Gói thầu: Khám sức khoẻ cho người lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Khám sức khoẻ cho người lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200063 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi y tế Agribank Chi nhánh Thăng Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:24:00 đến ngày 2021-12-10 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là978.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dich vụ khám sức khỏe định kỳ theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013Số lượng hợp đồng là 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 684.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.053.800.000 VND, 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tối thiểu cho 162 người Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 684.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.053.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnhCơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II/ tiến sĩ về xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 20 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên nghành xét nghiệm y họcCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nộiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về mắtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa mắtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa mắt: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Răng- Hàm – Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về răng hàm mặtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về tai mũi họngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa tai mũi họngYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám ngoại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về chuyên ngành NgoạiCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa NgoạiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa ngoại: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám da liễu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về da liễuCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa da liễuYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa da liễu: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnhYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Xquang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên Xquang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chuẩn đoán hình ảnh/XquangCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ đọc điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nội khoaYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 10 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên điện tim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành phù hợpCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn phù hợpYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh : tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên( đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận chăm sóc khách hàng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: trung cấpYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác : tối thiểu 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết áp người lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo huyết áp bắp tayCông suất ≥ 45s/lần đoSản xuất từ 2019 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy X.Quang ngực thẳng, Cột sống cổ (in phim) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chụp Xquang cổ tim phổi và cột sống thẳng, nghiêngGiấy kiểm định an toàn bức xạ còn hiệu lựcSản xuất từ 2019 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện tim 6 cầnSản xuất từ 2019 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Siêu âm tổng quát 2D, 4D siêu âm doppler màuSản xuất từ 2019 đến nay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tổng trở 28 thông số chuẩn và 11 thông số tự chọnCông suất ≥ 100 mẫu/hNăm sản xuất từ 2017 đến nayCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800 test/hNăm sản xuất từ năm 2017 đến nayCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tổng phân tích nước tiểu( bằng máy bán tự động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 test/hNăm sản xuất từ năm 2017 đến nayCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang- Công suất≥ 170 test/h; ≥ 60 thông số;- Năm sản xuất từ 2017 trở về đây- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy chụp nhũ ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bộ thu nhận ảnh loại kĩ thuật số trực tiếp công nghệ photon, đảm bảo thời gian chụp nhanh cho hình ảnh chất lượng cao, ở chế độ liều tia thấp-Công suất: 9 KW, 40kVp, 4000 mAs. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH THĂNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khoẻ cho người lao động năm 2021 Khám sức khoẻ cho người lao động năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi y tế Agribank Chi nhánh Thăng Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2- Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; 3- Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4-Bảo lãnh dự thầu 5- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2- Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; 3- Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4-Bảo lãnh dự thầu 5- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long, địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Tuấn Minh- Chức vụ: Phó giám đốc; Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long. Địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp; Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long. Địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long, địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Khám, kiểm tra và phát hiện các bệnh lý hô hấp, thần kinh, tiêu hóa, cơ xương khớp, tim mạch, thận tiết niệu, nội tiết | Nam và Nữ | 162 | |
| 2 | Khám Ngoại - Da liễu | Khám, phát hiện các bệnh lý ngoại khoa - Da liễu | Nam và Nữ | 162 | |
| 3 | Khám chuyên khoa mắt | Đo thị lực,Khám, phát hiện các tật khúc xạ, bệnh về mắt như cận loạn thị, viêm kết mạc, viêm bờ mi | Nam và Nữ | 162 | |
| 4 | Khám Tai mũi họng | Chẩn đoán phát hiện sớm ung thư hạ họng, thanh quản… | Nam và Nữ | 162 | |
| 5 | Khám chuyên khoa Răng hàm mặt | Khám, phát hiện các bệnh lý của Răng, Hàm, Mặt: viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng,.. | Nam và Nữ | 162 | |
| 6 | Khám phụ khoa | Khám tổng quát (với mỏ vịt dùng một lần), phát hiện các bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới, tư vấn sức khỏe sinh sản | Nữ | 110 | |
| 7 | Vi khuẩn nhuộm soi | Phát hiện các vi khuẩn nấm gây bệnh | Nữ | 110 | |
| 8 | Vi nấm nhuộm soi | Phát hiện các vi khuẩn nấm gây bệnh | Nữ | 110 | |
| 9 | Lấy bệnh phẩm làm phiến đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo [PAP's Mear] | Phát hiện viêm nhiễm , ung thư tử cung | Nữ | 110 | |
| 10 | HPV định tuýp | Xét nghiệm định type HPV cho 15 chủng HPV có thể dẫn đến ung thư cổ tử cung ở nữ: 16, 18, , 6, 11, 31, 33, 35, 39, 45, 51, 52, 56, 58, 59. 68. | Nữ | 110 | |
| 11 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Xác định hình ảnh của gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng; | Nam và Nữ | 162 | |
| 12 | Siêu âm tiền liệt tuyến | Phát hiện các khối bất thường trong tiền liệt tuyến | Nam | 52 | |
| 13 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bất thường tuyến giáp: đa nhân, bướu giáp.. | Nam và Nữ | 162 | |
| 14 | Chụp XQuang tim phổi thẳng | Phát hiện, theo dõi, điều trị các bệnh lý về phổi như lao, viêm phổi, u phổi… | Nam và Nữ | 162 | |
| 15 | Chụp XQuang cột sống cổ T-N | Phát hiện, theo dõi, điều trị các bệnh lý về cột sống cổ(Thoái hóa CSC, vôi hóa…) | Nam và Nữ | 162 | |
| 16 | Điện tâm đồ | Phát hiện các bệnh về tim mạch: loạn nhịp… | Nam và Nữ | 162 | |
| 17 | Siêu âm tử cung phần phụ đường âm đạo | Phát hiện bệnh lý tử cung, buồng trứng | Nữ | 110 | |
| 18 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Phát hiện bất thường tại vú, u xơ….. | Nữ | 110 | |
| 19 | Chụp Mamography cao cấp vú 2 bên | Phát hiện chuyên sâu các u nhú, bất thường tuyến vú | Nữ | 110 | |
| 20 | Định lượng Estradiol | Đánh giá nội tiết sinh dục nữ | Nữ | 110 | |
| 21 | Tổng phân tích máu bằng máy laser | Phân tích 25 thông số....phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, thiếu máu, suy tủy, ung thư máu, sốt …. | Nam và Nữ | 162 | |
| 22 | Tổng phân tích nước tiểu | Phát hiện viêm nhiễm hệ sinh dục - tiết niệu, bệnh lý về thận, tiết niệu. | Nam và Nữ | 162 | |
| 23 | Đường máu (Glucose) | Chẩn đoán theo dõi, điều trị bệnh nhân bị tiểu đường | Nam và Nữ | 162 | |
| 24 | Acid Uric | Chẩn đoán, theo dõi và phát hiện bệnh Goute | Nam và Nữ | 162 | |
| 25 | Định lượng kháng thể kháng virut Sars-CoV-2 | Xét nghiệm kháng thể SARS-CoV-2 là việc xét nghiệm thông qua xác định sự hiện diện kháng thể trong máu. Kháng thể là các lipoprotein đặc hiệu mà cơ thể sản sinh ra để chống lại tác động của Virus hoặc được sinh ra sau khi người đó được chích ngừa vắc xin phòng Virus SARS-CoV-2. | Nam và Nữ | 162 | |
| 26 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) | Đánh giá chỉ số sắt trong máu | Nữ | 110 | |
| 27 | Triglyceride | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 162 | |
| 28 | Cholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 162 | |
| 29 | HDL-Cholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 162 | |
| 30 | LDL-Cholesterol | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, mỡ máu, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp… | Nam và Nữ | 162 | |
| 31 | AST (GOT) | Đánh giá chức năng của gan, bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan | Nam và Nữ | 162 | |
| 32 | ALT (GPT) | Đánh giá chức năng của gan, bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mạn, tổn thương nhu mô gan | Nam và Nữ | 162 | |
| 33 | GGT | Độc tố gan | Nam và Nữ | 162 | |
| 34 | Ure máu | Đánh giá chức năng thận, bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận,... | Nam và Nữ | 162 | |
| 35 | Creatinin máu | Đánh giá chức năng thận, bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp, mạn, suy thận,... | Nam và Nữ | 162 | |
| 36 | TSH | Đánh giá hoocmon tuyến giáp | Nam và Nữ | 162 | |
| 37 | FT3 | Đánh giá hoocmon tuyến giáp | Nam và Nữ | 162 | |
| 38 | FT4 | Đánh giá hoocmon tuyến giáp | Nam và Nữ | 162 | |
| 39 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Phát hiện nguy cơ ung thư đường tiêu hóa | Nam và Nữ | 162 | |
| 40 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Phát hiện nguy cơ ung thư gan | Nam và Nữ | 162 | |
| 41 | Định lượng Cyfra 21- 1 | Phát hiện nguy cơ ung thư phổi tế bào vảy, ung thư bàng quang | Nam và Nữ | 162 | |
| 42 | Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) | Sàng lọc phát hiện sớm ung thư dạ dày, ruột, phế quản | Nam và Nữ | 162 | |
| 43 | Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | Phát hiện sớm ung thư đường tiêu hóa (tụy, mật, dạ dày, đại tràng, trực tràng) | Nam và Nữ | 162 | |
| 44 | Định lượng SCC | Phát hiện nguy cơ ung thư Thực quản, vòm họng | Nam và Nữ | 162 | |
| 45 | Marker ung thư Buồng trứng CA 125 | Sàng lọc phát hiện ung thư buồng trứng giai đoạn sớm | Nữ | 110 | |
| 46 | Marker ung thư Vú CA 15- 3 | Tầm soát ung thư vú | Nữ | 110 | |
| 47 | Định lượng TG | Tầm soát ung thư tuyến giáp thể nhú, theo dõi sau điều trị ung thư giáp | Nữ | 110 | |
| 48 | Khám thể lực | Cân đo, chiều cao, cân nặng, huyết áp. | Nam và Nữ | 162 | |
| 49 | Kết luận sức khỏe | Kết luận và phân loại sức khỏe | Nam và Nữ | 162 | |
| 50 | Hỗ trợ khác | Lấy máu ngoại viện và Xe Đưa đón CBNV qua viện khám | Nam và Nữ | 162 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.78E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là978.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dich vụ khám sức khỏe định kỳ theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013Số lượng hợp đồng là 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 684.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.053.800.000 VND, 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tối thiểu cho 162 người Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 684.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.053.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnhCơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm | 3 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II/ tiến sĩ về xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 20 năm | 20 | 20 |
| 3 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 3 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên nghành xét nghiệm y họcCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ khám nội tổng quát | 4 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nộiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 5 | Bác sĩ khám Mắt | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về mắtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa mắtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa mắt: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ khám Răng- Hàm – Mặt | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về răng hàm mặtCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa răng hàm mặtYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 7 | Bác sĩ khám tai mũi họng | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về tai mũi họngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa tai mũi họngYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 8 | Bác sĩ khám ngoại | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I ((hoặc thạc sĩ) về chuyên ngành NgoạiCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa NgoạiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa ngoại: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 9 | Bác sĩ khám da liễu | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về da liễuCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa da liễuYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa da liễu: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 10 | Bác sĩ siêu âm | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnhYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 11 | Bác sĩ Xquang | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 12 | Kỹ thuật viên Xquang | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chuẩn đoán hình ảnh/XquangCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 13 | Bác sĩ đọc điện tim | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nội khoaYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 10 năm | 10 | 10 |
| 14 | Kỹ thuật viên điện tim | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành phù hợpCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn phù hợpYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh : tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 15 | Điều dưỡng viên( đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm) | 10 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 16 | Bộ phận chăm sóc khách hàng | 5 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: trung cấpYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác : tối thiểu 2 năm | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp người lớn | Máy đo huyết áp bắp tayCông suất ≥ 45s/lần đoSản xuất từ 2019 đến nay | 2 |
| 2 | Máy X.Quang ngực thẳng, Cột sống cổ (in phim) | Chụp Xquang cổ tim phổi và cột sống thẳng, nghiêngGiấy kiểm định an toàn bức xạ còn hiệu lựcSản xuất từ 2019 đến nay | 1 |
| 3 | Máy đo điện tim | Máy đo điện tim 6 cầnSản xuất từ 2019 đến nay | 2 |
| 4 | Máy siêu âm | Siêu âm tổng quát 2D, 4D siêu âm doppler màuSản xuất từ 2019 đến nay | 2 |
| 5 | Máy phân tích huyết học | Đo tổng trở 28 thông số chuẩn và 11 thông số tự chọnCông suất ≥ 100 mẫu/hNăm sản xuất từ 2017 đến nayCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ | 1 |
| 6 | Máy xét nghiệm sinh hóa | Công suất ≥ 800 test/hNăm sản xuất từ năm 2017 đến nayCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ | 1 |
| 7 | Tổng phân tích nước tiểu( bằng máy bán tự động) | Công suất ≥ 60 test/hNăm sản xuất từ năm 2017 đến nayCó tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ | 1 |
| 8 | Máy xét nghiệm miễn dịch | - Phân tích miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang- Công suất≥ 170 test/h; ≥ 60 thông số;- Năm sản xuất từ 2017 trở về đây- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ | 1 |
| 9 | Máy chụp nhũ ảnh | -Bộ thu nhận ảnh loại kĩ thuật số trực tiếp công nghệ photon, đảm bảo thời gian chụp nhanh cho hình ảnh chất lượng cao, ở chế độ liều tia thấp-Công suất: 9 KW, 40kVp, 4000 mAs. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi