Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:37:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,378,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các ngành lien quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các công trình xây dựng Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Xây dựng nhà ở cán bộ số 2, cải tạo, xây dựng nhà ăn, nhà bếp khu kỹ thuật Tăng thiết giáp và phương tiện cứu hộ cứu nạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường 30/6, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,522 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,257 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,239 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,845 | 100m2 |
| 8 | Thuê bãi đúc cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.183,4 | m |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,88 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,827 | 100m |
| 13 | Ép dương cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | 100m |
| 15 | Cọc dẫn phục vụ ép cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552 | mối nối |
| 17 | Cắt bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 10m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,438 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,835 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,758 | m3 |
| 23 | Bê tông tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,789 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,184 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,013 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,123 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,286 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,902 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,051 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,879 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,369 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,799 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,469 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,484 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,04 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,288 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,985 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,219 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,96 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,312 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,051 | m2 |
| 62 | Nắp tôn bể nước và khoá bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m3 |
| 65 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,553 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,065 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,929 | tấn |
| 69 | Bê tông tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,158 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,403 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,835 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,837 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,852 | tấn |
| 74 | Bê tông tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,287 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,49 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,536 | tấn |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,259 | m2 |
| 78 | Lưới thép đặt dưới lớp vữa láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,873 | m2 |
| 79 | Quét sika chống thấm senô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,873 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt thép cổ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Cống thấm bằng màng nhựa khò nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,596 | m2 |
| 82 | Sử lý chống thấm đầu ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | vị trí |
| 83 | Ống thoát nước D34 bằng nhựa PVC, L=25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 84 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,726 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | tấn |
| 88 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,194 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,084 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,57 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,69 | m3 |
| 95 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 97 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | bộ |
| 98 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu, dày 0,45mm, màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,949 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | md |
| 100 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 789,8 | cái |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.155,148 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612,555 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,389 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469,984 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416,532 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 897,948 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,73 | m |
| 108 | Kẻ chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,46 | m |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,99 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.161,24 | m |
| 111 | Đóng trần thạch cao thả chịu nước, KT 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,852 | m2 |
| 112 | Đóng trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,21 | m2 |
| 113 | Phào thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,76 | md |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,199 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,625 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,789 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.059,724 | m2 |
| 118 | Vét rãnh lòng mo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,22 | m |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,491 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,942 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,4 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.596,298 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.367,932 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,21 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,21 | m2 |
| 126 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,4 | m2 |
| 129 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,695 | m2 |
| 130 | Bản lề cho cửa đi và cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662 | cái |
| 131 | Bản lề chữ A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | cái |
| 132 | Khóa cho cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 133 | Tay gạt cho cửa đi và cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 134 | Tay gạt cho ô cửa mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | cái |
| 135 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 136 | Hít cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,095 | m2 |
| 138 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,379 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,379 | m2 |
| 140 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 141 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,319 | m2 |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,88 | m2 |
| 143 | Mua trụ cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,637 | m2 |
| 146 | Bu lông M8 liên kết lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 147 | Đầu bịt ống Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | cái |
| 148 | Vận chuyển vật liệu cát lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,531 | m3 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu đá lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,762 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu sơn lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu gạch ốp, lát lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,705 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu đá lát lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu xi măng lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,286 | tấn |
| 155 | Vận chuyển vật liệu gỗ lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,878 | m3 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,745 | 10m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,975 | 100m2 |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,149 | m3 |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,411 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 162 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,432 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,142 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,812 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,91 | m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,209 | m3 |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cấu kiện |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 174 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 176 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 177 | Ni lông chông mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | m2 |
| 178 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1 | m3 |
| 179 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | 10m |
| 180 | Nhựa đường chèn khe co | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 181 | Công chèn nhựa đường vào khe co | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 182 | Làm mặt bê tông bằng máy xoa nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | m2 |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Mua sứ ôm chân kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 188 | Hộp chứa kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 189 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m3 |
| 190 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m3 |
| 191 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 192 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 750Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 225A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 200 | Lắp công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 203 | Lắp dây led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn tường 1,2m 36W - 220V - chấn lưu điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 206 | Móc treo quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc, 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 213 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc, 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 214 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc, 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 910 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 225 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | máy |
| 226 | Lắp đặt ống đồng D15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 228 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 229 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 235 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 244 | Kép thép Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 250 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 251 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 255 | Lắp đặt van khoá thiết bị D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khoá PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa, vòi xả nhanh D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 258 | Si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 259 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, móc treo áo...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 260 | Máy bơm nước 2m3/h, h=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 266 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 275 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR, D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PPR, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 281 | Lắp đặt nối ren ngoài, nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt van khoá ren đồng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt van khoá ren đồng D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt van khoá ren đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 285 | Lắp nút bịt nhựa PPR, D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 286 | Lắp nút bịt nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt van phao điện tự ngắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt van phao đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 299 | Lắp nút bịt nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | 100m |
| 301 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 302 | Đai giữ ống bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 303 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 304 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 305 | Bình chữa cháy bột ABC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 306 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 307 | Tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x220mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 308 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 309 | Modem ADSL TP link | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 310 | Switch 8 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 311 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 312 | Đầu phát wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 313 | Cáp UTP 4 pairs cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 315 | Măng sông d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 316 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 317 | Vật tư phụ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 318 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 319 | Bộ chia tín hiệu 4 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 320 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 321 | Lắp đặt ổ cắm Jack mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 322 | Cáp UTP 4 pairs Gr6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 324 | Măng sông d20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 325 | Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 326 | Vật tư phụ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 327 | Đào đất tạo hào phòng chống mối bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,488 | m3 |
| 328 | Đắp đất hào phòng chống mối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,488 | m3 |
| 329 | Công tác xử lý mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,488 | m3 |
| 330 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,12 | m2 |
| 331 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,971 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,988 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,17 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện,chống sét cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,378 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông để chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,378 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,321 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,49 | m |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,563 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền lát gạch men | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,613 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp đá lát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,355 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,395 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,992 | m2 |
| 20 | Đào xúc nền móng bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,839 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | 100m2 |
| 23 | Sử dụng hệ lưới, bạt chắn vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,86 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,864 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,864 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,583 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,357 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,767 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 43 | Đầm nền nhà cũ bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,715 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,072 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,247 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 60 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 64 | Khoan cấy thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | lỗ |
| 65 | Bê tông tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 69 | Bê tông tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,254 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,13 | m2 |
| 73 | Lưới thép đặt dưới lớp vữa láng mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,13 | m2 |
| 74 | Quét sika chống thấm senô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,13 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt thép cổ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 76 | Ống thoát nước D34 bằng nhựa PVC, L=25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,162 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,589 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 85 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 86 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu, dày 0,45mm, màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2 | md |
| 88 | Ke chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | cái |
| 89 | Lưới thép đặt dưới lớp vữa trát tại điểm giao giữa dầm và tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 179,372 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,375 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,299 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,167 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,53 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,108 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,412 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,972 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 102 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,4 | m |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,66 | m |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,853 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,078 | m2 |
| 106 | Khung inox đỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,582 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,705 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,554 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,118 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,651 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,384 | m2 |
| 114 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | m2 |
| 115 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 116 | Bản lề cho cửa đi và cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 117 | Bản lề chữ A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 118 | Khóa cho cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Tay gạt cho cửa đi và cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 120 | Tay gạt cho ô cửa mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 122 | Hít cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,27 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 125 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,162 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,839 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Mua sứ ôm chân kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 132 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 133 | Hộp chứa kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 135 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 11W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn gắn tường 1,2m 36W - 220V - chấn lưu điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 145 | Móc treo quạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 159 | Máy bơm nước tăng áp 60l/ph, h = 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 164 | Si phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 165 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, móc treo áo...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa Inox 600x800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa, vòi xả nhanh D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van khoá PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 198 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC DỰ TRỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,408 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,712 | m2 |
| 12 | Đánh màu bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,712 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,948 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,433 | m3 |
| 15 | Nắp tôn bể nước và khoá bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc các ngành lien quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc bê tông | Máy ép cọc bê tông | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô > 5 tấn | Cần trục ô tô > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc đào > 0,8 m3 | Máy xúc đào > 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80L | Máy trộn vữa > 80L | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250L | Máy trộn bê tông > 250L | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn thép ≥ 2,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan ≥ 1,5KW | Máy khoan ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 10 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 11 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi