Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:55:00 đến ngày 2021-12-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,913,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Phá dỡ, cải tạo, xây mới nhà 2 tầng, sân bê tông nhựa, rãnh thoát nước ngoài nhàNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng có sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài có công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay có công suất ≥ 0,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Thạch Bình 23 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác theo như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,102 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 29,132 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 125,047 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,201 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,256 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,038 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,788 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,611 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 100,927 | m3 |
| 10 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,586 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,248 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,854 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,47 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,462 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 14,057 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,104 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,682 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,445 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 31,454 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,947 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,894 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,744 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,016 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 81,968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,641 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11,542 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 111,504 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,298 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,209 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,057 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,175 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,573 | tấn |
| 37 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 152,212 | m3 |
| 38 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,211 | m3 |
| 39 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,208 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,496 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,496 | tấn |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,115 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 660,3 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 356,98 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 262,048 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 945,625 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 428,64 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 126,24 | m |
| 49 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,739 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,026 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 609,934 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36,197 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.169,751 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 359,494 | m2 |
| 55 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 49,68 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 75,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,035 | m2 |
| 60 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 168 | cái |
| 61 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | cái |
| 62 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 63 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 125,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 12,035 | m2 |
| 66 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,518 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 75,6 | m2 |
| 68 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,614 | tấn |
| 69 | Trụ lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 56,482 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,233 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Compac tường cầu thang 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 550 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 115 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 230 | m |
| 97 | Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 450 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 460 | m |
| 102 | Switch 24 Port | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 103 | Tủ Rach trung tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 104 | Chống sét lan truyền cho đường tín hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 105 | Firewall | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 106 | Thiết bị bảo an | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 108 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 110 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 111 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cọc |
| 112 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 113 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,124 | m3 |
| 114 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 13,124 | m3 |
| 115 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D135 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 118 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | cái |
| 119 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,963 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,691 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 104,052 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,616 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,798 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,412 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,928 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 118,908 | m3 |
| 10 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,223 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,871 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,092 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,927 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,566 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 14,486 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,327 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,329 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,749 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 26,613 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,478 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,991 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 5,392 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,55 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,947 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,194 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,445 | m2 |
| 28 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,602 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,246 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,383 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,204 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 1,311 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,189 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,995 | tấn |
| 37 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 145,656 | m3 |
| 38 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,733 | m3 |
| 39 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 38,897 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,821 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,821 | tấn |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,464 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 655 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 547,8 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 355,673 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.006,366 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 417,13 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 223,88 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,36 | m |
| 50 | Đắp trang trí chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 51 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 52 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,34 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,348 | m2 |
| 54 | Đá Granite tự nhiên kim xa màu đen mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,595 | m2 |
| 55 | Gia công khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,598 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 34,138 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 486,875 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,366 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,578 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,18 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.473,959 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 383,586 | m2 |
| 64 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 65 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 66 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52,84 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,098 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,218 | m2 |
| 69 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | cái |
| 70 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 92 | cái |
| 71 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 72 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | cái |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 97,938 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 22,218 | m2 |
| 75 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,163 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 34,56 | m2 |
| 77 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,307 | tấn |
| 78 | Mua lan can sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox, thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 37,625 | m2 |
| 80 | Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK | 25,44 | m2 |
| 81 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 25,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,082 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Compac tường cầu thang 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đôi MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc (3x14+1x6)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc (3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 260 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 330 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp UTP CAP 5E 4 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 510 | m |
| 113 | Switch 24 Port | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 114 | Tủ Rach trung tâm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 115 | Chống sét lan truyền cho đường tín hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 116 | Firewall | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 117 | Thiết bị bảo an | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 119 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 121 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | m |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cọc |
| 123 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 124 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,124 | m3 |
| 125 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 13,124 | m3 |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 127 | Máy bơm nước 2m3/h, h=18m (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo dương vành Viglacera CD1 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương tấm, mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dương | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van phao hình cầu D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khoá PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khoá PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khoá PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khoá PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,48 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 172 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 173 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| C | BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,806 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,097 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,216 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,038 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,724 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cấu kiện |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,405 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 77,357 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,981 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,027 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,481 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 100,807 | m3 |
| 10 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,657 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,55 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,855 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,012 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,594 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 17,446 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,622 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 44,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,136 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,026 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,528 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,443 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,419 | m3 |
| 26 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,305 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,293 | tấn |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,37 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,373 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,401 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,101 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | tấn |
| 33 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 160,143 | m3 |
| 34 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 41,088 | m3 |
| 35 | Gia công lam thép hình thông khí | Theo yêu cầu của HSTK | 0,536 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lam thép hình thông khí | Theo yêu cầu của HSTK | 16,112 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 46,944 | m2 |
| 38 | Gia công hệ khung dàn thép hình đỡ mái kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,205 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,205 | tấn |
| 40 | Bulon M20, L=200 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của HSTK | 10,268 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 10,268 | tấn |
| 43 | Bulon M20, L=400 | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | bộ |
| 44 | Bulon M20, L=60 | Theo yêu cầu của HSTK | 240 | bộ |
| 45 | Bulon M12 | Theo yêu cầu của HSTK | 528 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 108,45 | m2 |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,426 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,426 | tấn |
| 49 | Tăng đơ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 50 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,518 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,518 | tấn |
| 52 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,35 | 100m2 |
| 53 | Mái kính trắng tôi cường lực dày 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7 | m2 |
| 54 | Lắp dựng mái kính | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 230,5 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 413,6 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 319,014 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 783,124 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 742,563 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 267,37 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,8 | m |
| 62 | Kẻ rãnh âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 453,872 | m |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 566,69 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,881 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,857 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,521 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,751 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.746,238 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 659,823 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 46,38 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30,24 | m2 |
| 72 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 73 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 74 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 75 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 76,62 | m2 |
| 77 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 86,476 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 86,476 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,507 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 84 | Bộ chuyển mạch Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 86 | Cầu chì nút vặn 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 87 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 88 | Thanh cài đồng 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | kg |
| 89 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn Led Potech loại 80W | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt chân quỳ công nghiệp | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 103 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cọc |
| 107 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 108 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,44 | m3 |
| 109 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,44 | m3 |
| 110 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D135 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 113 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | cái |
| 114 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,955 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,107 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,307 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,123 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | tấn |
| 7 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,878 | m3 |
| 8 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,541 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,662 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,307 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,022 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,192 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,274 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,214 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,214 | tấn |
| 23 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,301 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 10,94 | m3 |
| 25 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,74 | m3 |
| 26 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,533 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,953 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,037 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,918 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,1 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,68 | m |
| 33 | Đắp trang trí cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,807 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,537 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 82,765 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 146,371 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,25 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,24 | m2 |
| 40 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 41 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 42 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 43 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,49 | m2 |
| 45 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 12,24 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt bóng đèn Led tube thuỷ tinh T8 bóng đơn MPE 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn SP, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 61 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 62 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,679 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,859 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 17,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,563 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,487 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | tấn |
| 7 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,472 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,482 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền nhà (đất đào tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 4,02 | 10m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,409 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,018 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,089 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,576 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,542 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,948 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,579 | tấn |
| 21 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 15,232 | m3 |
| 22 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,603 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 79,412 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,673 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,086 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,2 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,147 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,44 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,44 | m |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,862 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 91,588 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 95,106 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m2 |
| 36 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 37 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 38 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 39 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,56 | m2 |
| 41 | Mua vách ngăn Compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,78 | m2 |
| 42 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 3,78 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,947 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần 36w | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp phân dây âm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dương + nút ấn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước ngang bằng inox bao gồm giá đỡ , dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt van phao báo, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa xả xí, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút, côn, tê, măng sông nhựa PPR, D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, 48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu thông tắc PVC, D100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu nước PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m |
| G | BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,411 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,892 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,102 | tấn |
| 6 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,35 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,78 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,344 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,135 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,253 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,105 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 1,86 | 10m3/1km |
| H | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG, 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 141,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 46,296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,549 | m3 |
| 4 | Đào nền sân | Theo yêu cầu của HSTK | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 384,851 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 88,088 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.324,488 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 403,379 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 25,616 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 25,616 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,662 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,333 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,196 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,428 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,428 | tấn |
| 17 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,103 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,046 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | m3 |
| 21 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 29,755 | m3 |
| 22 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,391 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 296,971 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,028 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,088 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 90,54 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,54 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 380,131 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.739,94 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 385,059 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30,96 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110,7 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,64 | m2 |
| 34 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 168 | cái |
| 35 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 36 | Khóa Aglock loại 1 cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 37 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 63,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,64 | m2 |
| 40 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,158 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 37,71 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 148,41 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,912 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt máng nước Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 357,557 | kg |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 48 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | cái |
| 49 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 34,511 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 34,511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 34,511 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,782 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,641 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,711 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,671 | tấn |
| 11 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,572 | m3 |
| 12 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,983 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,743 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,364 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 3,72 | 10m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,123 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,089 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,876 | m3 |
| 24 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | tấn |
| 26 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,77 | m3 |
| 27 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,312 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 303,421 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 142,891 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 841,28 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 446,312 | m2 |
| 32 | Gia công cổng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | tấn |
| 33 | Bản lề cối mạ | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 34 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,51 | m2 |
| 36 | Gia công biển khung thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,125 | tấn |
| 37 | Lắp dựng biển khung thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,125 | tấn |
| 38 | Bảng tên trường bằng Coposite màu xanh dương | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m2 |
| 39 | Bộ chữ nổi Plastic theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Gia công hàng rào thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,263 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo yêu cầu của HSTK | 103,169 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 170,897 | m2 |
| J | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lớp cát san lấp tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 75,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 252,2 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,78 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,4 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 41,4 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,729 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 960,146 | m3 |
| K | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,192 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 27,834 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,702 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,931 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 375,72 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 133,56 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,719 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,984 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 416 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,917 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu của HSTK | 12,75 | 10m3/1km |
| L | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 61,635 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 277,107 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 104,477 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 48,691 | m3 |
| 5 | Đào san đất | Theo yêu cầu của HSTK | 1,166 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 269,766 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 269,766 | m3 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,073 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 36,728 | m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 42,692 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 42,692 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2454E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Phá dỡ, cải tạo, xây mới nhà 2 tầng, sân bê tông nhựa, rãnh thoát nước ngoài nhàNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu ký với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải kèm thêm bản sao được chứng thực hóa đơn, chứng từ liên quan đến việc thanh quyết toán hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng có sức nâng ≥ 0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy mài có công suất ≥ 2,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay có công suất ≥ 0,6kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110 CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥16 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, có kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi