Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213233-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211111922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:50:00 đến ngày 2021-12-13 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,837,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92555225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851104E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.957.730.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành kiến trúc, ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng, điện) ≥12 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 02 người.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo sửa chữa, xây dựng bổ sung hạng mục công trình phục vụ công tác của Trại tạm giam T17
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra , địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á, địa chỉ: Số nhà 625 ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần liên doanh tư vấn và xây dựng – COFEC, địa chỉ: Nhà số 6, ngách 49, ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại ND, địa chỉ: Số 18, ngõ 141 Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra , địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT279,352m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép622,2m
3Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75165,9328m2
4SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)6,48m2
5SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)81,47m2
6SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)135,72m2
7Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm30,8088m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm254,4788m2
9Sản xuất hoa sắt cửa135,72m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa135,72m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà962,4955m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ962,49551m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,8432100m2
14Tháo tấm lợp tôn5,3381100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,5788tấn
16Gia công vì kèo + xà gồ thép3,7527tấn
17Lắp dựng xà gồ thép3,7527tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ265,5864m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,4965100m2
20Gia công lắp đặt tôn úp lóc64,428m
21Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho30công
B CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công270,0625m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép773m
3Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75173,712m2
4SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)171,84m2
5SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)90m2
6Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm8,2225m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm270,0625m2
8Sản xuất hoa sắt cửa90m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa90m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà1.068,3m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.068,31m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,9424100m2
13Tháo tấm lợp tôn3,9458100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,2404tấn
15Gia công xà gồ thép3,302tấn
16Lắp dựng xà gồ thép3,302tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ233,6856m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,5mm3,7462100m2
19Gia công lắp đặt tôn úp lóc54,57m
20Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho30công
C CẢI TẠO NHÀ ĂN + BẾP CBCS
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,555m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép138,8m
3Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M7530,536m2
4SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)25,2m2
5SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)8,595m2
6SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)41,76m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm75,555m2
8Sản xuất hoa sắt cửa41,76m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa41,76m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà339,39m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ339,391m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,404100m2
13Tháo tấm lợp tôn3,4202100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ1,2523tấn
15Gia công xà gồ thép2,201tấn
16Lắp dựng xà gồ thép2,201tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,7648m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,5mm3,671100m2
19Gia công lắp đặt tôn úp lóc46,5m
20Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho10công
D CẢI TẠO NHÀ THĂM GẶP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công56,886m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép138,46m
3Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M7530,4612m2
4SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)12,96m2
5SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)13,206m2
6SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)30,72m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm56,886m2
8Sản xuất hoa sắt cửa30,72m2
9Lắp dựng hoa sắt cửa30,72m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà233,06m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ233,061m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,8852100m2
13Tháo tấm lợp tôn3,1922100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ1,1394tấn
15Gia công xà gồ thép2,4513tấn
16Lắp dựng xà gồ thép2,4513tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ173,484m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,5mm3,0331100m2
19Gia công lắp đặt tôn úp lóc47,46m
20Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho10công
E NHÀ THĂM GẶP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4502100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 86,2548m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,106m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 63,6607m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,3448100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,6548tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5274tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,764m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,336100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2373tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8422tấn
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 35,872m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,2482100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,0643100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,0643100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,0643100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,36m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường0,436100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép 0,3643tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1116tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7069100m3
22Rải giấy dầu lớp cách ly2,0196100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25020,196m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép 0,9877tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 5,88m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,12100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2509,936m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,9941100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3105tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8785tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25030,452m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,1298100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,846tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,84m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,184100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7887tấn
37Gia công xà gồ thép1,372tấn
38Lắp dựng xà gồ thép1,372tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,476m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,8568m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3487100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1879tấn
43Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 50,43m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 18,8878m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75148,281m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75541,293m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 7599,41m2
49Trát trần, vữa XM mác 75288,44m2
50Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,904m2
51Lam bê tông ngoài nhà99,66m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75196,64m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*600.13,24m2
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7519,209m2
55Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42mm3,3558100m2
56Sản xuất tôn úp nóc43,1m
57Gia công thang sắt0,0586tấn
58Lắp dựng thang sắt2,275m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,6208m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7520,6m2
61Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m235,105m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7588,8m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,446m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,723m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,6875m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7511,655m2
67Bả bằng bột bả vào tường600,711m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần487,754m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ899,6445m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ190,993m2
71SX, LD cửa đi sắt5,16m2
72SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)6,48m2
73SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)24,924m2
74Vách kính khung nhôm bàn thăm gặp39,48m2
75SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)35,52m2
76Gia công lắp dựng cửa hoa sắt40,08m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm111,564m2
78Lắp dựng hoa sắt cửa40,08m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9664100m2
80Tủ điện 600x400x2001tủ
81Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 06 module)7hộp
82MCB - 2P - 63A- 15KA1cái
83MCB - 1P - 20A- 4,5KA21cái
84Đèn LED ống đôi tán quang lắp nổi 1,2m - 2x20W18bộ
85Quạt trần + bộ điều chỉnh15bộ
86Ổ cắm đôi trạc 318cái
87Công tắc đôi 16A ( mặt + hạt + đế)34cái
88Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2110m
89Dây điện mềm E4110m
90Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2250m
91Dây điện mềm E2,5250m
92Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2450m
93Dây điện mềm E1,5450m
94Hộp cáp 100x7520hộp
95Ống luồn PVC D32180m
96Ống luồn PVC D25220m
97Đèn ốp trần 250 bóng LED 12W15bộ
98Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU1máy
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU1máy
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU1máy
101Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,1100m
102Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,2100m
103Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,1100m
104Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,2100m
105Giá đỡ + ty treo14bộ
106Quạt hút gắp tường 300x300mm4cái
107Kim thu sét ESE (Rp=20m) + Giá 2m1cái
108Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
109Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=25003cọc
110Dây thép dẹt mạ kẽm 25x36m
111Dây tiếp địa M7020m
112Ống nhựa PVC D300,45100m
113Dây tiếp địa M35 (cho tủ điện)45m
114Hộp chữa cháy 600x500x1802tủ
115Bình bột chữa cháy ABC - 4kg4bình
116Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg2bình
117Tiêu lệnh PCCC2bộ
118Lắp đặt Lavabo + xiphong5bộ
119Lắp đặt vòi đôi lavabo4bộ
120Lắp đặt gương soi5cái
121Lắp đặt chậu xí bệt + két nước5bộ
122Lắp đặt vòi xịt5cái
123Lắp đặt lô giấy vệ sinh5cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
125Lắp đặt móc treo quần áo4cái
126Lắp đặt phễu thu sàn D655cái
127Lắp đặt vòi nước D154bộ
128Ống nước PPR-PN-D320,8100m
129Ống nước PPR-PN-D252,5100m
130Tê thu PPR D32/2540cái
131Côn thu PPR D32/2525cái
132Máy bơm tăng áp Q = 3m3/h, H=15m1cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
134Van phao điện D251cái
135Van phao cơ D251cái
136Ống uPVC D90 - class 20,48100m
137Cút PVC 90 D9040cái
138Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1947100m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0987100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,096100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,096100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,096100m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,704m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,824m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0614100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1353tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0738tấn
148Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,3375m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,44m2
150Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 754m2
151Quét nước xi măng 2 nước28,92m2
152Quét nhựa bitum nóng vào tường16m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51 cấu kiện
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1465100m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0488100m3
156Rải giấy dầu lớp cách ly0,4884100m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,884m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 4,884m3
F Nhà hỏi cung (02 nhà)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,7288100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 93,223m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 28,684m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 97,904m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,1096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,892tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,5752tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,268m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,4536100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3214tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4474tấn
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 51,642m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,0692100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,592100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,592100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,592100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,648m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường0,6648100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép 0,5538tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1434tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0446100m3
22Rải giấy dầu lớp cách ly2,9848100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25029,848m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép 1,4332tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 7,56m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,512100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25010,68m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,068100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4322tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3444tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25044,94m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,6504100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,498tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,844m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2844100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2754tấn
37Gia công xà gồ thép2,2462tấn
38Lắp dựng xà gồ thép2,2462tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,72m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,796m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3532100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1502tấn
43Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao 128,9896m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 12,635m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75519,02m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.234,696m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75151,2m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75106,8m2
49Trát trần, vữa XM mác 75429,64m2
50Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,84m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75288,44m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*600.28,3m2
53Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42mm5,2316100m2
54Sản xuất tôn úp nóc80,2m
55Gia công thang sắt0,1172tấn
56Lắp dựng thang sắt4,55m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,2416m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7519,46m2
59Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m234,68m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7585,6m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,936m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,468m3
63Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,053m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,502m2
65Bả bằng bột bả vào tường1.668,116m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần740,32m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.824,916m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ576,78m2
69SX, LD cửa đi sắt15,48m2
70SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)35,7m2
71SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương)28,2m2
72Gia công, lắp dựng cửa hoa sắt26,04m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm79,38m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa26,04m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,3748100m2
76Ốp vách gỗ đục lỗ tiêu âm buồng hỏi cung464,9m2
77Tủ điện 600x400x2002hộp
78Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 06 module)14cái
79MCB - 2P - 63A- 15KA2cái
80MCB - 1P - 20A- 4,5KA42cái
81Đèn LED ống đôi tán quang lắp nổi 1,2m - 2x20W28bộ
82Quạt trần + bộ điều chỉnh14bộ
83Quạt hút gắp tường 300x300mm18cái
84Ổ cắm đôi trạc 348cái
85Công tắc đôi 16A ( mặt + hạt + đế)68cái
86Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2240m
87Dây điện mềm E4240m
88Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2460m
89Dây điện mềm E2,5460m
90Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm21.000m
91Dây điện mềm E1,51.000m
92Hộp cáp 100x7532hộp
93Ống luồn PVC D32420m
94Ống luồn PVC D25640m
95Đèn ốp trần 250 bóng LED 12W22bộ
96Kim thu sét ESE (Rp=20m) + Giá 2m2cái
97Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
98Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=25006cọc
99Băng đồng tiếp đất16m
100Dây tiếp địa M7040m
101Ống nhựa PVC D300,9100m
102Dây tiếp địa M35 (cho tủ điện)90m
103Hộp chữa cháy 600x500x1802tủ
104Bình bột chữa cháy ABC - 4kg4bình
105Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg2bình
106Tiêu lệnh PCCC2bộ
107Lắp đặt Lavabo + xiphong4bộ
108Lắp đặt vòi đôi lavabo4bộ
109Lắp đặt gương soi4cái
110Lắp đặt chậu xí bệt + két nước4bộ
111Lắp đặt vòi xịt4cái
112Lắp đặt lô giấy vệ sinh4cái
113Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
114Lắp đặt phễu thu sàn D654cái
115Lắp đặt vòi nước D154bộ
116Ống nước PPR-PN-D321100m
117Ống nước PPR-PN-D253100m
118Tê thu PPR D32/2540cái
119Côn thu PPR D32/2530cái
120Máy bơm Q = 3m3/h, H=15m2cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m32bể
122Van phao điện D252cái
123Van phao cơ D252cái
124Ống uPVC D90 - class 21,2100m
125Cút PVC 90 D90100cái
126Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3894100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1974100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,192100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,192100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,192100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,408m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,648m3
133Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1228100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2706tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1476tấn
136Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,675m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,88m2
138Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 758m2
139Quét nước xi măng 2 nước57,84m2
140Quét nhựa bitum nóng vào tường32m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101 cấu kiện
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2722100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0908100m3
144Rải giấy dầu lớp cách ly0,9072100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1009,072m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 9,072m3
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào1.365,55m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.365,551m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.365,551m2
4Đánh gỉ hoa sắt hàng rào206,6821m2
5Sơn hoa sắt hàng rào206,682m2
6Gia công sản xuất trụ cột thép gai D6128,8m
7Thép gai hàng rào1.110,6m
8Sơn trụ sắt hàng rào168cột
H SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II154,71m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền K9030,942m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly3,0942100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15030,942m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25030,942m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường 1,5979100m
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,989m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 4,6154m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7552,7472m2
10Ốp gạch thẻ vào bó vỉa26,3736m2
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp 0,6/1 KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16 mm2200m
2Dây tiếp địa E10200m
3Cắt khe sân đường bê tông810m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 76m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống13m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,63100m3
8Lưới ni lông báo hiệu cáp200m
9Ống nhựa luồn dây HDPE D65/502100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 2004m3
11Cáp 0,6/1 KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16 mm250m
12Dây tiếp địa E1050m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,25m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1953100m3
16Lưới ni lông báo hiệu cáp50m
17Ống nhựa luồn dây HDPE D65/500,5100m
J HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,0483m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,132m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0068100m2
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,27m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,34m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,72m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 2000,0317m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp0,0054100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0072tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,08m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,995m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2808100m3
13Ống PPR - PN10 - D321,64100m
14Vạn khóa PPR D322cái
15Cút PPR 90 D324cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,455100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,485100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,682m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật1,2164100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2008,1869m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,4108tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,7664100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3001 cấu kiện
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 18,0803m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,4374m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7571,1m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,97100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,97100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,97100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5242m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,002100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,066m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0034100m2
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,135m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,17m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,36m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 2000,0317m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp0,0027100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0036tấn
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,44m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống2,535m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,089100m3
43Ống PPR - PN10 - D320,52100m
44Vạn khóa PPR D321cái
45Cút PPR 90 D321cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,477100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,159100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,908m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,5m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5336100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,7053m3
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,1854tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2512100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu951 cấu kiện
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 6,0685m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,0027m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,72m2
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,318100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,318100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,318100m3
K CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 116,352m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,1635100m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào116,352m3
4Phòng mối nền công trình xây mới298,91m2
5Xử lý tường, phần móng công trình659,76m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 74,176m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,632100m3
8Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào74,176m3
9Phòng mối nền công trình xây mới234,751m2
10Xử lý tường, phần móng công trình556,65m2
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU1cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU1cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92555225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851104E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.957.730.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành kiến trúc, ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng, điện) ≥12 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 02 người.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
2 Máy dầm dùi Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
7 Máy đào Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tự đổ Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->