Gói thầu: Gói thầu số 1: Kiểm tra, đánh giá, kiểm định, hiệu chuẩn, thẩm định thiết bị năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213321-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Kiểm tra, đánh giá, kiểm định, hiệu chuẩn, thẩm định thiết bị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210943539
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:15:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 411,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là411.850.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện công việc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử hoặc tương đương.- Có Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ quả cân chuẩn E2
- Đặc điểm thiết bị 1 (1mg); 2 (2mg); 1 (5mg); 1 (10mg); 2 (20mg); 1 (50mg); 1 (100mg); 2 (200mg); 1 (500mg); 1 (1g); 2 (2g); 1 (5g); 1 (10g); 2 (20g); 1 (50g); 1 (100g); 2 (200g)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ quả cân chuẩn F1
- Đặc điểm thiết bị 1 (1mg); 2 (2mg); 1 (5mg); 1 (10mg); 2 (20mg); 1 (50mg); 1 (100mg); 2 (200mg); 1 (500mg); 1 (1g); 2 (2g); 1 (5g); 1 (10g); 2 (20g); 1 (50g); 1 (100g); 2 (200g); 1 (500g); 1 (1kg); 2 (2kg); 1 (5kg);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cân 5 số lẻ
- Đặc điểm thiết bị Max: 220g; Min: 0,001g
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nhiệt ẩm kế (T⁰, %RH)
- Đặc điểm thiết bị [-30 ÷ 70]°C[10 ÷ 99,9]%RH
- Số lượng tối thiểu 1
5-Nhiệt ẩm kế (T⁰, %RH, hPa)
- Đặc điểm thiết bị [-30 ÷ 70]°C[0 ÷ 100]%RH[300 ÷ 1100]hPa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thước cặp điện tử
- Đặc điểm thiết bị 200mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ bấm giây
- Đặc điểm thiết bị 0 - 24h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Nhiệt kế chuẩn Ebro
- Đặc điểm thiết bị [-100 ÷ 500]°C1 kênh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ đọc dữ liệu Sensor
- Đặc điểm thiết bị 5 kênh; Range: [-20 ÷ 140]°C
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sensor Datalogger áp suất
- Đặc điểm thiết bị - Pressure and temperature data logger from -40 to a140°C and from 0 to 5 bar
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sensor Datalogger nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị [-20 ÷ 140]°C5 kênh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ kính lọc UV-Vis
- Đặc điểm thiết bị Bước sóng: 410; 450; 510; 590; 680; 720; 820; 880 (nm)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ kính lọc ELISA
- Đặc điểm thiết bị Bước sóng: 405; 450; 490; 492; 510; 512; 630; 650; 690 (nm)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lò nhiệt chuẩn 155
- Đặc điểm thiết bị [-40 ÷ 155]°C5 lỗ/1 ống lồng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nhiệt chuẩn 660
- Đặc điểm thiết bị [33 ÷ 660]°C5 lỗ/1 ống lồng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Nhiệt ẩm kế chuẩn
- Đặc điểm thiết bị [-30 ÷ 70]°C[0 ÷ 100]%RH
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tủ vi khí hậu
- Đặc điểm thiết bị [-10 ÷ 60]°C[10 ÷ 80]%RHThể tích 110L
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bể tuần hoàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị [-30 ÷ 200]°CThể tích 15L
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo tốc độ vòng quay
- Đặc điểm thiết bị 15 - 19999 rpm (Contact)30 - 99990 rpm (Non-Contact)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Nhiệt kế thủy ngân
- Đặc điểm thiết bị [-10 ÷ 50]°C
- Số lượng tối thiểu 1
21-Pipet piston
- Đặc điểm thiết bị [10 ÷ 100]μL
- Số lượng tối thiểu 1
22-Nhiệt kế đo nước
- Đặc điểm thiết bị [-50 ÷ 300]°C
- Số lượng tối thiểu 1
23-Sensor Datalogger đo nhiệt độ (9 đầu dò)
- Đặc điểm thiết bị [-30 ÷ 80]°C
- Số lượng tối thiểu 2
24-Bộ đầu dò nhiệt độ loại K
- Đặc điểm thiết bị Max 2000 °C
- Số lượng tối thiểu 3
25-Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (16 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Max 2000 °C
- Số lượng tối thiểu 1
26-Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (11 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Max 2000 °C
- Số lượng tối thiểu 1
27-Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (12 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Max 2000 °C
- Số lượng tối thiểu 1
28-Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (39 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Max 2000 °C
- Số lượng tối thiểu 1
29-Bộ đầu dò nhiệt độ loại K (2 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Max 2000 °C
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Kiểm tra, đánh giá, kiểm định, hiệu chuẩn, thẩm định thiết bị năm 2021
Kiểm tra, đánh giá, kiểm định, hiệu chuẩn, thẩm định thiết bị năm 2021 cho Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 0243.7737603
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội , địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 0243.7737603


E-CDNT 10.7
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ có nghành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Bản scan BCTC năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 theo luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan các tài liệu có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Quyết định về việc chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chât lượng còn hiệu lực. - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 về yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm hiệu chuẩn. - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường của đơn vị có thẩm quyền còn hiệu lực theo Nghị định số: 105/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 và Nghị định số: 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 - Thư ủy quyền hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của đại diện hãng tại Việt Nam hoặc tài liệu tương đương trong việc bảo dưỡng/Kiểm tra, sửa chữa/ hiệu chuẩn/ kiểm định/Thẩm định của hãng: Shimadzu - Giải pháp, phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận. + Chịu hoàn toàn trách nhiệm và chi phí trong việc khắc phục các sự cố, sai sót nếu thiết bị sau khi bảo dưỡng/Kiểm tra, sửa chữa/ hiệu chuẩn/ kiểm định/Thẩm định không đáp ứng được yêu cầu của Bên mời thầu. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm định, Hồ sơ/biên bản/báo cáo bảo dưỡng, kiểm tra, đánh giá, hiệu chuẩn, kiểm định, thẩm định..., dán tem hiệu chuẩn lên thiết bị được hiệu chuẩn và Báo cáo kết quả kiểm tra, hiệu chỉnh đối với từng thiết bị và dụng cụ sau mỗi lần được hiệu chuẩn/kiểm tra, hiệu chỉnh
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 0243.7737603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 0243.7737603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội, Điện thoại: 0243.7737603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ quả cân chuẩn F1 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
2 Cân phân tích AND - HR 200 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
3 Cân phân tích Mettler Toledo AB 204 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
4 Cân phân tích Mettler Toledo AB 204 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
5 Cân phân tích METTLER TOLEDO AB-204S Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
6 Cân phân tích OHAUS PR 224 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 2
7 Cân phân tích Sartorius CP 224S Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
8 Cân phân tích Shimadzu AUW 220D Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
9 Hệ thống AAS Shimadzu AA7000 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
10 Hệ thống đo tổng Carbon, Nitơ TOC - L CPH Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
11 Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Shimadzu - LCMS 8030/SPD 20A Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
12 Hệ thống sắc ký lỏng HPLC SHIMADZU – SPD M20A Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
13 Hệ thống sắc ký lỏng HPLC SHIMADZU – SPD M20A/RF 20A Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
14 Hệ thống sắc ký lỏng HPLC Shimadzu LC 2030C 3D Plus Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
15 Khúc xạ kế KRUSS-DR 301-95 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
16 Lò nung Nabertherm B180 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
17 Máy chuẩn độ điện thế METROHM -888 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
18 Máy chuẩn độ Karl-Fischer Titro Line KF Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
19 Máy đo điểm chảy BIBBY STUART SMP30 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
20 Máy đo pH Mettler Toledo 8603 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
21 Máy đo pH SCHOTT-LAB 860 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
22 Máy đo vòng vô khuẩn IUL - NR 213/900 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
23 Máy lắc ủ LABNET - S2056A Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
24 Máy lọc nước siêu tinh khiêt Milli - Q Direct 8 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
25 Máy phá mẫu vi sóng Questron Qlabpro Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
26 Máy quang phổ hồng ngoại SHIMADZU IRAffinity - 1S Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
27 Máy quang phổ shimadzu UV 1900 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
28 Máy quang phổ shimadzu UV 1900  Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
29 Máy quang phổ UV-VIS Shimadzu UV 1900 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
30 Máy thử độ rã HANSON QC – 21 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
31 Máy thử độ rã Pharmatest Dist 3 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
32 Máy thử độ rã PHARMATEST-PTZ1 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
33 Máy thử hòa tan Pharmatest PTWS 820D Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
34 Nồi hấp PT/TT DGL - 50B Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
35 Nồi hấp TOMY-ES 315 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
36 Tủ an toàn sinh học EROELONE - K08 L56N4218 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
37 Tủ ấm MEMMERT – BE 500 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
38 Tủ ấm MEMMERT – BE 600 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
39 Tủ ấm MEMMERT – INB - 400 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
40 Tủ ấm lạnh TAISITE SPX – 70BIII Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
41 Tủ cấy vi sinh ESCO OPTIMAR Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 2
42 Tủ sấy chân không Human Lab VO 27 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
43 Tủ sấy BOXUN BGZ - 70 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
44 Tủ sấy Memmert UNB 400 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
45 Tủ sấy Memmert UNB 400 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
46 Tủ sấy PING XIANG YONGHE – 101 – 0 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
47 Tủ sấy J. P SELECTA s. a. Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
48 Nhiệt kế 01 đầu đo kiểm tra tủ sấy Tenmars TM 363N Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 3
49 Áp kế bình khí nén kiểu lò xo ống Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 14
50 Nhiệt kế thủy ngân (Theo dõi nhiệt độ trong tủ lạnh) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1185E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là411.850.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự thông qua đấu thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 289.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện công việc 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử hoặc tương đương.- Có Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ quả cân chuẩn E2 1 (1mg); 2 (2mg); 1 (5mg); 1 (10mg); 2 (20mg); 1 (50mg); 1 (100mg); 2 (200mg); 1 (500mg); 1 (1g); 2 (2g); 1 (5g); 1 (10g); 2 (20g); 1 (50g); 1 (100g); 2 (200g)1
2 Bộ quả cân chuẩn F1 1 (1mg); 2 (2mg); 1 (5mg); 1 (10mg); 2 (20mg); 1 (50mg); 1 (100mg); 2 (200mg); 1 (500mg); 1 (1g); 2 (2g); 1 (5g); 1 (10g); 2 (20g); 1 (50g); 1 (100g); 2 (200g); 1 (500g); 1 (1kg); 2 (2kg); 1 (5kg);1
3 Cân 5 số lẻ Max: 220g; Min: 0,001g1
4 Nhiệt ẩm kế (T⁰, %RH) [-30 ÷ 70]°C[10 ÷ 99,9]%RH1
5 Nhiệt ẩm kế (T⁰, %RH, hPa) [-30 ÷ 70]°C[0 ÷ 100]%RH[300 ÷ 1100]hPa1
6 Thước cặp điện tử 200mm1
7 Đồng hồ bấm giây 0 - 24h1
8 Nhiệt kế chuẩn Ebro [-100 ÷ 500]°C1 kênh1
9 Bộ đọc dữ liệu Sensor 5 kênh; Range: [-20 ÷ 140]°C1
10 Sensor Datalogger áp suất - Pressure and temperature data logger from -40 to a140°C and from 0 to 5 bar1
11 Sensor Datalogger nhiệt độ [-20 ÷ 140]°C5 kênh1
12 Bộ kính lọc UV-Vis Bước sóng: 410; 450; 510; 590; 680; 720; 820; 880 (nm)1
13 Bộ kính lọc ELISA Bước sóng: 405; 450; 490; 492; 510; 512; 630; 650; 690 (nm)1
14 Lò nhiệt chuẩn 155 [-40 ÷ 155]°C5 lỗ/1 ống lồng1
15 Lò nhiệt chuẩn 660 [33 ÷ 660]°C5 lỗ/1 ống lồng1
16 Nhiệt ẩm kế chuẩn [-30 ÷ 70]°C[0 ÷ 100]%RH1
17 Tủ vi khí hậu [-10 ÷ 60]°C[10 ÷ 80]%RHThể tích 110L1
18 Bể tuần hoàn nhiệt [-30 ÷ 200]°CThể tích 15L1
19 Máy đo tốc độ vòng quay 15 - 19999 rpm (Contact)30 - 99990 rpm (Non-Contact)1
20 Nhiệt kế thủy ngân [-10 ÷ 50]°C1
21 Pipet piston [10 ÷ 100]μL1
22 Nhiệt kế đo nước [-50 ÷ 300]°C1
23 Sensor Datalogger đo nhiệt độ (9 đầu dò) [-30 ÷ 80]°C2
24 Bộ đầu dò nhiệt độ loại K Max 2000 °C3
25 Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (16 bộ) Max 2000 °C1
26 Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (11 bộ) Max 2000 °C1
27 Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (12 bộ) Max 2000 °C1
28 Bộ đầu dò nhiệt độ loại T (39 bộ) Max 2000 °C1
29 Bộ đầu dò nhiệt độ loại K (2 bộ) Max 2000 °C1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->