Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192852-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211192844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh theo Công văn số 1617-CV/VPTU ngày 17/9/2021 của Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-28 10:16:00 đến ngày 2021-12-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.671366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34273E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.339.910.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa cộng đồng bản Co Me, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa.
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh theo Công văn số 1617-CV/VPTU ngày 17/9/2021 của Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, khảo sát: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng DAT + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình dân dụng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Báo cáo tài chính các năm 2108, 2019, 2020 theo mẫu quy định. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (QĐ phê duyệt BCKTKT); Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn (BBNT hoàn thành giai đoạn hoặc BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh quyết toán); - Scan bản gốc bằng cấp, CMT hoặc CCCD, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Sơn. Địa chỉ: xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối Lượng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,0337100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,38691m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,0541m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2227100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,7447m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,4843100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0486tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,0002tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,7622m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT34,1176m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5411100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1173tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,7337tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,8516m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,3627100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,5185100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,207100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT12,9564m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,6901m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT18,6901m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,0003100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1457tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0425tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,8538m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,8812100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2122tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,756tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,8369tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,2749m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT1,6456100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,6471tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,7913m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,3013100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,036tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1566tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,9449m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yêu cầu của E-HSMT39,2711m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yêu cầu của E-HSMT6,9193m3
39Xây tâm cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo yêu cầu của E-HSMT4,093m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT252,3339m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT200,1816m2
42Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,655m2
43Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT80,024m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT105,594m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT164,56m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT94,89m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT59,92m
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT123,7071m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT350,0129m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT463,5235m2
51Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT41,6875m2
52Lát nền gạch 500x500, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT130,8092m2
53Lát gạch chống trượt 300x300Theo yêu cầu của E-HSMT6,8121m2
54ốp gạch 300x600 khu WCTheo yêu cầu của E-HSMT30,3m2
55Trần thạch cao chịu nước khu WCTheo yêu cầu của E-HSMT6,8121m2
56Đắp bát trang trí cửaTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
57Đắp ụ trang trí cửaTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
58Đắp trang trí chân cột, cổ cộtTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
59Xây chân lan can bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,1709m3
60Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,1709m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0482100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0069tấn
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,8174m2
64Con tiện lan canTheo yêu cầu của E-HSMT51con
65Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT6,48m2
66Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,72m2
67Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT19,44m2
68Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT9,08m2
69Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14Theo yêu cầu của E-HSMT6,48m2
70Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,3156tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT32,66251m2
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,3156tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT0,7035100m2
74Ke chống bão (3 cái/m2)Theo yêu cầu của E-HSMT211,05cái
75Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 500x400x200Theo yêu cầu của E-HSMT4hộp
76Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
77Bình chữa cháy MT3 - CO2Theo yêu cầu của E-HSMT8bình
78Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Theo yêu cầu của E-HSMT4bình
79Đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của E-HSMT6đèn
80Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu của E-HSMT6đèn
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT7bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
85Cáp điện 4x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT20m
86Dây 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT150m
87Dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
88Dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
89Tủ điện tổngTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
90Đèn lốpTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
91Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
93Máy bơm điện + creefin 1 chiều D40Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
94Van khóa D40Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
95Đồng hồ nướcTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
96Van phaoTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
97Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
100Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
101ống PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT0,6100m
102ống PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
103ống PVC D32Theo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
104ống PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
105Tê 135 độ PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
106Tê 135 độ PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
107Tê 135 độ PVC D90/60Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
108Tê 135 độ PVC D60/32Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
109Tê 90 độ PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
110Tê 90 độ PVC D32Theo yêu cầu của E-HSMT10cái
111Cút 135 độ PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
112Cút 135 độ PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
113Tê kiểm tra D110Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
114Tê kiểm tra D60Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
115Nút bịt D90Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
116Nút bịt D60Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
118Cầu chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
122Van 1 chiều D32Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
123Van khóa D32Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
124Van khóa D20Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
125Tê PVC D25Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
126Tê PVC D20Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
127Tê PVC D32/25Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
128Tê PVC D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
129Cút PVC D32Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
130Cút PVC D25Theo yêu cầu của E-HSMT10cái
131Cút PVC D20Theo yêu cầu của E-HSMT15cái
132Cút PVC D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
133Côn thu PVC D32Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
134Côn thu PVC D25Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
135Rắc co PVC D32Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
136Rắc co PVC D25Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
137Rắc co PVC D20Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
139Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
140Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
142Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,80551m3
144Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0725100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0269100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,4973m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,0205100m2
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0529tấn
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0325tấn
150Bê tông đáy bể nước, bể phốt mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,6974m3
151Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,7295m3
152Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,537m2
153Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,5021m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,4109m3
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0131tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,0187100m2
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
158Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1586100m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,76261m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,4688m3
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,0702m3
162Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0251100m2
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,125tấn
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0551tấn
165Xây bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,7773m3
166Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,6856m2
167Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT28,492m2
168Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,764m3
169Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT0,0934100m2
170Nắp tôn đậyTheo yêu cầu của E-HSMT1nắp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.671366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34273E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.339.910.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - 01 Kỹ sư công trình- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
3 Cán bộ phụ trách chất lượng: 1 - Là Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách chất lượng, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã từng là Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT, thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m31
2 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
3 Đầm bàn ≥ 1kw3
4 Đầm dùi ≥ 1kw3
5 Máy khoan bê tông ≥ 1kw3
6 Ô tô ≥ 7 Tấn3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L3
9 Máy hàn ≥ 23kw5
10 Máy cắt sắt ≥ 5kw4
11 Máy uốn sắt ≥ 5kw4
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1kw2
13 Máy tời xây dựng Còn sữ dụng tốt3
14 Cần trục ô tô Còn sữ dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->