Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho tỉnh; Ngân sách huyện Yên Thành. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:12:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,438,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục kết cấu như sau:+ Mặt đường bê tông xi măng và mặt đường láng nhựa, dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D=1000mm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ); Đã có kinh nghiệm thi công cầu BTCT DƯL.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính là mặt đường bê tông, láng nhựa hoặc bê tông nhựa.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư cầu/cầu đường;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã làm kỹ sư phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách cụ thể (quê quán, năm sinh, ngành nghề, CMND/CCCD)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông bê tông xi măng công suất ≥ 60m3/h, Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định. Có chứng nhận đảm bảo về an toàn môi trường theo quy định.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi D ≥ 1m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu các loại (≥16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển (≥10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi (≥110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Lu bánh thép 8- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Phòng thí nghiệm phải có các thí nghiệm thép, hàn kim loại; thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi; hoặc phải có hợp đồng thuê thí nghiệm để thực hiện. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cầu Đồng Ruồng qua sông Biên Hòa và đường GTNT liên xã Long Thành đi xã Vĩnh Thành, huyện Yên Thành 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho tỉnh; Ngân sách huyện Yên Thành. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng - bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Thành; Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 3, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 557 656, fax: 02383 557 656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành.; Khối 1, thị trấn huyện Yên Thành, Nghệ An. ĐT: 0915.110.797 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383 844 636, fax: 02383 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 | Theo Chương V | 3.119,57 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Theo Chương V | 12.092,59 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Theo Chương V | 2.578,64 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Theo Chương V | 1.067,96 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Theo Chương V | 1.259,02 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chương V | 7.791,01 | m2 |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo Chương V | 26,89 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo Chương V | 13,49 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo Chương V | 16,46 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm gia cố ốp mái | Theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 | Theo Chương V | 3,46 | m3 |
| B | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông M300 mặt đường bê tông | Theo Chương V | 1.036,59 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Theo Chương V | 4.319,12 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm | Theo Chương V | 4.319,12 | m2 |
| 4 | Bê tông M300 mặt đường bê tông | Theo Chương V | 76,15 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTXM M300 | Theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo Chương V | 6.132,21 | m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm | Theo Chương V | 6.132,21 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày15cm | Theo Chương V | 6.132,21 | m2 |
| 9 | Bê tông M300 mặt đường bê tông | Theo Chương V | 39,24 | m3 |
| 10 | Móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo Chương V | 21,8 | m3 |
| 11 | Làm khe co | Theo Chương V | 946 | m |
| 12 | Làm khe giãn | Theo Chương V | 170,5 | m |
| 13 | Làm khe dọc | Theo Chương V | 945,35 | m |
| C | Nút giao, đường giao dân sinh tuyến chính | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo Chương V | 535,83 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Theo Chương V | 828,61 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo Chương V | 2.293,16 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Theo Chương V | 523,95 | m3 |
| 5 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Theo Chương V | 292,01 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chương V | 1.071,77 | m2 |
| 7 | Bê tông M300 mặt đường bê tông | Theo Chương V | 222,74 | m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo Chương V | 928,07 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm | Theo Chương V | 928,07 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo Chương V | 1.833,96 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày15cm | Theo Chương V | 1.833,96 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày15cm | Theo Chương V | 1.833,96 | m2 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước | Theo Chương V | 148,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả công trình | Theo Chương V | 62,96 | m3 |
| 15 | Bê tông M300 mặt đường bê tông | Theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 16 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo Chương V | 128,35 | m2 |
| 17 | Móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 18 | Đào hữu cơ | Theo Chương V | 198,05 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường K95 | Theo Chương V | 729,25 | m3 |
| 20 | Bê tông M300 mặt đường bê tông | Theo Chương V | 48,4 | m3 |
| 21 | Giấy dầu | Theo Chương V | 322,67 | m2 |
| 22 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày15cm | Theo Chương V | 322,67 | m2 |
| 23 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V | 34 | m2 |
| D | Thoát nước dọc tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông phủ bản M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép D12 | Theo Chương V | 11,08 | kg |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu | Theo Chương V | 39 | lỗ khoan |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 726,45 | kg |
| 7 | Bê tông M250 tại chỗ | Theo Chương V | 11,83 | m3 |
| 8 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo Chương V | 698,99 | kg |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 56,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 158,94 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 10.114,81 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 7.841 | kg |
| 14 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Theo Chương V | 15,85 | m3 |
| 15 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 69,95 | m3 |
| 16 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo Chương V | 820 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >200kg | Theo Chương V | 820 | cái |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 19 | Bê tông M250 tại chỗ | Theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 20 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo Chương V | 416,15 | kg |
| 21 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo Chương V | 569,68 | kg |
| 22 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >200kg | Theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V | 81,9 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình | Theo Chương V | 38,1 | m3 |
| E | Cống thoát nước dọc D50 | |||
| 1 | Bê tông M200 thân cống đúc sẵn | Theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Theo Chương V | 179,04 | kg |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo Chương V | 49,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >200kg | Theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V | 15,34 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình | Theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 11 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 12 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 tại chỗ | Theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 35,86 | kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 16,91 | kg |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V | 167,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình | Theo Chương V | 72,82 | m3 |
| 24 | Bê tông phủ bản M300 đá 1x2 | Theo Chương V | 5,01 | m3 |
| 25 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 26 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 52,91 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 tại chỗ | Theo Chương V | 8,48 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 13,23 | m3 |
| 29 | Bê tông M250 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 30 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 80,61 | m3 |
| 31 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Theo Chương V | 41,64 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 1.188,61 | kg |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 665,25 | kg |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo Chương V | 23,91 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Theo Chương V | 11,95 | m3 |
| 36 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo Chương V | 0,44 | Kg |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Chương V | 53 | cái |
| 38 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo Chương V | 792,87 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình | Theo Chương V | 352,96 | m3 |
| 40 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 59,49 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc VXM M100 (xây rãnh) | Theo Chương V | 56,96 | m3 |
| 42 | Trát VXM M100 dày 1,5cm | Theo Chương V | 227,84 | m2 |
| 43 | Bê tông M200 thân cống đúc sẵn | Theo Chương V | 22,05 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 198,15 | m3 |
| 45 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ | Theo Chương V | 31,02 | m3 |
| 46 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Theo Chương V | 2.341,08 | kg |
| 47 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo Chương V | 237,51 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Chương V | 63 | cái |
| 49 | Vữa xi măng M100 | Theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 50 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo Chương V | 42,75 | m2 |
| 51 | Matit bi tum | Theo Chương V | 0,5 | n3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Theo Chương V | 4,29 | m3 |
| F | Tường chắn bê tông xi măng tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông M200 tại chỗ | Theo Chương V | 30,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Theo Chương V | 4.651,08 | kg |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V | 44,82 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 14,94 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V | 80 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo Chương V | 14,14 | m2 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D11cm | Theo Chương V | 56 | m |
| 9 | Đắp đất sét | Theo Chương V | 26,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 5,81 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 406,74 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Theo Chương V | 578,69 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình | Theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 17 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Theo Chương V | 1,15 | m3 |
| G | An toàn giao thông tuyến chính | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT có gắn phản quang | Theo Chương V | 358 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác D90 | Theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,6x1.0)m | Theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo Chương V | 51,78 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Theo Chương V | 130,9 | m2 |
| H | Cầu Đồng Ruồng: Kết cấu phần trên, Sản xuất dầm | |||
| 1 | Sản xuất dầm bản L=21m (24 dầm) | Theo Chương V | 24 | phiến |
| 2 | Lắp đặt dầm bản L=21m | Theo Chương V | 24 | phiến |
| I | Cầu Đồng Ruồng: Mặt cầu, thoát nước | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp phủ mặt cầu | Theo Chương V | 130,85 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp liên kết, gờ lan can | Theo Chương V | 33,77 | m3 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, ĐK | Theo Chương V | 15,13 | tấn |
| 4 | Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, D | Theo Chương V | 3,15 | tấn |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo Chương V | 441 | m2 |
| 6 | Thoát nước mặt cầu | Theo Chương V | 18 | bộ |
| J | Cầu Đồng Ruồng: Gối cầu, chốt neo dầm, khe co giãn, lan can | |||
| 1 | Gối cầu bằng cao su bản thép (150x250x35)mm | Theo Chương V | 96 | cái |
| 2 | Chốt neo mã kẽm R32 | Theo Chương V | 280 | bộ |
| 3 | Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo Chương V | 33,6 | m |
| 4 | Vữa BT đá 1x2- Độ sụt 6 - 8cm, M350 không co ngót | Theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mm | Theo Chương V | 0,86 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng lan can cầu | Theo Chương V | 4,0579 | tấn |
| K | Cầu Đồng Ruồng: Mố cầu, trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V | 292,06 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Chương V | 14,99 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo Chương V | 12,32 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng mố M150, đá 4x6 | Theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 5 | Bê tông bịt đáy M150 | Theo Chương V | 100,8 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố | Theo Chương V | 84,44 | m2 |
| 8 | Bi tum | Theo Chương V | 0,05 | m3 |
| L | Cầu Đồng Ruồng: Cọc khoan nhồi D1,0m (bao gồm mố và trụ) | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, ĐK ≤1000mm, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V | 235,22 | m3 |
| 2 | Vữa 25Mpa lấp ống siêu âm | Theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc d>18mm | Theo Chương V | 34,33 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d≤18mm | Theo Chương V | 2,7 | tấn |
| 5 | Thép tấm các loại | Theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Ống nhựa siêu âm D48 | Theo Chương V | 608,44 | m |
| 7 | Ống nhựa siêu âm D100 | Theo Chương V | 294,42 | m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống D48 | Theo Chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống D100 | Theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Đoạn nối ống D50 | Theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Đoạn nối ống D100 | Theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Ống siêu âm PVC D50 | Theo Chương V | 260,76 | m |
| 13 | Ống siêu âm PVC D100 | Theo Chương V | 126,18 | m |
| 14 | Bu lông nối cốt thép chủ | Theo Chương V | 2.016 | cái |
| 15 | Khoan cọc trong đất C3 trên cạn, ĐK 1000mm | Theo Chương V | 115,2 | m |
| 16 | Khoan cọc trong đá C4 trên cạn, ĐK 1000mm | Theo Chương V | 9,96 | m |
| 17 | Khoan cọc trong đất C3 dưới nước, ĐK 1000mm | Theo Chương V | 134,4 | m |
| 18 | Khoan cọc trong đá C4 trên cạn, ĐK 1000mm | Theo Chương V | 33,6 | m |
| 19 | Thí nghiệm PDA | Theo Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc) | Theo Chương V | 42 | mặt cắt |
| 21 | Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọc | Theo Chương V | 14 | cọc |
| 22 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo Chương V | 17,28 | m |
| M | Cầu Đồng Ruồng: Bản dẫn sau hai mố | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D≤18mm | Theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 20,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Giấy dầu | Theo Chương V | 4,18 | m2 |
| 6 | Tấm xốp | Theo Chương V | 5,57 | m2 |
| N | Cầu Đồng Ruồng: Tứ nón, gia cố mái 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM 8Mpa ốp mái ta luy | Theo Chương V | 52,22 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo Chương V | 43,55 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Theo Chương V | 32,04 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Theo Chương V | 608,71 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt K98 | Theo Chương V | 89,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát K95 | Theo Chương V | 98,72 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Theo Chương V | 34,32 | m3 |
| 9 | Đào móng đất hố móng | Theo Chương V | 101,89 | m3 |
| 10 | Vét hữu cơ | Theo Chương V | 128,1 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Theo Chương V | 83,5 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước | Theo Chương V | 44 | m |
| 13 | Đá 4x6 xếp khan | Theo Chương V | 21,12 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Theo Chương V | 110 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre | Theo Chương V | 1.340 | m |
| 16 | Đào móng, đất C2 | Theo Chương V | 483 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 290 | m3 |
| O | Cầu Đồng Ruồng: đường hai đầu cầu sau đuôi mố | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | Theo Chương V | 74,75 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 15cm | Theo Chương V | 299 | m2 |
| P | Cầu Đồng Rruồng: đường công vụ và cầu tạm | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Theo Chương V | 2.935,5 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V | 316,56 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất thanh thải đường công vụ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V | 3.252,06 | m3 |
| 4 | Đào móng chân khay máy đào | Theo Chương V | 17,9 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Theo Chương V | 251,18 | m3 |
| 6 | Cầu Đồng Ruồng: khối lượng cầu tạm 3x15 | Theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| Q | Cầu Đồng Ruồng: hệ thống giao thông | |||
| 1 | Hộ lan mềm | Theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Biển báo tên cầu 1x0,6m | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cầu Đồng Ruồng: phá dỡ cầu cũ | Theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| R | Cầu Đồng Ruồng: an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo công trường đang thi công | Theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn hiệu cảnh báo | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật (1.2*1.0m) | Theo Chương V | 2 | cái |
| S | Cầu Sơn Tịnh: Kết cấu phần trên (Sản xuất, lắp đặt dầm bản L=21m) | |||
| 1 | Sản xuất dầm bản | Theo Chương V | 8 | phiến |
| 2 | Lắp đặt dầm bản | Theo Chương V | 8 | phiến |
| T | Cầu Sơn Tịnh: Mặt cầu, thoát nước | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp phủ mặt cầu | Theo Chương V | 35,61 | m3 |
| 2 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp liên kết, gờ lan can | Theo Chương V | 11,26 | m3 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, ĐK | Theo Chương V | 3,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, D | Theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo Chương V | 147 | m2 |
| 6 | Thoát nước mặt cầu | Theo Chương V | 6 | bộ |
| U | Cầu Sơn Tịnh: Gối cầu, chốt neo dầm, khe co giãn, lan can | |||
| 1 | Gối cầu bằng cao su bản thép (150x250x35)mm | Theo Chương V | 32 | cái |
| 2 | Chốt neo mã kẽm R32 | Theo Chương V | 140 | bộ |
| 3 | Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo Chương V | 16,8 | m |
| 4 | Vữa BT đá 1x2- Độ sụt 6 - 8cm, M350 không co ngót | Theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mm | Theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu | Theo Chương V | 1,7162 | tấn |
| V | Cầu Sơn Tịnh: Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V | 313,93 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Chương V | 4,02 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo Chương V | 10,1 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng mố 10Mpa, đá 4x6 | Theo Chương V | 8,53 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố | Theo Chương V | 326,29 | m2 |
| 7 | Chèn bitum | Theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Đào đất công trình, đất C2 | Theo Chương V | 266,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, K = 0,95 | Theo Chương V | 140,18 | m3 |
| W | Cầu Sơn Tịnh: Cọc khoan nhồi D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V | 190,72 | m3 |
| 2 | Vữa 25Mpa lấp ống siêu âm | Theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc d>18mm | Theo Chương V | 24,34 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d≤18mm | Theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D48 | Theo Chương V | 494,6 | m |
| 6 | Ống nhựa siêu âm D100 | Theo Chương V | 240,3 | m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống D50 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống D100 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Đoạn nối ống D50 | Theo Chương V | 60 | cái |
| 10 | Đoạn nối ống D100 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Ống siêu âm PVC D50 | Theo Chương V | 494,6 | m |
| 12 | Ống siêu âm PVC D100 | Theo Chương V | 240,3 | m |
| 13 | Cóc nối cốt thép chủ | Theo Chương V | 2.880 | cái |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 15 | Thí nghiệm PDA | Theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Khoan cọc nhồi, đất C3 trên cạn, ĐK 1000mm | Theo Chương V | 240 | m |
| 17 | Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc) | Theo Chương V | 18 | mặt cắt |
| 18 | Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọc | Theo Chương V | 5 | cọc |
| X | Cầu Sơn Tịnh: Bản dẫn sau hai mố | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D≤18mm | Theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chỗ D | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 20,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng 10Mpa, đá 4x6 | Theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Giấy dầu | Theo Chương V | 4,18 | m2 |
| 6 | Tấm xốp | Theo Chương V | 5,57 | m2 |
| Y | Cầu Sơn Tịnh: Tứ nón, gia cố mái 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM 8Mpa ốp mái ta luy | Theo Chương V | 87,76 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo Chương V | 52 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo Chương V | 41,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo Chương V | 1.069,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt cầu K = 0,98 | Theo Chương V | 89,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K0 = ,95 | Theo Chương V | 426,24 | m3 |
| 7 | Đào móng chân khay, đất C3 | Theo Chương V | 128 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước | Theo Chương V | 44 | m |
| 9 | Đá 4x6 xếp khan | Theo Chương V | 21,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét | Theo Chương V | 34,32 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo Chương V | 110 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre | Theo Chương V | 4.000 | m |
| 13 | Vét hữu cơ | Theo Chương V | 346,3 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Theo Chương V | 235,8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng công trình, đất C2 | Theo Chương V | 266,18 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,95 | Theo Chương V | 140,18 | m3 |
| 17 | Khoan cọc trong đất C3 trên cạn, ĐK 1000mm | Theo Chương V | 240 | m |
| 18 | Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt/1 cọc) | Theo Chương V | 18 | mặt cắt |
| 19 | Khoan lấy mẫu bê tông mũi cọc | Theo Chương V | 5 | cọc |
| Z | Cầu Sơn Tịnh: đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | Theo Chương V | 74,75 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 15cm | Theo Chương V | 299 | m2 |
| AA | Cầu Sơn Tịnh: đường công vụ | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Theo Chương V | 1.127,75 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V | 138 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất thanh thải đường công vụ, đất cấp III | Theo Chương V | 1.265,75 | m3 |
| 4 | Hộ lan mềm | Theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Biển báo tên cầu 1x0,6m | Theo Chương V | 2 | cái |
| AB | Cầu Sơn Tịnh: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo công trường đang thi công | Theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn hiệu cảnh báo | Theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật (1.2*1.0m) | Theo Chương V | 2 | cái |
| AC | Phần tuyến chính | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K98 | Theo Chương V | 415,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Chương V | 2.553,94 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp đất cấp 2 | Theo Chương V | 73,14 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Theo Chương V | 734,68 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Theo Chương V | 630,16 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Theo Chương V | 1.250,18 | m2 |
| AD | Phần mặt đường trên đê | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Theo Chương V | 340,8 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V | 1.441,18 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Theo Chương V | 1.441,18 | m2 |
| AE | Phần Cống bản 1m tuyến trên đê | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo Chương V | 85,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo Chương V | 42,96 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V | 11,11 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 51,65 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Chương V | 9,39 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M250 | Theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 28,55 | m3 |
| 10 | Bê tông tường M150 | Theo Chương V | 10,91 | m3 |
| 11 | Cốt thép >10mm | Theo Chương V | 255,24 | Kg |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V | 13,14 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 14 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo Chương V | 10 | ck |
| 16 | Đóng cọc tre | Theo Chương V | 2.356 | m |
| 17 | Thép hình | Theo Chương V | 131,76 | kg |
| 18 | Thép bản không rỉ (Thép Inox) | Theo Chương V | 82,27 | kg |
| 19 | Cao su củ tỏi | Theo Chương V | 2,4 | m |
| 20 | Bu lông M15-100 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Bu lông M22-150 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đường hàn liên kết | Theo Chương V | 2,1 | m |
| AF | Cống bản 2m tuyến trên đê | |||
| 1 | Đào đất cấp 3: | Theo Chương V | 243,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo Chương V | 65,19 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V | 38,34 | m3 |
| 4 | Đắp cát | Theo Chương V | 161,29 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo Chương V | 181,96 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Chương V | 34,83 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M300 | Theo Chương V | 18,99 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M300 | Theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Theo Chương V | 104,18 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M150 | Theo Chương V | 61,16 | m3 |
| 12 | Cốt thép tâm đan | Theo Chương V | 97,34 | Kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan >10mm | Theo Chương V | 1.978,9 | Kg |
| 14 | Cốt thép đổ tại chỗ | Theo Chương V | 253,79 | Kg |
| 15 | Cốt thép đổ tại chỗ >10mm | Theo Chương V | 101,1 | Kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Chương V | 57,09 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V | 17,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo Chương V | 14 | ck |
| 19 | Đóng cọc tre | Theo Chương V | 46.090 | m |
| 20 | Thép hình | Theo Chương V | 493 | kg |
| 21 | Thép bản không rỉ (Thép Inox) | Theo Chương V | 303,32 | kg |
| 22 | Cao su củ tỏi | Theo Chương V | 8,8 | m |
| 23 | Bu lông M15-100 | Theo Chương V | 44 | bộ |
| 24 | Bu lông M22-150 | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Đường hàn liên kết | Theo Chương V | 7,2 | m |
| AG | An toàn giao thông tuyến trên đê | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo Chương V | 105 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục kết cấu như sau:+ Mặt đường bê tông xi măng và mặt đường láng nhựa, dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D=1000mm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phó chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 1 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ cầu | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ, cầu đường bộ); Đã có kinh nghiệm thi công cầu BTCT DƯL.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục chính là mặt đường bê tông, láng nhựa hoặc bê tông nhựa.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | + Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư cầu/cầu đường;+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã làm kỹ sư phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ- Chứng minh: bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng… | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Phải có danh sách cụ thể (quê quán, năm sinh, ngành nghề, CMND/CCCD)Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m3/h | - Trạm trộn bê tông bê tông xi măng công suất ≥ 60m3/h, Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định. Có chứng nhận đảm bảo về an toàn môi trường theo quy định.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi D ≥ 1m | - Có chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 3 | Cần cẩu các loại (≥16T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển (≥10T) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 10 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 7 | Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi (≥110CV) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy san ≥ 110CV | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25T | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 11 | Lu bánh thép 8- 12T | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu cho các phép thử của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Phòng thí nghiệm phải có các thí nghiệm thép, hàn kim loại; thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi; hoặc phải có hợp đồng thuê thí nghiệm để thực hiện. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi