Gói thầu: Gói thầu số 4-Đ1-2022: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212612-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 4-Đ1-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211208310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:43:00 đến ngày 2021-12-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,083,410,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4-Đ1-2022: Xây lắp
Đấu thầu tập trung các công trình đầu tư xây dựng bổ sung 2022 (đợt 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng các tuyến đường dây trung hạ áp và các TBA phụ tải để bán điện trực tiếp tại khu dân cư Trung tâm thôn Đa Hội, phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
B Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV4bộ
C PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV2cái
2Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 3 ngăn trọn bộ4cái
3Cọc bê tông báo hiệu cáp33cái
4Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp thủ công)222m
5Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp thủ công)27m
6Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (TC bằng máy)163m
7Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 (đào dắp thủ công)8m
8Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BT (TC bằng máy)41m
9Rãnh cáp ngầm hỗn hợp 35kV và 0,4kV mặt nền đất RC35-123m
10Rãnh cáp ngầm hỗn hợp 35kV và 0,4kV mặt nền bê tông RC35-11BT10m
11Rãnh cáp ngầm hỗn hợp 35kV và 0,4kV mặt nền bê tông RC35-12BT13m
12Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói công trình
D DÂY, CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x50mm2 trong ống bảo vệ29m
2Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x50mm2 lên cột28m
3Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x150mm2 trong ống bảo vệ523m
4Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x150mm2 lên cột, tủ, trạm16m
5Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp, nối đất vỏ tủ trung thế30m
E ỐNG NHỰA XOẮN
1Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/10029m
2Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150523m
F HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP
1Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x50mm24đầu
2Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x50mm24đầu
3Hộp đầu cáp TPlug co nguội 35kV-3x150mm28đầu
4Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x150mm22hộp
G PHỤ KIỆN
1Ép đầu cốt đồng M3516đầu
2Ép đầu cốt đồng hai lỗ M5012đầu
3Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm29Cái
4Vật liệu phụ bịt ống bảo vệ cáp16đầu
5Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi16cái
6Biển báo tên tủ RMU, tên ngăn cầu dao, ngăn máy cắt16cái
7Biển báo an toàn16cái
H Xây lắp phần trạm biến áp
I Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế4Máy
2Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ4trụ
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế4cái
2Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,54bộ
3Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói công trình
K XÀ, TIẾP ĐỊA
1Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ4bộ
2Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp4bộ
3Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,54bộ
4Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa1Trọn gói công trình
L CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN
1Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ16quả
M DÂY, CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm216m
2Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm249m
3Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2147m
4Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp16m
5Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện1Trọn gói công trình
N PHỤ KIỆN
1Ép đầu cốt đồng M358đầu
2Ép đầu cốt đồng M958đầu
3Ép đầu cốt đồng M-15014đầu
4Ép đầu cốt đồng M-18542đầu
5Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/3014m
6Lạt nhựa 450mm120cái
7Băng dính cách điện40Cuộn
8Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế16Bộ 4 pha
9Biển báo tên trạm biến áp4cái
10Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì4hệ thống
11Biển báo an toàn16cái
12Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV4bình
O Xây lắp phần đường dây 0,4kV
P CỘT ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-160-342cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-319cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,38cái
4Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,36cái
5Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 (Dựng bằng máy)20cái
6Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-516cái
7Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 (Dựng bằng máy)40cái
8Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói công trình
Q PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B42móng
2Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B21móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 (Thi công bằng máy)6móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B8móng
5Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B (Thi công bằng máy)12móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B3móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4 (Thi công bằng máy)11móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B7móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B (Thi công bằng máy)10móng
10Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,537bộ
11Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói công trình
R XÀ, TIẾP ĐỊA, MÓC TREO CÁP, CÁCH ĐIỆN
1Bộ xà chữ E28bộ
2Bộ xà dây trần X22F52bộ
3Bộ xà dây trần XL22F12bộ
4Bộ xà dây trần X42F15bộ
5Bộ xà dây trần X52F1bộ
6Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-193bộ
7Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-417bộ
8Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-523bộ
9Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ192quả
10Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m)11bộ
11Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)9bộ
12Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)17bộ
13Dây nối tiếp địa bổ sung6bộ
14Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói công trình
S DÂY, CÁP ĐIỆN
1Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,7155km
2Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm20,012km
3Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm21,663km
4Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo0,004km
5Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm23,289km
6Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,0788km
7Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện1Trọn gói công trình
T HỘP CHIA ĐIỆN, HỘP TIẾP ĐỊA, ATM
1Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)147hộp
2Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)17hộp
3Vận chuyển vật tư thu hồi về kho1Trọn gói công trình
U PHỤ KIỆN
1Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50656đầu
2Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-9592đầu
3Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120136đầu
4Đánh số cột bằng biển số cột in sẵn120cái
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2300bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2173bộ
7Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120656bộ
8Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-15048bộ
9Đai thép không gỉ và khoá đai56bộ
10Băng dính cách điện205cuộn
V Xây lắp phần cáp ngầm 0,4kV
W PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT149m
2Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-248m
3Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT77m
4Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-437m
5Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT55m
6Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-4BT39m
7Cọc bê tông báo hiệu cáp27cái
8Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói công trình
X PHẦN XÀ, CỔ DỀ TIẾP ĐỊA
1Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-118bộ
2Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-223bộ
3Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa1Trọn gói công trình
Y PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệ77m
2Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột, tủ16m
3Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong ống bảo vệ1.151m
4Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong rãnh cáp, lên cột238m
Z PHẦN ỐNG NHỰA
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/1251.228m
AA PHỤ KIỆN
1Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm24đầu
2Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x300+1x185mm254đầu
3Ép đầu cốt đồng M3558đầu
4Ép đầu cốt đồng M508đầu
5Ép đầu cốt đồng M7024đầu
6Ép đầu cốt đồng M9532đầu
7Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1204đầu
8Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18566đầu
9Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300162đầu
10Băng dính cách điện220cuộn
11Trụ sứ báo hiệu cáp67cái
12Biển báo tên lộ cáp61cái
AB Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
AC Công trình: Đầu tư xây dựng các tuyến đường dây trung hạ áp và các TBA phụ tải để bán điện trực tiếp tại khu dân cư tây bắc thôn Đa Hội, phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
AD PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV
1Chống sét van 35kV (Ur = 48kV)2bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV1bộ
3Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer2bộ
4Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-351bộ
5Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-351bộ
6Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-351bộ
7Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâm1bộ
8Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột trạm biến áp1bộ
9Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV1bộ
10Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 12m CD-11bộ
11Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 18m CD-41bộ
12Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV1bộ
13Thang sắt cột ly tâm cao 18m1bộ
14Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11bộ
15Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-21bộ
16Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
17Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x150mm2 trong ống bảo vệ790m
18Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x150mm2 trong rãnh cáp và lên cột15m
19Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE18m
20Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp22m
21Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện1Trọn gói hạng mục
22Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm13quả
23Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì1Trọn gói hạng mục
24Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150784m
25Hộp đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV-3x150mm22đầu
26Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x150mm23hộp
27Ép đầu cốt đồng M35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp32đầu
28Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp6m
29Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì3cái
30Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-959đầu
31Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1506đầu
32Kẹp đấu rẽ TA-CDB86-120mm23cái
33Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao6m
34Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 70-1209bộ
35Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm50Cái
36Chụp bảo vệ chống sét van2bộ 3 pha
37Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi2cái
38Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải1cái
39Biển báo an toàn1cái
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế2Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ2tủ
AF PHẦN XÂY LẮP TRẠM
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-94cái
2Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35-XT4bộ
3Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 35kV TBA cột LT12-122bộ
4Bộ xà đỡ trung gian 35kV TBA cột LT12-124bộ
5Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-122bộ
6Giá đỡ tủ điện 0,4kV2bộ
7Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ2bộ
8Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-12bộ
9Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-22bộ
10Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-32bộ
11Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-41bộ
12Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-52bộ
13Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,51bộ
14Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa1Trọn gói hạng mục
15Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE27m
16Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện1Trọn gói hạng mục
17Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp24quả
18Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ8quả
19Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer, kèm bộ dây chì 15A2bộ
20Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì1Trọn gói hạng mục
21Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-953đầu
22Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1204đầu
23Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18544đầu
24Ép đầu cốt đồng M3518đầu
25Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm230m
26Lắp đặt cáp AV-1x120mm2 nối đất trung tính máy biến áp12m
27Lắp đặt Cáp nhôm Al/XLPE/PVC-1x185mm2208m
28Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA, dây nối đất CSV20m
29Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp16m
30Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp ngầm12m
31Băng dính cách điện20Cuộn
32Đai thép, khóa đai cố định ống nhựa bọc cáp mặt máy, cáp xuất tuyến vào cột, dây nối tiếp địa dọc cột58cái
33Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế6Bộ 3 pha
34Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)2bộ
35Chụp bảo vệ kẹp quai2Bộ 3 pha
36Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm)6cái
37Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/06cái
38Biển báo tên trạm biến áp2cái
39Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì2hệ thống
40Biển báo an toàn4cái
41Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV2bình
AG PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên ly tâm đúp CDC-26bộ
2Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CDC-45bộ
3Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong ống bảo vệ538m
4Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x300+1x185mm2 trong rãnh cáp, lên cột75m
5Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện1Trọn gói hạng mục
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125538m
7Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x300+1x185mm220đầu
8Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-18520đầu
9Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-30060đầu
10Trụ sứ báo hiệu cáp12cái
AH PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,327cái
2Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-557cái
3Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-5 (Dựng bằng máy)23cái
4Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện1Trọn gói hạng mục
5Bộ xà chữ E54bộ
6Bộ xà dây bọc X24PF31bộ
7Bộ xà dây bọc XL24PF31bộ
8Bộ xà dây bọc X54PF3bộ
9Bộ xà dây bọc XL54PF8bộ
10Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-168bộ
11Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-43bộ
12Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-518bộ
13Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ336quả
14Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D20 (Cả dây đai, khóa đai)20bộ
15Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)3bộ
16Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)11bộ
17Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện1Trọn gói hạng mục
18Lắp cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ0,699km
19Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm20,413km
20Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo0,005km
21Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm20,379km
22Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo0,007km
23Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm22,392km
24Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo0,07km
25Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm254m
26Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện1Trọn gói hạng mục
27Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)94hộp
28Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)27hộp
29Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50484đầu
30Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-12080đầu
31Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn87cái
32Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2230bộ
33Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm244bộ
34Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-9532bộ
35Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120621bộ
36Đai thép không gỉ và khoá đai108bộ
37Băng dính cách điện182cuộn
AI CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
AJ PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV3cái
2Cọc bê tông báo hiệu cáp8cái
3Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 (đào đắp bằng máy)106m
4Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (đào đắp bằng máy)633m
5Rãnh cáp ngầm 35kV chung rãnh cáp hạ thế trên nền đường đất RC35&0,4 (đào đắp bằng máy)20m
6Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói hạng mục
AK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm biến áp MT-T4cái
2Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,51bộ
3Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói hạng mục
AL PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-317móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-46móng
3Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B25móng
4Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B (Thi công bằng máy)19móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-35móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-41móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường đất MĐ-4A2móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B10móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B (Thi công bằng máy)2móng
10Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,514bộ
11Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói hạng mục
AM PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV
1Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-15m
2Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-35m
3Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT85m
4Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-424m
5Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình1Trọn gói hạng mục
AN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chí phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.126E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC; có hạng mục xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn hoặc thi công xây dựng công trình điện- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->