Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:50:00 đến ngày 2021-12-13 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,837,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92555225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851104E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.957.730.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành kiến trúc, ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng, điện) ≥12 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 02 người.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng cơ quan Cảnh sát điều tra |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo sửa chữa, xây dựng bổ sung hạng mục công trình phục vụ công tác của Trại tạm giam T17 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, địa chỉ: 47 Phạm Văn Đồng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 069.2321618; Fax: 069.2321451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 279,352 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 622,2 | m | |
| 3 | Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 165,9328 | m2 | |
| 4 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 6,48 | m2 | |
| 5 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 81,47 | m2 | |
| 6 | SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 135,72 | m2 | |
| 7 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | 30,8088 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 254,4788 | m2 | |
| 9 | Sản xuất hoa sắt cửa | 135,72 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 135,72 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 962,4955 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 962,4955 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,8432 | 100m2 | |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | 5,3381 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,5788 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo + xà gồ thép | 3,7527 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,7527 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 265,5864 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,4965 | 100m2 | |
| 20 | Gia công lắp đặt tôn úp lóc | 64,428 | m | |
| 21 | Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho | 30 | công | |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 270,0625 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 773 | m | |
| 3 | Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 173,712 | m2 | |
| 4 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 171,84 | m2 | |
| 5 | SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 90 | m2 | |
| 6 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | 8,2225 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 270,0625 | m2 | |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa | 90 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 1.068,3 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.068,3 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,9424 | 100m2 | |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | 3,9458 | 100m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,2404 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 3,302 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,302 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,6856 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,5mm | 3,7462 | 100m2 | |
| 19 | Gia công lắp đặt tôn úp lóc | 54,57 | m | |
| 20 | Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho | 30 | công | |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN + BẾP CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,555 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 138,8 | m | |
| 3 | Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 30,536 | m2 | |
| 4 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 25,2 | m2 | |
| 5 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 8,595 | m2 | |
| 6 | SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 41,76 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 75,555 | m2 | |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa | 41,76 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,76 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 339,39 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,39 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,404 | 100m2 | |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | 3,4202 | 100m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ | 1,2523 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 2,201 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,201 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,7648 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,5mm | 3,671 | 100m2 | |
| 19 | Gia công lắp đặt tôn úp lóc | 46,5 | m | |
| 20 | Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho | 10 | công | |
| D | CẢI TẠO NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,886 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 138,46 | m | |
| 3 | Trát lại má cửa sổ, cửa đi chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 30,4612 | m2 | |
| 4 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 12,96 | m2 | |
| 5 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 13,206 | m2 | |
| 6 | SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 30,72 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 56,886 | m2 | |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa | 30,72 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,72 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 233,06 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,06 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,8852 | 100m2 | |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | 3,1922 | 100m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ | 1,1394 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 2,4513 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4513 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,484 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,5mm | 3,0331 | 100m2 | |
| 19 | Gia công lắp đặt tôn úp lóc | 47,46 | m | |
| 20 | Vận chuyển, tập kết vật liệu tháo dỡ về kho | 10 | công | |
| E | NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4502 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 86,2548 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,106 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 63,6607 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,3448 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,6548 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5274 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,764 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,336 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2373 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8422 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 35,872 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,2482 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,0643 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,0643 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,0643 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,36 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | 0,436 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | 0,3643 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1116 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7069 | 100m3 | |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,0196 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 20,196 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | 0,9877 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 5,88 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,12 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,936 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,9941 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3105 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8785 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 30,452 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,1298 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,846 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,84 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,184 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7887 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,372 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,372 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,476 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,8568 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3487 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1879 | tấn | |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 50,43 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 18,8878 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 148,281 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 541,293 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 99,41 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 288,44 | m2 | |
| 50 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,904 | m2 | |
| 51 | Lam bê tông ngoài nhà | 99,66 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 196,64 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*600. | 13,24 | m2 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 19,209 | m2 | |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42mm | 3,3558 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất tôn úp nóc | 43,1 | m | |
| 57 | Gia công thang sắt | 0,0586 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng thang sắt | 2,275 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,6208 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 20,6 | m2 | |
| 61 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2 | 35,105 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 88,8 | m2 | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,446 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,723 | m3 | |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,6875 | m3 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,655 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 600,711 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 487,754 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 899,6445 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,993 | m2 | |
| 71 | SX, LD cửa đi sắt | 5,16 | m2 | |
| 72 | SX, LD cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 6,48 | m2 | |
| 73 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 24,924 | m2 | |
| 74 | Vách kính khung nhôm bàn thăm gặp | 39,48 | m2 | |
| 75 | SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 35,52 | m2 | |
| 76 | Gia công lắp dựng cửa hoa sắt | 40,08 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 111,564 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,08 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9664 | 100m2 | |
| 80 | Tủ điện 600x400x200 | 1 | tủ | |
| 81 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 06 module) | 7 | hộp | |
| 82 | MCB - 2P - 63A- 15KA | 1 | cái | |
| 83 | MCB - 1P - 20A- 4,5KA | 21 | cái | |
| 84 | Đèn LED ống đôi tán quang lắp nổi 1,2m - 2x20W | 18 | bộ | |
| 85 | Quạt trần + bộ điều chỉnh | 15 | bộ | |
| 86 | Ổ cắm đôi trạc 3 | 18 | cái | |
| 87 | Công tắc đôi 16A ( mặt + hạt + đế) | 34 | cái | |
| 88 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 110 | m | |
| 89 | Dây điện mềm E4 | 110 | m | |
| 90 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 91 | Dây điện mềm E2,5 | 250 | m | |
| 92 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 93 | Dây điện mềm E1,5 | 450 | m | |
| 94 | Hộp cáp 100x75 | 20 | hộp | |
| 95 | Ống luồn PVC D32 | 180 | m | |
| 96 | Ống luồn PVC D25 | 220 | m | |
| 97 | Đèn ốp trần 250 bóng LED 12W | 15 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | 1 | máy | |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | 1 | máy | |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | 1 | máy | |
| 101 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 103 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,2 | 100m | |
| 105 | Giá đỡ + ty treo | 14 | bộ | |
| 106 | Quạt hút gắp tường 300x300mm | 4 | cái | |
| 107 | Kim thu sét ESE (Rp=20m) + Giá 2m | 1 | cái | |
| 108 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 109 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | 3 | cọc | |
| 110 | Dây thép dẹt mạ kẽm 25x3 | 6 | m | |
| 111 | Dây tiếp địa M70 | 20 | m | |
| 112 | Ống nhựa PVC D30 | 0,45 | 100m | |
| 113 | Dây tiếp địa M35 (cho tủ điện) | 45 | m | |
| 114 | Hộp chữa cháy 600x500x180 | 2 | tủ | |
| 115 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | 4 | bình | |
| 116 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | 2 | bình | |
| 117 | Tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | 5 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi đôi lavabo | 4 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 5 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt móc treo quần áo | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt vòi nước D15 | 4 | bộ | |
| 128 | Ống nước PPR-PN-D32 | 0,8 | 100m | |
| 129 | Ống nước PPR-PN-D25 | 2,5 | 100m | |
| 130 | Tê thu PPR D32/25 | 40 | cái | |
| 131 | Côn thu PPR D32/25 | 25 | cái | |
| 132 | Máy bơm tăng áp Q = 3m3/h, H=15m | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 134 | Van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 135 | Van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 136 | Ống uPVC D90 - class 2 | 0,48 | 100m | |
| 137 | Cút PVC 90 D90 | 40 | cái | |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1947 | 100m3 | |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0987 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,096 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,096 | 100m3 | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,704 | m3 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,824 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0614 | 100m2 | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1353 | tấn | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0738 | tấn | |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,3375 | m3 | |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,44 | m2 | |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | 28,92 | m2 | |
| 152 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 16 | m2 | |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1 cấu kiện | |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1465 | 100m3 | |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0488 | 100m3 | |
| 156 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,4884 | 100m2 | |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,884 | m3 | |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 4,884 | m3 | |
| F | Nhà hỏi cung (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,7288 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 93,223 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 28,684 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 97,904 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,1096 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,892 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,5752 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 2,268 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,4536 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3214 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4474 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 51,642 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,0692 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,592 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,592 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,592 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,648 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | 0,6648 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | 0,5538 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1434 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0446 | 100m3 | |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,9848 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 29,848 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | 1,4332 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 7,56 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,512 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 10,68 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,068 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4322 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3444 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 44,94 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,6504 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,498 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,844 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2844 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2754 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 2,2462 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2462 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,72 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,796 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3532 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1502 | tấn | |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | 128,9896 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 12,635 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 519,02 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.234,696 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,2 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 106,8 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 429,64 | m2 | |
| 50 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,84 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 288,44 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*600. | 28,3 | m2 | |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42mm | 5,2316 | 100m2 | |
| 54 | Sản xuất tôn úp nóc | 80,2 | m | |
| 55 | Gia công thang sắt | 0,1172 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | 4,55 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,2416 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 19,46 | m2 | |
| 59 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2 | 34,68 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 85,6 | m2 | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,936 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,053 | m3 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,502 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.668,116 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 740,32 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.824,916 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 576,78 | m2 | |
| 69 | SX, LD cửa đi sắt | 15,48 | m2 | |
| 70 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 35,7 | m2 | |
| 71 | SX, LD cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện (Cửa Euro window hoặc tương đương) | 28,2 | m2 | |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa hoa sắt | 26,04 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 79,38 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,04 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,3748 | 100m2 | |
| 76 | Ốp vách gỗ đục lỗ tiêu âm buồng hỏi cung | 464,9 | m2 | |
| 77 | Tủ điện 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 78 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 06 module) | 14 | cái | |
| 79 | MCB - 2P - 63A- 15KA | 2 | cái | |
| 80 | MCB - 1P - 20A- 4,5KA | 42 | cái | |
| 81 | Đèn LED ống đôi tán quang lắp nổi 1,2m - 2x20W | 28 | bộ | |
| 82 | Quạt trần + bộ điều chỉnh | 14 | bộ | |
| 83 | Quạt hút gắp tường 300x300mm | 18 | cái | |
| 84 | Ổ cắm đôi trạc 3 | 48 | cái | |
| 85 | Công tắc đôi 16A ( mặt + hạt + đế) | 68 | cái | |
| 86 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 240 | m | |
| 87 | Dây điện mềm E4 | 240 | m | |
| 88 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 460 | m | |
| 89 | Dây điện mềm E2,5 | 460 | m | |
| 90 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 91 | Dây điện mềm E1,5 | 1.000 | m | |
| 92 | Hộp cáp 100x75 | 32 | hộp | |
| 93 | Ống luồn PVC D32 | 420 | m | |
| 94 | Ống luồn PVC D25 | 640 | m | |
| 95 | Đèn ốp trần 250 bóng LED 12W | 22 | bộ | |
| 96 | Kim thu sét ESE (Rp=20m) + Giá 2m | 2 | cái | |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 98 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | 6 | cọc | |
| 99 | Băng đồng tiếp đất | 16 | m | |
| 100 | Dây tiếp địa M70 | 40 | m | |
| 101 | Ống nhựa PVC D30 | 0,9 | 100m | |
| 102 | Dây tiếp địa M35 (cho tủ điện) | 90 | m | |
| 103 | Hộp chữa cháy 600x500x180 | 2 | tủ | |
| 104 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | 4 | bình | |
| 105 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | 2 | bình | |
| 106 | Tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | 4 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi đôi lavabo | 4 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 4 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt vòi nước D15 | 4 | bộ | |
| 116 | Ống nước PPR-PN-D32 | 1 | 100m | |
| 117 | Ống nước PPR-PN-D25 | 3 | 100m | |
| 118 | Tê thu PPR D32/25 | 40 | cái | |
| 119 | Côn thu PPR D32/25 | 30 | cái | |
| 120 | Máy bơm Q = 3m3/h, H=15m | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 2 | bể | |
| 122 | Van phao điện D25 | 2 | cái | |
| 123 | Van phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 124 | Ống uPVC D90 - class 2 | 1,2 | 100m | |
| 125 | Cút PVC 90 D90 | 100 | cái | |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3894 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1974 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,192 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,192 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,192 | 100m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,408 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,648 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1228 | 100m2 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2706 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1476 | tấn | |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,675 | m3 | |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,88 | m2 | |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,84 | m2 | |
| 140 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 32 | m2 | |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1 cấu kiện | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2722 | 100m3 | |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0908 | 100m3 | |
| 144 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,9072 | 100m2 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,072 | m3 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 9,072 | m3 | |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường rào | 1.365,55 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.365,55 | 1m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.365,55 | 1m2 | |
| 4 | Đánh gỉ hoa sắt hàng rào | 206,682 | 1m2 | |
| 5 | Sơn hoa sắt hàng rào | 206,682 | m2 | |
| 6 | Gia công sản xuất trụ cột thép gai D6 | 128,8 | m | |
| 7 | Thép gai hàng rào | 1.110,6 | m | |
| 8 | Sơn trụ sắt hàng rào | 168 | cột | |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 154,71 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền K90 | 30,942 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,0942 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 30,942 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 30,942 | m3 | |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 1,5979 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,989 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 4,6154 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,7472 | m2 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ vào bó vỉa | 26,3736 | m2 | |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1 KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16 mm2 | 200 | m | |
| 2 | Dây tiếp địa E10 | 200 | m | |
| 3 | Cắt khe sân đường bê tông | 8 | 10m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 76 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 13 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,63 | 100m3 | |
| 8 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 200 | m | |
| 9 | Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 | 2 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 4 | m3 | |
| 11 | Cáp 0,6/1 KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16 mm2 | 50 | m | |
| 12 | Dây tiếp địa E10 | 50 | m | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,25 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1953 | 100m3 | |
| 16 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 50 | m | |
| 17 | Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 | 0,5 | 100m | |
| J | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,0483 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,132 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0068 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,27 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,34 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,72 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 | 0,0317 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0054 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0072 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,08 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,995 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2808 | 100m3 | |
| 13 | Ống PPR - PN10 - D32 | 1,64 | 100m | |
| 14 | Vạn khóa PPR D32 | 2 | cái | |
| 15 | Cút PPR 90 D32 | 4 | cái | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,455 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,485 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,682 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2164 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,1869 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,4108 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7664 | 100m2 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 300 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 18,0803 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,4374 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,1 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,97 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,97 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,97 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5242 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,066 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0034 | 100m2 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,135 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,17 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa sổ trời, con sơn, đá 1x2, mác 200 | 0,0317 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0027 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0036 | tấn | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,44 | m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,535 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 43 | Ống PPR - PN10 - D32 | 0,52 | 100m | |
| 44 | Vạn khóa PPR D32 | 1 | cái | |
| 45 | Cút PPR 90 D32 | 1 | cái | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,477 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,159 | 100m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,908 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,5 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5336 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,7053 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1854 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2512 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 95 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 6,0685 | m3 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,0027 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,72 | m2 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,318 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,318 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,318 | 100m3 | |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 116,352 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1635 | 100m3 | |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 116,352 | m3 | |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | 298,9 | 1m2 | |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | 659,76 | m2 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 74,176 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,632 | 100m3 | |
| 8 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 74,176 | m3 | |
| 9 | Phòng mối nền công trình xây mới | 234,75 | 1m2 | |
| 10 | Xử lý tường, phần móng công trình | 556,65 | m2 | |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92555225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.851104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.985.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.957.730.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: ≥ 01 người chuyên ngành kiến trúc, ≥ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng; ≥ 01 người chuyên ngành điện; và ≥ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ).- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành có liên quan đến xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề. Trong đó: Xây dựng (thuộc một trong các ngành: nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, kỹ thuật xây dựng, điện) ≥12 người; nước hoặc cấp thoát nước ≥ 01 người; cơ khí hoặc hàn ≥ 02 người.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi