Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hệ thống điện mạng ngoài + tuyến trung thế, lắp đặt thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hệ thống điện mạng ngoài + tuyến trung thế, lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:36:00 đến ngày 2021-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. - Đã cung cấp lắp đặt Máy biến áp 3 pha 200kVA-22/0,4kV trở lên và hệ thống điện mạng ngoài cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy phó công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)01 Kỹ sư phụ trách ATLĐ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu), Có chứng chỉ ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu:- Kỹ sư trắc địa: > 01 người- Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương: > 02 người; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên): > 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu ( cẩu có sức nâng > 5 tấn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu Cos các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hệ thống điện mạng ngoài + tuyến trung thế, lắp đặt thiết bị trạm biến áp Xây dựng doanh trại tiểu đoàn 79/Lữ đoàn 205 (Đợt 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công công nghiệp (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương. + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 205/Binh chủng Thông tin liên lạc.
địa chỉ 22 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 22 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522.164/ Fax: 069.522.164; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 22 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.698 140 / Fax: 069.698 140; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 205/BC TTLL. Điện thoại: 069.522.164/ Fax: 069.522.164. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| B | Móng tủ điện phân phối | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 300x300x10, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 và 40x4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | kg |
| 11 | Rải dây thép địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 10 m |
| C | Rãnh cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39,554 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,5598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,6348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3206 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3206 | 100m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12.753 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1.018 | m |
| 8 | Mốc báo cáp hạ thế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 101,8 | cái |
| D | Lắp đặt cáp | |||
| 1 | Cáp kết nối từ tủ điện tổng đến tủ điện phân phối 0,6/1kV AXV/DSTA 4x185mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 3 | Cáp kết nối từ tủ điện phân phối đến tủ điện nhà S1 0,6/1kV AXV/DSTA 4x150mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 267 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100m |
| 5 | Cáp kết nối từ tủ điện nhà S1 đến S3 0,6/1kV AXV/DSTA 4x120mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 7 | Cáp kết nối từ tủ điện phân phối đến tủ điện trạm bơm, trạm xử lý 0,6/1kV AXV/DSTA 4x70mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 514 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m |
| 9 | Cáp kết nối từ tủ điện phân phối đến tủ điện nhà S2 0,6/1kV AXV/DSTA 4x50mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 100m |
| 11 | Cáp kết nối từ tủ điện phân phối đến tủ điện nhà K1+P1, K2 và tủ điện chiếu sáng 0,6/1kV CXV/DSTA 4x4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 13 | Cáp kết nối từ tủ điện phân phối đến tủ điện nhà 18 và S5 0,6/1kV CXV/DSTA 2x4mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 14 | Cáp kết nối từ tủ điện phân phối đến tủ điện nhà 18 và S5 0,6/1kV CXV/DSTA 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm M185 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm M150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm M120 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm M6 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | 100m |
| 31 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | 100m |
| 32 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | 100m |
| E | Bệ móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 6 | Dây tiếp địa D14 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | kg |
| 7 | Khung móng cột chiếu sáng ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Bulong bắt cần đèn chiếu sáng ngoài nhà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| F | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,224 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9202 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | 100m3 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2.556 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m |
| 8 | Mốc báo cáp hạ thế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,4 | cái |
| G | Phụ kiện đấu nối | |||
| 1 | Cáp 0.6/1kV-CXV/DSTA (2x4)mm2 từ tủ điện chiếu sáng đến các đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 4 | Dây đồng tiếp địa M10 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 6 | Cáp 0.6/1kV-CXV (2x4)mm2 từ tủ điện chiếu sáng đến các cần đèn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 233 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn D10 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 296 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn 8m đơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 10 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤6,0m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đặt bộ chóa đèn + bóng SON 150W | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Dây 0.6/1kV Cu/PVC- 2x2,5mm2 lên cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 97 | 1 m |
| 14 | Bảng điện 5A cửa cột chiếu sáng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Đầu cốt m4 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10 đầu cốt |
| H | TUYẾN TRUNG THẾ | |||
| I | Rãnh cáp ngầm đi dưới nền đường bê tông | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1375 | 100m2 |
| 13 | Mốc báo cáp 24kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | cái |
| J | Lắp đặt cột điểm đấu | |||
| 1 | Xà trung gian đấu nối | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,654 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 65,33 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 97,94 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40,19 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm cáp xuống cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,38 | kg |
| 10 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 11 | Inox chống chuột và bò sát 24kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV+ ty mạ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 sứ |
| 14 | Chống sét van 24kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bulong M12x30 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Chụp Silicon chống sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chống sét van | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 18 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thanh đồng dẹt 40x10 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| K | Đấu nối tuyến trung thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 5 | Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Ống thép đi dưới nền đường D120 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 12 | Đầu cốt đồng trung thế M50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cáp 24kV-M120 ngoài trời | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Biển tên đầu cáp, lộ, biển cấm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 20 | Bộ găng ủng thao tác trung thế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | Bổ sung tiếp địa RC-3 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | kg |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 10 m |
| 5 | Dây tiếp địa đấu nối với hệ thống tiếp địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,57 | kg |
| 6 | Thay tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | 100 kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | Móng cột trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| O | Lắp đặt trạm | |||
| 1 | Cột BTLT 10M | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Colie ôm cáp xuống cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,38 | kg |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,87 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu trạm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,87 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 44,32 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ trung gian | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 41,9 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 239,41 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 33,7 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 154,52 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ chống sét van 24kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp treo | |||
| 1 | Đầu cáp 24kV-M120 ngoài trời | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thanh đồng dẹt 40x10 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV+ ty mạ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột vuông, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 sứ |
| 10 | Chống sét van 24kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Bulong M12x30 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Chụp Silicon chống sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chống sét van | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 14 | Cầu chì tự rơi 24kV kèm dây chảy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV CXV 1x185mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 51 | 1 m |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 m |
| 22 | Đầu cốt đồng trung thế M50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Chụp pha đỏ, vàng, xanh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 30 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 32 | Biển báo, chỉ dẫn trạm biến áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 34 | Sơ đồ 1 sợi, biển ký hiệu các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| Q | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 3 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39,68 | kg |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 10 m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | 100m3 |
| R | Thí nghiệm hệ thống trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | phân đoạn |
| S | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 200kVA-22/0,4kV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| T | Tủ điện hạ thế tổng và tụ bù: 1 Tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2000Hx600Wx800D) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-400A-65kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-320A-65kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-50A-38kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng điện 400A/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 6 | Bộ đo đếm điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Đồng hồ vol 0-500V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ ample 0-400A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Chống sét van hạ thế Gz-500V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Hệ thống thanh cái tủ bằng đồng mạ thiếc (thanh cái 400A, thanh cái nhánh 320A, thanh cái nhánh 50A, thanh cái trung tính) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Contactor 3P 3 cực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tụ bù hạ thế 415V-25kVAR | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 15 | Tụ bù hạ thế 415V-30kVAR | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 16 | Vật tư lắp ráp tủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | Tủ điện hạ thế phân phối: 1 Tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kích thước (2000Hx400Wx800D) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ MTS 320A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | MCCB 3P-320A-65kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-250A-45kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-80A-38kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P-32A-16kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCB 2P-32A-6kA | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng điện 400A/5A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 9 | Đồng hồ vol 0-500V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ ample 0-400A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha đỏ-vàng-xanh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Chống sét van hạ thế Gz-500V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống thanh cái tủ bằng đồng mạ thiếc (thanh cái 320A) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Vật tư lắp ráp tủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. - Đã cung cấp lắp đặt Máy biến áp 3 pha 200kVA-22/0,4kV trở lên và hệ thống điện mạng ngoài cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | ||
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | 01 Chỉ huy phó công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)01 Kỹ sư phụ trách ATLĐ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu), Có chứng chỉ ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu:- Kỹ sư trắc địa: > 01 người- Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương: > 02 người; Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu)- Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên): > 01 người. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu ( cẩu có sức nâng > 5 tấn ) | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250l. | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu Cos các loại | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo điện | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Megommet | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Thiết bị đo điện trở đất | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Ampe kìm | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầuThiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn đối với các máy có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi