Gói thầu: Gói thầu số 05 21 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212635-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 05 21 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211189817
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:05:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 503,281,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x 352.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Là các mặt hàng theo phạm vi cung cấp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 21 PCNTL-MS Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Mua văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22100181; Holine: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22100181; Holine: 19001288


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM , địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22100181; Holine: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. -Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu được đánh giá tốt của các mặt hàng tương tự. Chi tiết yêu cầu về xác nhận vận hành thành công hàng hóa chào thầu theo quy định tại chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 06-24 tháng.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực tài chính và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại 024.22100181; Holine: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lã Thị Thu Yến Công ty Điện lực Nam Từ Liêm, Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22100181 ; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ Chức Hành Chính - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22100181 ;Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ Chức Hành Chính - Công ty Điện lực Nam Từ Liêm Tổ dân phố số 5 Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.22100181 ;Hotline: 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn đóng dấuHorse 7x11 Cm hoặc tương đương.Khay mực thường dùng cho con dấu hoàn công, con dấu chấm mực size to20HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng dính dán gáyBản rộng 5cm,Chất liệu: Simili; Đóng gói: 06 cuộn/cây; màu xanh lụa, độ dày:17m/cuộn. Băng dính bản 5cm, độ dính chắc200CuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng dính trong loại 2 cmBăng dính màng trắng trong bản rộng 2cm, Đóng gói: 10 cuộn/cây. Độ dày 80ya150CuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng dính trong loại 5 cmBăng dính màng trắng trong bản rộng 5cm, Đóng gói: 06 cuộn/cây, độ dày 110ya100CuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng dính hai mặt 1.5cmBăng dính giấy 2 mặt bản rộng 1.5cm. Có 2 mặt dính thường được dùng để dán các loại giấy, thùng carton, đồ vật gia đình, gói quà hoặc tùy theo nhu cầu sử dụng100CuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
6Băn dính hai mặt 2.5cmBăng dính giấy 2 mặt bản rộng 2.5cm. Có 2 mặt dính thường được dùng để dán các loại giấy, thùng carton, đồ vật gia đình, gói quà hoặc tùy theo nhu cầu sử dụng100CuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
7Bìa A3 các màu nộiKhổ giấy A3: 180gsm, kích thước: 30 x42cm, màu sắc tươi sáng bóng mịn, 100 tờ/Ram5GramTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
8Bìa A4 các màu nộiPlus hoặc tương đương: khổ giấy A4, 180gsm, 100 tờ/Ram.Bề mặt láng mịn, đẹp, dùng để đóng sách, hồ sơ tài liệu thật gọn đẹp150GramTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
9Bìa Mika A3Bìa bóng kính loại trung, trong; Kích thước: 297x420cm; Đóng gói: 100 tờ/tập. Độ dày 1.2 li5GramTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
10Bìa Mika A4Bìa bóng kính, trong; Kích thước: 210x297cm; Đóng gói: 100 tờ/tập. Độ dày 1.2 li150GramTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
11Bút bi đỏBút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long FO24, Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương.200ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
12Bút bi xanhBút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long FO24, Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương. Thân xám, có gài bút bằng nhựa cứng3.000ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút cắm bànBút bi có kiểu dáng giống bút Thiên long PH02 : Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp hoặc tương đương50ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút chì 2B có tẩyBút chì đức 134 hoặc tương đương. Ngòi chì 2B, thân bút được đúc thẳng từ 70% nguyên liệu bột gỗ xay mịn, viết nét đậm đều140ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
15Bút dạ dầuThiên Long FO-PM04 hoặc tương đương. Hai ngòi đầu 1mm và 0.4mm.Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, độ bám dính trên các bề mặt tốt, mực không độc hại.100ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút kýUB200 Ngòi bút 0.8mm viết mềm, tạo nét mịn, mượt, mực lâu phai, nhanh khô, không vón cục, độ bền màu cao hoặc tương đương. Bút có thiết kế nắp và quai cài tiện lợi200ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
17Ruột bútUB200 Ruột bút lông màu xanh hoặc tương đương. Ngòi 0.8mm cho nét chữ rõ ràng, lướt êm trên giấy, mực gel trơn mịn, nhanh khô.200ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
18Bút kýKiểu dáng vừa tay, dễ cầm, dễ viếtViết êm, mực gel xanh đều và đẹp, mau khô. Thiết kế nắp với quai cài tiện lợi. Ngòi 1.0mm cho nét chữ rõ ràng (12c/hộp)150ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
19Bút nhớ dòngBút nhớ dòng 1 đầu ;Mực tươi sáng, độ phản quang cao, thích hợp trên nhiều loại giấy;Đóng gói: 10 chiếc/hộp. Kiểu tương đương FO - HL02 . Bề rộng nét viết 5mm120ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
20Bút phủ băng keoPlus WH-105T hoặc tương đương (Đặc điểm: Chiều dài băng 5mm, rộng 12m Màu sắc: xanh lá cây, xanh nước biển, da trời, hồng, vàng, xám)200ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
21Bút viết bảngThiên Long WB03 hoặc tương đương (Đặc điểm : Kiểu dáng nhỏ, nét viết êm, màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết). Bề rộng nét viết 2.5mm, viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng.100ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
22Bút xóa trắngThiên Long CP02 hoặc tương đương (Mực bút ra đều, mau khô và an toàn cho người sử dụng, Thiết kế dạng dẹp, đầu bút bằng kim loại). Dung tích 12ml, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại150ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
23Cài gáy đột lỗGhim cài nhựa; Đóng gói: 50 chiếc/hộp. Nẹp bằng nhựa gọn nhẹ. Khoảng cách xỏ lỗ: 8cm. Chiều cao nẹp: 5cm50HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
24Cặp File càng cua 3 cmPlus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, ). Bìa PP bên ngoài cứng chắc, hoa văn sắc nét, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 3cm50ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
25Cặp File càng cua 5 cmPlus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, có độ bền cao, chịu va đập tốt, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 5cm). Hai còng kim loại chắc chắn, kẹp chặt hồ sơ với thao tác đơn giản150ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
26Cặp File càng cua 7 cmPlus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, có độ bền cao, chịu va đập tốt, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 7cm).Hai còng kim loại chắc chắn, kẹp chặt hồ sơ với thao tác đơn giản200ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
27Cặp File càng cua 9 cmPlus hoặc tương đương (Sản phẩm có kích cỡ bằng khổ giấy A4, có độ bền cao, chịu va đập tốt, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi Gáy hộp rộng 9cm).Hai còng kim loại chắc chắn, kẹp chặt hồ sơ với thao tác đơn giản100ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
28Cặp sắt 15 mmKẹp đen 15mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp100HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
29Cặp sắt 19 mmKẹp đen 19mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp100HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
30Cặp sắt 25mmKẹp đen 25mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp100HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
31Cặp sắt 32 mmKẹp đen 32mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp100HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
32Cặp sắt 51 mmKẹp đen 51mm. Kẹp làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Đóng gói: 12 chiếc/hộp50HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
33Cặp trình ký A4Cặp trình ký 2 mặt; Chất liệu: sản phẩm bọc simili, kẹp tài liệu được làm bằng inox không han, gỉ, kẹp sáng bóng.Lò xo cứng, tính đàn hồi cao giúp giữ vững tài liệu, hồ sơ. Phù hợp với khổ giấy A450ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
34Chun vòng gói lớnChun kết vòng to (130g/gói). Vòng to 38mm, dày 3mm, gói 130g.100GóiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
35Chia File 10 lá nhựaTrà my hoặc tương đương (Chất liệu nhựa PP nguyên chất cao cấp, độ dầy, bền dẻo cao, khổ A4, 10 màu khác nhau)30TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
36Chia File 12 lá nhựaTrà my hoặc tương đương (Chất liệu nhựa an toàn, PP nguyên chất cao cấp, độ dầy, bền dẻo cao, khổ A4, 12 màu khác nhau)30TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
37Chia File lá nhựa 1-31Trà my hoặc tương đương (Chất liệu nhựa an toàn, bền dai, đặc biệt thiết kế nhiều màu dễ sử dụng và có tính thẩm mỹ cao). Khổ A4, Nhiều màu được đánh số từ 1-3110TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
38Dây thít 20cmMàu trắng; Kích thước: 20cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 500 chiếc/túi.Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài15TúiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây thít 25cmMàu trắng; Kích thước: 25cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 500 chiếc/túi. Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài15TúiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây thít 30cmMàu trắng; Kích thước: 30cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 300 chiếc/túi. Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài15TúiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây thít 50cmMàu trắng; Kích thước: 50cm; Chất liệu: Nhựa; Đóng gói: 100 chiếc/túi. Độ bền cơ học cao, thời gian sử dụng lâu dài15TúiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
42Dao dọc giấyDeli nhỏ hoặc tương đương (thiết kế nút khóa tự động an toàn giúp bạn điều chỉnh và cố định độ dài của lưỡi dao dễ dàng; Kích thước dao:160×35×26mm; Kích thước lưỡi dao:0.5×18×100mm)50ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
43Gắp ghimTrio 508 hoặc tương đương ( Dụng cụ gỡ ghim được thiết kế nhỏ gọn dễ sử dụng với kiểu dáng xinh xắn, Thân bọc nhựa cứng, Quy cách: 50 cái/ 1 hộp)20ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
44Ghim dập nhỏPlus Số 10 hoặc tương đương (sử dụng kẹp giấy, tài liệu). Thích hợp để dập trong khoảng 20 tờ500HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
45Ghim dập toTrio 23/20 hoặc tương đương (sử dụng kẹp giấy, tài liệu). Thích hợp để dập trong khoảng 120 tờ - 170 tờ20HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
46Ghim dập trungTrio 23/15 hoặc tương đương (sử dụng kẹp giấy, tài liệu). Thích hợp để dập trong khoảng 100-110 tờ.40HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
47Ghim vòng nhỏGhim vòng chữ A C62; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to (Quy cách: 100 chiếc/ 1 hộp, ghim cài hình chữ A, nhỏ gọn)400HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
48Ghim vòng toGhim vòng chữ U C82; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to (Kẹp giấy có hai đầu tròn dài sản xuất từ kim loại chất lượng cao,được phủ lớp Niken chống gỉ, kiểu dáng đơn giản, kẹp được 10 tờ giấy giữ chặt, không biến dạng)400HộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
49Ghim mũĐinh ghim mũ nhựa (Đinh ghim bảng bằng thép có đầu đinh nhọn để đính giấy tờ vào bảng nỉ, bảng bần. Kích thước nhỏ gọn, bọc nhựa. Ưu điểm đính giữ chắc chắn, lâu bền)25hộpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
50Giá đựng tài liệu 3 ngănFile 3 ngăn; Chất liệu: nhựa cứng cáp, chi tiết được mài nhẵn, không góc cạnh; Thiết kế 3 ngăn riêng biệt, tiện việc sắp xếp hồ sơ; Kích thước: 26,2x25,8x31,4 (cm). Bề mặt có các khe hở tránh ẩm mốc20ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
51Giấy A3Giấy in A3 pagi hoặc tương đương; Định lượng: 70g/m2- Độ trắng: 90- Kích thước: A3 (210x297mm)- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram, 5 ram/bó50GamTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
52Giấy A5Double A 70 GSM hoặc tương đương; Giấy trắng sáng bề mặt giấy láng; Định lượng 70gsm- Độ trắng: 90- Quy cách: Khổ A5 (500 tờ/ram, 10 ram/thùng)50GamTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
53Giấy dínhGiấy nhớ 3x3 inch (7.5x7.5cm); Màu vàng, độ dính cao; Đóng gói: 12 tập/lố; Chất lượng: đẹp, mịn, láng, 100 tờ/tập300TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
54Giấy phân trangPhân trang nilon 5 màu Pronoti 45502. Dùng để đánh dấu, 1 vỉ có 5 màu, độ bám dính tốt(48 vỉ/1 hộp)200TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
55Giấy giao việc 3*5cmKích thước 3*5cm;Màu sắc: nhiều màu (Giấy Note 3"×5" với kích thước nhỏ gọn, màu vàng, chất liệu giất tốt, mịn bề mặt giấy bám mực tốt, cho nét chứa trơn tru, 100 tờ/tập)50TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
56Giấy giao việc 4*6 cmKích thước 4*6 cm;Màu sắc: nhiều màu (Giấy Note 4"×6"với kích thước nhỏ gọn, màu vàng, chất liệu giất tốt, mịn bề mặt giấy bám mực tốt, cho nét chứa trơn tru, 100 tờ/ tập)50TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
57Giấy giao việc 3*4cmKích thước 3*4cm;Màu sắc: nhiều màu (Giấy Note 3"×4" với kích thước nhỏ gọn, màu vàng, chất liệu giất tốt, mịn bề mặt giấy bám mực tốt, cho nét chứa trơn tru)40TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
58Giấy gam A4Giấy in A4 Pagi hoặc tương đương ; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 90; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05 ram/thùng3.100GramTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
59Giấy gam A4 trắngDouble A 80 GSM hoặc tương đương; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 80gsm; Độ trắng: 95; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05ram/thùng50GramTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
60Giấy than A4Horse Thái Lan hoặc tương đương (Kích thước. 21 x 33 cm. Quy cách. 100 tờ/hộp. Màu sắc xanh, Giấy than cho nét mực rõ ràng, không bị nhòe, dễ đọc, không gây đau mắt.15TệpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
61Giấy vệ sinhChất liệu giấy trăng, dai, mềm mịn, không mủn, 2 lớp.Đóng gói: 0.8kg/cuộn.900CuộnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
62Hồ dánBến Nghé GL08 hoặc tương đương (Có độ dính cao, mau khô, hương thơm nhẹ.Dung tích: 30ml, Đóng gói: Vỉ 12 lọ50LọTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
63Hộp gấp 10 cmCặp hộp A4 10cm Hyphen hoặc tương đương; (Được làm từ chất liệu Carton bọc vải PVC bên ngoài, bóng, bền, đẹp Kích thước: 360x250x100mm)100ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
64Hộp gấp 15 cmCặp hộp A4 15cm Hyphen hoặc tương đương; (Được làm từ chất liệu Carton bọc vải PVC bên ngoài, bóng, bền, đẹp, Kích thước: 360x250x150mm)100ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
65Hộp gấp 20 cmCặp hộp A4 20cm Hyphen hoặc tương đương; (Được làm từ chất liệu Carton bọc vải PVC bên ngoài, bóng, bền, đẹp Kích thước: 360x250x200mm)100ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
66Kéo văn phòngDeli 6009 hoặc tương đương. Kích thước: 180mm (Được chế tạo từ thép không rỉ, mũi kéo nhọn, dài và sắc bén cho phép bạn cắt các loại giấy, vải,.. thật dễ dàng)40ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
67Máy dập ghim đại 50LATrio 50LA hoặc tương đương (Ghim dập được 210 tờ giấy định lượng 80gsm và khoảng 240 tờ giấy định lượng 70gsm; Kích thước: 40.8 x 31.7 x 31.7 cm; Sử dụng cho chân ghim từ 23/6 - 23/24)2ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
68Máy dập ghim trungDeli 0414 hoặc tương đương (Ghim tối đa là 25 tờ (80 grams), Kiểu dáng của dập ghim xoay 3 chiều phù hợp dập gáy tập, sổ sách)15chiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
69Máy dập ghim số 10 nhỏSố 10 Deli hoặc tương (Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim; Kích thước: 4 x 9.5 x 2.5)150ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
70Máy đục lỗ toDập lỗ KW-Trio 952 hoặc tương đương (Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 150 tờ, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh; Kích thước sản phẩm: 33cm x 15cm x 48cm.)3ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
71Máy đục lỗ trungMáy dập lỗ KW 9670 hoặc tương đương; Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 70 tờ, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh5ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
72Máy đục lỗ nhỏDập lỗ KW TRIO 912 hoặc tương đương; Dập 2 lỗ tối đa 20 tờ giấy A4 định lượng 70, độ bền cao; Màu sắc : Đen, Xám, Đỏ, Xanh; Kích thước: 106 x 58 x 57mm30ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
73Máy tính CasioMáy tính Casio 12 số DF120BM hoặc tương đương; Sản phẩm chính hãng, bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn NSX; Kích thước (Sâu × Rộng × Cao) : 179×126×30,9mm10ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
74Mực dấuMàu đỏ, Mực bám chắc trên văn bản sau khi đóng, sử dụng cho dấu đồng50LọTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
75Mực Dấu liền mựcShiny S62 hoặc tương đương (Sử dụng phổ biến cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực các loại: dấu, tampon, mực dấu... màu mực bền màu lâu phai rõ nét và không nhòe; Mực thấm nhanh, khô nhanh, màu mực bền màu lâu phai). Thể tích: 28ml100LọTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
76Phong bì thưPhong bì thư bưu điện loại đẹp, được thiết kế với các phần gáy và mép được dán tỉ mỉ, chắc chắn, không bị hở hay quăn mép, Kích thước: 11x18cm, Định lượng: 70gsm, Đóng gói: 100 chiếc/tập100TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
77Pin điều hòaEnergizer max AAA 3A hoặc tương đương (Được dùng cho điều khiển TV, Chuột máy tính, Máy tính cầm tay, điều khiển điều hòa,…, 2 viên/1 vỉ, độ bền cao, chất lượng tốt)200ĐôiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
78Pin tiểu đồng hồEnergizer max AA 2A hoặc tương đươngĐược dùng cho điều khiển TV, Chuột máy tính, Máy tính cầm tay, pin đồng hồ,…, 2 viên/1 vỉ, độ bền cao, chất lượng tốt)300ĐôiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
79Pin dùng cho khóa cửa điện tửPin duracell alkaline AA 2A hoặc tương đương (Pin tiểu AA (2A) alkaline, Volts : 1.5V, Đóng gói : vỉ 2 viên, Pin kiềm cao cấp, hàng chính hãng.Kích thước : 14mm x50mm, độ bền cao, chất lượng tốt, hàng chính hãng sử dụng cho các loại khóa cửa điện tử,…)100ĐôiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
80Pin vuôngPanasonic hoặc tương đương (Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông, đóng gói vỉ 1 viên). Pin có điện áp 9V ượng dài, hiệu suất cao và an toàn cho mọi thiết bị.100ĐôiTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
81Sổ bìa cứng A3 thừa đầu/thừa đầuSổ bìa cứng khổ A3 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ ngang, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 27,5cm x 32,5cm cm. Định lượng: 58-60g/m2 độ trắng 84-90 ISO.Bìa sổ cứng cáp, chắc chắn, bền đẹp. Bề mặt bìa cán nilong bóng50QuyểnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
82Sổ bìa cứng A4 bằng đầuSổ bìa cứng khổ A4 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ dọc, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 21x29,5 cm. Định lượng: 58-60gsm .Độ trắng: 84 - 90 ISO50QuyểnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
83Sổ bìa cứng A4 thừa đầuSổ bìa cứng khổ A4 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ dọc, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 21x31,5 cm. Định lượng: 58-60gsm .Độ trắng: 84 - 90 ISO50QuyểnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
84Sổ bìa cứng A5Sổ bìa cứng khổ A4 200 trang. Sổ bìa cứng, khổ dọc, màu xanh đỏ, độ dày 200 trang. 15x21 cm. Định lượng: 58-60gsm .Độ trắng: 84 - 90 ISO50QuyểnTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
85Tẩy chìChất liệu cao cấp, tẩy siêu sạch, bọc giấy tiện lợi, an toàn cho sức khỏe100ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
86Thước Mika 30cmMàu trắng, dài 30cm, được làm bằng nhựa trong suốt, thẳng, độ bền cao, rên thước có vạch chia kích thước rõ ràng, đậm nét, thuận tiện để kẻ những đường thẳng chính xác nhất.40ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
87Túi ClearA4Túi đựng tài liệu màu trắng khổ A4, dày; Đóng gói: 20 chiếc/túi; úi Clear Khổ A4 Kích thước rộng 24cm dài 32cm; Túi đựng hồ sơ được làm từ nhựa dẻo có độ bền cao1.500ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
88Túi Clear khổ FTúi đựng tài liệu màu trắng khổ F, dày; Đóng gói: 20 chiếc/túi, được làm từ nhựa dẻo có độ bền cao, kích thước 252 x 355mm500ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
89Túi hồ sơ giấyTúi đựng hồ sơ khổ A4, Kích thước: 26x34.5cm, đáy 3cmChất liệu: giấy bìa màu xi măng, có dây quấn phía sau có dây buộc, 100 chiếc/ lố200ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
90Túi hồ sơ mỏng đột lỗTúi 11 lỗ bên cạnh;Đóng gói: 100 chiếc/tập, Đường hàn có độ bền cao, có màu trắng,không có viền màu.Kích thước : 303mmx231mm, độ dày 0,05mm. Thích hợp dùng trong các file còng bật hay còng nhẫn, lưu giữ giấy tờ mà không cần phải đục lỗ.15TệpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
91File góc, file hở 2 cạnhĐóng gói: 10 chiếc/tập, Kích thước: Khổ A4 (210x297mm), Dùng để kẹp tài liệu, hồ sơ, Độ dày: 0.2mm100TậpTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
92Túi hồ sơ nhựa có đáyTúi đựng tài liệu màu trắng, buộc dây, có đáy, Là loại túi đựng hồ sơ bằng nhựa có đáy giúp đựng được nhiều hơn, kích thước A4 Khổ F (26 x 36cm, không tính nắp), đáy rộng3cm300ChiếcTheo phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.93E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= 3 x 352.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: Là các mặt hàng theo phạm vi cung cấp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.056.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 2 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->