Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng giao thông, san nền, cây xanh, hệ thống cấp thoát nước, cấp khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng giao thông, san nền, cây xanh, hệ thống cấp thoát nước, cấp khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:15:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,340,145,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.702E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách địa chất/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư trắc địa/địa chất;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô thùng 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng hạ tầng giao thông, san nền, cây xanh, hệ thống cấp thoát nước, cấp khí Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác/Học viện Quân y 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao chứng thực các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền là phó giám đốc công ty, giám đốc chi nhánh để chứng minh tư cách của người được ủy quyền. Trong trường hợp nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng: Bản chính hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác Địa chỉ: Số 263, đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | tấm |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa BTXM cũ KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | md |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7723 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7723 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5649 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6077 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7433 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7433 | 100m2 |
| 11 | Rải lớp Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9916 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,72 | m3 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507 | m |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8 | m3 |
| 4 | Lát nền hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.685 | m2 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m3 |
| 6 | Lát nền sân bằng Gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115 | m2 |
| C | GIẰNG KÈ HỒ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| D | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0805 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.774 | 1 cấu kiện |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9325 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,5 | m |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,383 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0828 | m3 |
| 3 | Công tác ốp Gạch thẻ vào tường | 233,6 | m2 | |
| G | CẢI TẠO BỆ ĐỠ VÀ KHỐI BỂ LỌC | |||
| 1 | Cắt Ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 2 | Cắt Ống inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 3 | Cắt Ống inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Bulong nở Inox M14x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 9 | Ubol giá đỡ ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ubol giá đỡ ống inox DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ubol giá đỡ ống inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | CẢI TẠO BỆ ĐỠ THỐI KHÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Bulong nở Inox M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cắt Ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 4 | Lắp đặt Ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| I | CẢI TẠO BỆ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Bulong nở Inox M14x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| J | CẢI TẠO BỆ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Bulong nở Inox M14x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| K | CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 2 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 3 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | CẢI TẠO BỒN CƠ KHÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bulong nở Inox M20x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bulong nở Inox M14x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| M | CẢI TẠP NHÀ KỸ THUẬT TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5614 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4533 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3852 | m2 |
| N | CẢI TẠO TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8932 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5642 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6417 | m2 |
| O | CẢI TẠO NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7864 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7851 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2908 | m2 |
| P | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,77 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0593 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,478 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D300mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,16 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,72 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1250mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| Q | RÃNH B300 CẢI TẠO (414md) | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | tấm |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,01 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,36 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | 1 cấu kiện |
| R | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,77 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3493 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,333 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9058 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,67 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,94 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 1 cấu kiện |
| 23 | Song chắn rác KT 440x870mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| S | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,309 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0578 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9309 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D300mm HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,4 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,2 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt Cống thoát nước thải UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| T | GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,684 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0416 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7836 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7354 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8301 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4131 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 cấu kiện |
| 19 | Nắp ga gang trên hè KT 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| U | CẢI TẠO BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống UPVC D315 PN16 dày 23.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Bịt thông tắc ren ngoài UPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| V | MẠNG LƯỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2599 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,221 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9246 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D32 PN10 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50 PN10 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D25 PN10 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 12 | Vòi chờ tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vòi |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê HDPE D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê HDPE D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê HDPE D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối thẳng chuyển bậc HDPE D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối thẳng chuyển bậc HDPE D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | ỐNG CẤP KHÍ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | 1 cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,278 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6596 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3762 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.702E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách địa chất/trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư trắc địa/địa chất;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Đã từng phụ trách vị trí tương tự ít nhất 01 công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | Cần cẩu bánh hơi 6 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 10T | Cần cẩu bánh xích 10T | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông 50 m3/h | Máy bơm bê tông 50 m3/h | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 1 |
| 5 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Máy dầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,40 m3 | Máy đào 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy đào 0,80 m3 | Máy đào 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng 2,5 kW | Máy khoan đứng 2,5 kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi 25T | Máy lu bánh hơi 25T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 15 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 17 | Ô tô thùng 2,5 T | Ô tô thùng 2,5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi