Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211366-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ
Số hiệu KHLCNT 20211111839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn HẠCH TOÁN CHI PHÍ TẠI TRUNG TÂM THẺ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:02:00 đến ngày 2021-12-13 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,228,690,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp IV: Công trình cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công (cán bộ kỹ thuật):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn công nhân lao động có chứng chỉ sơ cấp trở lên nghề mộc, sắt hàn...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy gia công gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy CNC cắt ván công nghiệp
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dán cạnh tự động
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐỒNG BỘ
CÔNG TRÌNH CUNG CẤP, LẮP ĐẶT NỘI THẤT CÔNG TRÌNH TÒA NHÀ LÀM VIỆC CỦA TRUNG TÂM THẺ
10 Ngày
E-CDNT 3 HẠCH TOÁN CHI PHÍ TẠI TRUNG TÂM THẺ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ , địa chỉ: Khu Nội chính, Phường Nhân chính, Quận Thanh xuân, HN
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Trung tâm thẻ Địa chỉ: Khu Nội chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông, địa chỉ: Số 113, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Trung tâm thẻ Địa chỉ: Khu Nội chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VN - TRUNG TÂM THẺ , địa chỉ: Khu Nội chính, Phường Nhân chính, Quận Thanh xuân, HN
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Trung tâm thẻ Địa chỉ: Khu Nội chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Thư Bảo đảm dự thầu (của Ngân hàng ngoài hệ thống Vietinbank). - Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2020 và doanh thu hoặc tổng nguồn vốn) - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc. - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu * nhà thầu không được giao lại toàn bộ công việc theo hợp đồng cho nhà thầu phụ thực hiện.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Trung tâm thẻ Địa chỉ: Khu Nội chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, địa điểm: Khu Nội chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Đông, địa chỉ: Số 113, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỘI THẤT ĐỒI RỜI
1Bàn làm việc nhân viên
- KT: 1200x700x750h (mm)
Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bàn làm việc nhân viên - KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Bàn làm việc Trưởng phòng- KT: 1800x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ phụ bàn Trưởng phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bàn làm việc Phó phòng- KT: 1600x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Tủ phụ bàn Phó phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Bàn làm việc nhân viên - KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bàn làm việc nhân viên - KT: 1400x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Tủ phụ bàn nhân viên- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Ghế Trưởng phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ghế phó phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Tủ tài liệu - KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 1050x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tủ tài liệu - KT: 1050x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bàn họp (phòng họp 14 chỗ)- KT: 3600x1600x760h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Ghế họp thành viênMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Tủ trang trí thấp- KT: 1200x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
29Ruy băng decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
30Chi phí tháo dỡ nội thất hiện trạng tập kết tại kho trong tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
31Chi phí vệ sinh nội thất mới để bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
32Bàn làm việc Trưởng phòng- KT: 1800x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Tủ phụ bàn Trưởng phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bàn làm việc Phó phòng- KT: 1600x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Tủ phụ bàn Phó phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Bàn làm việc nhân viên có yếm- KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bàn làm việc nhân viên - KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
38Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
39Ghế Trưởng phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Ghế Phó phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
42Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Tủ tài liệu - KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 900x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Bàn làm việc Trưởng phòng- KT: 1800x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Tủ phụ bàn Trưởng phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bàn làm việc Phó phòng- KT: 1600x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Tủ phụ bàn Phó phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Bàn làm việc nhân viên - KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
51Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Ghế Trưởng phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Ghế phó phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Bàn họp nhóm tròn- KT: D800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Ghế họp nhóm nhân viên, tiếp khách Trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Tủ tài liệu - KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Tủ tài liệu - KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Tủ tài liệu - KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
64Ruy băng decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
65Chi phí tháo dỡ nội thất hiện trạng tập kết tại kho trong tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
66Chi phí vệ sinh nội thất mới để bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
67Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Tủ tài liệu- KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Tủ treo trang trí (chưa bao gồm poster)- KT: 1000x300x1800h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Bàn họp nhóm- KT: 2000x1200x760h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Ghế họp thành viênMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Tủ tài liệu lửng - KT: 1200x400x900h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Bàn làm việc nhân viên - KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Bàn làm việc Phó phòng- KT: 1600x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Tủ phụ bàn Phó phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Bàn làm việc nhân viên có yếm- KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Ghế phó phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Bàn làm việc Trưởng phòng- KT: 1800x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Tủ phụ bàn Trưởng phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Bàn làm việc Phó phòng- KT: 1600x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Tủ phụ bàn Phó phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Bàn làm việc nhân viên - KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
88Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
89Ghế Trưởng phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Ghế phó phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
92Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Tủ tài liệu lửng - KT: 1200x400x900h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Bàn họp nhóm tròn- KT: D800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Ghế họp nhóm nhân viên, tiếp khách Trưởng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Bàn họp ( phòng họp 38 chỗ)- KT: 5600x1800x760h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Ghế họp thành viênMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
98Tủ trang trí thấp- KT: 1200x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Tủ Trang trí - KT: 1000x300x1800h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
101Ruy băng decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
102Decan mờ trang trí vách kính, cửa kính phòng họp 38 chôMô tả kỹ thuật theo chương V15,2475m
103Chi phí tháo dỡ nội thất hiện trạng tập kết tại kho trong tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
104Chi phí vệ sinh nội thất mới để bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
105Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 1200x400x1500h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Tủ tài liệu- KT: 1200x400x1500h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Tủ tài liệu- KT: 900x400x1500h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Quầy văn thư- KT: 2000x900x1050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Bàn làm việc Trưởng phòng- KT: 1800x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Tủ phụ bàn Trưởng phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Bàn làm việc Phó phòng- KT: 1600x800x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Tủ phụ bàn Phó phòng- KT: 800x400x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Bàn làm việc nhân viên có yếm- KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Bàn làm việc nhân viên - KT: 1200x700x750h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
115Hộc di động- KT: 400x550x650h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
116Ghế Trưởng phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Ghế phó phòng- KT: 630x690x H(1150-1230) (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
119Tủ tài liệu cao- KT: 800x400x2050h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
120Tủ tài liệu lửng - KT: 1200x400x900h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Tủ tài liệu kết hợp hộp để cây trang trí- KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Tủ tài liệu - KT: 1200x400x1200h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Quầy lễ tân- KT: 3040x900x1150h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Ghế nhân viên- KT: 590x560xH950-1080 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Bục ốp trồng cây- KT: 1700x1700x600h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Ghế sofa băng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,59m
127Bàn nước sofa hình bầu dục- KT: 1500x800x450h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Sofa đơn tiếp khách - KT: 1000x850x850h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Bàn nước chủ tọa- KT: 900x600x450h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Bàn nước thành viên- KT: 600x600x450hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Bàn trang trí trung tâm- KT: 1400x900x450h (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Thảm tấm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
133Decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
134Ruy băng decan trang trí vách kính (cửa kính lùa khu sảnh thang máy hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
135Vách kính Temper dày 10mm sơn màu theo chỉ địnhKhu vực lễ tân Tầng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
136Bộ chữ Logo backdrop (khu lễ tần tầng tầng 10)KT: 2000x495mm; chữ Slogan 1145x78mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
137Khung sắt hộp gia cố vách kính Temper khu vực lễ tân Tầng 10, bằng sắt hộp,mạ kẽm 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,532m
138Biển "TRUNG TÂM THẺ"KT: 2000x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
139Bộ chữ Logo backdrop inox vàng xước phòng khách giám đốc- KT 2000x495mmmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
140Chi phí tháo dỡ nội thất hiện trạng tập kết tại kho trong tòa nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
141Chi phí vệ sinh nội thất mới để bàn giao đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
B HỆ THỐNG TRANG TRÍ
1Thảm trải sàn (thảm cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.147,438m2
2Thảm trải sàn (thẩm tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V403,982m2
3Nẹp INOX kết thúc thảm tại các vị trí Cửa đi, cửa cầu thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V30,4md
4Rèm sáo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V80,3394m2
5Cung cấp lắp đặt rèm cuốn cản sángMô tả kỹ thuật theo chương V286,2398m2
6Nẹp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V581,57md
7Phào cổ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,4md
8Vách ốp gỗ trang trí phòng khách giám đốcMô tả kỹ thuật theo chương V16,852m2
9Vách gỗ ốp tru góc phòng (sảnh lễ tân tầng 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6138m2
10Ốp cột gỗ uốn cong, cột sảnh khu lễ tânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Vách nan gỗ 3D DECOR (Tầng 10 khu vực lễ tân)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0163m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp IV: Công trình cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công (cán bộ kỹ thuật): 1 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Công nhân kỹ thuật 9 công nhân lao động có chứng chỉ sơ cấp trở lên nghề mộc, sắt hàn...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cưa bàn trượt Sở hữu của nhà thầu1
2 Máy gia công gỗ Sở hữu của nhà thầu1
3 Máy CNC cắt ván công nghiệp Sở hữu của nhà thầu1
4 Máy dán cạnh tự động Sở hữu của nhà thầu1
5 Máy phun sơn Sở hữu của nhà thầu1
6 Máy nén khí Sở hữu của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->