐT Tp.HCM |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 1. Tủ rack 42u (600x800) đặt trên sàn tại các Phòng Data Riser (bao gồm 3 thanh cấp nguồn PDU và quạt tản nhiệt), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 8 | Tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 2. Tủ rack 9u (540*600) tại Trạm thu phí (1 thanh cấp nguồn PDU và quạt tản nhiệt), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 3. Thiết bị chuyển mạch (Edge switch for Data) 24 cổng 10/100/1000, kết nối về Core Switch bằng cổng uplink SFP 1Gb, cấp tín hiệu Data cho Máy tính tại các khu vực văn phòng làm việc, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 23 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 4. Thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/100 (Edge Switch 24 port), uplink SFP 10Gb cho CUTE, FIDS, MASTER CLOCK, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 24 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 5. Dây nhảy UTP-CAT6 kết nối cấp tín hiệu từ Switch đến các ổ cắm mạng RJ45-CAT6 | 1.139 | Sợi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 6. Thiết bị kết nối Quang (SFP Transceiver Module) tốc độ 1GB, cho Edge Switch tại Datarise | 18 | Cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 7. Thiết bị kết nối Quang (SFP Transceiver Module) tốc độ 10GB, cho Edge Switch tại Datarise | 18 | Cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | I. Hệ thống SCN tại các phòng Data Riser: 8. Dây nhảy quang cho Edge Switch tại Datarise | 36 | Sợi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | II. Hệ thống MIS: 1. Máy chủ (Server) và phần mềm ảo hóa vSAN, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Gói | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | II. Hệ thống MIS: 1. Máy chủ (Server) và phần mềm ảo hóa vSAN, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh: 1.1. Máy chủ ảo hóa, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | II. Hệ thống MIS: 1. Máy chủ (Server) và phần mềm ảo hóa vSAN, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh: 1.2. Máy tính trạm quản lý hệ thống, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 2 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | II. Hệ thống MIS: 1. Máy chủ (Server) và phần mềm ảo hóa vSAN, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh: 1.3. Tủ đĩa (storage), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | II. Hệ thống MIS: 1. Máy chủ (Server) và phần mềm ảo hóa vSAN, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh: 1.4. Thiết bị backup dữ liệu, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | II. Hệ thống MIS: 1. Máy chủ (Server) và phần mềm ảo hóa vSAN, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh: 1.5. Bản quyền phần mềm ảo hóa bao gồm: + 1 bản quyền Production Support/Subscription vCenter Server Standard for vSphere (Per Instance) (phiên bản 7 hoặc cao hơn) cho 2 năm; + 1 bản quyền vCenter Server Standard for vSphere (Per Instance) (phiên bản 7 hoặc cao hơn); + 4 bản quyền Production Support/Subscription for vSphere (phiên bản 7 hoặc cao hơn) Standard for 1 processor cho 2 năm; + 4 bản quyền vSphere (phiên bản 7 hoặc cao hơn) Standard for 1 processor. | 1 | Bộ bản quyền | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | II. Hệ thống MIS: 1. Máy chủ (Server) và phần mềm ảo hóa vSAN, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh: 1.6. Bản quyền back up và restore dữ liệu bao gồm: + 1 bản quyền Subscription Universal license, sold by packs of 10. Includes VM, Server or Workstation Agents (for Windows, Linux and Oracle Solaris), Cloud VM or App Plug-In SAP/Oracle and NAS; + 1 bản quyền Backup & Replication Universal Subscription License. Includes Enterprise Plus Edition features. 2 Years Subscription Upfront Billing & Production (24/7) Support. | 1 | Bộ bản quyền | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | II. Hệ thống MIS: 2. Bản quyền phần mềm máy chủ Window (Window server license, bao gồm Bản quyền hệ điều hành Windows Server 2019 Standard hoặc cao hơn cho toàn bộ số core của máy chủ tại mục II.1.1: Máy chủ ảo hóa và 10 bộ bản quyền CAL cho user truy cập máy chủ tại mục II.1.1: Máy chủ ảo hóa). | 1 | Bộ bản quyền | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | II. Hệ thống MIS: 3. Bản quyền phần mềm máy chủ SQL (SQL Server license, bao gồm 2 bộ bản quyền CSDL SQL 2019 Standard hoặc cao hơn cho máy chủ tại mục II.1.1: Máy chủ ảo hóa và 10 bộ bản quyền CAL cho user truy cập CSDL cài đặt trên máy chủ tại mục II.1.1: Máy chủ ảo hóa). | 1 | Bộ bản quyền | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | II. Hệ thống MIS: 4. Mô đun quang 10GB (10 SFP module). | 1 | Gói | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | II. Hệ thống MIS: 5. KVM Switch, bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh.. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | III. Hệ thống CUTE: 1. Máy tính trạm và phần mềm sân bay (CUTE Workstation: CPU, display, key board, operating & application sofware), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 62 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | III. Hệ thống CUTE: 2. Máy đọc hộ chiếu (Passport reader), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | III. Hệ thống CUTE: 3. Máy đọc mã vạch (Bar code reader), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | III. Hệ thống CUTE: 4. Máy in thẻ lên tàu (Boarding pass printer), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 51 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | III. Hệ thống CUTE: 5. Máy in thẻ hành lý (Bag tag printer), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 44 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | III. Hệ thống CUTE: 6. Máy in tài liệu điện văn (Document printer), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 11 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | III. Hệ thống CUTE: 7. Máy đọc thẻ lên tàu (Boarding gate reader), bao gồm tất cả các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh. | 14 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | IV. Hệ thống FIDS: 1. Màn hình LCD 43" gồm máy trạm điều khiển, cáp CAT 6 UTP, giá cáp tại tầng 1. | 24 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | IV. Hệ thống FIDS: 2. Màn hình LCD 50" gồm máy trạm điều khiển, cáp CAT 6 UTP, giá cáp tại tầng 1. | 2 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | IV. Hệ thống FIDS: 3. Màn hình LCD 43" gồm máy trạm điều khiển, cáp CAT 6 UTP, giá cáp tại tầng 2. | 88 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | IV. Hệ thống FIDS: 4. Màn hình LCD 50" gồm máy trạm điều khiển, cáp CAT 6 UTP, giá cáp tại tầng 2. | 4 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | V. Vật tư, phụ kiện lắp đặt: Các vật tư, phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt (gồm dây nhảy quang, cáp mạng CAT6, đầu cáp mạng, cáp nguồn, dây bó, ống nhựa, …). | 1 | Gói | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | VI. Tài liệu kỹ thuật: Tài liệu kỹ thuật của các thiết bị chính (thiết bị chuyển mạch máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết back up dữ liệu) được in bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất chuyển giao gồm:- Tài liệu hướng dẫn cài đặt, cấu hình.- Tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo trì và xử lý sự cố các thiết bị. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 01 bộ cho mỗi thiết bị, mỗi bộ gồm 01 bản hard copy và 01 bản soft copy chứa trong USB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6713E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 03 hợp đồng tương tự (*).(Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng tương tự kèm phụ lục chi tiết về phạm vi cung cấp theo hợp đồng để chứng minh).Ghi chú:(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hợp đồng cung cấp và lắp đặt/cài đặt thiết bị công nghệ thông tin (có bao gồm một hoặc nhiều thiết bị: máy chủ, máy tính trạm, thiết bị lưu trữ, thiết bị sao lưu, tủ rack, thiết bị mạng). + Giá trị hợp đồng: Ít nhất có 01 hợp đồng trong đó hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét phải có giá trị tối thiểu là 17.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hạng mục hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét tại các hợp đồng là 51.399.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.133.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.399.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết của nhà sản xuất về việc bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính chào thầu gồm thiết bị chuyển mạch, máy chủ, máy tính, tủ đĩa, thiết bị backup dữ liệu, (không chấp nhận cam kết của văn phòng đại diện hoặc đại lý của nhà sản xuất cấp).+ Nhà thầu phải có Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện hoặc Trung tâm bảo hành tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính; an toàn thông tin; mật mã; toán tin ứng dụng; vật lý kỹ thuật; sư phạm kỹ thuật tin học/ điện tử; điện tử viễn thông;- Có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị máy chủ do hãng sản xuất máy chủ mà nhà thầu chào thầu cấp và chứng chỉ Microsoft Certified: Azure Solutions Architect Expert.- Có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị sao lưu do hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào thầu cấp.- Có chứng chỉ JNCIP Routing and Switching hoặc CCNP Enterprise hoặc tương đương.- Có chứng chỉ cấp độ Professional về cài đặt phần mềm ảo hóa do hãng sản xuất phần mềm ảo hóa mà nhà thầu chào thầu cấp. | 10 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai phần cứng | 5 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính; an toàn thông tin; mật mã; toán tin ứng dụng; vật lý kỹ thuật; sư phạm kỹ thuật tin học/ điện tử; điện tử viễn thông;- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị máy chủ do hãng sản xuất máy chủ mà nhà thầu chào thầu cấp.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật về cài đặt hoặc cấu hình hoặc quản trị thiết bị lưu trữ hoặc thiết bị sao lưu do hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu chào thầu cấp.- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ JNCIP Routing and Switching hoặc CCNP Enterprise hoặc tương đương. | 5 | 1 |
| 3 | Nhân sự triển khai phần mềm | 3 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin học, khoa học máy tính, kỹ thuật phần mềm, kỹ thuật máy tính; an toàn thông tin; mật mã; toán tin ứng dụng; vật lý kỹ thuật; sư phạm kỹ thuật tin học/ điện tử; điện tử viễn thông;- Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ cấp độ Professional về cài đặt phần mềm ảo hóa do hãng sản xuất phần mềm ảo hóa mà nhà thầu chào thầu cấp. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi