Gói thầu: Số 6 thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh mương Khu dân cư Bờ Đa, phường An Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường An Lạc |
| Tên gói thầu | Số 6 thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh mương Khu dân cư Bờ Đa, phường An Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:46:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,930,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.395375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục là kênh - Hợp đồng tưng tự đã được thực hiện và hoàn thành toàn bộ khối lượng, yêu cầu nhà thầu cung cấp biên thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sửa dụng.Yêu cầu: (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.451.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.902.350.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi – trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước 100m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường An Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Số 6 thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh mương Khu dân cư Bờ Đa, phường An Lạc Kiên cố hóa kênh mương Khu dân cư Bờ Đa, phường An Lạc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. + Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,200 (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 11 năm 2021. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhân sự phải có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước) + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, nếu thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn. + Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường An Lạc, địa chỉ: Phường An Lạc – TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Chí Linh; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; Địa chỉ: Khu 1- phường Thạch Khôi - Thành phố Hải Dương - Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường An Lạc, địa chỉ: Phường An Lạc - TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. KÊNH DẪN TƯỚI N1-2 TRẠM BƠM THÁI HỌC A THUỘC KDC BỜ ĐA PHƯỜNG AN LẠC- TUYẾN 2.1 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,346 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1338 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,308 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6123 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1147 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua để đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.301,649 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn, đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6673 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,1572 | m3 |
| 11 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4314 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,4706 | m3 |
| 14 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 361,1643 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,9 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,1675 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8463 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4303 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.843,2772 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 635,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0522 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 27 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0228 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6246 | m3 |
| 33 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7754 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5988 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,283 | tấn |
| 37 | Bu lông chân chẻ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,283 | tấn |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 42 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,354 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4533 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0358 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,536 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 51 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7956 | m2 |
| 52 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6157 | tấn |
| 53 | Bu lông chân chẻ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 54 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| B | B. KÊNH DẪNTƯỚI, TIÊU N2-1-4 ĐẾN KHU ĐỒNG ĐẦU VỌNG THUỘC KDC BỜ ĐA PHƯỜNG AN LẠC- TUYẾN 2.2 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,248 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0899 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,02 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7537 | 100m3 |
| 7 | Đất đồi mua để đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.513,694 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn, đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6124 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6124 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,0194 | m3 |
| 11 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8039 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8523 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,4992 | m3 |
| 14 | Xây kênh mương, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 309,6502 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,1 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,0162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4414 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1295 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.016,1224 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 544,66 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0781 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1392 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 27 | Ni lông lót giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3884 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0408 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1816 | m3 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0698 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,287 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5184 | tấn |
| 37 | Bu lông chân chẻ các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 38 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5184 | tấn |
| C | C. KÊNH DẪN TƯỚI, TIÊU TỪ SẾU SẾU ĂN ĐẾN ĐỒNG RE THUỘC KDC BỜ ĐA PHƯỜNG AN LẠC- TUYẾN 2.3 | |||
| 1 | Bơm nước ao động cơ diezen công suất 100cv, 200m3/h | 15 | ca | |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 39,13 | m3 | |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 1,5652 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,522 | 1m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3409 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,5216 | 100m3 | |
| 7 | Đất đồi mua để đắp | 987,082 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bùn, đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,9565 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển bùn, đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 1,9565 | 100m3/1km | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 31,0376 | m3 | |
| 11 | Ni lông lót giữ nước xi măng | 6,2075 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3043 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 95,2708 | m3 | |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 185,8203 | m3 | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 26 | m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 17,6697 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,7017 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4812 | tấn | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.198,3968 | m2 | |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | 310,376 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ đường qua kênh | 0,1432 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mm | 0,0513 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mm | 0,0895 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,232 | m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,84 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0428 | 100m3 | |
| 27 | Ni lông lót giữ nước xi măng | 0,0784 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0408 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,2784 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0764 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0373 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,114 | m3 | |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,4864 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,2921 | m2 | |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2 | m2 | |
| 36 | Sản xuất thép hình | 0,4726 | tấn | |
| 37 | Bu lông chân chẻ các loại | 16 | cái | |
| 38 | Máy đóng mở V0 | 4 | bộ | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | 1m2 | |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể (lắp đặt dàn van) | 0,4726 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.395375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.479075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục là kênh - Hợp đồng tưng tự đã được thực hiện và hoàn thành toàn bộ khối lượng, yêu cầu nhà thầu cung cấp biên thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sửa dụng.Yêu cầu: (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.451.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.902.350.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành công trình thủy lợi trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. | 10 | 7 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi – trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên. | 10 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | 1KW | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt sắt 5KW | 5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250L | > 250L | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy bơm nước 100m3/h | 100m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi