Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213000-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:13:00 đến ngày 2021-12-17 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,315,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ, kết cấu BTCT và BTCT DƯL có khổ cầu ≥ 9m, khẩu độ nhịp ≥ 33m, có tối thiểu 2 nhịp (Cấp công trình tương đương cấp công trình Cấp III hoặc cao hơn theo Thông tư 06/2021/TT-BXD), trong đó có công trình đường ô tô, đường đô thị (có đầy đủ các hạng mục thi công nền, móng và mặt đường) quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh thép 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn BTXM 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe cẩu thùng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cẩu 63T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cẩu 16T và 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đào 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Ô tô đầu kéo + Rơ mooc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị ép cọc ván thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Kích 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Thiết bị căng cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy bơm nước 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa Xây dựng cầu Đỏ trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); Địa điểm: Xã Ninh Xuân, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa
địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà;
Số điện thoại: (0258) 058.3822885
Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885. Số fax: (0258). 3826828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN CẦU : | |||
| B | 1. Dầm chủ I, L=33m đúc sẵn : | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,908 | Tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,338 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm đá 1x2 M500 (Bê tông thương phẩm có 1% Sika Visco Crete 3000-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,672 | m3 |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,44 | md |
| 6 | Cung cấp bộ neo đầu dầm 5ống cáp 12.7li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 7 | Lao lắp dầm bê tông chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 8 | Gia công. lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| C | 2. Dầm ngang của dầm I33m: | |||
| 1 | Cung cấp, gia công cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | Tấn |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M400 (BT thương phẩm SD phụ gia dẻo hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính | 327,6 | m | |
| D | 3. Mặt cầu : | |||
| 1 | Cung cấp, gia công cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,567 | Tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400 (BT thương phẩm có sd phụ gia dẻo hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,656 | m3 |
| 3 | Lớp phòng nước phun Radcon#7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu TC 0.5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4 | m2 |
| E | 4. Tấm đan mặt cầu : | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 2 | Tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,512 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | tấm |
| F | 5. Khe co giãn : | |||
| 1 | Gia công cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng pp lắp sau(WD110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | BT co ngót cốt liệu nhỏ đổ vào khe co giản f'c=34MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| G | 6. Bản liên tục nhiệt : | |||
| 1 | Láng mặt dầm dày 2 cm bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m2 |
| 2 | Thanh gỗ chèn KT 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy - 4 lớ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,55 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép bản LT nhiệt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản LT nhiệt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | Tấn |
| 6 | Bê tông bản LT nhiệt đá 1x2 M400 (BT thương phẩm có sd phụ gia dẻo hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m3 |
| H | 7. Lan can : | |||
| 1 | Bulon D16, L=590cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | Tấn |
| 3 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | tấn |
| 4 | ống thép D114.3/D108.2 dày 3.05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | md |
| 5 | ống thép D76/D69.9 dày 3.05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | md |
| 6 | ống thép D101.6/D95.5 dày 3.05mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | md |
| 7 | ống thép D60.3/D54.76 dày 2.77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | md |
| 8 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 9 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | Tấn |
| 11 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,882 | 1 m3 |
| I | 8. Gờ chân cột đèn | |||
| 1 | Gia công cốt thép chân cột đèn d≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | Tấn |
| 2 | Bê tông chân cột đèn đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | md |
| 4 | Cung cấ p bu long D24mm, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | 9. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | md |
| 2 | Hàn lại bản mã tai cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 10 Đ.hàn |
| 3 | Trát vữa XM M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,252 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa phễu (lưới chắc rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | Tấn |
| K | 10. Đá kê gối, gối cao su: | |||
| 1 | Gia công Cốt thép đá kê gối D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | Tấn |
| 2 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su (có PTFE 300x400x78) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su (không có PTFE 300x400x78) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | kg |
| L | 11. Ụ neo chốt kháng chấn: | |||
| 1 | Gia công cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép ụ neo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép ụ neo d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | Tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 5 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Bê tông ụ neo, chốt kháng chấn đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,754 | m3 |
| M | 12. Kết cấu Mố: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,663 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng ...trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép móng ...trụ cầu trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,307 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng , mố, trụ cầu trên cạn đá1x2 M350 (BT thương phẩm dùng phụ gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,643 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép thân mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép thân mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép thân mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | Tấn |
| 8 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M350 (đá 1x2, f'c=30MPa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu,gối đỡ đá 1x2 (đá 1x2, f'c=30MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,605 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường cánh d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | Tấn |
| 12 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M350 (BT thương phẩm không có phụ gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,626 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,405 | m2 |
| N | 13. Thi công bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 2 | Bê tông gối kê đá 1x2 M300 đổ tại chỗ có phụ gia dẻo hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bản quá độ d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | Tấn |
| 7 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (BT thương phẩm có dùng phụ gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| O | 14. Gia cố sau mố : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 2 | Đắp cát cát hạt thô sau mố không K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất sét làm lớp bịt đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm (50% đá 1x2;50% đá 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt thô sau thân mố không K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m3 |
| 6 | Thi công trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,36 | m2 |
| P | 15. Chân khay hình thang | |||
| 1 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,663 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông chân khay đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,227 | m3 |
| Q | 16.Tấm lát tổ ông mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất tấm lát tổ ong đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,358 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313 | tấm |
| 3 | Trồng cỏ gia cố mái taluy(cỏ lá tre trong tấm lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,332 | m2 |
| R | 17. Mái tứ nón | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,021 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng tứ nón đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,042 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly(nhựa tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,21 | m2 |
| 4 | Thi công bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,619 | m3 |
| S | 18. Kết cấu trụ | |||
| 1 | Thi công bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,941 | m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng trụ d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép móng trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia dẻo hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,382 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép thân trụ d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép thân trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | Tấn |
| 7 | Bê tông thân trụ đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia dẻo hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,753 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà mũ trụ d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà mũ trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ trụ đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia siêu dẻo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| T | 19. Cọc khoan nhồi: | |||
| 1 | Khoan vào đất; Đk lỗ khoan d1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Khoan vào sét dẻo; Đk lỗ khoan d1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp II lỗ khoan d1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m |
| 4 | Đào xúc đất lổ khoan đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,009 | m3 |
| 5 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,087 | m3 |
| 6 | Gia công ống chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | Tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,395 | Tấn |
| 11 | Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2 M350 (BT thương phẩm có dùng phụ gia siêu dẻo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,087 | m3 |
| 12 | Cung cấp, gia công và lắp dựng thép tấm định vị+nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm bằng thép ,đk 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,3 | md |
| 14 | Lắp đặt ống siêu âm bằng thép ,đk 102/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9 | md |
| 15 | Lắp đặt côn,cút thép ống nối 60/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn,cút thép ống nối 114/134 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | m3 |
| 18 | Cung cấp bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| U | 20 . Biện pháp thi công : | |||
| V | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền bãi đúc bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Láng nền Vữa XM M100(5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m2 |
| W | 21. Thi công mố, Trụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,95 | m3 |
| 2 | San đắp đất vòng vây bằng máy(kể cả đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,125 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,175 | m3 |
| 4 | Cung cấp cừ Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | tấn |
| 5 | Ep, nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | Tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình làm sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất thanh thải và đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,05 | m3 |
| X | II - PHẦN ĐƯỜNG DẪN | |||
| Y | 1 . Đường tạm | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,64 | m3 |
| 3 | Thi công móng lớp trên đường CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,15 | m3 |
| 4 | Đào đất thanh thải và đi đổ, đất Cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,79 | m3 |
| Z | 2. Phần nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.520,99 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.242,862 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường dày 50cm, K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,57 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,164 | m3 |
| 6 | Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1, Dmax37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,47 | m3 |
| 7 | Thi công móng trên bằng CPĐD loại 1, Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,47 | m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.044,51 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công BTNC12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.044,51 | m2 |
| AA | 3. Nâng đầu cống D800 | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện hữu C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đục nhám bề mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 3 | Thi công Bê tông đá 2x4M200 nâng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| AB | 4. Tường hộ lan mềm: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Thép neo d16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông đá 2x4 M150 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 5 | Cumg cấp trụ hộ lan thép ống D141,3x4.5mm, L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 6 | Cung cấp tấm đệm giảm chấn (300x70x5)mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 7 | Tôn gợn sóng dày 3mm thanh giữa L=3.32m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 8 | Tôn gợn sóng dày 3mm thanh đầu, cuối mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 9 | Dán tấm phản quang màu đỏ tấm đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 10 | Dán tấm phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 11 | Nắp bịt đầu cột D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Bulon M19, L=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Bulon M16, L=3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 15 | Sơn 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| AC | 5 . An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo tam giác l=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật (BxH = 50x90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Bulon D8, L=13 lk biển báo & trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Bulon D8, L=5 lk biển báo & thép hộp trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ, kết cấu BTCT và BTCT DƯL có khổ cầu ≥ 9m, khẩu độ nhịp ≥ 33m, có tối thiểu 2 nhịp (Cấp công trình tương đương cấp công trình Cấp III hoặc cao hơn theo Thông tư 06/2021/TT-BXD), trong đó có công trình đường ô tô, đường đô thị (có đầy đủ các hạng mục thi công nền, móng và mặt đường) quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 2 | Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | Đang hoạt động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T - 12T | Đang hoạt động | 4 |
| 4 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T | Đang hoạt động | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 6-8T | Đang hoạt động | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh thép 10T - 12T | Đang hoạt động | 2 |
| 7 | Máy lu rung 25T | Đang hoạt động | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa 7T/190CV | Đang hoạt động | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đang hoạt động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Đang hoạt động | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 150l | Đang hoạt động | 2 |
| 14 | Trạm trộn BTXM 30m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 15 | Ô tô chuyển trộn bê tông 6m3 | Đang hoạt động | 2 |
| 16 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Đang hoạt động | 1 |
| 17 | Xe cẩu thùng 6T | Đang hoạt động | 1 |
| 18 | Cẩu 63T | Đang hoạt động | 2 |
| 19 | Cẩu 16T và 25T | Đang hoạt động | 2 |
| 20 | Máy máy ủi 110CV | Đang hoạt động | 1 |
| 21 | Máy đào 0,8 – 1,25m3 | Đang hoạt động | 4 |
| 22 | Ô tô đầu kéo + Rơ mooc | Đang hoạt động | 1 |
| 23 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Đang hoạt động | 1 |
| 24 | Thiết bị ép cọc ván thép | Đang hoạt động | 1 |
| 25 | Thiết bị lao dầm | Đang hoạt động | 1 |
| 26 | Kích 500T | Đang hoạt động | 2 |
| 27 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực | Đang hoạt động | 2 |
| 28 | Máy bơm nước 20Kw | Đang hoạt động | 2 |
| 29 | Xe tưới nước | Đang hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi