Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192852-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh theo Công văn số 1617-CV/VPTU ngày 17/9/2021 của Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 10:16:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.671366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34273E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.339.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa cộng đồng bản Co Me, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa. 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh theo Công văn số 1617-CV/VPTU ngày 17/9/2021 của Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình dân dụng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính các năm 2108, 2019, 2020 theo mẫu quy định. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán); - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối Lượng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0337 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3869 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,054 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2227 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,7447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4843 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0002 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,7622 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,1176 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5411 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7337 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8516 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3627 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5185 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,9564 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,6901 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,6901 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0003 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0425 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8538 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8812 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2122 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8369 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2749 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6456 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6471 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,7913 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3013 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9449 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,2711 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,9193 | m3 |
| 39 | Xây tâm cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,093 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 252,3339 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200,1816 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,655 | m2 |
| 43 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,024 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,594 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 164,56 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,89 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,92 | m |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123,7071 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 350,0129 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 463,5235 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,6875 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch 500x500, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130,8092 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống trượt 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8121 | m2 |
| 54 | ốp gạch 300x600 khu WC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao chịu nước khu WC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,8121 | m2 |
| 56 | Đắp bát trang trí cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Đắp ụ trang trí cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Đắp trang trí chân cột, cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Xây chân lan can bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1709 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1709 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8174 | m2 |
| 64 | Con tiện lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51 | con |
| 65 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,6625 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3156 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7035 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 211,05 | cái |
| 75 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 500x400x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | hộp |
| 76 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 77 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 79 | Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | đèn |
| 80 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | đèn |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Cáp điện 4x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 86 | Dây 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 87 | Dây 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 88 | Dây 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Đèn lốp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Máy bơm điện + creefin 1 chiều D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đồng hồ nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 102 | ống PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 103 | ống PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 105 | Tê 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Tê 135 độ PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Tê 135 độ PVC D90/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Tê 135 độ PVC D60/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Tê 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Tê 90 độ PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Cút 135 độ PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Tê kiểm tra D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Tê PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Tê PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Tê PVC D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Tê PVC D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Cút PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Cút PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Cút PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Cút PVC D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Côn thu PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Côn thu PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Rắc co PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Rắc co PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Rắc co PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8055 | 1m3 |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0725 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4973 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0529 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 150 | Bê tông đáy bể nước, bể phốt mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6974 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7295 | m3 |
| 152 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,537 | m2 |
| 153 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5021 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4109 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1586 | 100m3 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7626 | 1m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4688 | m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0702 | m3 |
| 162 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0251 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 165 | Xây bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7773 | m3 |
| 166 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6856 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,492 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,764 | m3 |
| 169 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0934 | 100m2 |
| 170 | Nắp tôn đậy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | nắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.671366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34273E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.339.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng: | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1kw | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | ≥ 1kw | 3 |
| 6 | Ô tô | ≥ 7 Tấn | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 3 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23kw | 5 |
| 10 | Máy cắt sắt | ≥ 5kw | 4 |
| 11 | Máy uốn sắt | ≥ 5kw | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1kw | 2 |
| 13 | Máy tời xây dựng | Còn sữ dụng tốt | 3 |
| 14 | Cần trục ô tô | Còn sữ dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi