Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:26:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,231,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ >= 7T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc gầu ≥ 0,5m3Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CVThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10TThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực’; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T, Thiết bị phải có giấy tờ thuộc sở hữu nhà thầu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT ≥ 250l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay ≥ 80kg; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Sơn Hà 23 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhà thầu phải nộp kèm báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế 03 năm gần nhất. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4644 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,7184 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1253 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0231 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 35,5104 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6594 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6594 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,845 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 70 | mối nối |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9684 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,1875 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,6236 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1259 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0123 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,5567 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7723 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7897 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,971 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,1902 | m3 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M300, cát vàng, xi măng PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,9886 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2365 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4093 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,6246 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2366 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6932 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1768 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9117 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2117 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,4734 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3249 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6435 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8383 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,0721 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7008 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4141 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7796 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,1592 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,8611 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 147,7714 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,4076 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3328 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3579 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0734 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,3219 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9492 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,7855 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,8891 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,3214 | m3 |
| 50 | Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,7012 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,4121 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,4157 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 68,2361 | m3 |
| 54 | Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 69,2596 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2699 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6668 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6764 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,5656 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1206 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1217 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4634 | m3 |
| 64 | Chống thấm bằng nhựa composite + lưới thủy tinh mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 186,7308 | m2 |
| 65 | Bê tông xốp EPS | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,0808 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 75,4996 | m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0936 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6006 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8867 | 100m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 48,3164 | m2 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0498 | m3 |
| 76 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 30,9576 | m2 |
| 77 | Trụ thang inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Mua lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 118,85 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,8604 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 609,4794 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 704,073 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 297,1832 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo Hồ sơ thiết kế | 206,8652 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo Hồ sơ thiết kế | 494,3256 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 488,2627 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch giếng đáy 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,5987 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 43,267 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 225,64 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả kích thước tấm 60x60cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 43,663 | m2 |
| 91 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0125 | m2 |
| 92 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,0824 | m2 |
| 93 | Mua lan can hành lang inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 592,64 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,366 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8895 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5671 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6076 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1408 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5488 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0389 | 100m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0163 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1176 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4924 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3132 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,9851 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2191 | m3 |
| 109 | Lát đá graite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 28,2712 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,016 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,016 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1102 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0678 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5421 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1482 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0801 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2655 | m3 |
| 122 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,5462 | m2 |
| 123 | Mua tay vịn lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 113,88 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,0659 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 789,5574 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.436,671 | m2 |
| 127 | Mua cửa nhôm kính Xingfa, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 87,225 | m2 |
| 128 | Bản lề 3D | Theo Hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 129 | Bản lề chữ A loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 130 | Khóa cửa loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 131 | Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế | 87,225 | m2 |
| 133 | Mua xiên hoa sắt inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 181,775 | kg |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 135 | Vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 136 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,225 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,225 | m2 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,9643 | m3 |
| 142 | Mua đất màu trồng cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,8439 | m3 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6585 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,7473 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,5808 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,1616 | 100m2 |
| 147 | Quây lưới đảm bảo an toàn thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 958,08 | m2 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,4 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,4 | m3 |
| 150 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 222,6 | 1m2 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3879 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,88 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4527 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8867 | 100m2 |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Sứ ốp chân kim | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Bản đồng tiếp đất 25x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Nhánh đồng tiếp đất 25x1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 163 | Mối hàn điện CADWEEL | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Dây tiếp địa đồng M25 mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 165 | Tủ điện 500x700x250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Tủ điện 400x300x200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Tủ điện 10module | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Tủ điện 8 module | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp cầu chì | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 178 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 179 | Biến dòng 125/5A | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt đồng hồ đo đếm đa chức năng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/230V | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cu/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 548 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 548 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Cu/PVC | Theo Hồ sơ thiết kế | 645 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.193 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 123 | m |
| 200 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | lô |
| 201 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 202 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 203 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300, LED 24W | Theo Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 204 | Lắp đặt hộp và bóng đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn Downlight LED 12W/220V - Đèn chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,5 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 230 | Phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành + 1 vòi gật gù | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt, 2 nút xả nhấn, nắp rời êm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam cấp dương (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 235 | Bơm nước 1,25m3/h, h=25m (gồm cả rọ bơm và van phao điện) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 237 | Lắp đặt van điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 244 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,5 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 255 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 257 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 258 | Xi phông lắp ống D75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 259 | Phễu thu sàn lắp ống D75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 265 | Phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 267 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 269 | Cầu thu mưa lắp ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 270 | Ga góc thu mưa lắp ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 271 | Phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 272 | Chống thấm cổ họng ống thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 273 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2871 | 100m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4106 | m3 |
| 275 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0218 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8922 | m3 |
| 278 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,1936 | m3 |
| 279 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,958 | m2 |
| 280 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 63,09 | m2 |
| 281 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,1346 | m2 |
| 282 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0493 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 284 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2702 | m3 |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0522 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,184 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,624 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,6375 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 101,4583 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,884 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,884 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,7 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 200 | mối nối |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9364 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,25 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,3706 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,3367 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,2013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,8874 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,2404 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,626 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 57,6452 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 60,8763 | m3 |
| 20 | Mua bê tông thương phẩm M300, cát vàng, xi măng PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 120,2993 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4866 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,117 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 50,969 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7796 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4669 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3152 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8568 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,9442 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5611 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3753 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,7703 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,9204 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2376 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,3472 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,2755 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,636 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,504 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 542,182 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,7533 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7287 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2381 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,1287 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,0516 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,6592 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,954 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,6876 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,0583 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 97,5053 | m3 |
| 50 | Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 98,9679 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,7087 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,3468 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,5149 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 269,9526 | m3 |
| 55 | Mua bê tông thương phẩm M250, cát vàng, xi măng PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 274,0019 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0932 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0498 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,796 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,4098 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 98,2256 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7021 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0879 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7332 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,1561 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0359 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2034 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7171 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4402 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3347 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,3128 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,8827 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1984 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1227 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9816 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0175 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1984 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6818 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1569 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,7002 | m3 |
| 84 | Tấm lợp PolyCarbonate đặc ruột dày 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 63,25 | m2 |
| 85 | Hệ khung thép đỡ tấm lợp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.477,4 | kg |
| 86 | Sơn tĩnh điện hệ khung thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.477,4 | kg |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4774 | tấn |
| 88 | Vách kính nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,16 | m2 |
| 89 | Bulong M16, keo khoan cấy | Theo Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,16 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch giếng đáy kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 127,7928 | m2 |
| 92 | Mua lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.488,89 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 200,2694 | m2 |
| 94 | Mua cửa nhôm Xingfa kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 436,17 | m2 |
| 95 | Mua bản lề 3D | Theo Hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| 96 | Mua bản lề chữ A loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 97 | Mua khóa cửa loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 98 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 99 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế | 436,17 | m2 |
| 100 | Mua hoa sắt inox cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.638,385 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế | 290,79 | m2 |
| 102 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 62,3005 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,25 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 232,6 | m |
| 105 | Chống thấm bằng nhựa composite + lưới thủy tinh mác 300 | Theo Hồ sơ thiết kế | 315,263 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 89,06 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 135,6942 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,563 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,563 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,6663 | 100m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo Hồ sơ thiết kế | 658,6276 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.378,6452 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo Hồ sơ thiết kế | 272,4068 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính trước khi trát) | Theo Hồ sơ thiết kế | 540,9436 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 887,4202 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.715,0236 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 766,9668 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.794,222 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.686,5556 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.027,3183 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 862,907 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.767,8225 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 705,659 | m2 |
| 124 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 118,0506 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.167,8084 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 629,1056 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 84,6285 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,5288 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 205,56 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 102,78 | m2 |
| 131 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả KT 60x60cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 131,2938 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0174 | 100m2 |
| 133 | Mua trụ thang inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lát đá granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,106 | m2 |
| 135 | Khung con son inox đỡ bệ lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 136 | Thi công vách ngăn bằng compact HPL dày 18mm, chân đế inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 67,38 | m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 85,1333 | m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6237 | tấn |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 91,1229 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 34,1926 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,6663 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,63 | 10m2 |
| 143 | Tủ điện 400x600x200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Tủ điện 300x400x200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Tủ điện 10 module | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Tủ điện 8 module | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Tủ điện 12 module | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Tủ điện 16 module | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 161 | Lắp đặt hộp cầu chì | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp và bóng đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 186 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, LED 24W | Theo Hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn Downlight LED 12W/220V - Đèn chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W | Theo Hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 166 | Móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40W | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 10A/230V - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/230V | Theo Hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4 ruột 4x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 710 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.610 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.610 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.700 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3.450 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 694 | m |
| 190 | Phụ kiện lắp đặt ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35 | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 85/65 | Theo Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,75 | m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,55 | m3 |
| 196 | Gạch bảo vệ | Theo Hồ sơ thiết kế | 450 | viên |
| 197 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,52 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 218 | Lắp đặt kép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 219 | Lắp đặt T PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt T PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x20mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63x40mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | Vòi xả nhanh inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 236 | Phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 245 | Lắp đặt măng sông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 256 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 259 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 264 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 267 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 270 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 271 | Xi phông lắp ống D75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 272 | Phễu thu sàn lắp ống D75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 273 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 277 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt măng sông nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 280 | Phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 283 | Lắp đặt măng sông nối ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 285 | Ga góc thu mưa lắp ống D90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 286 | Phụ kiện đi kèm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 287 | Chống thẩm cổ họng ống thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 288 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành + 1 vòi gật gù | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 289 | Lắp đặt chậu xí bệt, 2 nút xả nhấn, nắp rời êm | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 291 | Bơm 5m3/h, h=25m (gồm cả rọ bơm và van phao điện) | Theo Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 292 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 293 | Máng tiểu nam inox | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,35 | m |
| 294 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 295 | Lắp đặt van phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 296 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,4962 | 100m2 |
| 297 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 48,9924 | 100m2 |
| 298 | Quây lưới đảm bảo an toàn thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 2.449,62 | m2 |
| 299 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,1975 | 100m2 |
| 300 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,7325 | 100m2 |
| 301 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cọc |
| 302 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 303 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 304 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 306 | Sứ ốp chân kim | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 307 | Cọc đỡ dây thu sét D10 | Theo Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 308 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 310 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Hồ sơ thiết kế | 378 | 1m2 |
| 311 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2871 | 100m3 |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4106 | m3 |
| 313 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0218 | 100m2 |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8922 | m3 |
| 316 | Xây gạch tuynel 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,1958 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,958 | m2 |
| 318 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 63,09 | m2 |
| 319 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,1346 | m2 |
| 320 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0493 | 100m2 |
| 321 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 322 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2702 | m3 |
| 323 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 324 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0522 | 100m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 328 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 329 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 330 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3036 | tấn |
| 331 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 332 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,64 | m2 |
| 333 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2125 | 100m2 |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0134 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,387 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4964 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0304 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1783 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5289 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,208 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4396 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0731 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,408 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 55,04 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 15 | Khoan giếng | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 403,0233 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 21,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 102,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,4957 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ thiết kế | 354,047 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Hồ sơ thiết kế | 45,2669 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế | 42,417 | 10m3/1km |
| E | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,601 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon ngăn cách | Theo Hồ sơ thiết kế | 475 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 57 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | 10m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3394 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,8973 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0611 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0771 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4954 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,5392 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 36,332 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4741 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1064 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế | 47 | 1 cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2531 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1918 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,476 | 10m3/1km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Hồ sơ thiết kế | 96,5 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0422 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm aluminum (Bao gồm cả công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,44 | m2 |
| 27 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1297 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1297 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7128 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0571 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0571 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0806 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2176 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 52 | Máy bơm nước (Bao gồm van phao điện và rọ bơm) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích bể 1m3 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1088 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT. (Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và VSMT, hợp đồng lao động và xác nhận tham gia các công trình tương tự của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Ôtô tự đổ >= 7T, Thiết bị phải có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đào xúc | Máy đào xúc gầu ≥ 0,5m3Thiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108CVThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy lu ≥ 10TThiết bị phải có đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực’; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Máy ép cọc ≥ 150T, Thiết bị phải có giấy tờ thuộc sở hữu nhà thầu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn ; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn BT ≥ 250l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80l; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5KW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn 5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay ≥ 80kg; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 14 | Máy cắt | Máy cắt 1,7kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 15 | Máy khoan | Máy khoan 4,5kW; có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi