Gói thầu: In sổ nghiệp vụ phục vụ công tác năm 2022 của Tòa án nhân dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | In sổ nghiệp vụ phục vụ công tác năm 2022 của Tòa án nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:24:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,638,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 599.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in sổ nghiệp vụ. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng,scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gấp, cắt may sổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gấp, cắt may sổ với độ dày 200 tờ.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bồi phết keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ dày bìa sách vén mép: 80-200 gChiều rộng ruột sách vén mép: 100-600 mmChiều dài ruột sách vén mép: 100-2000 mmĐộ dày ruột sách vén mép: 1-4 mmTốc độ vén mép: 0-40 sản phẩm/ phútTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng cắt: tối thiểu 760 mm.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy in Offset | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in Offset.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khâu công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khâu công nghiệp.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
In sổ nghiệp vụ phục vụ công tác năm 2022 của Tòa án nhân dân In sổ nghiệp vụ phục vụ công tác năm 2022 của Tòa án nhân dân 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP) (Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực); - Bản thiết kế trên máy tính, bản in thử trên chất liệu giấy, gia công đóng sổ mẫu: loại A3 loại 100 trang -01 cuốn; A3 loại 200 trang -01 cuốn; loại A4 -01 cuốn; loại A5 -01 cuốn. Nộp trước thời điểm đóng thầu tại Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Báo cáo tài chính bản gốc, các hợp đồng tương tự bản gốc, hóa đơn giá trị gia tăng khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 6274 1191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao; Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hình sự giám đốc thẩm, tái thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2 | |
| 2 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hình sự sơ thẩm thuộc thẩm quyền của tòa gia đình và người chưa thành niên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 84 | |
| 3 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hình sự phúc thẩm thuộc thẩm quyền của tòa gia đình và người chưa thành niên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 55 | |
| 4 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc dân sự giam đốc thẩm, tái thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2 | |
| 5 | Sổ thụ lý và giải quyết các vụ việc hôn nhân gia đình giám đốc thẩm, tái thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2 | |
| 6 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc kinh doanh thương mại sơ thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 572 | |
| 7 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc kinh doanh thương mại phúc thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 68 | |
| 8 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc kinh doanh thương mại giám đốc thẩm, tái thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2 | |
| 9 | Sổ thụ lý, giải quyết các tranh chấp kinh doanh thương mại được hòa giải tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 586 | |
| 10 | Sổ thụ lý, giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành tranh chấp kinh doanh thương mại tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 84 | |
| 11 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc lao động sơ thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 456 | |
| 12 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc lao động phúc thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 45 | |
| 13 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc lao động giám đốc thẩm, tái thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 1 | |
| 14 | Sổ thụ lý các tranh chấp lao động được hòa giải tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 503 | |
| 15 | Sổ thụ lý, giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành tranh chấp lao động tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 78 | |
| 16 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hành chính sơ thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 533 | |
| 17 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hành chính phúc thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 77 | |
| 18 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hành chính giám đốc thẩm, tái thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2 | |
| 19 | Sổ thụ lý, giải quyết các khiếu kiện hành chính được đối thoại tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 553 | |
| 20 | Sổ thụ lý, giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả đối thoại thành khiếu kiện hành chính tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 82 | |
| 21 | Sổ theo dõi người bị kết án tù đang tại ngoại | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 782 | |
| 22 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 690 | |
| 23 | Sổ theo dõi việc hoãn ,miễn giảm thời hạn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 468 | |
| 24 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết đơn đề nghị, kháng nghị việc giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 70 | |
| 25 | Sổ thụ lý và kết quả yêu cầu giải quyết tuyên bố phá sản | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 371 | |
| 26 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hình sự sơ thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 1.072 | |
| 27 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án hình sự phúc thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 162 | |
| 28 | Sổ lấy số bản án, quyết định về hình sự | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 749 | |
| 29 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án dân sự sơ thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 1.128 | |
| 30 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ án dân sự phúc thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 117 | |
| 31 | Sổ lấy số bản án.quyết định về dân sự | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 829 | |
| 32 | Sổ thụ lý, giải quyết các tranh chấp dân sự được hòa giải tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 797 | |
| 33 | Sổ thụ lý, giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành tranh chấp dân sự tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 86 | |
| 34 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 1.428 | |
| 35 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết các vụ việc hôn nhân và gia đình phúc thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 98 | |
| 36 | Sổ lấy số bản án, quyết định về hôn nhân và gia đình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 855 | |
| 37 | Sổ thụ lý, giải quyết các tranh chấp việc hôn nhân và gia đình được hòa giải tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 829 | |
| 38 | Sổ thụ lý, giải quyết đề nghị, kiến nghị xem xét lại quyết định công nhận kết quả hòa giải thành tranh chấp việc hôn nhân và gia đình tại Tòa án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 88 | |
| 39 | Sổ lấy số bản án, quyết định về kinh doanh thương mại | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 460 | |
| 40 | Sổ lấy số bản án, quyết định về lao động | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 391 | |
| 41 | Sổ lấy số bản án, quyết định về hành chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 434 | |
| 42 | Sổ thụ lý và giải quyết đơn yêu cầu giám đốc thẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 9 | |
| 43 | Sổ thụ lý và theo dõi ra quyết định thi hành án hình sự | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 646 | |
| 44 | Sổ theo dõi xét miễn giảm thời hạn chấp hành phạt tù và các khoản thu nộp ngân sách nhà nước | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 549 | |
| 45 | Sổ thụ lý và kết quả giải quyết khiếu nại, kiến nghị việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 87 | |
| 46 | Sổ giao nhận hồ sơ vụ án | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 1.984 | |
| 47 | Sổ công văn đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2.180 | |
| 48 | Sổ công văn đến | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2.056 | |
| 49 | Sổ Thụ lý đơn khởi kiện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 2.227 | |
| 50 | Sổ theo dõi việc thi hành án hình sự (Dùng cho người bị kết án cải tạo không giam giữ hoặc người bị phạt tù nhưng được hưởng án treo) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 5.935 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 599.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 599.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in sổ nghiệp vụ. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng,scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách công nghệ in | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in | 5 | 3 |
| 2 | Thợ in | 4 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gấp, cắt may sổ | Máy gấp, cắt may sổ với độ dày 200 tờ.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy bồi phết keo | Độ dày bìa sách vén mép: 80-200 gChiều rộng ruột sách vén mép: 100-600 mmChiều dài ruột sách vén mép: 100-2000 mmĐộ dày ruột sách vén mép: 1-4 mmTốc độ vén mép: 0-40 sản phẩm/ phútTrường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt giấy | Chiều rộng cắt: tối thiểu 760 mm.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy in Offset | Máy in Offset.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy khâu công nghiệp | Máy khâu công nghiệp.Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê.Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp máy móc thiết bị của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi