Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:07:00 đến ngày 2021-12-13 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,420,101,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND, Trong đó 11.400.000.000 = 03 x 3.800.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành an toàn lao động/ bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc, côp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn, vôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dựng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Lạc Tây, huyện Kế Sách 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84. 02993.876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,595 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,07 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 6,444 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | 3,189 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | 8,767 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | 0,197 | tấn | |
| 7 | Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc | 3,182 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 81,056 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông | 1,282 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép V63x6mm hộp nối cọc | 0,595 | tấn | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 112 | 1 mối nối | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 12,9 | 100m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,25 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 1,27 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,137 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,303 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,877 | m3 | |
| 18 | Đào móng giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,946 | 1m3 | |
| 19 | Trải tấm ni lon đổ bê tông giằng móng | 0,231 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép giằng móng | 0,694 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,939 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,067 | tấn | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,336 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | 0,295 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép đà kiềng | 1 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,236 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,478 | tấn | |
| 5 | Bê tông đà kiềng, hộp gen bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,436 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,886 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,659 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,389 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,775 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,287 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 100,74 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤28m | 1,295 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,263 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,179 | tấn | |
| 15 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,115 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 3, chiều cao ≤28m | 1,219 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,246 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,028 | tấn | |
| 19 | Bê tông dầm sàn tầng 3, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,302 | m3 | |
| 20 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | 220,134 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, vì kèo, chiều cao ≤28m | 2,474 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,539 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,315 | tấn | |
| 24 | Bê tông dầm mái, vì kèo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,688 | m3 | |
| 25 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | 25,775 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, sê nô, chiều cao ≤28m | 4,81 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, 3, mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,358 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn tầng 2, 3, mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 38,839 | m3 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 366,95 | m2 | |
| 30 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,224 | m3 | |
| 31 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 60,53 | m2 | |
| 32 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 24,486 | m2 | |
| 33 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,509 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 76,995 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 70,3 | m | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 1,892 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,429 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,156 | tấn | |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,598 | m3 | |
| 40 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 187,042 | m2 | |
| 41 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,58 | m2 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | 28,58 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 102,65 | m | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,638 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,442 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,121 | tấn | |
| 47 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,444 | m3 | |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,608 | m2 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,511 | m3 | |
| 50 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,762 | m3 | |
| 51 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 27,201 | m3 | |
| 52 | Xây tường tầng 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,083 | m3 | |
| 53 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 34,139 | m3 | |
| 54 | Xây tường tầng 2 thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,273 | m3 | |
| 55 | Xây tường tầng 3 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 37,797 | m3 | |
| 56 | Xây tường tầng 3 thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 15,149 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 30,417 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 573,039 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.178,68 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 56,1 | m | |
| 61 | Bả matít vào tường ngoại thất | 567,039 | m2 | |
| 62 | Bả matít vào tường nội thất | 1.178,68 | m2 | |
| 63 | Bả matít vào cột, dầm, trần, cầu thang | 768,207 | m2 | |
| 64 | Bả matít vào sê nô, ô văng | 247,572 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.946,887 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 814,611 | m2 | |
| 67 | Ốp tường nhà vệ sinh, cột KT gạch 300x600mm | 169,8 | m2 | |
| 68 | Ốp chân tường trụ, cột KT gạch 200x400mm | 79,892 | m2 | |
| 69 | Ốp đá chẻ chân tường | 65,622 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | 43,8 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 38,34 | m2 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,293 | 100m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,598 | 100m3 | |
| 74 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,95 | 100m3 | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 3,514 | m3 | |
| 76 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 2,918 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,227 | m3 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,625 | tấn | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | 599,922 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x300mm | 44,58 | m2 | |
| 81 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 300x600mm, XM PCB40 | 49,715 | m2 | |
| 82 | Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 150x600mm, XM PCB40 | 19,173 | m2 | |
| 83 | Lát đá Granite bàn Lavabo | 4,86 | m2 | |
| 84 | Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,5 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện | 28,02 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (cánh không nẹp ô) | 86,304 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (cánh không nẹp ô) | 106,56 | m2 | |
| 88 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12.7x12.7x1,0mm | 0,384 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 76,72 | m2 | |
| 90 | Sản xuất lan can Inox ống ĐK42x1.0mm | 0,029 | tấn | |
| 91 | Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.0mm | 0,148 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng lan can hành lang | 17,43 | m2 | |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox | 18,525 | m2 | |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80xx15x1,8mm | 0,935 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80xx15x1,8mm | 0,935 | tấn | |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 2,736 | 100m2 | |
| 97 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | 227,2 | m2 | |
| 98 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC) | 25,053 | m2 | |
| 99 | Ốp Alu (tấm PVDF ngoại thất độ dày nhôm 0,4mm, độ dày tấm 4mm), khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | 98,39 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x2,9mm | 0,96 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | 53 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 300, 24W | 24 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | 11 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt quạt trần đảo | 31 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | 23 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba 1P-16A | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 43 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 18 | cái | |
| 117 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | 98 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | 1 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt tủ điện 250x300x250 | 2 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | 1.390 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 575 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | 480 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | 60 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 320 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 510 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 160 | m | |
| 127 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | 3 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 3 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt đầu báo khói | 2 | 10 đầu | |
| 131 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,2 | 10 đầu | |
| 132 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 133 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 134 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones | 1 | 1 trung tâm | |
| 135 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | 3 | bộ | |
| 136 | Bàn phím điều khiển | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | 260 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 160 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 45 | m | |
| 141 | Ắc quy dự phòng | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | 52 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | 0,012 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | 0,015 | 100m | |
| 146 | Ốc siết cáp | 4 | cái | |
| 147 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | 0,52 | 100m | |
| 149 | Thép V40x40x4mm, bản đế | 2 | m | |
| 150 | Bu lông D12, bản đế | 4 | cái | |
| 151 | Bu lông D8, bản đế | 24 | cái | |
| 152 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | 1 | hộp | |
| 153 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | 6 | bộ | |
| 154 | Cáp neo 6mm dài 10m | 3 | sợi | |
| 155 | Tăng đơ 12mm | 3 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm | 0,16 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm | 0,48 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm | 0,24 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 24 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 21 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42-27mm | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27-21mm | 21 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 16 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa ren trong ĐK 21mm | 21 | cái | |
| 169 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 10 | cái | |
| 171 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt chậu lavabo | 6 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt gương soi KT 400x600 | 6 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 181 | Lắp đặt van phao cơ tự động | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W | 1 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm | 0,08 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2.4mm | 0,2 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2.8mm | 0,4 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2.9mm | 0,16 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | 0,36 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 3 | cái | |
| 190 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60-42mm | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90-60mm | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 9 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 10 | cái | |
| 202 | Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 203 | Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 204 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 205 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 206 | Đào đất hầm tự hoại. đất C1 | 5,308 | 1m3 | |
| 207 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 0,482 | m3 | |
| 208 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,703 | m3 | |
| 209 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,575 | m2 | |
| 210 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,74 | m2 | |
| 211 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 0,218 | m3 | |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 213 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,642 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 12,992 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | 4,354 | m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,053 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,506 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,012 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,424 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,395 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,23 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,391 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột | 0,92 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,229 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,683 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,933 | m3 | |
| 15 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | 0,203 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | 1,909 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,656 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,405 | tấn | |
| 19 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,601 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,54 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,2 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 347,398 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 122,31 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 92,103 | m2 | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 44,8 | m | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 332,66 | m | |
| 27 | Trát giằng tường, vữa XM M100, PCB40 | 151,075 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 311,212 | m2 | |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 176,347 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 98,39 | m | |
| 31 | Lắp dựng cổng rào | 29,582 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,111 | 1m2 | |
| 33 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | 0,992 | m2 | |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | 6,105 | m2 | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | 0,971 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,316 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 6,486 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 9,991 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,141 | tấn | |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 64,424 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,361 | m3 | |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày | 0,632 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,941 | m2 | |
| 9 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,45 | m2 | |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 63,743 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 6,055 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,602 | m3 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,638 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 231 | m2 | |
| 15 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,1 | m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,263 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,255 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, tấm chớp, ĐK | 0,261 | tấn | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 122 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6.6mm | 0,26 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 6 | cái | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,525 | m3 | |
| 23 | Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,05 | m2 | |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | 4,05 | m2 | |
| 25 | Gia công cột cờ bằng Inox | 0,03 | tấn | |
| 26 | Lắp cột cờ | 0,03 | tấn | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,008 | 1m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột | 0,058 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 31 | Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 | 4 | Cái | |
| 32 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần cao 6m, độ với 1,5m, D78-3mm, bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 33 | Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 100W | 4 | bộ | |
| 34 | Rải cáp ngầm CVV-1x2,5mm2 | 2,6 | 100m | |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-1x1,5mm2 | 0,7 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | 1,3 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 95 | m | |
| 38 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | 4 | cái | |
| 39 | Làm đầu cáp khô | 8 | 1 đầu cáp | |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 41 | Lắp của cột | 4 | cửa | |
| 42 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 45 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | 1 bộ | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 10 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,05 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | 15 | m | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,88 | 1m3 | |
| 50 | Ván khuôn móng cột | 0,052 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,53 | m3 | |
| 52 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | 0,093 | tấn | |
| 53 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,057 | tấn | |
| 54 | Lắp cột thép các loại | 0,15 | tấn | |
| 55 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | 0,125 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | 0,125 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | 0,315 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,315 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,872 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,726 | m3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,162 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,05 | m2 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 64 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 0,165 | 100m3 | |
| 65 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | 0,719 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,17 | tấn | |
| 67 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,75 | m3 | |
| 68 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | 43,625 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND, Trong đó 11.400.000.000 = 03 x 3.800.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành an toàn lao động/ bảo hộ lao động | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | 10 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Thợ thép | 2 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 11 | Thợ hàn | 2 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 12 | Thợ mộc, côp pha | 2 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 13 | Thợ bê tông | 2 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 14 | Thợ điện | 1 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 15 | Thợ nước | 1 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 16 | Thợ sơn, vôi | 1 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 17 | Vận hành máy máy đào | 1 | -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn ép cọc ≥ 150 tấn | Sử dựng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | Sử dựng tốt | 2 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán | Sử dựng tốt | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Sử dựng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Sử dựng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi