Gói thầu: Gói thầu: 79 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Từ Liêm cấp điện san tải 476E1.46 và 477E1.46.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 79 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Từ Liêm cấp điện san tải 476E1.46 và 477E1.46. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:40:00 đến ngày 2021-12-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,254,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75376349E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,9 tỷ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 79 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi dự án Xây dựng xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Từ Liêm cấp điện san tải 476E1.46 và 477E1.46. Xây dựng xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Từ Liêm cấp điện san tải 476E1.46 và 477E1.46. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu, hồ sơ năng lực tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm
Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834.
Số fax: 024.32242239;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền:
Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty.
Số điện thoại: 024.62605830.
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605835. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853; Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội – điện thoại: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A Cấp | |||
| B | THIẾT BỊ | |||
| C | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tủ RMU 35kV-Indoor-630A-16kA/s-3 ngăn-(3CD)không mở rộng được-Trong nhà | Tủ TD | 1 | Tủ |
| D | VẬT LIỆU | |||
| E | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 3.303 | Mét |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối hợp kim siết gãy | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 12 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x(240-400)mm2 | T-Plug 35kV 3x(240-400)mm2 | 3 | Bộ |
| F | B Cấp | |||
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn | Thép sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | 1 | Cái |
| 2 | Biển báo (ngăn lộ + đầu cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ | Hợp kim Aluminium450x300mm | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 4 | Cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 3 | Mét |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 2 | Mét |
| 8 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 2 | Cái |
| 9 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 3 ngăn | Mạ kẽm L 50x5 (9,09 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 2.210,5 | Mét |
| 12 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 19.562 | Viên |
| 13 | Băng báo cáp | Rộng 200mm | 2.173,5 | Mét |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 1 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 6,3 | Kg |
| 16 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng kim loại | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm 24kV(bằng gang ) | 139 | Cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | 12 | Mét |
| 20 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 220 | Cái |
| 21 | Sơn chống cháy | Sơn chống cháy cáp điện (Hillti CP679A - Đức) | 32 | kg |
| I | Nhân Công | |||
| J | B Thực Hiện | |||
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| M | VẬT LIỆU | |||
| N | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | Tấn | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt | 10 | bộ | |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,3 | 10m | |
| 5 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,4 | 10 cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤150mm2 | 2 | 1m | |
| 7 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,5 | 10m | |
| 10 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,13 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 27,955 | 100m | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 4,405 | 100m | |
| 14 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 12 | 1 hộp nối | |
| 15 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 16 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | Đầu cáp 3 pha | |
| 17 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | Đầu cáp 3 pha | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 12 | 1m | |
| 19 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 19,562 | 1000 viên | |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 4,347 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt | 220 | bộ | |
| 23 | Sơn chống cháy cho cáp | 23,4432 | m2 | |
| O | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng không cốt thép sâu 7cm | 20 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 10cm | 2.766 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 7,2745 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 1,087 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 0,75 | m2 | |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 542,5205 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0083 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8021 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 22,105 | 100m | |
| 10 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0,04m2 | 4 | 1 lỗ | |
| 11 | Lát nền sàn, tiết diện gạch | 3,5 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 6,0098 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,0098 | 100m3/4km | |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | 143 | viên | |
| P | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gia công và Lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0436 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,3024 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 12 | 1 cấu kiện | |
| Q | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,05 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0014 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | 0,0069 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,15 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,0717 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,7829 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,3 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0105 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0105 | 100m3/4km | |
| R | Đào rãnh đặt 2 ống qua đường tàu | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0069 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0219 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0219 | 100m3/4km | |
| S | Đào rãnh để kéo cáp trong ống có sẵn | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,175 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1393 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1718 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1718 | 100m3/4km | |
| T | Vận chuyển | |||
| U | VẬT LIỆU | |||
| V | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 7 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 7 | Ca | |
| W | Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 7 | Ca | |
| X | Hoàn trả | |||
| Y | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 5,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASPHALT - Mã hiệu 02 | 727,45 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch đá xẻ | 0,75 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 35 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75376349E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_3_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,9 tỷ Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người được cấp thẻ an toàn lao động. Trong đó tối thiểu 08 người phải có Thẻ an toàn điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi