Gói thầu: Gói thầu XL01-GĐ2: Thi công xây dựng đoạn đê từ K0+000 đến K4+500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211438-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL01-GĐ2: Thi công xây dựng đoạn đê từ K0+000 đến K4+500
Số hiệu KHLCNT 20211036698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của ngân sách Trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:00:00 đến ngày 2021-12-23 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,091,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III; công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng III trở lên);- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình đó của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01-GĐ2: Thi công xây dựng đoạn đê từ K0+000 đến K4+500
Xây dựng, nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu - đoạn từ kênh Mương 1 đến kênh Huyện Kệ
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của ngân sách Trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng Vân Trường; địa chỉ: Tầng 10 tòa nhà Cotana Group, lô CC5A khu đô thị Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn; địa chỉ: Số 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Q.Tân Bình, TP.HCM. ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn; địa chỉ: Số 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Q.Tân Bình, TP.HCM. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2240.345; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3 823.874; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng muc 1 : Đê:
I. Bãi chữa vật liệu, đúc cấu kiện
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu chương V44100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTham chiếu chương V4100m³
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Tham chiếu chương V2.000
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Tham chiếu chương V4,6100m³
5Vận chuyển ra bãi thải , cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTham chiếu chương V4,6100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTham chiếu chương V4,6100m³/km
B II. Phần nền đê
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 câyTham chiếu chương V719,633100m²
2Đào cấp, bóc phong hóa (tuyến đê và bãi đúc vật liệu):Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITham chiếu chương V110,1767100m³
3Vận chuyển đất ra bãi thải cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITham chiếu chương V138,5711100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITham chiếu chương V138,5711100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTham chiếu chương V138,5711100m³
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTham chiếu chương V146,6584100m²
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTham chiếu chương V146,6584100m²
8Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITham chiếu chương V2.244,8641
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu chương V58,6783100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V623,9698100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V58,2693100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 30 cm trên cùng bằng đầm cóc )Tham chiếu chương V47,8004100m³
13KL đất đào tận dụng đắp đất lề + taluy: 52,732 (100m3):Đất mua đắp lề + taluy đườngTham chiếu chương V82.061,228
14Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi: 28,394 (100m3):Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITham chiếu chương V28,3944100m³
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITham chiếu chương V28,3944100m³/km
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V88,9100m³
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham chiếu chương V146,7612100m³
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( bù lún )Tham chiếu chương V57,7213100m³
C III. Xử lý gia cố mái taluy bằng cừ tràm
1Mê bồ chắn đất , rộng 1.9 m:
Đóng cừ trầm gia cố mái ta luy, đường kính ngọn từ 4,0 -4,4 cm, Chiều dài cọc L=4,5cm
Tham chiếu chương V808,56100m
2Nẹp ngang bằng cừ tràm , đường kính ngọn từ 4,0-4,4 cmTham chiếu chương V22,46100m
3Dây thép buộc bằng thép D6, 0.7m/mối buộc, mật độ 0,5m/vị trí buộcTham chiếu chương V349,0284kg
D Phần vuốt nối đường vào cống:
Đoạn Ba Lợi - Cái Cùng:
I. Phần nền đê
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 câyTham chiếu chương V20,9796100m²
2Đào cấp, bóc phong hóa (tuyến đê và bãi đúc vật liệu):Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITham chiếu chương V3,6654100m³
3Vận chuyển đất ra bãi thải cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITham chiếu chương V4,3519100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITham chiếu chương V4,3519100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTham chiếu chương V4,3519100m³
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTham chiếu chương V9,7925100m²
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTham chiếu chương V9,7925100m²
8Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITham chiếu chương V84,46
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu chương V1,1167100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V16,3212100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V1,6003100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 30 cm trên cùng bằng đầm cóc )Tham chiếu chương V1,8346100m³
13KL đất đào tận dụng đắp đất lề + taluy: 1,961 (100m3):Đất mua đắp lề + taluy đườngTham chiếu chương V2.036,3042
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V0,8836100m³
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham chiếu chương V4,0105100m³
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( bù lún )Tham chiếu chương V1,9499100m³
E Đoạn Cái Cùng - Kênh Tư:
I. Phần nền đê
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 câyTham chiếu chương V21,1824100m²
2Đào cấp, bóc phong hóa (tuyến đê và bãi đúc vật liệu):Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITham chiếu chương V3,2975100m³
3Vận chuyển đất ra bãi thải cự li vận chuyển 5 km:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITham chiếu chương V4,3615100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp ITham chiếu chương V4,3615100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTham chiếu chương V4,3615100m³
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTham chiếu chương V7,2481100m²
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTham chiếu chương V7,2481100m²
8Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITham chiếu chương V72,6
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITham chiếu chương V2,314100m³
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V14,3999100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V1,8002100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 30 cm trên cùng bằng đầm cóc )Tham chiếu chương V1,8101100m³
13KL đất đào tận dụng đắp đất lề + taluy: 3,040 (100m3):Đất mua đắp lề + taluy đườngTham chiếu chương V1.731,1526
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V2,3831100m³
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham chiếu chương V4,1677100m³
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( bù lún )Tham chiếu chương V2,1858100m³
17Phần mặt đường:Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTham chiếu chương V378,7959100m²
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTham chiếu chương V72,1516100m³
19San sửa nền đườngTham chiếu chương V17,3164100m³
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTham chiếu chương V43,291100m³
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham chiếu chương V288,6064100m²
22Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTham chiếu chương V288,6064100m²
23Vận chuyển bê tông nhựa hạt trung từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTham chiếu chương V47,9664100 tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theoTham chiếu chương V47,9664100 tấn
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tham chiếu chương V288,6064100m²
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTham chiếu chương V288,6064100m²
27Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTham chiếu chương V34,9791100 tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theoTham chiếu chương V34,9791100 tấn
F Phần vuốt nối đường vào cống Cái Cùng:
Đoạn Ba Lợi vào cống Cái Cùng
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTham chiếu chương V12,7953100m²
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTham chiếu chương V2,7692100m³
3San sửa nền đườngTham chiếu chương V0,6646100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTham chiếu chương V1,6615100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham chiếu chương V11,0768100m²
6Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTham chiếu chương V11,0768100m²
7Vận chuyển bê tông nhựa hạt trung từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTham chiếu chương V1,841100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theoTham chiếu chương V1,841100 tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tham chiếu chương V11,0768100m²
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTham chiếu chương V11,0768100m²
11Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTham chiếu chương V1,3425100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theoTham chiếu chương V1,3425100 tấn
G Đoạn cống Cái Cùng - Kênh Tư
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTham chiếu chương V14,3441100m²
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTham chiếu chương V2,7322100m³
3San sửa nền đườngTham chiếu chương V0,6557100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTham chiếu chương V1,6393100m³
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham chiếu chương V10,9288100m²
6Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTham chiếu chương V10,9288100m²
7Vận chuyển bê tông nhựa hạt trung từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTham chiếu chương V1,8164100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theoTham chiếu chương V1,8164100 tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Tham chiếu chương V10,9288100m²
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmTham chiếu chương V10,9288100m²
11Vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn từ TP Bạc Liêu ( 34km):Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTham chiếu chương V1,3246100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 30 km tiếp theoTham chiếu chương V1,3246100 tấn
13Hạng mục dốc lên đê:Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IITham chiếu chương V19,177
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V1,8823100m³
15KL đất đào tận dụng để đắp: 0,192 (100 m3):Đất mua về để đắpTham chiếu chương V193,5223
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITham chiếu chương V1,9352100m³
17Vận chuyển đất về để đắp:Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITham chiếu chương V1,9352100m³
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IITham chiếu chương V1,9352100m³/km
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu chương V1,3115100m³
20Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTham chiếu chương V1,0196100m³
21Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTham chiếu chương V0,6117100m³
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tham chiếu chương V3,5153100m²
23Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cmTham chiếu chương V3,5153100m²
24Hạng mục an toàn giao thông:1.Cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2, kích thước (15x15x110) cm:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITham chiếu chương V25,992
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tham chiếu chương V19,494
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tham chiếu chương V17,7829
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V2,7075100m²
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTham chiếu chương V2,3537tấn
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTham chiếu chương V319,485
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V722cấu kiện
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V722cấu kiện
32Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V722cấu kiện
33Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTham chiếu chương V4,446110 tấn/km
342. Cột BTCT:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITham chiếu chương V0,8225
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tham chiếu chương V0,52
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tham chiếu chương V0,4828
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V0,0564100m²
38Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTham chiếu chương V2,7952
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V4cấu kiện
40Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V4cấu kiện
41Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V4cấu kiện
42Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTham chiếu chương V0,120610 tấn/km
433. Biển báo:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITham chiếu chương V0,384
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tham chiếu chương V0,384
45Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70 cmTham chiếu chương V6Cái
46Mua trụ đỡ bảng tên bằng sắt D80mm dày 3mm (L=3,4m)Tham chiếu chương V6Cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTham chiếu chương V6cái
484. Vạch sơn:Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTham chiếu chương V1.654,603
495. Biển bảo hành lang bảo vệ đê:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIITham chiếu chương V0,768
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tham chiếu chương V0,768
51Ống Thép D80 làm trụ đỡ bảngTham chiếu chương V119,776kg
52Sản xuất biển báo hình chữ nhật (200x150)cmTham chiếu chương V2bảng
53Lắp đặt cột và biển báo biển báo hình chữ nhật (200x150)cmTham chiếu chương V2cái
54Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nướcTham chiếu chương V9
H Hạng mục an toàn giao thông vuốt nối cống Cái Cùng:
11.Cọc tiêu BTCT M200, đá 1x2, kích thước (15x15x110) cm:
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II
Tham chiếu chương V2,016
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tham chiếu chương V1,512
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tham chiếu chương V1,3793
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu chương V0,21100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTham chiếu chương V0,1826tấn
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTham chiếu chương V24,78
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V56cấu kiện
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V56cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuTham chiếu chương V56cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTham chiếu chương V0,344810 tấn/km
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTham chiếu chương V123,7815
I Hạng mục quan trắc lún
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTham chiếu chương V69cái
2Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu chương V2,0385tấn
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTham chiếu chương V1,38100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTham chiếu chương V69cái
5Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 100mmTham chiếu chương V69cái
6Ren nối cần đoTham chiếu chương V69m
7Cọc gỗ đo chuyển vị ngang KT 100x100x2000mmTham chiếu chương V138tấn
8Công tác đo đạc quan trắc lún .Tham chiếu chương V69điểm
J Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tiêu di động + Sơn phản quangTham chiếu chương V84cọc
2Bê tông đúc sẵn đế cọcTham chiếu chương V1,5086m3
3Biển báo phản quang, kích thước 0,8x0,3mTham chiếu chương V1bộ
4Biển báo phản quang, kích thước 1,4x0,8mTham chiếu chương V5bộ
5Dây nhựa đảm bảo giao thôngTham chiếu chương V838,1089md
6Đèn tín hiệu ban đêmTham chiếu chương V6,447cái
7Trang thiết bị, bảo hộ đảm bảo ATGTTham chiếu chương V0,3223toàn bộ
8Nhân công trực điều tiết giao thôngTham chiếu chương V696công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp III; công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng III trở lên);- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình thủy lợi 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật – Trực tiếp thi công công trình giao thông 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoặc Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình đó của chủ đầu tư33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư33
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình (hạng III trở lên).- Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư33
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 - Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, phòng chống cháy nổ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 108CV2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn4
3 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 9T2
4 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 16T1
5 Máy san ≥ 108CV1
6 Máy lu rung ≥ 25T1
7 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T1
8 Máy lu ≥ 10T1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
10 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) ≥ 7T1
11 Máy rải ≥ 130-140CV1
12 Máy đào ≥ 1,25 m31
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
14 Máy đầm đất 70kg Máy đầm đất 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->