Gói thầu: Gói 4: Chuẩn độc tố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 4: Chuẩn độc tố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 09:42:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,095,500 VNĐ ((Năm triệu chín mươi năm nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chuẩn Domoic acid (ASP) | 1 | lọ | Mục 2, chương V, Phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Chuẩn Okadaic acid (OA) | 1 | hộp | Tương đương với CRM-OA-d; >= 3 lọ/hộp; >= 0,5ml/lọ của hãng NRC | ||
| 3 | Chuẩn độc tố Yessotoxin (YTX) | 1 | Hộp | Tương đương CRM-YTX-c; >= 3 lọ/hộp; >= 0,5ml/lọ của hãng NRC | ||
| 4 | Chuẩn độc tố Azaspiracid 1 (AZA1) | 1 | hộp | Tương đương CRM-AZA1-b; >= 3 lọ/hộp; >= 0,5ml/lọ của hãng NRC | ||
| 5 | Chuẩn độc tố Azaspiracid 2 (AZA2) | 1 | hộp | Tương đương CRM-AZA2-b; >= 3 lọ/hộp; >= 0,5ml/lọ của hãng NRC | ||
| 6 | Chuẩn độc tố Azaspiracid 3 (AZA3) | 1 | hộp | Tương đương CRM-AZA3; >= 3 lọ/hộp; >= 0,5ml/lọ của hãng NRC | ||
| 7 | Decabamoylgonyauitoxin 2 and 3 | 1 | lọ | Tương đương CRM-dcGTX 2&3; >= 0,5 ml/lọ của hãng NRC | ||
| 8 | Gymnodimine (GYM) | 1 | hộp | Tương đương CRM -GYM -b của hãng NRC | ||
| 9 | CRM-dcNEO-d | 1 | hộp | Tương đương CRM-dcNEO-d, >= 0,5ml/lọ của hãng NRC của hãng NRC | ||
| 10 | Vật liệu chuẩn độc tố OA, DTXs and DA | 1 | hộp | >= 3 lọ/hộp; >= 4g/lọ | ||
| 11 | Chuẩn độc tố Pectenotoxin (PTX) | 1 | hộp | Tương đương CRM-PTX2-b; >= 3 lọ/hộp, >= 0,5ml/lọ của hãng NRC | ||
| 12 | Vật liệu chuẩn CRM-AZA-Mus | 1 | hộp | Tương đương CRM-AZA-Mus; >= 3 lọ/hộp; >= 8 g/lọ của hãng NRC | ||
| 13 | DTX1 | 1 | Hộp | Tương đương CRM-DTX1 của hãng NRC | ||
| 14 | DTX2 | 1 | Hộp | Tương đương CRM-DTX2 của hãng NRC | ||
| 15 | Homo-yessotoxin | 1 | Hộp | Tương đương CRM-hYTX của hãng NRC | ||
| 16 | Homo-yessotoxin (45 OH Homo YTX) | 1 | lọ | Tương đương CRM hYTX; >= 0,5 ml của hãng NRC | ||
| 17 | Yessotoxin (45 OH YTX) | 1 | lọ | Tương đương CRM-YTX-c; >= 0,5ml/lọ của hãng NRC | ||
| 18 | Gonyautoxin 1 and 4 (GTX-1,4) | 1 | lọ | Tương đương CRM GTX 1 &4-d; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 19 | Gonyautoxin 2 and 3 (GTX-2,3) | 1 | lọ | Tương đương CRM-GTX 2 &3-d; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 20 | Gonyautoxin 5 (GTX-5) | 1 | lọ | Tương đương CRM GTX5-c; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 21 | N-sulfocarbamoyl-gonyautoxin 1 and 2 (C-1,2) | 1 | lọ | Tương đương CRM C1 &2-b; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 22 | Decarbamoylneosaxitoxin (dcNEO) | 1 | lọ | Tương đương CRM -dcNEO-d; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 23 | Decarbamoylgonyautoxin 2 and 3 (dcGTX-2,3) | 1 | lọ | Tương đương CRM -dcGTX 2 &3-c; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 24 | Saxitoxin (STX) | 1 | lọ | Tương đương CRM-STX-f; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 25 | Neosaxitoxin (NEO) | 1 | lọ | Tương đương CRM -NEO-d; >=0,5mL của hãng NRC | ||
| 26 | Decarbamoylsaxitoxin (dcSTX) | 1 | lọ | Tương đương CRM -dcSTX-b; >=0,5mL của hãng NRC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi