Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:04:00 đến ngày 2021-12-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,052,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.136.412.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.136.412.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Quy hoạch, xây dựng chỉnh trang khu vực trung tâm hành chính thành phố Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,444 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,44 | 10m³/1km |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,829 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,871 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5703 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5703 | 10m³/1km |
| B | KÈ ĐÁ KHU SỐ 1 + KHU SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,722 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4691 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8457 | m3 |
| 7 | Đắp xếp đá 4x6 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 8 | Lắp ống thoát nước thân kè D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8 | m |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1337 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0658 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,624 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4131 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,04 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7456 | m3 |
| 17 | Đắp xếp đá 4x6 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 18 | Lắp ống thoát nước thân kè D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8 | m |
| 19 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8708 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3553 | 100m3 |
| C | ỐP LÁT KHU SỐ 1 + KHU SỐ 2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,5 | m3 |
| 3 | Lát sân đá tự nhiên KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.215 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,288 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,288 | m3 |
| 7 | Lắp viên totoa vỉa hè bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | 1 cấu kiện |
| 8 | Viên totoa vỉa hè KT 220x180x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,5 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.425 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,288 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,288 | m3 |
| 15 | Lắp viên totoa vỉa hè bằng bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | 1 cấu kiện |
| 16 | Viên tô toa vỉa hè KT 220x180x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | cấu kiện |
| D | XÂY DỰNG KHU KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4294 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9277 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5433 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,81 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5397 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,0644 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.722,6 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1117 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6544 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8266 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3706 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,8 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,648 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8738 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9082 | m3 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,952 | m2 |
| 20 | Gia công cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | tấn |
| 21 | Puli quay bi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Dây cáp kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m |
| 23 | Bản táp + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7689 | kg |
| 24 | Bu lông D20, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | tấn |
| E | CÂY XANH, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6404 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9944 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 1 cấu kiện |
| 4 | Viên totoa vỉa hè KT 220x180x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6404 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,232 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6928 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,0738 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0773 | m3 |
| 10 | Ốp đá chẻ sần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,528 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,956 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.320 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| F | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8878 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4162 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1259 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,502 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4949 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6728 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2502 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9084 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9195 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5467 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,003 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,9565 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5015 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,455 | m2 |
| 29 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,455 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3128 | m2 |
| 31 | Lát đá granit bóng mờ 300x300 dày 2,5, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,7436 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống Inox D89 Suc 304, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống Inox D63 Suc 304, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút inox D89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê inox D89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê inox D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu D100/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ren ngoài inox D89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt ren ngoài inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ren ngoài inox D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ren ngoài inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ren ngoài inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 47 | Lắp đặt ren ngoài inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 48 | Lắp Rắc co inox D89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp Rắc co inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Kép inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Kép inox D89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Kép inox D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt Kép inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơ thu inox D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt van đồng tay vặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van đồng tay vặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 57 | Lắp đặt van đồng tay vặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện ngoài trời 2 lớp cánh KT 1600x1600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 59 | Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện 225A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Contactor 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Contactor 3 pha 22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 68 | Contactor 3 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Rơ le nhiệt 12-18A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Bộ lập trình PLC S7 - 1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Modul mở rộng cho S7 - 1200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Phần mềm lập trình cho PLC S7 - 1200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 74 | Màn hình hiển thị HMI + phụ kiện kết nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Chuyển mạch Volmetter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 78 | Bộ chống đảo pha, mất pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 80 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Biến áp 220V/24VAC cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 82 | Biến áp 220V/24VAC cho van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Biến áp 220V/24VAC cho PLC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Dây cáp đấu nối tủ điện (dây mạch lực và dây điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 85 | Cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 3x6 + 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 86 | Cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 3x4 + 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 87 | Cáp nguồn 1 pha CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 88 | Cáp điều khiển 24x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện 1x4mm2 link van điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 link van điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 link đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100 m |
| 93 | Keo Epoxy đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 94 | Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính D300mm cho đèn và vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 95 | Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính D700mm cho đèn và vòi phun biến hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính D900mm cho đèn và vòi phun trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính 1200x250mm cho đèn và vòi hình Ông mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.465 | m |
| 3 | Dây đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Bảng điện cửa cột + aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 7 | Bộ đèn sân vườn PINE/CH05 - Bóng Led 5*18W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn sân vườn kiểu hiện đại bóng Led - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn sân vườn bách tán bóng Led - 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 10 | Bu lông khung móng cột M14*400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Bu lông khung móng cột M16*450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7168 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,5 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,904 | kg |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 26 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 28 | Vỏ tủ điện điều khiển hệ thống điện ngoài trời sơn tĩnh điện 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Bộ khởi động từ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu nối chuyển bậc D25x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Crophin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | băng ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | C |
| 12 | Vòi tưới D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 15 | Vỏ tủ điện điều khiển hệ thống điện ngoài trời sơn tĩnh điện 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ khởi động từ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 22 | Ống nhựa chịu lực HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | m3 |
| 25 | Nắp tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 26 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Hanil 750W, 230V, 50Hz (lưu lượng 23L/P, cột áp 50m, hút sâu 35m) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ).Model: SHOS CA-40/125. Công suất bơm 3,0HP/380V-415V/50Hz, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Model: SHOS CA-65/125. Công suất bơm 5,5HP/380V-415V/50Hz, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Model: SHOS CA-65/125. Công suất bơm 7,5HP/380V-415V/50Hz hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang). Model: SHOS CA-65/125 . Công suất bơm 10 HP/380V-415V/50Hz hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bình lọc cát 6 chế độ phi 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Máy bơm lọc 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Bơm chống tràn Daphovita 1HP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bình chứa hóa chất Clo và Javen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Bơm định lượng hóa chất Pulsafeeder hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Kg |
| 12 | Ống uPVC C3 D60 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 13 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Hóa chất duy trì trong 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công lắp đặt hệ thống, đấu nối điện, vận hành thử, bàn giao… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| 16 | Vòi phun tia nước Lance jet I -M12, Model: F2311031 SAFE-RAIN (có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 1,5- 2,5 m, điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 17 | Vòi phun tia nước Lance jet I - M14, Model: F 2311064 SAFE-RAIN (Có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 2,0- 3,5 m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 18 | Bộ vòi phun Nozzle Flower Smart Vision/VN (xòe rộng D2.5 m, cao 2,5 m, tự động thay đổi kiểu phun hiệu ứng phun, chất liệu bằng inox 304) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bộ vòi phun tạo hình Sin, phun cao 2,2m, bộ chia nước bằng Inox dài 1,2 m Sản xuất tại Việt nam (có van điều tiết tại chân vòi). Bộ phun tạo hình được hình thành từ 11 đầu phun Lance I -M8, Model: F2311233 TDV Việt Nam (có thể điểu chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Vòi phun tia nước Lance jet I - M19, Model: F2311569 SAFE - RAIN (Có rãnh chia nước tạo luồng phun, phun cao 3,5 m-6,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Vòi phun tia nước Lance jet III - F25, Model: F1242002 SAFE - RAIN (Có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 6,5m-12m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ vòi súng bắn nước Jumping Smart Vision/VN (có chế độ cắt tia nước từng đoạn một, phun nhiều hiệu ứng khác nhau kết hợp đèn Led 9w. phun cao 1,5-3,0m, xa 1,5-3,5m) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Đèn chìm nước chuyên dụng chìm nước. Hiệu TVLED - UNDERGROUND RING. Model: TVLUR 36RGB (Công suất 36W/24V, tự động đổi màu, chất liệu inox toàn thân) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 24 | Đèn chìm nước chuyên dụng chìm nước. Hiệu TVLED - UNDERWATER. Model: TVLU-54RGB (Công suất 54W/24V, tự động đổi màu, chất liệu inox toàn thân) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Van điện từ Electro-Valve - MV 1.1/2 /24VAC Smart Vision/VN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chiếc |
| 26 | Biến tần 3 pha công suất 11 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Biến tần 3 pha công suất 7,5 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Biến tần 3 pha công suất 5,5 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Biến tần 3 pha công suất 3,7 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.136.412.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.136.412.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 6 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi