Gói thầu: Gói số XL05: Thi công xây dựng đoạn 3.2 dài 2.665m (từ lý trình Km2209+248 đến lý trình Km2211+850)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói số XL05: Thi công xây dựng đoạn 3.2 dài 2.665m (từ lý trình Km2209+248 đến lý trình Km2211+850) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:54:00 đến ngày 2021-12-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,652,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,367,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 96.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần khối lượng, dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV – 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thủy lực 130 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 130 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu 10 – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10 – 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Mái mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mái mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cọc 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số XL05: Thi công xây dựng đoạn 3.2 dài 2.665m (từ lý trình Km2209+248 đến lý trình Km2211+850) Xây dựng kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.367.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảng số 1: Xây lắp: BÃI ĐÚC CỌC, CÂU KIỆN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0803 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,0235 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5919 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0094 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0351 | 100m3 |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | * Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công: Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,88 | 100m2 |
| 2 | * Cừ khung vây:Khung vây thi công kè:Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5728 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5728 | tấn |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,905 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,075 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,905 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình I200 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình I200 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình I200 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m cọc |
| 10 | Hao phí cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5015 | tấn |
| 11 | Hao phí thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5015 | tấn |
| 12 | Bơm nước hố móng 30CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | ca |
| 13 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,33 | m3 |
| 14 | Khung vây thi công cống tròn:Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 15 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 17 | Hao phí cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,838 | tấn |
| D | KÈ BTCT | |||
| 1 | 1. CỌC BTCT 30x30 (cm) 1.1. Sản xuất cọc BTCT 30x30 (cm) Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (vữa BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.954,546 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9894 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,775 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,462 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2904 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4494 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4494 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.218 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết đầu cọc với bản đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2066 | tấn |
| 10 | 1.2 Thi công cọc BTCT 30x30 (cm)Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,11 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,54 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,81 | m3 |
| 15 | 2. Bản đáy, tường kèĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,91 | m3 |
| 16 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.883,704 | m3 |
| 17 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè M300 (bao gồm cả phần tường khóa kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.717,0655 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,752 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,7214 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,048 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3223 | 100m2 |
| 22 | 3. Cầu thangĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | 100m2 |
| 24 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh + sườn chống M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,168 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6981 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép bậc thang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1253 | tấn |
| 28 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 300 (vữa bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,392 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ bậc cầu thang vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,472 | m3 |
| 31 | Trát vữa M75 cầu thang dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 32 | 5. Mái kèĐóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,2173 | 100m |
| 33 | Thả thảm đá 10x3x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899 | thảm |
| 34 | Thả thảm đá 2x1x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | thảm |
| 35 | Thả thảm đá dày 0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thảm |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cường độ R>=12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,114 | 100m2 |
| 37 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.972,59 | m3 |
| 38 | Cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.972,59 | m3 |
| 39 | 6. Vỉa hèLát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.835,25 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,525 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đá 2x4, mác 150 dưới tường xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,564 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ tường vỉa hè phía đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,41 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,016 | 100m |
| 44 | 7. Khớp nốiQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m2 |
| 45 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm nhựa KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,68 | m |
| 46 | 8. Lan canGia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6613 | tấn |
| 47 | Bu lông inox D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.000 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,1 | m2 |
| 49 | 9. Thoát nước dọc tường kèLàm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,936 | m3 |
| 50 | Làm lớp cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,68 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,202 | 100m |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9232 | 100m2 |
| 53 | 10. Bồn trồng câyBê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm dưới bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0845 | m3 |
| 54 | Bê tông bồn hoa đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,507 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0676 | 100m2 |
| 56 | Đất đắp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7664 | m3 |
| 57 | 11. Kết cấu áo đườngVữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823,1168 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9306 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,807 | 100m2 |
| 60 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,789 | 100m3 |
| 61 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9448 | 100m2 |
| 62 | Khe lún mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 63 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.552 | m |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,7936 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | 1. Hố ga Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,279 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8725 | 100m |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m2 |
| 4 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8378 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông thân hố ga M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6375 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2189 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0053 | 100m3 |
| 9 | 2. Nắp hố gaCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông tấm đan M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4003 | m3 |
| 13 | Lắp đặt nắp hố thu (200 kg/ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 14 | 3. Đà hầmSản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7509 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đà hầm (390 kg/ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | 4. Cống tiêuĐào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4233 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,4748 | 100m |
| 21 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông móng cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.2m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.2m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.1m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | 100m3 |
| 33 | 5.Cửa thoát nước liên vùng 2D100Bê tông lót móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 35 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | 100m2 |
| 42 | 6. Rãnh hộpĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,217 | m3 |
| 43 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,6 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,488 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5406 | tấn |
| 46 | Láng vữa xi măng tạo dốc M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0658 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh hộp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.204 | cái |
| 48 | 7. Nắp rãnhGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,612 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9173 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan M300, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,568 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đan rãnh (200 kg/ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.204 | 1 cấu kiện |
| 52 | 8. Bó vỉaCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0962 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,44 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa (165kg/ ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.602 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2844 | tấn |
| F | Mốc quan trắc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 2 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 3 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 4 | Mốc đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=3.5cm. L=3,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m |
| 7 | Bê tông mốc chuẩn đá 1x2, vữa BT mác 150 (vữa bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 (vữa bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | m3 |
| G | Bảng số 2: Thiết bị | |||
| 1 | Van 1 chiều D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Van 1 chiều D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | Bảng số 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Công tác lắp đặt phao báo hiệu, biển báo hiệu: Khấu hao 01 phao D=1,25m (hệ số khấu hao 15 tháng/ (8 năm x12 tháng) = 15,63%) x 1 phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | % |
| 2 | Khấu hao 4 bộ cột - biển báo điều khiển đi lại 6,5m (biển KT (1,2x1,2)m; cột D114mm) (hệ số khấu hao 15 tháng/(8 năm x 12 tháng) =15,63%) x 2 (bộ cột-biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | % |
| 3 | Tàu công tác đi - về ( cự ly 25,5km tính từ Đoạn quản lý đường sông tỉnh Bạc Liêu đến công trình cho 1 lần (thả phao+ lắp cột báo hiệu) + 11lần (điều chỉnh phao) + 1 lần (bảo dưỡng phao, biển báo giữa kỳ) + 1 lần (thu hồi phao + biển báo) =25,5 x (1+11+2+1) x2/2 (lượt đi - về) =357km (tính tận dụng 1 lần thi công đoạn cả đoạn 3-1 và 3-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | km |
| 4 | Thi công thả phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phao |
| 5 | Thi công lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thi công trục phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phao |
| 7 | Thu hồi cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Điều chỉnh phao trụ(9 lần/năm/quả) x 1 phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | phao |
| 9 | Chống bồi rùa (cho mỗi lần điều chỉnh phao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | phao |
| 10 | Công tác bảo trì phao báo hiệu, biển báo hiệu:Sơn màu phao giữa kỳ(1 lần/năm/quả) x 2 phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phao |
| 11 | Bảo dưỡng phao(1 lần/năm/quả) x 2 phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phao |
| 12 | Bảo dưỡng cột báo hiệu(1 lần/năm/cột) x 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu(1 lần/năm/cột) x 2 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 14 | Bảo dưỡng xích(1 lần/năm/quả) x 1 phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phao |
| 15 | Công tác bảo trì ánh sáng đèn báo hiệu (sử dụng đèn năng lượng mặt trời):Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy(1 lần/năm/đèn) x 1 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đèn |
| 16 | Thay ắc quy (1 lần/năm/đèn) x 1 đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đèn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,75% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 96.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần khối lượng, dự toán | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 30 | Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5 m3 | Máy đào ≥0,5 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV – 140CV | Máy ủi 110CV – 140CV | 2 |
| 4 | Máy ép thủy lực 130 Tấn | Máy ép thủy lực 130 Tấn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 – 500L | Máy trộn bê tông 250 – 500L | 2 |
| 7 | Cần cẩu 10 – 25T | Cần cẩu 10 – 25T | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc 1,8T | Máy đóng cọc 1,8T | 1 |
| 10 | Tàu kéo 150CV | Tàu kéo 150CV | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích 25 tấn | Cần trục bánh xích 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 13 | Mái mài 2,7KW | Mái mài 2,7KW | 2 |
| 14 | Máy khoan 2,5KW | Máy khoan 2,5KW | 2 |
| 15 | Máy đóng cọc 2,5T | Máy đóng cọc 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi