Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp hệ thống điện (cả thiết bị), thông tin liên lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211820-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp hệ thống điện (cả thiết bị), thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:48:00 đến ngày 2021-12-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,608,695,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.582608E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hệ thống điện cho công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị hệ thống điện công trình) cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện, thông tin liên lạc (trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị hệ thống điện công trình) cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống điện, thông tin liên lạc cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp hệ thống điện (cả thiết bị), thông tin liên lạc Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình thuộc Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác/Học viện Quân y 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác (địa chỉ: Số 263 Đường Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Số 263 Đường Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: 069.566616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 263 Đường Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. + Điện thoại: 069.566616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 263 Đường Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-U/61 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-U/110 dày 5.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7622 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6138 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9079 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | tấn |
| C | PHẦN RÃNH CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4146 | 100m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | md |
| D | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6-2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Rải Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Thanh thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | md |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| E | RÃNH CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9815 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1000v |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | md |
| F | MÓNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m |
| G | PHẦN VẬT CÁP | |||
| 1 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | 100m |
| 2 | Rải Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cột đèn tứ cầu cao 4m (Bao gồm cả bóng điện và bảng điện cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Lắp dựng Cột đèn cao 8m liền cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa găn xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | 100m |
| 6 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cửa |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn bằng Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng D100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 10 | Khung móng cột điện M16x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 11 | Khung móng cột điện M16x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| H | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,647 | 100m |
| 2 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m |
| 3 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 4 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | 100m |
| 5 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 6 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 7 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 8 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 9 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cos hạ thế M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 12 | Đầu cos hạ thế M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cos hạ thế M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cos hạ thế M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Đầu cos hạ thế M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Đầu cos hạ thế M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cos hạ thế M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Đầu cáp hạ thế M(4x240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Đầu cáp hạ thế M(4x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu cáp hạ thế M(4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 21 | Đầu cáp hạ thế M(4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cáp hạ thế M(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Đầu cáp hạ thế M(4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Đầu cáp hạ thế M(4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Đầu cáp hạ thế M(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| I | PHẦN RÃNH CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m3 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.700 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | md |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1000v |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| J | GA HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1949 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(10Km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| K | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn (24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ ATS 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x400)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Đầu cápT-Pulg 3x400mm2 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt Đầu cáp T-Pulg 3x95mm2 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm XLPE 400 mm2 (24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - (3x400)mm2 (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm XLPE 400 mm2 (24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hội |
| 9 | Đầu cápT-Pulg 3x400mm2 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 10 | Đầu cáp T-Pulg 3x95mm2 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (24kv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ ATS 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.582608E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hệ thống điện cho công trình xây dựng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành. + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị hệ thống điện công trình) cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình là Chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm năm tốt nghiệp;- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện, thông tin liên lạc (trong đó có hạng mục thi công lắp đặt thiết bị hệ thống điện công trình) cấp III trở lên.- Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống điện, thông tin liên lạc cấp III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
| 2 | Xe nâng 12 m | Xe nâng 12 m | 1 |
| 3 | Xe nâng 2 tấn | Xe nâng 2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi