Gói thầu: Xây dựng học liệu điện tử nâng cao nhận thức, đào tạo kỹ năng về chuyển đổi số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tin học hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng học liệu điện tử nâng cao nhận thức, đào tạo kỹ năng về chuyển đổi số |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:38:00 đến ngày 2021-12-10 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là527.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng học liệu điện tử về chuyển đổi số Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.107.225.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Báo chí, kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên 1 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), xuất bản trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), xuất bản trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình; công nghệ điện ảnh truyền hình; báo chí (có môn học dựng phim/kỹ thuật sản xuất chương trình) hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim; báo chí, sân khấu, kỹ thuật điện ảnh, đạo diễn hình ảnh hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phóng viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí hoặc tương đương trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí từ 08 tuần trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông, âm thanh, điện thanh, vô tuyến điện, quản trị kinh doanh hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có cấu hình bảo đảm vận hành phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng các sản phẩm truyền hình.- Có cài đặt phần mềm văn phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị quay phim tiêu chuẩn HD trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống dựng phi tuyến/Hệ thống dựng đồ họa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng, dựng đồ họa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống phòng đọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn thu âm, cách âm tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tin học hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng học liệu điện tử nâng cao nhận thức, đào tạo kỹ năng về chuyển đổi số Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Nâng cao nhận thức, đào tạo kỹ năng về chuyển đổi số (Xây dựng và triển khai các chương trình nâng cao nhận thức đào tạo kỹ năng về chuyển đổi số, chính phủ điện tử cho các bộ, ngành, địa phương) 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản chụp được chứng thực hoặc sao y các tài liệu kèm theo bảo đảm dự thầu bao gồm: - Quyết định bổ nhiệm của cán bộ ký bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu là trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được chứng thực một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Bản sao các báo cáo tài chính được chứng thực hoặc sao y (áp dụng đối với tài liệu do đơn vị phát hành) (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và tuân thủ: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Bản sao được chứng thực của Hợp đồng (HĐ) tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý HĐ đối với các HĐ đã hoàn thành toàn bộ hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành theo HĐ có xác nhận của chủ đầu tư đối với HĐ đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; HĐ lao động (đối với lao động chính thức) hoặc Bản cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự tham gia thực hiện HĐ (đối với lao động không chính thức) - Các tài liệu chứng minh thiết bị máy móc: + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của mình. Trường hợp đi thuê thì phải có bản sao được chứng thực HĐ thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Bản cam kết của nhà thầu về việc bố trí thiết bị máy móc đáp ứng yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tin học hóa, địa chỉ giao dịch tại Số 18 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, địa chỉ trụ sở tại tầng 21 tòa nhà Cục Viễn Thông, số 68 Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại (84-24)37821766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24)39437077; Fax: (84-24)38228869. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24)39437077; Fax: (84-24)38228869. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24)39437077; Fax: (84-24)38228869. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng học liệu điện tử nâng cao nhận thức, đào tạo kỹ năng về chuyển đổi số | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Video | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là527.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng học liệu điện tử về chuyển đổi số Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.107.225.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý gói thầu | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Báo chí, kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Biên tập viên 1 | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), xuất bản trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Biên tập viên 2 | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử), xuất bản trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí, xuất bản thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí, xuất bản từ 08 tuần trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 9 | 6 |
| 4 | Đạo diễn truyền hình | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đạo diễn trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật dựng phim | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình; công nghệ điện ảnh truyền hình; báo chí (có môn học dựng phim/kỹ thuật sản xuất chương trình) hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 6 | 3 |
| 6 | Quay phim | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quay phim; báo chí, sân khấu, kỹ thuật điện ảnh, đạo diễn hình ảnh hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Phát thanh viên | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 3 | 1 |
| 8 | Phóng viên | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành báo chí hoặc tương đương trở lên. Trường hợp có bằng tốt nghiệp đại học khác chuyên ngành báo chí thì phải qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ báo chí từ 08 tuần trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 3 | 1 |
| 9 | Nhân sự khác | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông, âm thanh, điện thanh, vô tuyến điện, quản trị kinh doanh hoặc tương đương trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính bắt đầu kể từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học theo quy định. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo kê khai của nhân sự tại Mẫu số 11B.Nhà thầu đề xuất nhân sự tại vị trí nêu trên không được trùng nhân sự tại các vị trí khác của gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính | - Có cấu hình bảo đảm vận hành phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng các sản phẩm truyền hình.- Có cài đặt phần mềm văn phòng | 2 |
| 2 | Máy quay phim | Thiết bị quay phim tiêu chuẩn HD trở lên | 1 |
| 3 | Hệ thống dựng phi tuyến/Hệ thống dựng đồ họa | Có phần mềm chuyên dụng để thu âm, biên tập, dàn dựng, dựng đồ họa | 1 |
| 4 | Hệ thống phòng đọc | Đáp ứng tiêu chuẩn thu âm, cách âm tốt | 1 |
| 5 | Máy in | Đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi