Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212924-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20211212889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:08:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,558,663,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên một chuyên ngành thủy lợi và một chuyên ngành giao thông Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Mày mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Mày Đầm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Thiết bị đo dạc
- Đặc điểm thiết bị TCVN
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với điều kiện thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói số 01 (Xây lắp)
Bê tông tuyến mương khu vực Gò Duối đến Cầu Dài, thị trấn Đất Đỏ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật : Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng L.K.T. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả đấu thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Tỉnh lộ 52, trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình thủy lợi. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 446,108m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)1,034100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 241,22m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 33,193m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75329,128m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 3,592tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 4,27tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép10,747100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,859100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 20049,14m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 20070,642m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa14,181m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,116tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,116tấn
16Bơm nước hố móng40ca
B Hạng mục 2: Tuyến 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 34,503m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)0,127100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 29,596m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 2,59m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M7534,924m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,443tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,401tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép0,912100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,29100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 2006,199m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 2007,607m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa1,203m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,083tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,083tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)10ca
C Tuyến 2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 56,098m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)0,307100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 71,743m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 11,193m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75115,2m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,91tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,32tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép3,542100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,085100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 20014,044m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 20021,756m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa3,931m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,033tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,033tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)10ca
D Hạng mục 3: Tuyến 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,828100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 659,779m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)1,936100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 451,717m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 96,425m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75949,126m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 16,049tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,303tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép26,007100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ1,221100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200115,126m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200164,493m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa42,316m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,233tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,233tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)5ca
E Tuyến 2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 235,433m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)0,524100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 122,214m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 54,423m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75536,43m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 9,083tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,217tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép14,523100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,887100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 20066,25m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 20093,21m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa23,63m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,167tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,167tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)5ca
F Tuyến 3
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 634,781m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)2,53100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 590,261m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 53,565m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75533,268m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 5,638tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6,982tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép17,918100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,873100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 20076,546m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200113,493m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa23,644m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,149tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,149tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)40ca
G Nhánh 1 Tuyến 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,581m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)0,04100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 9,282m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 3,713m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M7543,966m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,738tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,045tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép1,06100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,218100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 2006,303m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 2007,563m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa1,725m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,034tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,034tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)10ca
H Nhánh 1 Tuyến 2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 59,521m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)0,118100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 27,517m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 8,467m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M7591,927m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,537tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,045tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép2,417100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,232100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 20011,785m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 20015,827m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa3,933m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,067tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,067tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)5ca
I Hạng mục 4: Tuyến 1
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 397,978m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)0,978100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 228,123m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 40,401m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75399,869m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 6,771tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,174tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép10,773100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,719100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 20049,737m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 20069,5m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa17,529m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,133tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,133tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)5ca
J Tuyến 2
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,604100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 840,938m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)2,002100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 467,103m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 73,53m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75729,262m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 7,669tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 9,571tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép24,633100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ1,073100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200104,011m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200155,069m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa32,506m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,183tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,183tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)40ca
K Tuyến 3
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,157100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 503,265m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (30% KL đắp)1,175100m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 274,232m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax 51,554m3
6Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75507,316m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 8,6tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,217tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép13,704100m2
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ0,872100m2
11Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 20062,908m3
12Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 20088,169m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa22,298m2
14Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van0,133tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van0,133tấn
16Bơm nước hố móng (Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 20 cv)5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng đại học trở lên một chuyên ngành thủy lợi và một chuyên ngành giao thông Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với điều kiện thi công5
2 Máy đào Phù hợp với điều kiện thi công4
3 Máy hàn Phù hợp với điều kiện thi công2
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với điều kiện thi công2
5 Mày mài Phù hợp với điều kiện thi công2
6 Mày Đầm Phù hợp với điều kiện thi công4
7 Thiết bị đo dạc TCVN3
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Phù hợp với điều kiện thi công4
9 Máy trộn bê tông, vữa Phù hợp với điều kiện thi công4
10 Máy khoan Phù hợp với điều kiện thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->