Gói thầu: Xây lắp (Phân kỳ 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:23:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Phân kỳ 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:22:00 đến ngày 2021-12-13 17:23:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,518,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kết cấu: Hình thức dạng kè mềm, cơ kè và thân kè bằng đá lát khan, chân kè bằng cơ đá hộc đổ hộ. Trong đó có các hạng mục đá lát khan cơ, thân kè có khối lượng tối thiểu 3.300m3, cơ đá đổ hộ chân kè có khối lượng tối thiểu 16.300m3), và cấp công trình tương tự (công trình cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥9,463 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.389.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư Thủy lợi, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấpĐể chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7-1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7-1,6m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 108CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 9-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 9-16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 3-5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 3-5m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo 150-360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 150-360CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xà lan 200-300T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xà lan 200-300T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lặn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị trải vải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trải vải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Phao bè trải vải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao bè trải vải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Phân kỳ 1) Kè khẩn cấp chống sạt lở sông Quá Giáng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu 4. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ T1 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 27,7506 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | 9,4094 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | 0,54 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 17,8012 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 8,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2, mặt đường, dày 15cm | 30 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2, rãnh thoát nước dọc đỉnh kè, ngang mái kè | 42,38 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2, bậc tam cấp lên xuống | 8,001 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2, tấm đan rãnh thoát nước ngang mái kè | 0,05 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ngang mái kè d | 0,003 | tấn | |
| 11 | Đá xây vữa XM M100, dầm đỉnh mái kè, dầm chân mái kè | 114 | m3 | |
| 12 | Đá xây vữa XM M100, dầm ngang dọc mái kè, dầm khóa mái kè | 73,8 | m3 | |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I (phần đỉnh kè) | 0,2 | 100m3 | |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II (đường thi công) | 0,54 | 100m3 | |
| 15 | Đá dăm lót 2x4, dày 10cm, phần thân kè, phần cơ kè | 2,625 | 100m3 | |
| 16 | Đá lát khan phần khung thân kè | 523,89 | m3 | |
| 17 | Đá lát khan phần cơ kè | 450 | m3 | |
| 18 | Đá đổ hộ chân kè d(30-50)cm | 3.560,44 | m3 | |
| 19 | Rọ đá KT(2x1x1)m gia cố khóa kè trên cạn | 63 | rọ | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn P>50kg | 2 | cấu kiện | |
| 21 | Nilon lót tái sinh mặt đường | 2 | 100m2 | |
| 22 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp (phần đỉnh kè, chân kè, cơ kè) | 17,07 | m2 | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật loại lọc (tương đương TS40), trên cạn | 25,7752 | 100m2 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật loại lọc (tương đương TS40), dưới nước | 31,715 | 100m2 | |
| B | TUYẾN KÈ T4 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 45,4401 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | 6,7212 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | 2,085 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 36,4977 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | 0,2612 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 28,88 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2, mặt đường dày 15cm | 104,25 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2, rãnh thoát nước dọc đỉnh kè, ngang mái kè | 147,01 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2, bậc tam cấp lên xuống | 16,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2, tấm đan rãnh thoát nước ngang mái kè | 0,18 | m3 | |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2, đáy cống | 6,86 | m3 | |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2, tường cống | 4,76 | m3 | |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2, trần cống | 1,78 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ngang mái kè d | 0,01 | tấn | |
| 15 | Cốt thép đáy cống d≤10mm | 0,17 | tấn | |
| 16 | Cốt thép tường cống d≤10mm | 0,1 | tấn | |
| 17 | Cốt thép trần cống d≤10mm | 0,06 | tấn | |
| 18 | Cốt thép đáy cống d≤18mm | 0,28 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tường cống d≤18mm | 0,13 | tấn | |
| 20 | Cốt thép trần cống d≤18mm | 0,11 | tấn | |
| 21 | Đá xây vữa XM M100, dầm đỉnh mái kè, dầm chân mái kè | 232,83 | m3 | |
| 22 | Đá xây vữa XM M100, khung ngang kè, dầm khóa mái kè | 61,62 | m3 | |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại I (phần đỉnh kè) | 0,695 | 100m3 | |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại II (đường thi công) | 2,085 | 100m3 | |
| 25 | Đá dăm lót 2x4 dày 10cm, phần thân kè, phần cơ kè | 3,8729 | 100m3 | |
| 26 | Đá lát khan phần thân kè dày 30cm | 566,26 | m3 | |
| 27 | Đá lát khan phần cơ kè dày 50cm | 1.042,5 | m3 | |
| 28 | Đá đổ hộ chân kè D(30-50)cm | 9.428,96 | m3 | |
| 29 | Rọ đá gia cố KT(2x1x1)m gia cố khóa kè trên cạn | 286 | rọ | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng P> 50kg | 7 | cấu kiện | |
| 31 | Nilon lót tái sinh mặt đường | 6,95 | 100m2 | |
| 32 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp (phần đỉnh kè, chân kè, cơ kè, cống lấy nước) | 76,69 | m2 | |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật loại lọc (tương đương TS40), trên cạn | 28,8394 | 100m2 | |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật loại lọc (tương đương TS40), dưới nước | 89,0301 | 100m2 | |
| C | TUYẾN KÈ T7 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | 43,8752 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | 6,0352 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng từ đất đào) | 1,65 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 36,19 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 10,63 | m3 | |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2, mặt đường dày 15cm | 42,5415 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2, rãnh thoát nước dọc đỉnh kè, ngang mái kè | 60,01 | m3 | |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2, bậc tam cấp lên xuống | 4,88 | m3 | |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2, tấm đan rãnh thoát nước ngang mái kè | 0,08 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước ngang mái kè d | 0,0045 | tấn | |
| 11 | Đá xây vữa XM M100, dầm đỉnh mái kè, dầm chân mái kè | 95,01 | m3 | |
| 12 | Đá xây vữa XM M100, dầm dọc mái kè, dầm khóa mái kè | 25,16 | m3 | |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I (phần đỉnh kè) | 0,2836 | 100m3 | |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II (đường thi công) | 1,65 | 100m3 | |
| 15 | Đá dăm lót 2x4, dày 10cm, phần thân kè, phần cơ kè | 1,6842 | 100m3 | |
| 16 | Đá lát khan phần khung thân kè | 311,07 | m3 | |
| 17 | Đá lát khan phần cơ kè | 442,74 | m3 | |
| 18 | Đá đổ hộ chân kè d(30-50)cm | 3.272,78 | m3 | |
| 19 | Rọ đá KT(2x1x1)m gia cố khóa kè trên cạn | 141 | rọ | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng P> 50kg | 3 | cấu kiện | |
| 21 | Nilon lót tái sinh mặt đường | 2,8361 | 100m2 | |
| 22 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp (phần đỉnh kè, chân kè, cơ kè) | 17,26 | m2 | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật loại lọc (tương đương TS40), trên cạn | 14,6539 | 100m2 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật loại lọc (tương đương TS40), dưới nước | 44,3491 | 100m2 | |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông đường thủy trong quá trình triển khai thi công | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Kết cấu: Hình thức dạng kè mềm, cơ kè và thân kè bằng đá lát khan, chân kè bằng cơ đá hộc đổ hộ. Trong đó có các hạng mục đá lát khan cơ, thân kè có khối lượng tối thiểu 3.300m3, cơ đá đổ hộ chân kè có khối lượng tối thiểu 16.300m3), và cấp công trình tương tự (công trình cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥9,463 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.389.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Phải là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Phải là kỹ sư Thủy lợi, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 - Mẫu số 03 - Chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấpĐể chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7-1,6m3 | Máy đào 0,7-1,6m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 3 |
| 2 | Máy ủi 108CV | Máy ủi 108CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 3 |
| 3 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 9-16T | Máy lu bánh lốp 9-16T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 5 | Máy lu 10T | Máy lu 10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 6 | Máy san 110CV | Máy san 110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 3-5m3 | Ô tô tưới nước 3-5m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 1 |
| 8 | Tàu kéo 150-360CV | Tàu kéo 150-360CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 3 |
| 9 | Xà lan 200-300T | Xà lan 200-300T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt) | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 6 |
| 11 | Máy đầm bàn 1,0KW | Máy đầm bàn 1,0KW | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc 70kg | Máy đầm cóc 70kg | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 15 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 16 | Thiết bị lặn | Thiết bị lặn | 3 |
| 17 | Thiết bị trải vải | Thiết bị trải vải | 3 |
| 18 | Phao bè trải vải | Phao bè trải vải | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi