Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211032-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211205879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:26:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,231,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ >= 7T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc gầu ≥ 0,5m3Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CVThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10TThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực’; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T, Thiết bị phải có giấy tờ thuộc sở hữu nhà thầu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT ≥ 250l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay ≥ 80kg; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Sơn Hà
23 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Ninh Bình – Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tràng An 168 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình . - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế1,4644tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế3,7184tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,1253tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế3,0231100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế35,5104m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế0,6594tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế0,6594tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế5,845100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ thiết kế70mối nối
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế0,9684100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế2,1875m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế12,6236m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế1,1259tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế2,0123tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế4,5567tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế1,7723100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế0,7897100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế25,971m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế29,1902m3
20Mua bê tông thương phẩm M300, cát vàng, xi măng PCB40Theo Hồ sơ thiết kế55,9886m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,2365100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế1,4093m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế23,6246m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,2366m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,6932100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1768tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,9117tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,2117tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế8,4734m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,3249100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,6435100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế1,8383100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế27,0721m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,7008tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế1,4141tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế1,7796tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế2,1592100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế12,8611m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế147,7714m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế13,4076m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế0,3328100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,054tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,3579tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế2,0734m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế2,3219100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,9492tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế2,7855tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế3,8891tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế25,3214m3
50Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40Theo Hồ sơ thiết kế25,7012m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế5,4121100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế8,4157tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế68,2361m3
54Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40Theo Hồ sơ thiết kế69,2596m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế0,2699100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0129tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,6668tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế3,6764m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế24,5656m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,1206100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0208tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1217tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế1,4634m3
64Chống thấm bằng nhựa composite + lưới thủy tinh mác 300Theo Hồ sơ thiết kế186,7308m2
65Bê tông xốp EPSTheo Hồ sơ thiết kế8,0808m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế75,4996m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,0936100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0043tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,046tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,6006m3
71Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế0,79tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,79tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế1,8867100m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế48,3164m2
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế1,0498m3
76Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế30,9576m2
77Trụ thang inoxTheo Hồ sơ thiết kế1cái
78Mua lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế118,85kg
79Lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế9,8604m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế609,4794m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế704,073m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế297,1832m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo Hồ sơ thiết kế206,8652m2
84Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo Hồ sơ thiết kế494,3256m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế488,2627m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế21,5987m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế43,267m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế225,64m2
89Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế13,2m2
90Thi công trần bằng tấm nhựa thả kích thước tấm 60x60cmTheo Hồ sơ thiết kế43,663m2
91Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mmTheo Hồ sơ thiết kế2,0125m2
92Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế7,0824m2
93Mua lan can hành lang inoxTheo Hồ sơ thiết kế592,64kg
94Lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế23,366m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,8895m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế1,5671m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế5,6076m3
98Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,1408100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0344tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,184tấn
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế1,5488m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,0389100m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,0163100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1176tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế1,4924m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,3132100m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế2,9851m3
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế1,2191m3
109Lát đá graite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế28,2712m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế5,016m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế5,016m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,1102m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế0,0678m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế0,5421m3
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,0073100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0218tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1482tấn
118Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,0801m3
119Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,11100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1529tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế1,2655m3
122Lát đá granite, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế10,5462m2
123Mua tay vịn lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế113,88kg
124Lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế7,0659m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế789,5574m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế1.436,671m2
127Mua cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế87,225m2
128Bản lề 3DTheo Hồ sơ thiết kế78cái
129Bản lề chữ A loại 1Theo Hồ sơ thiết kế56cái
130Khóa cửa loại 1Theo Hồ sơ thiết kế19cái
131Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo Hồ sơ thiết kế17cái
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế87,225m2
133Mua xiên hoa sắt inoxTheo Hồ sơ thiết kế181,775kg
134Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế35,64m2
135Vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế17,1m2
136Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ thiết kế17,1m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,76m3
138Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế2,09m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế24,225m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế24,225m2
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế3,9643m3
142Mua đất màu trồng câyTheo Hồ sơ thiết kế4,8439m3
143Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế5,6585100m2
144Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế2,7473100m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế9,5808100m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế19,1616100m2
147Quây lưới đảm bảo an toàn thi côngTheo Hồ sơ thiết kế958,08m2
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế42,4m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế42,4m3
150Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Hồ sơ thiết kế222,61m2
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế1,3879m3
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế4,8810m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế0,4527tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế1,8867100m2
155Gia công và đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế10cọc
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo Hồ sơ thiết kế25m
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế150m
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế4cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế4cái
160Sứ ốp chân kimTheo Hồ sơ thiết kế4cái
161Bản đồng tiếp đất 25x1,5Theo Hồ sơ thiết kế8cái
162Nhánh đồng tiếp đất 25x1Theo Hồ sơ thiết kế8cái
163Mối hàn điện CADWEELTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
164Dây tiếp địa đồng M25 mm2Theo Hồ sơ thiết kế20m
165Tủ điện 500x700x250Theo Hồ sơ thiết kế1cái
166Tủ điện 400x300x200Theo Hồ sơ thiết kế1cái
167Tủ điện 10moduleTheo Hồ sơ thiết kế2cái
168Tủ điện 8 moduleTheo Hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo Hồ sơ thiết kế1cái
170Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế1cái
171Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế2cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Hồ sơ thiết kế3cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế3cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Hồ sơ thiết kế6cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Hồ sơ thiết kế18cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế7cái
177Lắp đặt hộp cầu chìTheo Hồ sơ thiết kế6hộp
178Lắp đặt đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế1,25 đèn
179Biến dòng 125/5ATheo Hồ sơ thiết kế3cái
180Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa chức năngTheo Hồ sơ thiết kế1cái
181Lắp đặt công tắc 10A/230V - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế7cái
182Lắp đặt công tắc 10A/230V - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế9cái
183Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/230VTheo Hồ sơ thiết kế35cái
184Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Hồ sơ thiết kế35m
185Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Hồ sơ thiết kế10m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Hồ sơ thiết kế15m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Hồ sơ thiết kế23m
188Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cu/PVCTheo Hồ sơ thiết kế15m
189Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế23m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Hồ sơ thiết kế100m
191Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế100m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Hồ sơ thiết kế548m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVCTheo Hồ sơ thiết kế700m
194Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế548m
195Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cu/PVCTheo Hồ sơ thiết kế645m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo Hồ sơ thiết kế35m
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế25m
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế1.193m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế123m
200Phụ kiện lắp đặt ốngTheo Hồ sơ thiết kế35
201Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80WTheo Hồ sơ thiết kế15cái
202Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế15cái
203Lắp đặt Đèn ốp trần D300, LED 24WTheo Hồ sơ thiết kế23bộ
204Lắp đặt hộp và bóng đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi MPE 1m2Theo Hồ sơ thiết kế24bộ
205Lắp đặt các loại đèn Downlight LED 12W/220V - Đèn chống ẩmTheo Hồ sơ thiết kế14bộ
206Lắp đặt quạt hút mùiTheo Hồ sơ thiết kế4cái
207Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Hồ sơ thiết kế0,16100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ thiết kế0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ thiết kế0,7100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ thiết kế1100m
211Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo Hồ sơ thiết kế4cái
212Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
213Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo Hồ sơ thiết kế17,5cái
214Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo Hồ sơ thiết kế25cái
215Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
216Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
217Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Hồ sơ thiết kế5cái
218Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x25mmTheo Hồ sơ thiết kế3cái
219Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x32mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo Hồ sơ thiết kế5cái
221Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế5cái
224Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mmTheo Hồ sơ thiết kế16cái
225Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mmTheo Hồ sơ thiết kế6cái
226Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế20cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo Hồ sơ thiết kế35cái
228Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế19cái
229Lắp đặt kép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế16cái
230Phụ kiện đi kèmTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
231Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành + 1 vòi gật gùTheo Hồ sơ thiết kế8bộ
232Lắp đặt chậu xí bệt, 2 nút xả nhấn, nắp rời êmTheo Hồ sơ thiết kế6bộ
233Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế6cái
234Lắp đặt chậu tiểu nam cấp dương (Bao gồm cả phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế6bộ
235Bơm nước 1,25m3/h, h=25m (gồm cả rọ bơm và van phao điện)Theo Hồ sơ thiết kế1bộ
236Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Hồ sơ thiết kế1bể
237Lắp đặt van điệnTheo Hồ sơ thiết kế1cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Hồ sơ thiết kế0,52100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế0,08100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo Hồ sơ thiết kế0,54100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Hồ sơ thiết kế0,08100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ thiết kế0,04100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ thiết kế0,04100m
244Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế13cái
245Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Hồ sơ thiết kế40cái
246Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế27cái
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế7cái
248Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo Hồ sơ thiết kế4cái
249Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
250Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
251Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
252Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x75mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
253Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế13,5cái
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo Hồ sơ thiết kế39cái
255Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế8cái
256Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmTheo Hồ sơ thiết kế4cái
257Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
258Xi phông lắp ống D75Theo Hồ sơ thiết kế4cái
259Phễu thu sàn lắp ống D75Theo Hồ sơ thiết kế8cái
260Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
261Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo Hồ sơ thiết kế6cái
262Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
263Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo Hồ sơ thiết kế8cái
264Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Hồ sơ thiết kế12cái
265Phụ kiện đi kèmTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế0,8100m
267Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế20cái
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế42cái
269Cầu thu mưa lắp ống D90Theo Hồ sơ thiết kế2cái
270Ga góc thu mưa lắp ống D90Theo Hồ sơ thiết kế10cái
271Phụ kiện đi kèmTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
272Chống thấm cổ họng ống thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế12cái
273Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế0,2871100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế1,4106m3
275Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế0,0218100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1434tấn
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế1,8922m3
278Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế5,1936m3
279Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế23,958m2
280Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế63,09m2
281Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế9,1346m2
282Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế0,0493100m2
283Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế0,1048tấn
284Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế1,2702m3
285Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,0522100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế4,184tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế10,624tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế0,358tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế8,6375100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo Hồ sơ thiết kế101,4583m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế1,884tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế1,884tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế16,7100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ thiết kế200mối nối
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế1,9364100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Hồ sơ thiết kế6,25m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế26,3706m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế2,3367tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế4,2013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế9,8874tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế3,2404100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế1,626100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế57,6452m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế60,8763m3
20Mua bê tông thương phẩm M300, cát vàng, xi măng PCB40Theo Hồ sơ thiết kế120,2993m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,4866100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế3,117m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế50,969m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,7796m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế1,4669100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,3152tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế1,8568tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,164tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế16,9442m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,5611100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế1,3753100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế3,7703100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Hồ sơ thiết kế55,9204m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế2,2376tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế3,3472tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế7,2755tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế6,636100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế42,504m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế542,182m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế19,7533m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế1,7287100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2381tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế2,1287tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế12,0516m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế8,6592100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế2,954tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế9,6876tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế12,0583tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế97,5053m3
50Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40Theo Hồ sơ thiết kế98,9679m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế21,7087100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế34,3468tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế2,5149tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế269,9526m3
55Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40Theo Hồ sơ thiết kế274,0019m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế1,0932100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0498tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế2,796tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế11,4098m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế98,2256m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,7021100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0879tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,7332tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế6,1561m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,924m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,11100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0359tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,2034tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế1,7171m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,4402100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,3347tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế4,3128m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế10,8827m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,1984m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế0,1227m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế0,9816m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,062100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0175tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1984tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,6818m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,1569100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1529tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế1,7002m3
84Tấm lợp PolyCarbonate đặc ruột dày 8mmTheo Hồ sơ thiết kế63,25m2
85Hệ khung thép đỡ tấm lợpTheo Hồ sơ thiết kế1.477,4kg
86Sơn tĩnh điện hệ khung thépTheo Hồ sơ thiết kế1.477,4kg
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Hồ sơ thiết kế1,4774tấn
88Vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế32,16m2
89Bulong M16, keo khoan cấyTheo Hồ sơ thiết kế90cái
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Hồ sơ thiết kế32,16m2
91Lát nền, sàn gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế127,7928m2
92Mua lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế2.488,89kg
93Lắp dựng lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế200,2694m2
94Mua cửa nhôm Xingfa kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế436,17m2
95Mua bản lề 3DTheo Hồ sơ thiết kế240cái
96Mua bản lề chữ A loại 1Theo Hồ sơ thiết kế360cái
97Mua khóa cửa loại 1Theo Hồ sơ thiết kế47bộ
98Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo Hồ sơ thiết kế99bộ
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế436,17m2
100Mua hoa sắt inox cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế1.638,385kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế290,79m2
102Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế62,3005m2
103Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo Hồ sơ thiết kế29,25m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế232,6m
105Chống thấm bằng nhựa composite + lưới thủy tinh mác 300Theo Hồ sơ thiết kế315,263m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế89,06m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế135,6942m2
108Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế2,563tấn
109Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế2,563tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế6,6663100m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo Hồ sơ thiết kế658,6276m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo Hồ sơ thiết kế1.378,6452m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo Hồ sơ thiết kế272,4068m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát)Theo Hồ sơ thiết kế540,9436m2
115Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế887,4202m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế1.715,0236m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế766,9668m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế2.794,222m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế2.686,5556m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế1.027,3183m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế862,907m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế1.767,8225m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế705,659m2
124Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế118,0506m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế1.167,8084m2
126Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế629,1056m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế84,6285m2
128Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế42,5288m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế205,56m2
130Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế102,78m2
131Thi công trần bằng tấm nhựa thả KT 60x60cmTheo Hồ sơ thiết kế131,2938m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế0,0174100m2
133Mua trụ thang inoxTheo Hồ sơ thiết kế2cái
134Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế8,106m2
135Khung con son inox đỡ bệ lavaboTheo Hồ sơ thiết kế6bộ
136Thi công vách ngăn bằng compact HPL dày 18mm, chân đế inoxTheo Hồ sơ thiết kế67,38m2
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế85,1333m3
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế1,6237tấn
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế91,122910m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế34,1926tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế6,6663100m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Hồ sơ thiết kế32,6310m2
143Tủ điện 400x600x200Theo Hồ sơ thiết kế1cái
144Tủ điện 300x400x200Theo Hồ sơ thiết kế3cái
145Tủ điện 10 moduleTheo Hồ sơ thiết kế2cái
146Tủ điện 8 moduleTheo Hồ sơ thiết kế2cái
147Tủ điện 12 moduleTheo Hồ sơ thiết kế2cái
148Tủ điện 16 moduleTheo Hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế3cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Hồ sơ thiết kế4cái
151Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo Hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế1cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế16cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Hồ sơ thiết kế29cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ thiết kế15cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo Hồ sơ thiết kế3cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Hồ sơ thiết kế4cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo Hồ sơ thiết kế5cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế3cái
160Lắp đặt đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế2,45 đèn
161Lắp đặt hộp cầu chìTheo Hồ sơ thiết kế12hộp
162Lắp đặt hộp và bóng đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi MPE 1m2Theo Hồ sơ thiết kế186bộ
163Lắp đặt đèn ốp trần D300, LED 24WTheo Hồ sơ thiết kế64bộ
164Lắp đặt các loại đèn Downlight LED 12W/220V - Đèn chống ẩmTheo Hồ sơ thiết kế18bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80WTheo Hồ sơ thiết kế79cái
166Móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế79cái
167Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40WTheo Hồ sơ thiết kế12cái
168Lắp đặt quạt hút mùiTheo Hồ sơ thiết kế6cái
169Lắp đặt công tắc 10A/230V - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế22cái
170Lắp đặt công tắc 10A/230V - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế22cái
171Lắp đặt công tắc 10A/230V - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế12cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/230VTheo Hồ sơ thiết kế109cái
173Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế10m
174Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế10m
175Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế60m
176Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế160m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế150m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế650m
179Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế710m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế1.610m
181Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế1.610m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế2.700m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế34m
184Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế15m
185Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế34m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế3.450m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế210m
188Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế10m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế694m
190Phụ kiện lắp đặt ốngTheo Hồ sơ thiết kế1
191Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35Theo Hồ sơ thiết kế60m
192Lắp đặt ống nhựa xoắn 85/65Theo Hồ sơ thiết kế50m
193Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế15,75m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế6m3
195Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Hồ sơ thiết kế6,55m3
196Gạch bảo vệTheo Hồ sơ thiết kế450viên
197Lưới nilon báo hiệu cápTheo Hồ sơ thiết kế25m2
198Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ thiết kế3,52100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Hồ sơ thiết kế0,64100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Hồ sơ thiết kế0,72100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Hồ sơ thiết kế1,56100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo Hồ sơ thiết kế0,24100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmTheo Hồ sơ thiết kế0,72100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo Hồ sơ thiết kế0,08100m
205Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo Hồ sơ thiết kế88cái
206Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo Hồ sơ thiết kế16cái
207Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo Hồ sơ thiết kế18cái
208Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo Hồ sơ thiết kế39cái
209Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo Hồ sơ thiết kế6cái
210Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo Hồ sơ thiết kế18cái
211Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
212Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo Hồ sơ thiết kế6cái
213Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
214Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo Hồ sơ thiết kế5cái
215Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo Hồ sơ thiết kế12cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo Hồ sơ thiết kế110cái
217Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo Hồ sơ thiết kế90cái
218Lắp đặt kép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo Hồ sơ thiết kế90cái
219Lắp đặt T PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo Hồ sơ thiết kế18cái
220Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo Hồ sơ thiết kế9cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo Hồ sơ thiết kế12cái
222Lắp đặt T PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế54cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x20mmTheo Hồ sơ thiết kế11cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo Hồ sơ thiết kế8cái
225Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế7cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế7cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo Hồ sơ thiết kế6cái
228Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
230Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo Hồ sơ thiết kế5cái
231Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63x40mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
232Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
233Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
235Vòi xả nhanh inoxTheo Hồ sơ thiết kế3cái
236Phụ kiện đi kèmTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
237Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo Hồ sơ thiết kế0,16100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Hồ sơ thiết kế0,8100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Hồ sơ thiết kế1,2100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế0,24100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo Hồ sơ thiết kế1,6100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Hồ sơ thiết kế1,76100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ thiết kế0,16100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ thiết kế0,28100m
245Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo Hồ sơ thiết kế4cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo Hồ sơ thiết kế5cái
247Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo Hồ sơ thiết kế2cái
248Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
249Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo Hồ sơ thiết kế3cái
250Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo Hồ sơ thiết kế15cái
251Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo Hồ sơ thiết kế13cái
252Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmTheo Hồ sơ thiết kế10cái
253Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmTheo Hồ sơ thiết kế20cái
254Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmTheo Hồ sơ thiết kế8cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo Hồ sơ thiết kế80cái
256Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế51cái
257Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo Hồ sơ thiết kế3cái
258Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo Hồ sơ thiết kế30cái
259Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo Hồ sơ thiết kế14cái
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Hồ sơ thiết kế10cái
261Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế10cái
262Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế6cái
263Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế5cái
264Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo Hồ sơ thiết kế1cái
265Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mmTheo Hồ sơ thiết kế12cái
266Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế63cái
267Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế48cái
268Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế8cái
269Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo Hồ sơ thiết kế40cái
270Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo Hồ sơ thiết kế12cái
271Xi phông lắp ống D75Theo Hồ sơ thiết kế16cái
272Phễu thu sàn lắp ống D75Theo Hồ sơ thiết kế31cái
273Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Hồ sơ thiết kế12cái
274Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo Hồ sơ thiết kế49cái
275Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Hồ sơ thiết kế44cái
276Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Hồ sơ thiết kế48cái
277Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Hồ sơ thiết kế7cái
278Lắp đặt măng sông nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế4cái
279Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế28cái
280Phụ kiện đi kèmTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
281Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế2100m
282Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Hồ sơ thiết kế0,08100m
283Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Hồ sơ thiết kế52cái
284Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Hồ sơ thiết kế42cái
285Ga góc thu mưa lắp ống D90Theo Hồ sơ thiết kế14cái
286Phụ kiện đi kèmTheo Hồ sơ thiết kế1bộ
287Chống thẩm cổ họng ống thoát nướcTheo Hồ sơ thiết kế46cái
288Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành + 1 vòi gật gùTheo Hồ sơ thiết kế12bộ
289Lắp đặt chậu xí bệt, 2 nút xả nhấn, nắp rời êmTheo Hồ sơ thiết kế24bộ
290Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế24cái
291Bơm 5m3/h, h=25m (gồm cả rọ bơm và van phao điện)Theo Hồ sơ thiết kế3bộ
292Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế2bể
293Máng tiểu nam inoxTheo Hồ sơ thiết kế10,35m
294Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcTheo Hồ sơ thiết kế12bộ
295Lắp đặt van phao điệnTheo Hồ sơ thiết kế2cái
296Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế24,4962100m2
297Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế48,9924100m2
298Quây lưới đảm bảo an toàn thi côngTheo Hồ sơ thiết kế2.449,62m2
299Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế23,1975100m2
300Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Hồ sơ thiết kế7,7325100m2
301Gia công và đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ thiết kế20cọc
302Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo Hồ sơ thiết kế60m
303Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế185m
304Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế9cái
305Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế9cái
306Sứ ốp chân kimTheo Hồ sơ thiết kế9cái
307Cọc đỡ dây thu sét D10Theo Hồ sơ thiết kế54cái
308Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế72m3
309Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế72m3
310Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Hồ sơ thiết kế3781m2
311Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế0,2871100m3
312Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế1,4106m3
313Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế0,0218100m2
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,1434tấn
315Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế1,8922m3
316Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế5,1958m3
317Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế23,958m2
318Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế63,09m2
319Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế9,1346m2
320Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế0,0493100m2
321Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế0,1048tấn
322Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế1,2702m3
323Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
324Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,0522100m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế2,156m3
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế5,5m3
327Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế0,44100m2
328Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế0,3036tấn
329Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,531tấn
330Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,3036tấn
331Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,531tấn
332Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế55,64m2
333Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế2,2125100m2
C BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế1,0134100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế4,387m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế8,48m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế0,0584100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế1,4964tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế1,0304100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế1,1783tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,5289tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế10,208m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế0,4396100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế1,0731tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế8,408m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế55,04m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế36m2
15Khoan giếngTheo Hồ sơ thiết kế1cái
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế403,0233m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế21,75m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế102,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế24,4957m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế354,047m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Hồ sơ thiết kế45,2669m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế42,41710m3/1km
E SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế1,601100m3
2Lớp nilon ngăn cáchTheo Hồ sơ thiết kế475m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế57m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Hồ sơ thiết kế1010m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế0,3394100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Hồ sơ thiết kế1,8973m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế0,059100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế2,0611m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế3,6089m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,0771100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế0,0804tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế0,4954m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế9,5392m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế36,332m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế1,4741m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế0,1064100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế471 cấu kiện
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế0,2531tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế0,1918100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế1,47610m3/1km
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Hồ sơ thiết kế0,58100m
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Hồ sơ thiết kế96,5m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế0,0422100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế1,188m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế11,88m2
26Lắp đặt vách ngăn bằng tấm aluminum (Bao gồm cả công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế46,44m2
27Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế0,1297tấn
28Lắp dựng khung thépTheo Hồ sơ thiết kế0,1297tấn
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,7128m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế0,696m3
31Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế0,0571tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế0,0571tấn
33Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế0,0543tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế0,0543tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế0,0806tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế0,0806tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế0,2176100m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế0,21100m3
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmTheo Hồ sơ thiết kế7đoạn ống
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế0,07100m3
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế40m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế15m
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ thiết kế2bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế0,3100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo Hồ sơ thiết kế18cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ thiết kế0,2100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo Hồ sơ thiết kế15cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế0,2100m
50Lắp đặt vòi xả nhanhTheo Hồ sơ thiết kế6bộ
51Lắp đặt chậu xí xổmTheo Hồ sơ thiết kế6bộ
52Máy bơm nước (Bao gồm van phao điện và rọ bơm)Theo Hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích bể 1m3Theo Hồ sơ thiết kế1bể
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế1,1088m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ôtô tự đổ >= 7T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
2 Máy đào xúc Máy đào xúc gầu ≥ 0,5m3Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
3 Máy ủi Máy ủi ≥ 108CVThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
4 Máy lu Máy lu ≥ 10TThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực’; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
5 Máy ép cọc Máy ép cọc ≥ 150T, Thiết bị phải có giấy tờ thuộc sở hữu nhà thầu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
6 Máy vận thăng Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
7 Máy hàn Máy hàn ≥ 23KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn BT ≥ 250l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo3
11 Đầm dùi Đầm dùi 1,5KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo3
12 Máy cắt uốn Máy cắt uốn 5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
13 Máy đầm cầm tay Máy đầm cầm tay ≥ 80kg; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
14 Máy cắt Máy cắt 1,7kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
15 Máy khoan Máy khoan 4,5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->