Gói thầu: Gói thầu số 24: Bảo hiểm công trình xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Bảo hiểm công trình xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1830 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:22:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,072,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.160.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Đối với hợp đồng trên có các hạng mục chính của công trình đã được bảo hiểm: - Loại, cấp công trình được bảo hiểm: + Loại công trình: Công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ; + Cấp công trình: Cấp II trở lên. - Các hạng mục chính của công trình được bảo hiểm: + Phần cầu: Cầu bê tông cốt thép và bê tông cốt thép dự ứng lực; kết cấu phần trên: Nhịp chính chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 38m bằng kết cấu dầm hộp BTCTDƯL; kết cấu phần dưới: mố, trụ bê tông cốt thép trên móng cọc khoan nhồi. + Phần đường: Xử lý nền đất yếu; mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán hoặc Biên bản nghiệm thu sản phẩm dịch vụ được chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án (quản lý chung): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.- Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp;- Có tối thiểu năm (05) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm;- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám định tổn thất: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp;- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tái bảo hiểm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành bảo hiểm hoặc kinh tế (có Văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp);- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bồi thường tổn thất: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp;- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông - xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Bảo hiểm công trình xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên kéo dài, đoạn qua địa phận tỉnh Hưng Yên 1830 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 01 bản gốc E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm + Tài liệu chứng minh nhân sự + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư công trình giao thông – xây dựng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: 02212.863823, 02212.864436 + Số Fax: 02212.863932 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư. Số 8 Chùa Chuông - Thành phố Hưng Yên; Điện thoại: 02212.863 456; Fax: 02212.550834. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư. Số 8 Chùa Chuông - Thành phố Hưng Yên; Điện thoại: 02212.863 456; Fax: 02212.550834 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động 1: Bảo hiểm thiết hại vật chất (các hạng mục của công trình xây dựng) | Theo yêu cầu tại Phần 2 của E-HSMT | Khoản | 1 | |
| 2 | Hoạt động 2: Bảo hiểm trách nhiệm đối với bên thứ ba ( bao gồm con người và tài sản) | Theo yêu cầu tại Phần 2 của E-HSMT | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.160.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 446.160.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Đối với hợp đồng trên có các hạng mục chính của công trình đã được bảo hiểm: - Loại, cấp công trình được bảo hiểm: + Loại công trình: Công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ; + Cấp công trình: Cấp II trở lên. - Các hạng mục chính của công trình được bảo hiểm: + Phần cầu: Cầu bê tông cốt thép và bê tông cốt thép dự ứng lực; kết cấu phần trên: Nhịp chính chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 38m bằng kết cấu dầm hộp BTCTDƯL; kết cấu phần dưới: mố, trụ bê tông cốt thép trên móng cọc khoan nhồi. + Phần đường: Xử lý nền đất yếu; mặt đường bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán hoặc Biên bản nghiệm thu sản phẩm dịch vụ được chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư (Các tài liệu phải được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án (quản lý chung): | 1 | - Đáp ứng các tiêu chuẩn chung quy định tại Điều 26 Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học.- Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp;- Có tối thiểu năm (05) năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm;- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách giám định tổn thất: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Có Văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp;- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách tái bảo hiểm: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành bảo hiểm hoặc kinh tế (có Văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp);- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách bồi thường tổn thất: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp;- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận, bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi