Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204166-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:07:00 đến ngày 2021-12-13 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,420,101,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND, Trong đó 11.400.000.000 = 03 x 3.800.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành an toàn lao động/ bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, côp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn, vôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sử dựng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã An Lạc Tây, huyện Kế Sách
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84. 02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84. 02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84. 02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,595100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB404,07m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột6,444100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm3,189tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm8,767tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm0,197tấn
7Trải tấm ni lông đổ bê tông cọc3,182100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)81,056m3
9Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông1,282tấn
10Cung cấp thép V63x6mm hộp nối cọc0,595tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1121 mối nối
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I12,9100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,25m3
14Ván khuôn móng cột1,27100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,137tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,303tấn
17Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4024,877m3
18Đào móng giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,9461m3
19Trải tấm ni lon đổ bê tông giằng móng0,231100m2
20Ván khuôn thép giằng móng0,694100m2
21Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,939m3
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,067tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,336100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN)
1Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng0,295100m2
2Ván khuôn thép đà kiềng1100m2
3Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,236tấn
4Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,478tấn
5Bê tông đà kiềng, hộp gen bê tông M200, đá 1x2, PCB409,436m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,886100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,659tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,389tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,775tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4015,287m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40100,74m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤28m1,295100m2
13Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,263tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,179tấn
15Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,115m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 3, chiều cao ≤28m1,219100m2
17Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,246tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,028tấn
19Bê tông dầm sàn tầng 3, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,302m3
20Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40220,134m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, vì kèo, chiều cao ≤28m2,474100m2
22Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,539tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,315tấn
24Bê tông dầm mái, vì kèo, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,688m3
25Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB4025,775m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, sê nô, chiều cao ≤28m4,81100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn tầng 2, 3, mái, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,358tấn
28Bê tông sàn tầng 2, 3, mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4038,839m3
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40366,95m2
30Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,224m3
31Trát sê nô, vữa XM M75, PCB4060,53m2
32Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB4024,486m2
33Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4052,509m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng76,995m2
35Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB4070,3m
36Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng1,892100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,429tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,156tấn
39Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,598m3
40Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40187,042m2
41Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4028,58m2
42Quét dung dịch chống thấm ô văng28,58m2
43Trát gờ chỉ ô văng, vữa XM M75, PCB40102,65m
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,638100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,442tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,121tấn
47Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,444m3
48Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,608m2
49Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,511m3
50Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,762m3
51Xây tường tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,201m3
52Xây tường tầng 1 thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,083m3
53Xây tường tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4034,139m3
54Xây tường tầng 2 thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,273m3
55Xây tường tầng 3 bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4037,797m3
56Xây tường tầng 3 thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4015,149m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)30,417m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40573,039m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.178,68m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M7556,1m
61Bả matít vào tường ngoại thất567,039m2
62Bả matít vào tường nội thất1.178,68m2
63Bả matít vào cột, dầm, trần, cầu thang768,207m2
64Bả matít vào sê nô, ô văng247,572m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.946,887m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ814,611m2
67Ốp tường nhà vệ sinh, cột KT gạch 300x600mm169,8m2
68Ốp chân tường trụ, cột KT gạch 200x400mm79,892m2
69Ốp đá chẻ chân tường65,622m2
70Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm43,8m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng38,34m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,293100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,598100m3
74Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,95100m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB403,514m3
76Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông2,918100m2
77Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4021,227m3
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,625tấn
79Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm599,922m2
80Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x300mm44,58m2
81Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 300x600mm, XM PCB4049,715m2
82Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 150x600mm, XM PCB4019,173m2
83Lát đá Granite bàn Lavabo4,86m2
84Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4020,5m2
85Lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện28,02m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (cánh không nẹp ô)86,304m2
87Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (cánh không nẹp ô)106,56m2
88Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12.7x12.7x1,0mm0,384tấn
89Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ76,72m2
90Sản xuất lan can Inox ống ĐK42x1.0mm0,029tấn
91Sản xuất lan can Inox ống ĐK60x1.0mm0,148tấn
92Lắp dựng lan can hành lang17,43m2
93Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox18,525m2
94Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80xx15x1,8mm0,935tấn
95Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80xx15x1,8mm0,935tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm2,736100m2
97Làm trần thạch cao khung nhôm nổi227,2m2
98Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC)25,053m2
99Ốp Alu (tấm PVDF ngoại thất độ dày nhôm 0,4mm, độ dày tấm 4mm), khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm98,39m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90x2,9mm0,96100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,04100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm0,08100m
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm8cái
104Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác8cái
105Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W53bộ
106Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 300, 24W24bộ
107Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W11bộ
108Lắp đặt quạt trần đảo31cái
109Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A23cái
110Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A7cái
111Lắp đặt công tắc ba 1P-16A3cái
112Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A3cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi43cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 125A1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 75A3cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 25A18cái
117Lắp đặt hộp âm tường + mặt98hộp
118Lắp đặt tủ điện 350x400x2501hộp
119Lắp đặt tủ điện 250x300x2502hộp
120Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm21.390m
121Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2575m
122Lắp đặt dây đơn CV 6mm2480m
123Lắp đặt dây đơn CV 16mm260m
124Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm320m
125Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm510m
126Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm160m
127Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)3bộ
128Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)3bộ
129Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy3cái
130Lắp đặt đầu báo khói210 đầu
131Lắp đặt đầu báo nhiệt0,210 đầu
132Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,65 nút
133Lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
134Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones11 trung tâm
135Lắp đặt điện trở cuối mạch3bộ
136Bàn phím điều khiển1bộ
137Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột260m
138Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm230m
139Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm160m
140Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm45m
141Ắc quy dự phòng1cái
142Lắp đặt kim thu sét, R = 51m1cái
143Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm252m
144Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm0,012100m
145Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm0,015100m
146Ốc siết cáp4cái
147Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m5cọc
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm0,52100m
149Thép V40x40x4mm, bản đế2m
150Bu lông D12, bản đế4cái
151Bu lông D8, bản đế24cái
152Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x501hộp
153Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D86bộ
154Cáp neo 6mm dài 10m3sợi
155Tăng đơ 12mm3Bộ
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1.6mm0,16100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1.8mm0,48100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm0,24100m
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm6cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm24cái
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm21cái
162Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42-27mm3cái
163Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27-21mm21cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm2cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm8cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm16cái
167Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm10cái
168Lắp đặt côn nhựa ren trong ĐK 21mm21cái
169Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42mm2cái
170Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm10cái
171Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm3cái
172Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm6cái
173Lắp đặt xí bệt6bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
175Lắp đặt chậu lavabo6bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
178Lắp đặt phễu thu nước sàn6cái
179Lắp đặt gương soi KT 400x6006cái
180Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
181Lắp đặt van phao cơ tự động1cái
182Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W1bộ
183Lắp đặt đồng hồ nước1cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2.1mm0,08100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2.4mm0,2100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2.8mm0,4100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2.9mm0,16100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm0,36100m
189Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm3cái
190Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm3cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm2cái
192Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm6cái
193Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm6cái
194Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm3cái
195Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm6cái
196Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm2cái
197Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60-42mm3cái
198Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90-60mm1cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm9cái
200Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm5cái
201Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm10cái
202Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm3cái
203Lắp đặt côn lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm6cái
204Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm3cái
205Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm2cái
206Đào đất hầm tự hoại. đất C15,3081m3
207Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x60,482m3
208Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,703m3
209Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,575m2
210Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,74m2
211Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M2000,218m3
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,011100m2
213SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan. ĐK ≤ 10mm0,016tấn
214Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,642100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I12,992100m
3Đắp cát đầu cừ4,354m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,053100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB405,506m3
6Ván khuôn móng cột1,012100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,424tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,395tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4015,23m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,391100m3
11Ván khuôn cột0,92100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,229tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,683tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,933m3
15Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng0,203100m2
16Ván khuôn thép đà kiềng1,909100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,656tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,405tấn
19Bê tông đà kiềng, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,601m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,54m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4024,2m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40347,398m2
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40122,31m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột92,103m2
25Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4044,8m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40332,66m
27Trát giằng tường, vữa XM M100, PCB40151,075m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ311,212m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu176,347m2
30Lắp dựng chông sắt hàng rào98,39m
31Lắp dựng cổng rào29,582m2
32Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,1111m2
33Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên0,992m2
34Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi6,105m2
35Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh0,971m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,316100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km6,486100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông9,991100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm2,141tấn
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4064,424m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,361m3
7Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày 0,632m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,941m2
9Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,45m2
10Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I63,743m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB406,055m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,602m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,638m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40231m2
15Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4036,1m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,263m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,255100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, tấm chớp, ĐK 0,261tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg122cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6.6mm0,26100m
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm6cái
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,525m3
23Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,05m2
24Lát đá granite bậc tam cấp, PCB404,05m2
25Gia công cột cờ bằng Inox0,03tấn
26Lắp cột cờ0,03tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,0081m3
28Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,144m3
29Ván khuôn móng cột0,058100m2
30Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,864m3
31Cung cấp khung đế móng M16x340x340x5004Cái
32Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần cao 6m, độ với 1,5m, D78-3mm, bằng máy41 cột
33Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 100W4bộ
34Rải cáp ngầm CVV-1x2,5mm22,6100m
35Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-1x1,5mm20,7100m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm1,3100 m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm95m
38Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)4cái
39Làm đầu cáp khô81 đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cột4bảng
41Lắp của cột4cửa
42Lắp giá đỡ tủ11 bộ
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
44Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
45Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm10m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm0,05100m
48Lắp đặt dây đồng trần S=11mm215m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,881m3
50Ván khuôn móng cột0,052100m2
51Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,53m3
52Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm0,093tấn
53Gia công cột bằng thép tấm0,057tấn
54Lắp cột thép các loại0,15tấn
55Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm0,125tấn
56Lắp dựng giằng thép0,125tấn
57Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm0,315tấn
58Lắp dựng xà gồ thép0,315tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,872100m2
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,726m3
61Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,162m3
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,05m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,135100m3
64Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,165100m3
65Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,719100m2
66Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,17tấn
67Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB405,75m3
68Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ43,6251m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND, Trong đó 11.400.000.000 = 03 x 3.800.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ33
7 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành an toàn lao động/ bảo hộ lao động33
9 Kỹ thuật xây dựng 10 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
10 Thợ thép 2 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
11 Thợ hàn 2 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
12 Thợ mộc, côp pha 2 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
13 Thợ bê tông 2 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
14 Thợ điện 1 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
15 Thợ nước 1 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
16 Thợ sơn, vôi 1 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
17 Vận hành máy máy đào 1 -Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn ép cọc ≥ 150 tấn Sử dựng tốt1
2 Máy đào >= 0,3 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Sử dựng tốt2
3 Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt2
4 Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt5
5 Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt5
6 Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt2
7 Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt2
9 Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt2
10 Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt1
11 Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán Sử dựng tốt2
12 Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Sử dựng tốt1
13 Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Sử dựng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->