Gói thầu: Gói thầu số 05 21 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 21 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:05:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 503,281,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x 352.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Là các mặt hàng theo phạm vi cung cấp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 21 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. -Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu được đánh giá tốt của các mặt hàng tương tự. Chi tiết yêu cầu về xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu theo quy định tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 06-24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực tài chính và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22100181; Holine: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lã Thị Thu Yến Công ty Điện lực Nam Từ Liêm, Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22100181 ; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ Chức Hành Chính - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22100181 ;Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ Chức Hành Chính - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22100181 ;Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đóng dấu | Horse 7x11 Cm hoặc tương đương.Khay mực thường dùng cho con dấu hoàn công, con dấu chấm mực size to | 20 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Băng dính dán gáy | Bản rộng 5cm,Chất liệu: Simili; Đóng gói: 06 cuộn/cây; màu xanh lụa, độ dày:17m/cuộn. Băng dính bản 5cm, độ dính chắc | 200 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Băng dính trong loại 2 cm | Băng dính màng trắng trong bản rộng 2cm, Đóng gói: 10 cuộn/cây. Độ dày 80ya | 150 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Băng dính trong loại 5 cm | Băng dính màng trắng trong bản rộng 5cm, Đóng gói: 06 cuộn/cây, độ dày 110ya | 100 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Băng dính hai mặt 1.5cm | Băng dính giấy 2 mặt bản rộng 1.5cm. Có 2 mặt dính thường được dùng để dán các loại giấy, thùng carton, đồ vật gia đình, gói quà hoặc tùy theo nhu cầu sử dụng | 100 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Băn dính hai mặt 2.5cm | Băng dính giấy 2 mặt bản rộng 2.5cm. Có 2 mặt dính thường được dùng để dán các loại giấy, thùng carton, đồ vật gia đình, gói quà hoặc tùy theo nhu cầu sử dụng | 100 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bìa A3 các màu nội | Khổ giấy A3: 180gsm, kích thước: 30 x42cm, màu sắc tươi sáng bóng mịn, 100 tờ/Ram | 5 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bìa A4 các màu nội | Plus hoặc tương đương: khổ giấy A4, 180gsm, 100 tờ/Ram.Bề mặt láng mịn, đẹp, dùng để đóng sách, hồ sơ tài liệu thật gọn đẹp | 150 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bìa Mika A3 | Bìa bóng kính loại trung, trong; Kích thước: 297x420cm; Đóng gói: 100 tờ/tập. Độ dày 1.2 li | 5 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bìa Mika A4 | Bìa bóng kính, trong; Kích thước: 210x297cm; Đóng gói: 100 tờ/tập. Độ dày 1.2 li | 150 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bút bi đỏ | Bút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long FO24, Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương. | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bút bi xanh | Bút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long FO24, Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương. Thân xám, có gài bút bằng nhựa cứng | 3.000 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bút cắm bàn | Bút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long PH02 : Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Bút chì 2B có tẩy | Bút chì đức 134 hoặc tương đương. Ngòi chì 2B, thân bút được đúc thẳng từ 70% nguyên liệu bột gỗ xay mịn, viết nét đậm đều | 140 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bút dạ dầu | Thiên Long FO-PM04 hoặc tương đương. Hai ngòi đầu 1mm và 0.4mm.Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, độ bám dính trên các bề mặt tốt, mực không độc hại. | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Bút ký | UB200 Ngòi bút 0.8mm viết mềm, tạo nét mịn, mượt, mực lâu phai, nhanh khô, không vón cục, độ bền màu cao hoặc tương đương. Bút có thiết kế nắp và quai cài tiện lợi | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Ruột bút | UB200 Ruột bút lông màu xanh hoặc tương đương. Ngòi 0.8mm cho nét chữ rõ ràng, lướt êm trên giấy, mực gel trơn mịn, nhanh khô. | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Bút ký | Kiểu dáng vừa tay, dễ cầm, dễ viếtViết êm, mực gel xanh đều và đẹp, mau khô. Thiết kế nắp với quai cài tiện lợi. Ngòi 1.0mm cho nét chữ rõ ràng (12c/hộp) | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bút nhớ dòng | Bút nhớ dòng 1 đầu ;Mực tươi sáng, độ phản quang cao, thích hợp trên nhiều loại giấy;Đóng gói: 10 chiếc/hộp. Kiểu tương đương FO - HL02 . Bề rộng nét viết 5mm | 120 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bút phủ băng keo | Plus WH-105T hoặc tương đương (Đặc điểm: Chiều dài băng 5mm, rộng 12m Màu sắc: xanh lá cây, xanh nước biển, da trời, hồng, vàng, xám) | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bút viết bảng | Thiên Long WB03 hoặc tương đương (Đặc điểm : Kiểu dáng nhỏ, nét viết êm, màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết). Bề rộng nét viết 2.5mm, viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Bút xóa trắng | Thiên Long CP02 hoặc tương đương (Mực bút ra đều, mau khô và an toàn cho người sử dụng, Thiết kế dạng dẹp, đầu bút bằng kim loại). Dung tích 12ml, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cài gáy đột lỗ | Ghim cài nhựa; Đóng gói: 50 chiếc/hộp. Nẹp bằng nhựa gọn nhẹ. Khoảng cách xỏ lỗ: 8cm. Chiều cao nẹp: 5cm | 50 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cặp File càng cua 3 cm | Plus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, ). Bìa PP bên ngoài cứng chắc, hoa văn sắc nét, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 3cm | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cặp File càng cua 5 cm | Plus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, có độ bền cao, chịu va đập tốt, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 5cm). Hai còng kim loại chắc chắn, kẹp chặt hồ sơ với thao tác đơn giản | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cặp File càng cua 7 cm | Plus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, có độ bền cao, chịu va đập tốt, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 7cm).Hai còng kim loại chắc chắn, kẹp chặt hồ sơ với thao tác đơn giản | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cặp File càng cua 9 cm | Plus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, có độ bền cao, chịu va đập tốt, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 9cm).Hai còng kim loại chắc chắn, kẹp chặt hồ sơ với thao tác đơn giản | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cặp sắt 15 mm | Kẹp đen 15mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | 100 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cặp sắt 19 mm | Kẹp đen 19mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | 100 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cặp sắt 25mm | Kẹp đen 25mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | 100 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cặp sắt 32 mm | Kẹp đen 32mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | 100 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Cặp sắt 51 mm | Kẹp đen 51mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp | 50 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Cặp trình ký A4 | Cặp trình ký 2 mặt; Chất liệu: sản phẩm bọc simili, kẹp tài liệu được làm bằng inox không han, gỉ, kẹp sáng bóng.Lò xo cứng, tính đàn hồi cao giúp giữ vững tài liệu, hồ sơ. Phù hợp với khổ giấy A4 | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Chun vòng gói lớn | Chun kết vòng to (130g/gói). Vòng to 38mm, dày 3mm, gói 130g. | 100 | Gói | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Chia File 10 lá nhựa | Trà my hoặc tương đương (Chất liệu nhựa PP nguyên chất cao cấp, độ dầy, bền dẻo cao, khổ A4, 10 màu khác nhau) | 30 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Chia File 12 lá nhựa | Trà my hoặc tương đương (Chất liệu nhựa an toàn, PP nguyên chất cao cấp, độ dầy, bền dẻo cao, khổ A4, 12 màu khác nhau) | 30 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Chia File lá nhựa 1-31 | Trà my hoặc tương đương (Chất liệu nhựa an toàn, bền dai, đặc biệt thiết kế nhiều màu dễ sử dụng và có tính thẩm mỹ cao). Khổ A4, Nhiều màu được đánh số từ 1-31 | 10 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Dây thít 20cm | Màu trắng; Kích thước: 20cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 500 chiếc/túi.Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài | 15 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Dây thít 25cm | Màu trắng; Kích thước: 25cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 500 chiếc/túi. Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài | 15 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Dây thít 30cm | Màu trắng; Kích thước: 30cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 300 chiếc/túi. Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài | 15 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Dây thít 50cm | Màu trắng; Kích thước: 50cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 100 chiếc/túi. Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài | 15 | Túi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Dao dọc giấy | Deli nhỏ hoặc tương đương (thiết kế nút khóa tự động an toàn giúp bạn điều chỉnh và cố định độ dài của lưỡi dao dễ dàng; Kích thước dao:160×35×26mm; Kích thước lưỡi dao:0.5×18×100mm) | 50 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Gắp ghim | Trio 508 hoặc tương đương ( Dụng cụ gỡ ghim được thiết kế nhỏ gọn dễ sử dụng với kiểu dáng xinh xắn, Thân bọc nhựa cứng, Quy cách: 50 cái/ 1 hộp) | 20 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Ghim dập nhỏ | Plus Số 10 hoặc tương đương (sử dụng kẹp giấy, tài liệu). Thích hợp để dập trong khoảng 20 tờ | 500 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Ghim dập to | Trio 23/20 hoặc tương đương (sử dụng kẹp giấy, tài liệu). Thích hợp để dập trong khoảng 120 tờ - 170 tờ | 20 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Ghim dập trung | Trio 23/15 hoặc tương đương (sử dụng kẹp giấy, tài liệu). Thích hợp để dập trong khoảng 100-110 tờ. | 40 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Ghim vòng nhỏ | Ghim vòng chữ A C62; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to (Quy cách: 100 chiếc/ 1 hộp, ghim cài hình chữ A, nhỏ gọn) | 400 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Ghim vòng to | Ghim vòng chữ U C82; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to (Kẹp giấy có hai đầu tròn dài sản xuất từ kim loại chất lượng cao,được phủ lớp Niken chống gỉ, kiểu dáng đơn giản, kẹp được 10 tờ giấy giữ chặt, không biến dạng) | 400 | Hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Ghim mũ | Đinh ghim mũ nhựa (Đinh ghim bảng bằng thép có đầu đinh nhọn để đính giấy tờ vào bảng nỉ, bảng bần. Kích thước nhỏ gọn, bọc nhựa. Ưu điểm đính giữ chắc chắn, lâu bền) | 25 | hộp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Giá đựng tài liệu 3 ngăn | File 3 ngăn; Chất liệu: nhựa cứng cáp, chi tiết được mài nhẵn, không góc cạnh; Thiết kế 3 ngăn riêng biệt, tiện việc sắp xếp hồ sơ; Kích thước: 26,2x25,8x31,4 (cm). Bề mặt có các khe hở tránh ẩm mốc | 20 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Giấy A3 | Giấy in A3 pagi hoặc tương đương; Định lượng: 70g/m2- Độ trắng: 90- Kích thước: A3 (210x297mm)- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 5 ram/bó | 50 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Giấy A5 | Double A 70 GSM hoặc tương đương; Giấy trắng sáng bề mặt giấy láng; Định lượng 70gsm- Độ trắng: 90- Quy cách: Khổ A5 (500 tờ/ram, 10 ram/thùng) | 50 | Gam | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Giấy dính | Giấy nhớ 3x3 inch (7.5x7.5cm); Màu vàng, độ dính cao; Đóng gói: 12 tập/lố; Chất lượng: đẹp, mịn, láng, 100 tờ/tập | 300 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Giấy phân trang | Phân trang nilon 5 màu Pronoti 45502. Dùng để đánh dấu, 1 vỉ có 5 màu, độ bám dính tốt(48 vỉ/1 hộp) | 200 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Giấy giao việc 3*5cm | Kích thước 3*5cm;Màu sắc: nhiều màu (Giấy Note 3"×5" với kích thước nhỏ gọn, màu vàng, chất liệu giất tốt, mịn bề mặt giấy bám mực tốt, cho nét chứa trơn tru, 100 tờ/tập) | 50 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Giấy giao việc 4*6 cm | Kích thước 4*6 cm;Màu sắc: nhiều màu (Giấy Note 4"×6"với kích thước nhỏ gọn, màu vàng, chất liệu giất tốt, mịn bề mặt giấy bám mực tốt, cho nét chứa trơn tru, 100 tờ/ tập) | 50 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Giấy giao việc 3*4cm | Kích thước 3*4cm;Màu sắc: nhiều màu (Giấy Note 3"×4" với kích thước nhỏ gọn, màu vàng, chất liệu giất tốt, mịn bề mặt giấy bám mực tốt, cho nét chứa trơn tru) | 40 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Giấy gam A4 | Giấy in A4 Pagi hoặc tương đương ; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 90; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05 ram/thùng | 3.100 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Giấy gam A4 trắng | Double A 80 GSM hoặc tương đương; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 80gsm; Độ trắng: 95; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05ram/thùng | 50 | Gram | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Giấy than A4 | Horse Thái Lan hoặc tương đương (Kích thước. 21 x 33 cm. Quy cách. 100 tờ/hộp. Màu sắc xanh, Giấy than cho nét mực rõ ràng, không bị nhòe, dễ đọc, không gây đau mắt. | 15 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Giấy vệ sinh | Chất liệu giấy trăng, dai, mềm mịn, không mủn, 2 lớp.Đóng gói: 0.8kg/cuộn. | 900 | Cuộn | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Hồ dán | Bến Nghé GL08 hoặc tương đương (Có độ dính cao, mau khô, hương thơm nhẹ.Dung tích: 30ml, Đóng gói: Vỉ 12 lọ | 50 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Hộp gấp 10 cm | Cặp hộp A4 10cm Hyphen hoặc tương đương; (Được làm từ chất liệu Carton bọc vải PVC bên ngoài, bóng, bền, đẹp Kích thước: 360x250x100mm) | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Hộp gấp 15 cm | Cặp hộp A4 15cm Hyphen hoặc tương đương; (Được làm từ chất liệu Carton bọc vải PVC bên ngoài, bóng, bền, đẹp, Kích thước: 360x250x150mm) | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Hộp gấp 20 cm | Cặp hộp A4 20cm Hyphen hoặc tương đương; (Được làm từ chất liệu Carton bọc vải PVC bên ngoài, bóng, bền, đẹp Kích thước: 360x250x200mm) | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Kéo văn phòng | Deli 6009 hoặc tương đương. Kích thước: 180mm (Được chế tạo từ thép không rỉ, mũi kéo nhọn, dài và sắc bén cho phép bạn cắt các loại giấy, vải,.. thật dễ dàng) | 40 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Máy dập ghim đại 50LA | Trio 50LA hoặc tương đương (Ghim dập được 210 tờ giấy định lượng 80gsm và khoảng 240 tờ giấy định lượng 70gsm; Kích thước: 40.8 x 31.7 x 31.7 cm; Sử dụng cho chân ghim từ 23/6 - 23/24) | 2 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Máy dập ghim trung | Deli 0414 hoặc tương đương (Ghim tối đa là 25 tờ (80 grams), Kiểu dáng của dập ghim xoay 3 chiều phù hợp dập gáy tập, sổ sách) | 15 | chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Máy dập ghim số 10 nhỏ | Số 10 Deli hoặc tương (Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim; Kích thước: 4 x 9.5 x 2.5) | 150 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Máy đục lỗ to | Dập lỗ KW-Trio 952 hoặc tương đương (Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 150 tờ, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh; Kích thước sản phẩm: 33cm x 15cm x 48cm.) | 3 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Máy đục lỗ trung | Máy dập lỗ KW 9670 hoặc tương đương; Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 70 tờ, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh | 5 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Máy đục lỗ nhỏ | Dập lỗ KW TRIO 912 hoặc tương đương; Dập 2 lỗ tối đa 20 tờ giấy A4 định lượng 70, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh; Kích thước: 106 x 58 x 57mm | 30 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Máy tính Casio | Máy tính Casio 12 số DF120BM hoặc tương đương; Sản phẩm chính hãng, bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn NSX; Kích thước (Sâu × Rộng × Cao) : 179×126×30,9mm | 10 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Mực dấu | Màu đỏ, Mực bám chắc trên văn bản sau khi đóng, sử dụng cho dấu đồng | 50 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Mực Dấu liền mực | Shiny S62 hoặc tương đương (Sử dụng phổ biến cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực các loại: dấu, tampon, mực dấu... màu mực bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe; Mực thấm nhanh, khô nhanh, màu mực bền màu lâu phai). Thể tích: 28ml | 100 | Lọ | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Phong bì thư | Phong bì thư bưu điện loại đẹp, được thiết kế với các phần gáy và mép được dán tỉ mỉ, chắc chắn, không bị hở hay quăn mép, Kích thước: 11x18cm, Định lượng: 70gsm, Đóng gói: 100 chiếc/tập | 100 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Pin điều hòa | Energizer max AAA 3A hoặc tương đương (Được dùng cho điều khiển TV, Chuột máy tính, Máy tính cầm tay, điều khiển điều hòa,…, 2 viên/1 vỉ, độ bền cao, chất lượng tốt) | 200 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Pin tiểu đồng hồ | Energizer max AA 2A hoặc tương đươngĐược dùng cho điều khiển TV, Chuột máy tính, Máy tính cầm tay, pin đồng hồ,…, 2 viên/1 vỉ, độ bền cao, chất lượng tốt) | 300 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Pin dùng cho khóa cửa điện tử | Pin duracell alkaline AA 2A hoặc tương đương (Pin tiểu AA (2A) alkaline, Volts : 1.5V, Đóng gói : vỉ 2 viên, Pin kiềm cao cấp, hàng chính hãng.Kích thước : 14mm x50mm, độ bền cao, chất lượng tốt, hàng chính hãng sử dụng cho các loại khóa cửa điện tử,…) | 100 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Pin vuông | Panasonic hoặc tương đương (Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông, đóng gói vỉ 1 viên). Pin có điện áp 9V ượng dài, hiệu suất cao và an toàn cho mọi thiết bị. | 100 | Đôi | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Sổ bìa cứng A3 thừa đầu/thừa đầu | Sổ bìa cứng khổ A3 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ ngang, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 27,5cm x 32,5cm cm. Định lượng: 58-60g/m2 độ trắng 84-90 ISO.Bìa sổ cứng cáp, chắc chắn, bền đẹp. Bề mặt bìa cán nilong bóng | 50 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Sổ bìa cứng A4 bằng đầu | Sổ bìa cứng khổ A4 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ dọc, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 21x29,5 cm. Định lượng: 58-60gsm .Độ trắng: 84 - 90 ISO | 50 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Sổ bìa cứng A4 thừa đầu | Sổ bìa cứng khổ A4 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ dọc, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 21x31,5 cm. Định lượng: 58-60gsm .Độ trắng: 84 - 90 ISO | 50 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Sổ bìa cứng A5 | Sổ bìa cứng khổ A4 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ dọc, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 15x21 cm. Định lượng: 58-60gsm .Độ trắng: 84 - 90 ISO | 50 | Quyển | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Tẩy chì | Chất liệu cao cấp, tẩy siêu sạch, bọc giấy tiện lợi, an toàn cho sức khỏe | 100 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Thước Mika 30cm | Màu trắng, dài 30cm, được làm bằng nhựa trong suốt, thẳng, độ bền cao, rên thước có vạch chia kích thước rõ ràng, đậm nét, thuận tiện để kẻ những đường thẳng chính xác nhất. | 40 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Túi ClearA4 | Túi đựng tài liệu màu trắng khổ A4, dày; Đóng gói: 20 chiếc/túi; úi Clear Khổ A4 Kích thước rộng 24cm dài 32cm; Túi đựng hồ sơ được làm từ nhựa dẻo có độ bền cao | 1.500 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Túi Clear khổ F | Túi đựng tài liệu màu trắng khổ F, dày; Đóng gói: 20 chiếc/túi, được làm từ nhựa dẻo có độ bền cao, kích thước 252 x 355mm | 500 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Túi hồ sơ giấy | Túi đựng hồ sơ khổ A4, Kích thước: 26x34.5cm, đáy 3cmChất liệu: giấy bìa màu xi măng, có dây quấn phía sau có dây buộc, 100 chiếc/ lố | 200 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Túi hồ sơ mỏng đột lỗ | Túi 11 lỗ bên cạnh;Đóng gói: 100 chiếc/tập, Đường hàn có độ bền cao, có màu trắng,không có viền màu.Kích thước : 303mmx231mm, độ dày 0,05mm. Thích hợp dùng trong các file còng bật hay còng nhẫn, lưu giữ giấy tờ mà không cần phải đục lỗ. | 15 | Tệp | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | File góc, file hở 2 cạnh | Đóng gói: 10 chiếc/tập, Kích thước: Khổ A4 (210x297mm), Dùng để kẹp tài liệu, hồ sơ, Độ dày: 0.2mm | 100 | Tập | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Túi hồ sơ nhựa có đáy | Túi đựng tài liệu màu trắng, buộc dây, có đáy, Là loại túi đựng hồ sơ bằng nhựa có đáy giúp đựng được nhiều hơn, kích thước A4 Khổ F (26 x 36cm, không tính nắp), đáy rộng3cm | 300 | Chiếc | Theo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x 352.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Là các mặt hàng theo phạm vi cung cấp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi