Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202460-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211202216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho tỉnh; Ngân sách huyện Yên Thành.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:12:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,438,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục kết cấu như sau:+ Mặt đường bê tông xi măng và mặt đường láng nhựa, dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D=1000mm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ); Đã có kinh nghiệm thi công cầu BTCT DƯL.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính là mặt đường bê tông, láng nhựa hoặc bê tông nhựa.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư cầu/cầu đường;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã làm kỹ sư phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách cụ thể (quê quán, năm sinh, ngành nghề, CMND/CCCD)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông bê tông xi măng công suất ≥ 60m3/h, Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định. Có chứng nhận đảm bảo về an toàn môi trường theo quy định.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi D ≥ 1m
- Đặc điểm thiết bị - Có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu các loại (≥16T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển (≥10T)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi (≥110CV)
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
11-Lu bánh thép 8- 12T
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Phòng thí nghiệm phải có các thí nghiệm thép, hàn kim loại; thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi; hoặc phải có hợp đồng thuê thí nghiệm để thực hiện. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cầu Đồng Ruồng qua sông Biên Hòa và đường GTNT liên xã Long Thành đi xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho tỉnh; Ngân sách huyện Yên Thành.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành; Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Vĩnh Phát; Địa chỉ: xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, Nghệ An. + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành; Địa chỉ: Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An. + Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thành; Địa chỉ: Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An + Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Yên Thành; Địa chỉ: Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành; Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành; Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 3, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 557 656, fax: 02383 557 656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành.; Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An. ĐT: 0915.110.797
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường tuyến chính
1Đắp nền đường K98Theo Chương V3.119,57m3
2Đắp nền đường K95Theo Chương V12.092,59m3
3Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Theo Chương V2.578,64m3
4Đào khuôn đất cấp 2Theo Chương V1.067,96m3
5Đào hữu cơTheo Chương V1.259,02m3
6Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo Chương V7.791,01m2
7Đào đất hố móngTheo Chương V26,89m3
8Đắp đất hoàn trả hố móngTheo Chương V13,49m3
9Xây đá hộc VXM M100Theo Chương V16,46m3
10Đá dăm đệm gia cố ốp máiTheo Chương V5,37m3
11Bê tông chân khay M150Theo Chương V3,46m3
B Mặt đường tuyến chính
1Bê tông M300 mặt đường bê tôngTheo Chương V1.036,59m3
2Giấy dầuTheo Chương V4.319,12m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cmTheo Chương V4.319,12m2
4Bê tông M300 mặt đường bê tôngTheo Chương V76,15m3
5Bù vênh BTXM M300Theo Chương V4,23m3
6Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo Chương V6.132,21m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cmTheo Chương V6.132,21m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày15cmTheo Chương V6.132,21m2
9Bê tông M300 mặt đường bê tôngTheo Chương V39,24m3
10Móng đá dăm 4x6 dày 10cmTheo Chương V21,8m3
11Làm khe coTheo Chương V946m
12Làm khe giãnTheo Chương V170,5m
13Làm khe dọcTheo Chương V945,35m
C Nút giao, đường giao dân sinh tuyến chính
1Đào hữu cơTheo Chương V535,83m3
2Đắp nền đường K98Theo Chương V828,61m3
3Đắp nền đường K95Theo Chương V2.293,16m3
4Đào khuôn đất cấp 2Theo Chương V523,95m3
5Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Theo Chương V292,01m3
6Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo Chương V1.071,77m2
7Bê tông M300 mặt đường bê tôngTheo Chương V222,74m3
8Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo Chương V928,07m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cmTheo Chương V928,07m2
10Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo Chương V1.833,96m2
11Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cmTheo Chương V1.833,96m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày15cmTheo Chương V1.833,96m2
13Đào rãnh thoát nướcTheo Chương V148,52m3
14Đắp đất hoàn trả công trìnhTheo Chương V62,96m3
15Bê tông M300 mặt đường bê tôngTheo Chương V23,1m3
16Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo Chương V128,35m2
17Móng đá dăm 4x6 dày 10cmTheo Chương V12,84m2
18Đào hữu cơTheo Chương V198,05m3
19Đắp nền đường K95Theo Chương V729,25m3
20Bê tông M300 mặt đường bê tôngTheo Chương V48,4m3
21Giấy dầuTheo Chương V322,67m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày15cmTheo Chương V322,67m2
23Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Chương V34m2
D Thoát nước dọc tuyến chính
1Bê tông phủ bản M300 đá 1x2Theo Chương V1,18m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V0,32m3
3Cốt thép D12Theo Chương V11,08kg
4Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu Theo Chương V39lỗ khoan
5Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗTheo Chương V4,8m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V726,45kg
7Bê tông M250 tại chỗTheo Chương V11,83m3
8Cốt thép đổ tại chỗ D Theo Chương V698,99kg
9Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V4,5m3
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V56,12m3
11Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V158,94m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V10.114,81kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V7.841kg
14Vữa xi măng M100 chèn mối nốiTheo Chương V15,85m3
15Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V69,95m3
16Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn Theo Chương V820cái
17Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >200kgTheo Chương V820cái
18Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗTheo Chương V2,79m3
19Bê tông M250 tại chỗTheo Chương V7,82m3
20Cốt thép đổ tại chỗ D Theo Chương V416,15kg
21Cốt thép đổ tại chỗ D Theo Chương V569,68kg
22Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V2,25m3
23Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >200kgTheo Chương V15cái
24Đào đất cấp 3Theo Chương V81,9m3
25Đắp đất công trìnhTheo Chương V38,1m3
E Cống thoát nước dọc D50
1Bê tông M200 thân cống đúc sẵnTheo Chương V3,6m3
2Bê tông lót móng M150 đổ tại chỗTheo Chương V3,38m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V1,58m3
4Cốt thép ống cống đúc sẵn D Theo Chương V179,04kg
5Quét nhựa đường 2 lớpTheo Chương V49,76m2
6Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >200kgTheo Chương V24cái
7Vữa xi măng M100 chèn mối nốiTheo Chương V0,01m3
8Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo Chương V24,96m2
9Đào đất cấp 3Theo Chương V15,34m3
10Đắp đất công trìnhTheo Chương V7,65m3
11Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo Chương V0,48m2
12Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V1,48m3
13Bê tông M200 tại chỗTheo Chương V0,1m3
14Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V0,47m3
15Bê tông móng M150 đổ tại chỗTheo Chương V3,84m3
16Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗTheo Chương V3,37m3
17Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V35,86kg
18Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V16,91kg
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănTheo Chương V3,6m3
20Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa cănTheo Chương V1,8m3
21Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo Chương V2cái
22Đào đất cấp 3Theo Chương V167,45m3
23Đắp đất công trìnhTheo Chương V72,82m3
24Bê tông phủ bản M300 đá 1x2Theo Chương V5,01m3
25Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo Chương V41,6m2
26Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V52,91m3
27Bê tông M200 tại chỗTheo Chương V8,48m3
28Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V13,23m3
29Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗTheo Chương V0,03m3
30Bê tông móng M150 đổ tại chỗTheo Chương V80,61m3
31Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗTheo Chương V41,64m3
32Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V1.188,61kg
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V665,25kg
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănTheo Chương V23,91m3
35Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa cănTheo Chương V11,95m3
36Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo Chương V0,44Kg
37Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo Chương V53cái
38Đào rãnh đất cấp 3Theo Chương V792,87m3
39Đắp đất công trìnhTheo Chương V352,96m3
40Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V59,49m3
41Xây đá hộc VXM M100 (xây rãnh)Theo Chương V56,96m3
42Trát VXM M100 dày 1,5cmTheo Chương V227,84m2
43Bê tông M200 thân cống đúc sẵnTheo Chương V22,05m3
44Bê tông móng M150 đổ tại chỗTheo Chương V198,15m3
45Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗTheo Chương V31,02m3
46Cốt thép ống cống đúc sẵn D Theo Chương V2.341,08kg
47Quét nhựa đường 2 lớpTheo Chương V237,51m2
48Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo Chương V63cái
49Vữa xi măng M100Theo Chương V1,6m3
50Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo Chương V42,75m2
51Matit bi tumTheo Chương V0,5n3
52Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănTheo Chương V1,23m3
53Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa cănTheo Chương V4,29m3
F Tường chắn bê tông xi măng tuyến chính
1Bê tông M200 tại chỗTheo Chương V30,6m3
2Cốt thép đổ tại chỗ D Theo Chương V4.651,08kg
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V44,82m3
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V14,94m3
5Rải vải địa kỹ thuậtTheo Chương V80m2
6Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo Chương V14,14m2
7Đá dăm tầng lọc ngượcTheo Chương V12,8m3
8Ống nhựa PVC D11cmTheo Chương V56m
9Đắp đất sétTheo Chương V26,4m3
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo Chương V5,81m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V406,74kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo Chương V578,69kg
13Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo Chương V25cái
14Đào rãnh đất cấp 3Theo Chương V4,83m3
15Đắp đất công trìnhTheo Chương V1,69m3
16Bê tông móng M150 đổ tại chỗTheo Chương V6,2m3
17Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo Chương V1,15m3
G An toàn giao thông tuyến chính
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT có gắn phản quangTheo Chương V358cọc
2Sản xuất, lắp đặt biển tam giác D90Theo Chương V9cái
3Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,6x1.0)mTheo Chương V6cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo Chương V51,78m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmTheo Chương V130,9m2
H Cầu Đồng Ruồng: Kết cấu phần trên, Sản xuất dầm
1Sản xuất dầm bản L=21m (24 dầm)Theo Chương V24phiến
2Lắp đặt dầm bản L=21mTheo Chương V24phiến
I Cầu Đồng Ruồng: Mặt cầu, thoát nước
1Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp phủ mặt cầuTheo Chương V130,85m3
2Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp liên kết, gờ lan canTheo Chương V33,77m3
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu, ĐK Theo Chương V15,13tấn
4Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, DTheo Chương V3,15tấn
5Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo Chương V441m2
6Thoát nước mặt cầuTheo Chương V18bộ
J Cầu Đồng Ruồng: Gối cầu, chốt neo dầm, khe co giãn, lan can
1Gối cầu bằng cao su bản thép (150x250x35)mmTheo Chương V96cái
2Chốt neo mã kẽm R32Theo Chương V280bộ
3Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo Chương V33,6m
4Vữa BT đá 1x2- Độ sụt 6 - 8cm, M350 không co ngótTheo Chương V5,12m3
5Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mmTheo Chương V0,86tấn
6Gia công, lắp dựng lan can cầuTheo Chương V4,0579tấn
K Cầu Đồng Ruồng: Mố cầu, trụ cầu
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 25Mpa, đá 1x2Theo Chương V292,06m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo Chương V14,99tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo Chương V12,32tấn
4Bê tông lót móng mố M150, đá 4x6Theo Chương V3,14m3
5Bê tông bịt đáy M150Theo Chương V100,8m3
6Vữa không co ngótTheo Chương V0,06m3
7Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mốTheo Chương V84,44m2
8Bi tumTheo Chương V0,05m3
L Cầu Đồng Ruồng: Cọc khoan nhồi D1,0m (bao gồm mố và trụ)
1Bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm, 25Mpa, đá 1x2Theo Chương V235,22m3
2Vữa 25Mpa lấp ống siêu âmTheo Chương V3,96m3
3Cốt thép cọc d>18mmTheo Chương V34,33tấn
4Cốt thép cọc d≤18mmTheo Chương V2,7tấn
5Thép tấm các loạiTheo Chương V0,11tấn
6Ống nhựa siêu âm D48Theo Chương V608,44m
7Ống nhựa siêu âm D100Theo Chương V294,42m
8Lắp nút bịt nhựa đầu ống D48Theo Chương V72cái
9Lắp nút bịt nhựa đầu ống D100Theo Chương V36cái
10Đoạn nối ống D50Theo Chương V36cái
11Đoạn nối ống D100Theo Chương V18cái
12Ống siêu âm PVC D50Theo Chương V260,76m
13Ống siêu âm PVC D100Theo Chương V126,18m
14Bu lông nối cốt thép chủTheo Chương V2.016cái
15Khoan cọc trong đất C3 trên cạn, ĐK 1000mmTheo Chương V115,2m
16Khoan cọc trong đá C4 trên cạn, ĐK 1000mmTheo Chương V9,96m
17Khoan cọc trong đất C3 dưới nước, ĐK 1000mmTheo Chương V134,4m
18Khoan cọc trong đá C4 trên cạn, ĐK 1000mmTheo Chương V33,6m
19Thí nghiệm PDATheo Chương V1cọc
20Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc)Theo Chương V42mặt cắt
21Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọcTheo Chương V14cọc
22Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo Chương V17,28m
M Cầu Đồng Ruồng: Bản dẫn sau hai mố
1Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D≤18mmTheo Chương V2,22tấn
2Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ DTheo Chương V0,01tấn
3Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 đổ tại chỗTheo Chương V20,6m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo Chương V7,6m3
5Giấy dầuTheo Chương V4,18m2
6Tấm xốpTheo Chương V5,57m2
N Cầu Đồng Ruồng: Tứ nón, gia cố mái 10m đầu cầu
1Đá hộc xây VXM 8Mpa ốp mái ta luyTheo Chương V52,22m3
2Bê tông chân khay 12MpaTheo Chương V43,55m3
3Đá dăm đệmTheo Chương V26,25m3
4Đắp đất công trìnhTheo Chương V32,04m3
5Đắp nền đường độ chặt K95Theo Chương V608,71m3
6Đắp nền đường độ chặt K98Theo Chương V89,7m3
7Đắp cát K95Theo Chương V98,72m3
8Đắp đất sétTheo Chương V34,32m3
9Đào móng đất hố móngTheo Chương V101,89m3
10Vét hữu cơTheo Chương V128,1m3
11Trồng cỏTheo Chương V83,5m2
12Ống nhựa PVC D100 thoát nướcTheo Chương V44m
13Đá 4x6 xếp khanTheo Chương V21,12m3
14Vải địa kỹ thuậtTheo Chương V110m2
15Đóng cọc treTheo Chương V1.340m
16Đào móng, đất C2Theo Chương V483m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V290m3
O Cầu Đồng Ruồng: đường hai đầu cầu sau đuôi mố
1Bê tông mặt đường M250Theo Chương V74,75m3
2Lớp đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 15cmTheo Chương V299m2
P Cầu Đồng Rruồng: đường công vụ và cầu tạm
1Đắp nền đường độ chặt K95Theo Chương V2.935,5m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V316,56m3
3Đào xúc đất thanh thải đường công vụ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V3.252,06m3
4Đào móng chân khay máy đào Theo Chương V17,9m3
5Vét hữu cơTheo Chương V251,18m3
6Cầu Đồng Ruồng: khối lượng cầu tạm 3x15Theo Chương V1toàn bộ
Q Cầu Đồng Ruồng: hệ thống giao thông
1Hộ lan mềmTheo Chương V40m
2Biển báo tên cầu 1x0,6mTheo Chương V2cái
3Cầu Đồng Ruồng: phá dỡ cầu cũTheo Chương V1toàn bộ
R Cầu Đồng Ruồng: an toàn giao thông
1Biển báo công trường đang thi côngTheo Chương V2cái
2Đèn hiệu cảnh báoTheo Chương V2cái
3Biển báo phản quang chữ nhật (1.2*1.0m)Theo Chương V2cái
S Cầu Sơn Tịnh: Kết cấu phần trên (Sản xuất, lắp đặt dầm bản L=21m)
1Sản xuất dầm bảnTheo Chương V8phiến
2Lắp đặt dầm bảnTheo Chương V8phiến
T Cầu Sơn Tịnh: Mặt cầu, thoát nước
1Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp phủ mặt cầuTheo Chương V35,61m3
2Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp liên kết, gờ lan canTheo Chương V11,26m3
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu, ĐK Theo Chương V3,03tấn
4Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, DTheo Chương V1,05tấn
5Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo Chương V147m2
6Thoát nước mặt cầuTheo Chương V6bộ
U Cầu Sơn Tịnh: Gối cầu, chốt neo dầm, khe co giãn, lan can
1Gối cầu bằng cao su bản thép (150x250x35)mmTheo Chương V32cái
2Chốt neo mã kẽm R32Theo Chương V140bộ
3Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo Chương V16,8m
4Vữa BT đá 1x2- Độ sụt 6 - 8cm, M350 không co ngótTheo Chương V2,56m3
5Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mmTheo Chương V0,43tấn
6Sản xuất, lắp dựng lan can cầuTheo Chương V1,7162tấn
V Cầu Sơn Tịnh: Mố cầu
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 25Mpa, đá 1x2Theo Chương V313,93m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo Chương V4,02tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo Chương V10,1tấn
4Bê tông lót móng mố 10Mpa, đá 4x6Theo Chương V8,53m3
5Vữa không co ngótTheo Chương V0,08m3
6Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mốTheo Chương V326,29m2
7Chèn bitumTheo Chương V0,03m3
8Đào đất công trình, đất C2Theo Chương V266,18m3
9Đắp đất công trình, K = 0,95Theo Chương V140,18m3
W Cầu Sơn Tịnh: Cọc khoan nhồi D1,0m
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 25Mpa, đá 1x2Theo Chương V190,72m3
2Vữa 25Mpa lấp ống siêu âmTheo Chương V3,23m3
3Cốt thép cọc d>18mmTheo Chương V24,34tấn
4Cốt thép cọc d≤18mmTheo Chương V1,97tấn
5Ống nhựa siêu âm D48Theo Chương V494,6m
6Ống nhựa siêu âm D100Theo Chương V240,3m
7Lắp nút bịt nhựa đầu ống D50Theo Chương V40cái
8Lắp nút bịt nhựa đầu ống D100Theo Chương V20cái
9Đoạn nối ống D50Theo Chương V60cái
10Đoạn nối ống D100Theo Chương V30cái
11Ống siêu âm PVC D50Theo Chương V494,6m
12Ống siêu âm PVC D100Theo Chương V240,3m
13Cóc nối cốt thép chủTheo Chương V2.880cái
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo Chương V7,85m3
15Thí nghiệm PDATheo Chương V1cọc
16Khoan cọc nhồi, đất C3 trên cạn, ĐK 1000mmTheo Chương V240m
17Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc)Theo Chương V18mặt cắt
18Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọcTheo Chương V5cọc
X Cầu Sơn Tịnh: Bản dẫn sau hai mố
1Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D≤18mmTheo Chương V2,22tấn
2Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ DTheo Chương V0,01tấn
3Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 đổ tại chỗTheo Chương V20,6m3
4Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6Theo Chương V7,6m3
5Giấy dầuTheo Chương V4,18m2
6Tấm xốpTheo Chương V5,57m2
Y Cầu Sơn Tịnh: Tứ nón, gia cố mái 10m đầu cầu
1Đá hộc xây VXM 8Mpa ốp mái ta luyTheo Chương V87,76m3
2Bê tông chân khay 12MpaTheo Chương V52m3
3Đá dăm đệmTheo Chương V41,5m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo Chương V1.069,1m3
5Đắp đất, độ chặt cầu K = 0,98Theo Chương V89,7m3
6Đắp cát, độ chặt yêu cầu K0 = ,95Theo Chương V426,24m3
7Đào móng chân khay, đất C3Theo Chương V128m3
8Ống nhựa PVC D100 thoát nướcTheo Chương V44m
9Đá 4x6 xếp khanTheo Chương V21,12m3
10Đắp đất sétTheo Chương V34,32m3
11Vải địa kỹ thuậtTheo Chương V110m2
12Đóng cọc treTheo Chương V4.000m
13Vét hữu cơTheo Chương V346,3m3
14Trồng cỏTheo Chương V235,8m2
15Đào đất móng công trình, đất C2Theo Chương V266,18m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,95Theo Chương V140,18m3
17Khoan cọc trong đất C3 trên cạn, ĐK 1000mmTheo Chương V240m
18Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc)Theo Chương V18mặt cắt
19Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọcTheo Chương V5cọc
Z Cầu Sơn Tịnh: đường hai đầu cầu
1Bê tông mặt đường M250Theo Chương V74,75m3
2Lớp đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 15cmTheo Chương V299m2
AA Cầu Sơn Tịnh: đường công vụ
1Đắp nền đường độ chặt K95Theo Chương V1.127,75m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V138m3
3Đào xúc đất thanh thải đường công vụ, đất cấp IIITheo Chương V1.265,75m3
4Hộ lan mềmTheo Chương V40m
5Biển báo tên cầu 1x0,6mTheo Chương V2cái
AB Cầu Sơn Tịnh: An toàn giao thông
1Biển báo công trường đang thi côngTheo Chương V2cái
2Đèn hiệu cảnh báoTheo Chương V2cái
3Biển báo phản quang chữ nhật (1.2*1.0m)Theo Chương V2cái
AC Phần tuyến chính
1Đắp đất nền đường K98Theo Chương V415,4m3
2Đắp đất nền đường K95Theo Chương V2.553,94m3
3Đào nền, đánh cấp đất cấp 2Theo Chương V73,14m3
4Đào khuôn đất cấp 2Theo Chương V734,68m3
5Đào hữu cơTheo Chương V630,16m3
6Trồng cỏTheo Chương V1.250,18m2
AD Phần mặt đường trên đê
1Bê tông mặt đường M300, đá 2x4Theo Chương V340,8m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V1.441,18m2
3Giấy dầuTheo Chương V1.441,18m2
AE Phần Cống bản 1m tuyến trên đê
1Đào đất cấp 3Theo Chương V85,07m3
2Đắp đất K95Theo Chương V42,96m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo Chương V11,11m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo Chương V51,65m2
5Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V9,39m3
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V1,44m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,55m3
8Bê tông xà dầm, giằng, M250Theo Chương V0,19m3
9Bê tông móng M150 đổ tại chỗTheo Chương V28,55m3
10Bê tông tường M150Theo Chương V10,91m3
11Cốt thép >10mmTheo Chương V255,24Kg
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V13,14m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V8,05m3
14Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo Chương V0,07m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo Chương V10ck
16Đóng cọc treTheo Chương V2.356m
17Thép hìnhTheo Chương V131,76kg
18Thép bản không rỉ (Thép Inox)Theo Chương V82,27kg
19Cao su củ tỏiTheo Chương V2,4m
20Bu lông M15-100Theo Chương V12cái
21Bu lông M22-150Theo Chương V6cái
22Đường hàn liên kếtTheo Chương V2,1m
AF Cống bản 2m tuyến trên đê
1Đào đất cấp 3:Theo Chương V243,05m3
2Đắp đất K95Theo Chương V65,19m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo Chương V38,34m3
4Đắp cátTheo Chương V161,29m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo Chương V181,96m2
6Thi công lớp đá đệm móngTheo Chương V34,83m3
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V9,76m3
8Bê tông tấm đan M300Theo Chương V18,99m3
9Bê tông xà dầm, giằng, M300Theo Chương V0,57m3
10Bê tông móng M150 đổ tại chỗTheo Chương V104,18m3
11Bê tông tường M150Theo Chương V61,16m3
12Cốt thép tâm đan Theo Chương V97,34Kg
13Cốt thép tấm đan >10mmTheo Chương V1.978,9Kg
14Cốt thép đổ tại chỗ Theo Chương V253,79Kg
15Cốt thép đổ tại chỗ >10mmTheo Chương V101,1Kg
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V57,09m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V17,72m3
18Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo Chương V14ck
19Đóng cọc treTheo Chương V46.090m
20Thép hìnhTheo Chương V493kg
21Thép bản không rỉ (Thép Inox)Theo Chương V303,32kg
22Cao su củ tỏiTheo Chương V8,8m
23Bu lông M15-100Theo Chương V44bộ
24Bu lông M22-150Theo Chương V12bộ
25Đường hàn liên kếtTheo Chương V7,2m
AG An toàn giao thông tuyến trên đê
1Thi công cọc tiêu BTCTTheo Chương V105cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục kết cấu như sau:+ Mặt đường bê tông xi măng và mặt đường láng nhựa, dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D=1000mm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…53
4 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…53
5 Kỹ sư phụ trách kỹ cầu 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ); Đã có kinh nghiệm thi công cầu BTCT DƯL.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…53
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính là mặt đường bê tông, láng nhựa hoặc bê tông nhựa.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…53
7 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư cầu/cầu đường;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã làm kỹ sư phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…32
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng…32
9 Công nhân kỹ thuật 25 Phải có danh sách cụ thể (quê quán, năm sinh, ngành nghề, CMND/CCCD)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m3/h - Trạm trộn bê tông bê tông xi măng công suất ≥ 60m3/h, Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định. Có chứng nhận đảm bảo về an toàn môi trường theo quy định.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi D ≥ 1m - Có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
3 Cần cẩu các loại (≥16T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực1
4 Ô tô vận chuyển (≥10T) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.10
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
7 Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy ủi (≥110CV) - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy san ≥ 110CV - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy lu rung ≥ 25T - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
11 Lu bánh thép 8- 12T - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
12 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Phòng thí nghiệm phải có các thí nghiệm thép, hàn kim loại; thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi; hoặc phải có hợp đồng thuê thí nghiệm để thực hiện. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->