Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng giao thông, san nền, cây xanh, hệ thống cấp thoát nước, cấp khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210650-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng giao thông, san nền, cây xanh, hệ thống cấp thoát nước, cấp khí
Số hiệu KHLCNT 20211121262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:15:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,340,145,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.702E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách địa chất/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư trắc địa/địa chất;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô thùng 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng giao thông, san nền, cây xanh, hệ thống cấp thoát nước, cấp khí
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác/Học viện Quân y
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu - Cục Quản lý đấu thầu (địa chỉ: Tầng 11, Toà nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, lô D25 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán (TDT):Công ty cổ phần Tư vấn phát triển đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Hồng Hà VINA.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác , địa chỉ: 263 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. Trong trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: Bản chính hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LÒNG ĐƯỜNG
1Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06mMô tả kỹ thuật theo chương V3.700tấm
2Phá dỡ bó vỉa BTXM cũ KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850md
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7723100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7723100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7723100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4845100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V33,5649100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6077100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7433100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,7433100m2
11Rải lớp Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,9916100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.278,72m3
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.507m
14Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52m
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,4m2
B HÈ ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,41100m3
2Rải lớp Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,85100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V214,8m3
4Lát nền hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.685m2
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115100m3
6Lát nền sân bằng Gạch Block tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V2.115m2
C GIẰNG KÈ HỒ
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè hồMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,25m3
D TẤM ĐAN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3375m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0805100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.7741 cấu kiện
E BÓ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9325m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.707,5m
F CÂY XANH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,383m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0828m3
3Công tác ốp Gạch thẻ vào tường233,6m2
G CẢI TẠO BỆ ĐỠ VÀ KHỐI BỂ LỌC
1Cắt Ống inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối
2Cắt Ống inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
3Cắt Ống inox DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Bulong nở Inox M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt Ống inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Lắp đặt Ống inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
8Lắp đặt Ống inox DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
9Ubol giá đỡ ống inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ubol giá đỡ ống inox DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ubol giá đỡ ống inox DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H CẢI TẠO BỆ ĐỠ THỐI KHÍ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
2Bulong nở Inox M14x120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cắt Ống inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
4Lắp đặt Ống inox DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
I CẢI TẠO BỆ ĐẶT BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
2Bulong nở Inox M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
J CẢI TẠO BỆ ĐẶT BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
2Bulong nở Inox M14x140Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG TRẠM BƠM
1Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
2Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
3Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
6Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
7Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L CẢI TẠO BỒN CƠ KHÍ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2064tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
4Bulong nở Inox M20x160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bulong nở Inox M14x120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 32mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
M CẢI TẠP NHÀ KỸ THUẬT TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
2Dọn dẹp phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,5614m2
6Cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4533m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m3
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3852m2
N CẢI TẠO TRẠM BƠM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
2Dọn dẹp phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,8932m2
6Cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5642m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1277100m3
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6417m2
O CẢI TẠO NHÀ KHÍ Y TẾ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
2Dọn dẹp phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4203tấn
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,7864m2
6Cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7851m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m3
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2908m2
P ĐƯỜNG ỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V189,6m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V211,77m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0593100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,478100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,699100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,699100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,699100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V129,9m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D300mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V215,16đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V119,72đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1250mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V24,44đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V645cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V359cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V82mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V214mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V119mối nối
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
Q RÃNH B300 CẢI TẠO (414md)
1Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06mMô tả kỹ thuật theo chương V414tấm
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,63m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,01m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V927,36m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng cổ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5796100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4141 cấu kiện
R HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V75,1m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,77m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3493100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,333100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,11m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5324100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9058tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,67m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051,94m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1311 cấu kiện
23Song chắn rác KT 440x870mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
S PHẦN CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V48,73m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4873100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,309m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0578100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9309100m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D300mm HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V292,4đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V877,2cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V292mối nối
11Lắp đặt Cống thoát nước thải UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
T GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,684m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0416100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7836100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,577m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3655m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0155m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,7354100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8301tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1721tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4131m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3861100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V661 cấu kiện
19Nắp ga gang trên hè KT 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
U CẢI TẠO BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt Ống UPVC D315 PN16 dày 23.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt Bịt thông tắc ren ngoài UPVC D315Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
V MẠNG LƯỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,03m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2599100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,221m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9246100m3
8Lắp đặt ống HDPE D32 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
9Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11100m
10Lắp đặt ống HDPE D25 PN10 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
12Vòi chờ tưới câyMô tả kỹ thuật theo chương V8vòi
13Lắp đặt Tê HDPE D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Tê HDPE D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt Tê HDPE D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt Tê HDPE D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tê HDPE D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Tê HDPE D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Nối thẳng chuyển bậc HDPE D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Nối thẳng chuyển bậc HDPE D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
22Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
24Lắp đặt Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
W ỐNG CẤP KHÍ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,324m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187m2
4Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1871 cấu kiện
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,278m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6596100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3762tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1871 cấu kiện
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối cùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.702E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.53
3 Cán bộ phụ trách địa chất/trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư trắc địa/địa chất;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6 T Cần cẩu bánh hơi 6 T1
2 Cần cẩu bánh xích 10T Cần cẩu bánh xích 10T1
3 Máy bơm bê tông 50 m3/h Máy bơm bê tông 50 m3/h1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Máy dầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đào 0,40 m3 Máy đào 0,40 m31
7 Máy đào 0,80 m3 Máy đào 0,80 m31
8 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
9 Máy khoan đứng 2,5 kW Máy khoan đứng 2,5 kW1
10 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
11 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
14 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
15 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
16 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
17 Ô tô thùng 2,5 T Ô tô thùng 2,5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->