Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210782-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:04:00 đến ngày 2021-12-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,052,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.136.412.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.136.412.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Quy hoạch, xây dựng chỉnh trang khu vực trung tâm hành chính thành phố Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định BCKTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Bộ phận thẩm định kỹ thuật – Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật – Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, được cấp trước thời điểm đóng thầu, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm - Chức vụ: Giám đốc Ban - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V38,444100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V384,4410m³/1km
3Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V86,829100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,871100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,570310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,570310m³/1km
B KÈ ĐÁ KHU SỐ 1 + KHU SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,068100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,722m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4691m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,08m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8457m3
7Đắp xếp đá 4x6 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m3
8Lắp ống thoát nước thân kè D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8m
9Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1337m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m3
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0658100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1277100m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,624m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4131m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,04m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7456m3
17Đắp xếp đá 4x6 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m3
18Lắp ống thoát nước thân kè D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8m
19Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V112,8708m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3553100m3
C ỐP LÁT KHU SỐ 1 + KHU SỐ 2
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,126100m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,5m3
3Lát sân đá tự nhiên KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.215m2
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2881m3
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,288m3
7Lắp viên totoa vỉa hè bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3761 cấu kiện
8Viên totoa vỉa hè KT 220x180x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V376cấu kiện
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01100m3
10Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V542,5m3
11Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.425m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2881m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,288m3
15Lắp viên totoa vỉa hè bằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3761 cấu kiện
16Viên tô toa vỉa hè KT 220x180x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V376cấu kiện
D XÂY DỰNG KHU KHÁN ĐÀI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V134,42941m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9277m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,5433m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,81m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5397100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,0644m3
7Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.722,6m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,11171m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6544m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,8266m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3706m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2m3
14Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,8m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6481m3
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8738m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9082m3
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,952m2
20Gia công cột cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373tấn
21Puli quay biMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Dây cáp kéo cờMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m
23Bản táp + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7689kg
24Bu lông D20, L=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
25Lắp dựng cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373tấn
E CÂY XANH, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64041m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9944m3
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1291 cấu kiện
4Viên totoa vỉa hè KT 220x180x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129cấu kiện
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6404m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2321m3
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6928m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,0738m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0773m3
10Ốp đá chẻ sầnMô tả kỹ thuật theo Chương V279,528m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,956m2
12Trồng cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7.320m2
13Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V810m2
F ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1652100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8878100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4162m3
4Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1259m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,502m3
6Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4949m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0567m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6728tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2502tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9084tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0599tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5141tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9195tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329100m2
19Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,968100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5467100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,003100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
25Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V661 lỗ khoan
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V213,9565m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,5015m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,455m2
29Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,455m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3128m2
31Lát đá granit bóng mờ 300x300 dày 2,5, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,7436m2
32Lắp đặt ống Inox D89 Suc 304, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
33Lắp đặt ống Inox D63 Suc 304, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
34Lắp đặt cút inox D89Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt cút inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt cút inox D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt cút inox D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt tê inox D89Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
39Lắp đặt tê inox D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt côn thu D63/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt côn thu D100/76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt ren ngoài inox D89Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
43Lắp đặt ren ngoài inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ren ngoài inox D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt ren ngoài inox D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt ren ngoài inox D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
47Lắp đặt ren ngoài inox D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
48Lắp Rắc co inox D89Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
49Lắp Rắc co inox D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt Kép inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt Kép inox D89Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
52Lắp đặt Kép inox D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
53Lắp đặt Kép inox D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
54Lắp đặt lơ thu inox D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
55Lắp đặt van đồng tay vặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt van đồng tay vặn DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
57Lắp đặt van đồng tay vặn DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
58Vỏ tủ điện điều khiển sơn tĩnh điện ngoài trời 2 lớp cánh KT 1600x1600x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
59Aptomat tổng 3 pha, cường độ dòng điện 225AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Aptomat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Aptomat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Aptomat 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt các automat 3 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Contactor 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Contactor 3 pha 22AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
68Contactor 3 pha 18AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
69Rơ le nhiệt 12-18AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Timer hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Bộ lập trình PLC S7 - 1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Modul mở rộng cho S7 - 1200:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Phần mềm lập trình cho PLC S7 - 1200:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
74Màn hình hiển thị HMI + phụ kiện kết nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
75Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Chuyển mạch VolmetterMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
78Bộ chống đảo pha, mất phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
79Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
80Công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
81Biến áp 220V/24VAC cho đènMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
82Biến áp 220V/24VAC cho van điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
83Biến áp 220V/24VAC cho PLCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
84Dây cáp đấu nối tủ điện (dây mạch lực và dây điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
85Cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 3x6 + 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
86Cáp nguồn 3 pha CU/XLPE/PVC 3x4 + 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
87Cáp nguồn 1 pha CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
88Cáp điều khiển 24x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
89Lắp đặt cáp điện 1x4mm2 link van điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
90Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 link van điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
91Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 link đènMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
92Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100 m
93Keo Epoxy đấu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
94Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính D300mm cho đèn và vòi phunMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
95Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính D700mm cho đèn và vòi phun biến hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
96Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính D900mm cho đèn và vòi phun trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Nắp đậy bằng inox dày 5mm đường kính 1200x250mm cho đèn và vòi hình Ông mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
G CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI
1Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
2Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.465m
3Dây đồng CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Bảng điện cửa cột + aptomat 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
7Bộ đèn sân vườn PINE/CH05 - Bóng Led 5*18W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
8Bộ đèn sân vườn kiểu hiện đại bóng Led - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
9Bộ đèn sân vườn bách tán bóng Led - 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
10Bu lông khung móng cột M14*400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
11Bu lông khung móng cột M16*450Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1681m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,168m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7168100m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V362,51m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,755100m3
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.460m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
20Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,904kg
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11551m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
24Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
26Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
28Vỏ tủ điện điều khiển hệ thống điện ngoài trời sơn tĩnh điện 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt các automat bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Bộ khởi động từ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
7Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Đầu nối chuyển bậc D25x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10CrophinMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11băng renMô tả kỹ thuật theo Chương V20C
12Vòi tưới D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,51m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m3
15Vỏ tủ điện điều khiển hệ thống điện ngoài trời sơn tĩnh điện 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Bộ khởi động từ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
22Ống nhựa chịu lực HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2539m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2235m3
25Nắp tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
26KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
I CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm Hanil 750W, 230V, 50Hz (lưu lượng 23L/P, cột áp 50m, hút sâu 35m) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ).Model: SHOS CA-40/125. Công suất bơm 3,0HP/380V-415V/50Hz, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
3Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Model: SHOS CA-65/125. Công suất bơm 5,5HP/380V-415V/50Hz, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
4Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang ). Model: SHOS CA-65/125. Công suất bơm 7,5HP/380V-415V/50Hz hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( loại trục ngang). Model: SHOS CA-65/125 . Công suất bơm 10 HP/380V-415V/50Hz hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Bình lọc cát 6 chế độ phi 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
7Máy bơm lọc 1.5hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
8Bơm chống tràn Daphovita 1HP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
9Bình chứa hóa chất Clo và JavenMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
10Bơm định lượng hóa chất Pulsafeeder hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
11Cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo Chương V200Kg
12Ống uPVC C3 D60 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
13Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
14Hóa chất duy trì trong 3 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Nhân công lắp đặt hệ thống, đấu nối điện, vận hành thử, bàn giao…Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
16Vòi phun tia nước Lance jet I -M12, Model: F2311031 SAFE-RAIN (có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 1,5- 2,5 m, điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
17Vòi phun tia nước Lance jet I - M14, Model: F 2311064 SAFE-RAIN (Có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 2,0- 3,5 m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
18Bộ vòi phun Nozzle Flower Smart Vision/VN (xòe rộng D2.5 m, cao 2,5 m, tự động thay đổi kiểu phun hiệu ứng phun, chất liệu bằng inox 304) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Bộ vòi phun tạo hình Sin, phun cao 2,2m, bộ chia nước bằng Inox dài 1,2 m Sản xuất tại Việt nam (có van điều tiết tại chân vòi). Bộ phun tạo hình được hình thành từ 11 đầu phun Lance I -M8, Model: F2311233 TDV Việt Nam (có thể điểu chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Vòi phun tia nước Lance jet I - M19, Model: F2311569 SAFE - RAIN (Có rãnh chia nước tạo luồng phun, phun cao 3,5 m-6,5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Vòi phun tia nước Lance jet III - F25, Model: F1242002 SAFE - RAIN (Có rãnh chia nước tạo luồng phun. Phun cao 6,5m-12m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Bộ vòi súng bắn nước Jumping Smart Vision/VN (có chế độ cắt tia nước từng đoạn một, phun nhiều hiệu ứng khác nhau kết hợp đèn Led 9w. phun cao 1,5-3,0m, xa 1,5-3,5m) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Đèn chìm nước chuyên dụng chìm nước. Hiệu TVLED - UNDERGROUND RING. Model: TVLUR 36RGB (Công suất 36W/24V, tự động đổi màu, chất liệu inox toàn thân) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
24Đèn chìm nước chuyên dụng chìm nước. Hiệu TVLED - UNDERWATER. Model: TVLU-54RGB (Công suất 54W/24V, tự động đổi màu, chất liệu inox toàn thân) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
25Van điện từ Electro-Valve - MV 1.1/2 /24VAC Smart Vision/VN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30Chiếc
26Biến tần 3 pha công suất 11 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Biến tần 3 pha công suất 7,5 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Biến tần 3 pha công suất 5,5 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Biến tần 3 pha công suất 3,7 KW hiệu Fuji Nhật Bản hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9578027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.915605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.136.412.000 đồng. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.136.412.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự), Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc kỹ thuật công trình≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện≥ 01 kỹ sư phụ trách trắc đạc có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc hoặc tương đương≥ 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022)Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
3 Xe cẩu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
4 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
7 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)6
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản cho thuê theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->