Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212202-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211202647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:55:00 đến ngày 2021-12-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,913,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Phá dỡ, cải tạo, xây mới nhà 2 tầng, sân bê tông nhựa, rãnh thoát nước ngoài nhàNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng có sức nâng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài có công suất ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay có công suất ≥ 0,6kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi có công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Thạch Bình
23 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển đô thị. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác theo như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK6,102100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK29,132m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK125,047m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,201tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK8,256tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK2,038tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,788100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,611100m2
9Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK100,927m3
10Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,586m3
11Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,248100m3
12Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,854100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,47100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK30,462m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK14,057m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,104100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,42tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,682tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,445tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK31,454m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,947100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,894tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,744tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,016tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK81,968m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,641100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK11,542tấn
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK111,504m2
29Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,298m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn thang, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,276100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,384tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,072tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,209m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,057100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,175tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,573tấn
37Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK152,212m3
38Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,211m3
39Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,208m3
40Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,496tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,496tấn
42Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK3,115100m2
43Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK660,3m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK356,98m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK262,048m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK945,625m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK428,64m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK126,24m
49Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,739m2
50Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK26,026m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK609,934m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK36,197m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.169,751m2
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK359,494m2
55Cửa nắp thang lên mái + khóaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
56Thang lên máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
57Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK49,68m2
58Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK75,6m2
59Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK12,035m2
60Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK168cái
61Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK160cái
62Khóa Aglock loại 1 cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK16cái
63Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK52cái
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK125,28m2
65Lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu của HSTK12,035m2
66Gia công hoa cửa Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,518tấn
67Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK75,6m2
68Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,614tấn
69Trụ lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu của HSTK1cái
70Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu của HSTK56,482m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,233100m2
72Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
73Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
74Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
75Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK6cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
79Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mmTheo yêu cầu của HSTK6hộp
80Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18WTheo yêu cầu của HSTK8bộ
81Lắp đặt đèn Compac tường cầu thang 25WTheo yêu cầu của HSTK1bộ
82Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2Theo yêu cầu của HSTK36bộ
83Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2Theo yêu cầu của HSTK5bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK24cái
85Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK7cái
86Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK5cái
87Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK24cái
89Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK100m
90Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
91Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
92Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK400m
93Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK550m
94Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Theo yêu cầu của HSTK115m
95Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu của HSTK210m
96Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo yêu cầu của HSTK230m
97Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôiTheo yêu cầu của HSTK450m
98Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK5m
99Lắp đặt ổ cắm Jack mạngTheo yêu cầu của HSTK6cái
100Lắp đặt hộp âm tườngTheo yêu cầu của HSTK6hộp
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20Theo yêu cầu của HSTK460m
102Switch 24 PortTheo yêu cầu của HSTK1cái
103Tủ Rach trung tâmTheo yêu cầu của HSTK1cái
104Chống sét lan truyền cho đường tín hiệuTheo yêu cầu của HSTK1bộ
105FirewallTheo yêu cầu của HSTK2bộ
106Thiết bị bảo anTheo yêu cầu của HSTK1bộ
107Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu của HSTK4cái
108Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK4cái
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK50m
110Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu của HSTK45m
111Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK12cọc
112Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
113Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK13,124m3
114Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK13,124m3
115Lắp đặt phễu thu nước mưa D135Theo yêu cầu của HSTK10cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,85100m
117Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK30cái
118Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK90cái
119Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK24cái
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,963100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK28,691m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK104,052m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,616tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK8,03tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,798tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,412100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,928100m2
9Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK118,908m3
10Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,223m3
11Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,871100m3
12Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,092100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,927100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK25,566m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK14,486m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,327100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,329tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,749tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK26,613m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,478100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,991tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK5,392tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK79,752m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,55100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK8,947tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,194tấn
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK84,445m2
28Chống thấm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK25,602m2
29Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,46m3
30Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn thang, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,246100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,383tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,059tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK11,204m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK1,311100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,189tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,995tấn
37Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK145,656m3
38Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,733m3
39Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK38,897m3
40Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,821tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,821tấn
42Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK3,464100m2
43Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK655m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK547,8m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK355,673m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.006,366m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK417,13m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK223,88m
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK62,36m
50Đắp trang trí chân cộtTheo yêu cầu của HSTK12cái
51Đắp trang trí đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK18cái
52Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK48,34m2
53Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,348m2
54Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,595m2
55Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,038tấn
56Lắp dựng khung đỡ chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK2,598m2
57Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK34,138m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK486,875m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK32,366m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,578m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK137,18m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.473,959m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK383,586m2
64Cửa nắp thang lên mái + khóaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
65Thang lên máiTheo yêu cầu của HSTK1bộ
66Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK52,84m2
67Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK45,098m2
68Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK22,218m2
69Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK160cái
70Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK92cái
71Khóa Aglock loại 1 cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK19cái
72Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK59cái
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK97,938m2
74Lắp dựng vách kínhTheo yêu cầu của HSTK22,218m2
75Gia công hoa cửa Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,163tấn
76Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK34,56m2
77Gia công lan can Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,307tấn
78Mua lan can sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1,08m2
79Lắp dựng lan can Inox, thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK37,625m2
80Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo)Theo yêu cầu của HSTK25,44m2
81Lắp vách ngăn trong nhàTheo yêu cầu của HSTK25,44m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,082100m2
83Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
84Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK9cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK11cái
89Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mmTheo yêu cầu của HSTK9hộp
90Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18WTheo yêu cầu của HSTK21bộ
91Lắp đặt đèn Compac tường cầu thang 25WTheo yêu cầu của HSTK1bộ
92Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2Theo yêu cầu của HSTK29bộ
93Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2Theo yêu cầu của HSTK1bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK19cái
95Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu của HSTK2cái
96Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK4cái
97Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK11cái
98Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK38cái
100Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc (3x14+1x6)mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
101Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
102Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
103Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK500m
104Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK650m
105Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Theo yêu cầu của HSTK110m
106Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu của HSTK260m
107Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo yêu cầu của HSTK330m
108Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôiTheo yêu cầu của HSTK500m
109Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
110Lắp đặt ổ cắm Jack mạngTheo yêu cầu của HSTK9cái
111Lắp đặt hộp âm tườngTheo yêu cầu của HSTK9hộp
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20Theo yêu cầu của HSTK510m
113Switch 24 PortTheo yêu cầu của HSTK1cái
114Tủ Rach trung tâmTheo yêu cầu của HSTK1cái
115Chống sét lan truyền cho đường tín hiệuTheo yêu cầu của HSTK1bộ
116FirewallTheo yêu cầu của HSTK2bộ
117Thiết bị bảo anTheo yêu cầu của HSTK1bộ
118Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu của HSTK5cái
119Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK5cái
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK60m
121Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu của HSTK44m
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK11cọc
123Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
124Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK13,124m3
125Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK13,124m3
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
127Máy bơm nước 2m3/h, h=18m (Bao gồm rọ bơm và van phao điện)Theo yêu cầu của HSTK1bộ
128Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK7bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK7cái
130Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK7cái
131Lắp đặt chậu rửa Lavabo dương vành Viglacera CD1Theo yêu cầu của HSTK5bộ
132Lắp đặt vòi chậu rửa LavaboTheo yêu cầu của HSTK5bộ
133Lắp đặt gương tấm, mài cạnhTheo yêu cầu của HSTK5cái
134Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK1bộ
135Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dươngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
136Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu của HSTK1bộ
137Lắp đặt vòi xả nhanh InoxTheo yêu cầu của HSTK5bộ
138Lắp đặt van phao hình cầu D50Theo yêu cầu của HSTK1cái
139Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40Theo yêu cầu của HSTK1cái
140Lắp đặt van phao điện D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
141Lắp đặt van một chiều D50Theo yêu cầu của HSTK1cái
142Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
143Lắp đặt van khoá PPR, D50Theo yêu cầu của HSTK1cái
144Lắp đặt van khoá PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK1cái
145Lắp đặt van khoá PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
146Lắp đặt van khoá PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK3cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK0,48100m
151Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK15cái
152Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK15cái
153Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50Theo yêu cầu của HSTK5cái
154Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK2cái
155Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK12cái
156Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK35cái
157Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D90Theo yêu cầu của HSTK5cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK0,3100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK0,12100m
162Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK34cái
163Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK18cái
164Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK26cái
165Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của HSTK10cái
166Lắp nút bịt nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của HSTK4cái
167Lắp nút bịt nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK2cái
168Lắp nút bịt nhựa PVC, D60Theo yêu cầu của HSTK2cái
169Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Theo yêu cầu của HSTK10cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,8100m
171Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK30cái
172Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK80cái
173Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK16cái
C BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (02 BỂ)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,142100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,21m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,512m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,806m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,125tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,087tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,05100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,04100m2
9Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,097m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,216m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK55,038m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,724m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK12cấu kiện
D NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,405100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK25,73m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK77,357m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,022tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,981tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK3,027tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK2,018100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,481100m2
9Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK100,807m3
10Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,657m3
11Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,55100m3
12Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,855100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2,16100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK65,012m3
15Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK55,594m3
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK17,446m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,16100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,297tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,622tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK44,15m3
21Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,136100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,026tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,528tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,443tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK24,419m3
26Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,305100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK3,293tấn
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK107,37m2
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,373m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,401100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,101tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,232tấn
33Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK160,143m3
34Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK41,088m3
35Gia công lam thép hình thông khíTheo yêu cầu của HSTK0,536tấn
36Lắp dựng lam thép hình thông khíTheo yêu cầu của HSTK16,112m2
37Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK46,944m2
38Gia công hệ khung dàn thép hình đỡ mái kínhTheo yêu cầu của HSTK0,205tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,205tấn
40Bulon M20, L=200Theo yêu cầu của HSTK12bộ
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu của HSTK10,268tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu của HSTK10,268tấn
43Bulon M20, L=400Theo yêu cầu của HSTK96bộ
44Bulon M20, L=60Theo yêu cầu của HSTK240bộ
45Bulon M12Theo yêu cầu của HSTK528bộ
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK108,45m2
47Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu của HSTK0,426tấn
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu của HSTK0,426tấn
49Tăng đơ cápTheo yêu cầu của HSTK40bộ
50Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK3,518tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,518tấn
52Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK7,35100m2
53Mái kính trắng tôi cường lực dày 15mmTheo yêu cầu của HSTK7,7m2
54Lắp dựng mái kínhTheo yêu cầu của HSTK7,7m2
55Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK230,5m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK413,6m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK319,014m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK783,124m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK742,563m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK267,37m
61Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK115,8m
62Kẻ rãnh âm tườngTheo yêu cầu của HSTK453,872m
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK566,69m2
64Lát đá bậc cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK56,881m2
65Công tác ốp đá Granite tự nhiên, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,857m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK74,521m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmTheo yêu cầu của HSTK4,751m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.746,238m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK659,823m2
70Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK46,38m2
71Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK30,24m2
72Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK45cái
73Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK24cái
74Khóa Aglock loại 1 cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK8cái
75Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK12cái
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK76,62m2
77Sản xuất vách khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK86,476m2
78Lắp dựng vách kính ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK86,476m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK10,507100m2
80Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK1hộp
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
83Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
84Bộ chuyển mạch Vol kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
85Lắp công tơ 3 phaTheo yêu cầu của HSTK1cái
86Cầu chì nút vặn 2ATheo yêu cầu của HSTK3cái
87Đèn tín hiệuTheo yêu cầu của HSTK3cái
88Thanh cài đồng 25x3mmTheo yêu cầu của HSTK1kg
89Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2Theo yêu cầu của HSTK3bộ
90Lắp đặt đèn Led Potech loại 80WTheo yêu cầu của HSTK14bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt chân quỳ công nghiệpTheo yêu cầu của HSTK8cái
92Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK7cái
93Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK3cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK18cái
95Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu của HSTK150m
96Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
97Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
98Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK350m
99Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK250m
100Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu của HSTK200m
101Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18Theo yêu cầu của HSTK350m
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo yêu cầu của HSTK3cái
103Mua sứ ôm chân kimTheo yêu cầu của HSTK3cái
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK60m
105Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK40m
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK10cọc
107Kẹp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu của HSTK2bộ
108Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK5,44m3
109Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK5,44m3
110Lắp đặt phễu thu nước mưa D135Theo yêu cầu của HSTK16cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK1,35100m
112Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK42cái
113Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK140cái
114Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK44cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,236100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,955m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,107m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,307100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,123tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,297tấn
7Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,878m3
8Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,3m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,143100m3
10Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,093100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,032100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,541m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,662m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,151100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,041tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,307tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,022m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,384100m2
19Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK11,192m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,274tấn
21Gia công xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,214tấn
22Lắp dựng xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,214tấn
23Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK0,301100m2
24Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK10,94m3
25Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,74m3
26Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,533m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK72,953m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK93,037m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,918m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,1m2
31Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,4m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,68m
33Đắp trang trí cộtTheo yêu cầu của HSTK4cái
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,807m2
35Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,537m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK82,765m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK146,371m2
38Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK4,25m2
39Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK12,24m2
40Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK28cái
41Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK28cái
42Khóa Aglock loại 1 cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK2cái
43Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK7cái
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK16,49m2
45Gia công hoa cửa Inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,074tấn
46Lắp dựng hoa Inox cửaTheo yêu cầu của HSTK12,24m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,88100m2
48Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2Theo yêu cầu của HSTK2bộ
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK2cái
50Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK6cái
52Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK60m
53Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK65m
54Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
55Lắp đặt ống nhựa xoắn SP, D20Theo yêu cầu của HSTK70m
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
57Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mmTheo yêu cầu của HSTK1hộp
58Lắp đặt phễu thu nước mưa D100Theo yêu cầu của HSTK10cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK0,08100m
60Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK6cái
61Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK10cái
62Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK4cái
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,679100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,859m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK17,888m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,563100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,487tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,5tấn
7Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,472m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,482100m3
9Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,197100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,08100m3
11Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK4,0210m3/1km
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK3,409m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,018m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,288100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,089tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,576tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK5,712m3
18Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,542100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK53,948m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,579tấn
21Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK15,232m3
22Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,603m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK79,412m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,673m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,086m2
26Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK54,2m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,147m2
28Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,44m
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,44m
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK41,862m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK142,08m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK91,588m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK95,106m2
34Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK8,4m2
35Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK2,16m2
36Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK18cái
37Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK12cái
38Khóa Aglock loại 1 cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK6cái
39Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK6cái
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK10,56m2
41Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo)Theo yêu cầu của HSTK3,78m2
42Lắp vách ngăn trong nhàTheo yêu cầu của HSTK3,78m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,947100m2
44Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300Theo yêu cầu của HSTK2cái
45Lắp đặt đèn ốp trần 36wTheo yêu cầu của HSTK6bộ
46Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
47Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK2hộp
48Lắp đặt các aptomat 25ATheo yêu cầu của HSTK1cái
49Lắp đặt hộp phân dây âm tườngTheo yêu cầu của HSTK2hộp
50Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
51Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
52Lắp đặt dây dẫn 2x1 mm2Theo yêu cầu của HSTK90m
53Lắp đặt ống nhựa, D20Theo yêu cầu của HSTK150m
54Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu của HSTK6cái
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK9bộ
56Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK6cái
57Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dương + nút ấnTheo yêu cầu của HSTK3bộ
58Lắp đặt vòi xảTheo yêu cầu của HSTK5bộ
59Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox bao gồm giá đỡ , dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
60Lắp đặt van phao báo, D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
61Lắp đặt van khóa xả xí, D32mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Theo yêu cầu của HSTK0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, D15Theo yêu cầu của HSTK0,15100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR, D40Theo yêu cầu của HSTK0,12100m
66Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D40mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
67Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D25mmTheo yêu cầu của HSTK52cái
68Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D15mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
69Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D32mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
70Lắp đặt van nhựa PPR, D32Theo yêu cầu của HSTK1cái
71Lắp đặt van khóa D25Theo yêu cầu của HSTK2cái
72Lắp đặt phễu thu nước sàn, D50mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmTheo yêu cầu của HSTK0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, 48mmTheo yêu cầu của HSTK0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
78Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D34mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
79Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D48mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
80Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D60mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
81Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D90mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
82Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D110mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
83Lắp đặt phễu thu thông tắc PVC, D100mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
84Lắp đặt phễu thu nước PVC, D90mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
85Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmTheo yêu cầu của HSTK0,14100m
G BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,268100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,411m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,892m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,037100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,102tấn
6Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,35m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,78m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK51,344m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,135m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,253m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,049100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,105tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK10cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,082100m3
15Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK1,8610m3/1km
H CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG, 12 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK141,66m2
2Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK46,296m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,549m3
4Đào nền sânTheo yêu cầu của HSTK0,122100m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK384,851m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK88,088m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK1.324,488m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK403,379m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK25,616m3
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK25,616m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,662m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,333100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,196tấn
15Gia công xà gồ mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK2,428tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,428tấn
17Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK4,103100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,046m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,086100m2
20Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,64m3
21Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK29,755m3
22Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,391m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK296,971m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,028m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK88,088m2
26Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK90,54m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK90,54m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK380,131m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.739,94m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK385,059m2
31Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK30,96m2
32Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK110,7m2
33Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK2,64m2
34Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK168cái
35Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK48cái
36Khóa Aglock loại 1 cho cửa điTheo yêu cầu của HSTK12cái
37Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổTheo yêu cầu của HSTK48cái
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK63,36m2
39Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu của HSTK2,64m2
40Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu của HSTK0,158tấn
41Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu của HSTK37,71m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK148,41m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,912100m2
44Sản xuất, lắp đặt máng nước Inox 304Theo yêu cầu của HSTK357,557kg
45Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Theo yêu cầu của HSTK16cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK1,25100m
47Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của HSTK48cái
48Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của HSTK130cái
49Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Theo yêu cầu của HSTK8cái
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK2công
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK34,511m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK34,511m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK34,511m3
5Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,782100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,641m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK8,7m3
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,711100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,119tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,671tấn
11Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,572m3
12Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,983m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,743m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,364100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,042tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,19tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,41100m3
18Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK3,7210m3/1km
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,672m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,123100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,017tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,089tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,876m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,076100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,07tấn
26Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,77m3
27Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK12,312m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK303,421m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK142,891m2
30Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK841,28m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK446,312m2
32Gia công cổng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,216tấn
33Bản lề cối mạTheo yêu cầu của HSTK12bộ
34Bánh xe cổngTheo yêu cầu của HSTK4bộ
35Lắp dựng cổngTheo yêu cầu của HSTK12,51m2
36Gia công biển khung thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,125tấn
37Lắp dựng biển khung thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK0,125tấn
38Bảng tên trường bằng Coposite màu xanh dươngTheo yêu cầu của HSTK5,5m2
39Bộ chữ nổi Plastic theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1bộ
40Gia công hàng rào thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK1,263tấn
41Lắp dựng hàng rào thépTheo yêu cầu của HSTK103,169m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK170,897m2
J SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Lớp cát san lấp tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK75,66m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK252,2m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK2,78100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK41,4100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK41,4100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK8,729100m3
7Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằngTheo yêu cầu của HSTK960,146m3
K HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,192100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK27,834m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,702100m2
4Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu của HSTK41,931m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK375,72m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK133,56m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK16,719m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,95100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,984tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK416cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,917100m3
12Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK12,7510m3/1km
L PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK61,635m2
2Tháo dỡ máiTheo yêu cầu của HSTK277,107m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK104,477m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK48,691m3
5Đào san đấtTheo yêu cầu của HSTK1,166100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK269,766m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK269,766m3
M PHÁ DỠ NHÀ WC HỌC SINH
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK11,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK4,073m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK36,728m3
4Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,027100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK42,692m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK42,692m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Phá dỡ, cải tạo, xây mới nhà 2 tầng, sân bê tông nhựa, rãnh thoát nước ngoài nhàNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư53
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng có sức nâng ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy khoan bê tông có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy mài có công suất ≥ 2,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay có công suất ≥ 0,6kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
14 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy ủi có công suất ≥110 CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥16 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->