Gói thầu: Mua sắm màn hình Led cho phòng họp Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm màn hình Led cho phòng họp Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:06:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,430,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm màn hình Led cho phòng họp Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Mua sắm màn hình Led cho phòng họp Khoa Lý luận chính trị, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, Nguồn thu được để lại sử dụng và các Nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED trong nhà TB2.5mm(TB2.5mm Indoor Led Display ) | 7,4 | m2 | Kích thước hiển thị: 3,84m x 1,92m = 7,4m2Độ phân giải màn hình: 1536 x 768 pixelNguồn cấp CZCL: (A-300AB-5) (loại nguồn mỏng, chống chập cháy, xung điện): 12 ChiếcCard nhận điều khiển Kystar ( G612C ) hoặc tương đương (Quản lý được 128 x 768 điểm ảnh.): 12 ChiếcModule led TB2.5mm: 144 ChiếcThông số Module led TB2.5mm như sau:Khung vỏ bảng: Khung thép mạ kẽm, viền khung ốp nhôm alu thẩm mỹ Màn hình LED: - Bóng LED chuyên dụng diot SMD 2121 phát quang- Độ sáng : ≥500 cd/ m2 - Tuổi thọ LED: Trên 100.000 giờ sử dụng liên tục- Bóng led được sản xuất theo tiêu chuẩn hãng: Bóng chân đồng. Kích thước module: 320mm x 160mm Độ phân giải: 128 x 64 (pixel) Số chip LED/ điểm ảnh (pixel)(1 đỏ + 1 xanh dương + 1 xanh lơ): 3 chip Led/ điểm ảnh(1R + 1G + 1B) Mật độ điểm ảnh module: 8192 Khoảng cách điểm ảnh (Pitch): Pitch 2.5mm Cường độ sáng: ≥500cd/m2 Nguồn điện: - Sử dụng nguồn điện chuyên dụng: 5V- Loại nguồn: Power switching supply- Nguồn điện vào: 220V – Nguồn điện ra: 5V Hỗ trợ video: 2K, 4K Góc nhìn (viewing angle): ≥160° (nhìn ngang); ≥140° (nhìn từ dưới lên) Chế độ điều khiển: Đồng bộ dữ liệu (Synchronous) Hệ thống điều khiển: Card Fullcolor Công suất trung bình/m2: 162,8 W/m2 Môi trường làm việc: Độ ẩm: Từ 10% ÷ 80% RH – Nhiệt độ: Từ -20 oC ÷ 40 oC Khoảng cách nhìn rõ: 2.5m đến 100m Thời gian màn hình nên hoạt động trong 1 ngày: 8h – 12h Tần số khung: 50 - 60Hz Tần số quét: 32S Tương phản: 9000:1 Bảo hành: 24 tháng Cam kết thời gian cung cấp và lắp đặt hoàn thiện: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | ||
| 2 | Bộ xử lý VIDEO PROCESSOR LS2 hoặc trương đương | 1 | Bộ | Hỗ trợ 2 Card truyền quản lý 1,3 triệu điểm ảnh.Kết nối truyền hình cáp Việt Nam, đầu thu KTS như: K+…Kết nối Camera, đầu DVD, laptop, internet…Cam kết thời gian cung cấp và lắp đặt hoàn thiện: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | ||
| 3 | Vận chuyển và lắp đặt màn hình led hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | - Vận chuyển hàng bằng xe tải 1,5 tấn- Bốc dỡ hàng hóa linh kiện - Lắp đặt màn hình led: + Lắp đặt hệ thống card nhận điều khiển. + Lắp đặt hệ thống nguồn cấp 5V cho module. + Bắt nam châm vào tấm module. + Ráp module đã có nam châm vào hệ thống khung sắt hộp + Đấu nối cáp tín hiệu vào module + Cắm rắc nguồn 5V cho module + Cân chỉnh các module sao cho phẳng thành 1 màn hình.- Cài đặt cấu hình, ghép các card điều khiển lại thành 1 màn hình. - Hướng dẫn sử dụng hệ thống màn hình LEDCam kết thời gian cung cấp và lắp đặt hoàn thiện: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu đen bo viền màn hình | 1 | Bảng | - Sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.2mm- Mặt bích 100x100x4mm- Nở sắt 10x10- Alu alcorest 3ly 0.1mCam kết thời gian cung cấp và lắp đặt hoàn thiện: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực | ||
| 5 | Phụ kiện gồm: ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng,... (1 tủ điện nhánh, aptomat điện tử, dây điện, dây mạng đi trong màn hình) | 1 | Hệ thống | ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng, ... (1 tủ điện nhánh, aptomat điện tử, dây điện, dây mạng đi trong màn hình)Cam kết thời gian cung cấp và lắp đặt hoàn thiện: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi