Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Thay thế máy cắt phân đoạn, bố trí lại các ngăn 35-22kV tại TBA 110kV Đại Lộc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Thay thế máy cắt phân đoạn, bố trí lại các ngăn 35-22kV tại TBA 110kV Đại Lộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và KHCB năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:14:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,935,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789902509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.579805018E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=1.301.954.504 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.603.909.008 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.954.504 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.603.909.008 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp phần lưới điện công trình Thay thế máy cắt phân đoạn, bố trí lại các ngăn 35-22kV tại TBA 110kV Đại Lộc năm 2022 Thay thế máy cắt phân đoạn, bố trí lại các ngăn 35-22kV tại TBA 110kV Đại Lộc năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và KHCB năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy cắt - máy biến dòng MTDMC-BD-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ biến điện áp MTBĐA-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ sứ thanh cái MTĐS-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 01 lưỡi tiếp đất MTDCL-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 02 lưỡi tiếp đất MTDCL-35a | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 01 lưỡi tiếp đất MTDCL-35b | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | móng |
| 7 | Móng tủ đấu dây | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ chống sét van MTCSV-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ chống sét van giá cáp ngầm MTCSV-GCN-35 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | móng |
| 10 | Móng cột chiếu sáng MT-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | móng |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp OX-HDPE-130/100 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 147 | mét |
| 12 | Hào cáp ngầm 35kV đi dưới đất HC-1 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 49 | mét |
| 13 | Mương cáp mở rộng trong nhà MCMR | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 14 | Mương cáp ngoài trời MC - 0.7 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 88,9 | mét |
| 15 | Mương cáp ngoài trời MC - 0.6 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | mét |
| 16 | Mương cáp ngoài trời MC - 0.4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 16 | mét |
| 17 | Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 177 | cái |
| 18 | Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-2a | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 32 | cái |
| 21 | Dầm đỡ mương cáp ngoài trời | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Dầm đỡ mương cáp trong nhà | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 205 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 31 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp ngoài trời GCNT-4 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | bộ |
| 26 | Hộp cáp qua đường HC - 0.7 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 13,2 | mét |
| 27 | Tấm đan hộp cáp qua đường TĐH-2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 33 | cái |
| 28 | Puy và cát chữa cháy | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | puy |
| 29 | Hố ga thu nước HG-1.1m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | hố |
| 30 | Bể nước BN-6m3 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bể |
| 31 | Chỉnh trang trạm - phá bỏ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | mốc |
| 33 | Tiếp địa MS-TD-4x40 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 134 | mét |
| 34 | Cột bê tông ly tâm MS-LT-14-PC.I-14-190-13,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 35 | Trụ đỡ và giá cáp ngầm lắp sứ đỡ và chống sét van 35kV MS-TDCSV-GCN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Cần đèn cột sắt MS-CĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Giá lắp camera cột sắt hiện trạng MS-GLC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Giá giữ cáp ngầm cột sắt MS-GGCN-510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa LD-TD-4x40 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 134 | mét |
| 40 | Lắp đặt cột bê tông ly tâm LD-LT-14-PC.I-14-190-13,0 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cột |
| 41 | Lắp đặt trụ đỡ và giá cáp ngầm lắp sứ đỡ và chống sét van 35kV LD-TDCSV-GCN | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cần đèn cột sắt LD-CĐ | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá lắp camera cột sắt hiện trạng LD-GLC | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá giữ cáp ngầm cột sắt LD-GGCN-510 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| B | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây cho máy cắt, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 38,5kV-800A-25kA/1s | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | máy |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 38,5kV-800A-25kA/1s | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 4 | máy |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 1 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 38,5kV-800A-25kA/1s | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | máy |
| 4 | Tháo ra lắp lại toàn bộ dao cách ly 3 cực, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 1 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp, tủ truyền động | Thi công theo thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, công suất 10VA kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 40,5kV-300-600-1200/1-1/1A-3x10VA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | máy |
| 6 | Máy biến dòng điện, đặt ngoài trời, công suất 10VA kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 40,5kV-200-300-600/1/1A-2x10VA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | máy |
| 7 | Máy biến điện áp công suất 15VA đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện- 40,5kV, tỷ số: 38,5/V3:0.11/V3:0.11/3kV -CL:0,5/5P20-2x15VA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | máy |
| 8 | Chống sét van 35KV+loại đặt ngoài trời, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 48kV-10kA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | máy |
| 9 | Chống sét van 35KV+loại đặt ngoài trời và các phụ kiện, lắp trên xà đỡ cáp ngầm - 48kV-10kA | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 12 | máy |
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ chung cho ngăn lộ tổng và phân đoạn 35kV (CRP8-331&313) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ chung cho 02 NXT35kV và bảo vệ thanh cái C31 (CRP9-371&373) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1 | tủ |
| 12 | Tủ đấu dây ngoài trời | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | tủ |
| 13 | Tháo ra và lắp đặt lại camera | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tháo ra và lắp đặt lại Rơ le F67/67N (Tháo dỡ tại ngăn 331-lắp đặt lại tại tủ mới) | Thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi cáp ngầm 24kV ruột đồng, cách điện XLPE 24kV- M(1x500)mm2 | Thi công theo thiết kế | 294 | mét |
| 16 | Thu hồi đầu cáp ngầm ngoài trời M500 | Thi công theo thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Thu hồi đầu cáp ngầm ngoài trời M240 | Thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ trụ đỡ DCL, thu hồi trụ chiếu sáng | Thi công theo thiết kế | 0,4113 | tấn |
| 19 | Hộp đấu dây ngoài trời loại nhựa Composite lắp áp to mát ngoài trời - 220VAC - 10A | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Áp tô mát 1 pha 1 cực - 250VAC - 6A | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC Fi-27 luồn cáp | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC fi 60 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 40 | mét |
| 23 | Cút nối ống nhựa fi 60 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC fi 110 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 103 | mét |
| 25 | Cút nối ống nhựa fi 110 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 22 | cái |
| 26 | Lắp kim thu sét dài 6m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Đào và đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địa | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 117,12 | m3 |
| C | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 120 | mét |
| 2 | Ống hợp kim nhôm fi 80/70 (ALMGSI) kèm dây cản dịu ACSR185 loại dài 10,2 mét | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | ống |
| 3 | Sứ đứng đặt ngoài trời cho 02 ống nhôm, điện áp định mức 38,5kV, kèm trụ đỡ và các phụ kiện (loại 02 trụ ) - SĐ-38,5kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 3 | sứ |
| 4 | Sứ đứng đặt ngoài trời cho 01 ống nhôm, điện áp định mức 38,5kV, kèm trụ đỡ và các phụ kiện ( loại 02 trụ ) - SĐ-38,5kV | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 6 | sứ |
| 5 | Kẹp nối ống nhôm fi 80/70 với ống nhôm fi 80/70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-300 đến ống nhôm Fi 80/70 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-300 đến 1 dây ACSR-300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cáp ngầm ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-40,5KV-(1x500) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 845 | mét |
| 9 | Cáp ngầm ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-40,5KV-(1x240) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 435 | mét |
| 10 | Đầu cáp 40,5kV ngoài trời dùng cho dây 1x500mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Đầu cáp 40,5kV trong nhà dùng cho dây 1x500mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Đầu cáp 40,5kV ngoài trời dùng cho dây 1x240mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(2x2,5)mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 740 | mét |
| 14 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(2x4)mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 600 | mét |
| 15 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(4x2,5)mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 650 | mét |
| 16 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(4x4)mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 1.400 | mét |
| 17 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(7x1,5)mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 420 | mét |
| 18 | Cáp kiểm tra, điện áp 0,6-1kV, ruột đồng, cách điện bằng nhựa tổng hợp, vỏ bọc PVC, loại chống nhiễu M(14x1,5)mm2 | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 2.000 | mét |
| 19 | Cáp lực hạ áp - M(2x4,0)mm2 (cả đầu cos liên quan) | Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính) | 53 | mét |
| 20 | Cáp lực hạ áp - M(3x1,5)mm2 (cả đầu cos liên quan) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 57 | mét |
| 21 | Cáp RS485 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 24 | mét |
| 22 | Đầu cos đồng nhôm 2 bu long cho dây 240/240 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Đầu cos đồng nhôm 2 bu long cho dây 240/300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Đầu cos đồng nhôm 2 bu long cho dây 500/300 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Đầu cáp RS485 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Đèn pha LED cao áp chiếu sáng ngoài trời 220V | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Ống thép Fi-21 (cáp chiếu sáng lên cột cổng) | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 12 | mét |
| 28 | Đai buộc ống thép Fi-21 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Dây nối đất trụ đỡ thiết bị mạ kẽm fi12 dài 366m | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 366 | mét |
| 30 | Dây đồng bọc M-95mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 319 | mét |
| 31 | Dây đồng bọc M-50mm2 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 173 | mét |
| 32 | Đầu cốt cho dây tiết diện 50 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 98 | cái |
| 33 | Đầu cốt cho dây tiết diện 95 | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 184 | cái |
| 34 | Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 101 | cái |
| 35 | Cờ tiếp địa 30x4 - l=100mm mạ kẽm | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 89 | cái |
| 36 | Đai cố định ống | Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789902509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.579805018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu N=02 hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=1.301.954.504 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 2.603.909.008 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.954.504 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.603.909.008 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) | 5 | 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Loại thiết bị: Xe cần cẩu 5 - 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: cẩu 5 - 10 tấn | 1 |
| 2 | - Loại thiết bị: Xe tải ≥ 5 tấn | Đặc điểm thiết bị: tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | - Loại thiết bị: Máy rải dây | - Đặc điểm Máy rải dây thiết bị: rải dây | 1 |
| 4 | - Loại thiết bị: Máy tời 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Tời 5 tấn | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy ép thủy lực | Đặc điểm thiết bị: Thủy lực | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn. | - Đặc điểm thiết bị: Máy hàn | 1 |
| 7 | - Trang bị an toàn: Tiếp địa di động | - Đặc điểm trang bị: Tiếp địa di động. | 5 |
| 8 | Trang bị an toàn: Dây đai an toàn | Đặc điểm trang bị: dây đai an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi