Gói thầu: Gói số XL05: Thi công xây dựng đoạn 3.2 dài 2.665m (từ lý trình Km2209+248 đến lý trình Km2211+850)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209269-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói số XL05: Thi công xây dựng đoạn 3.2 dài 2.665m (từ lý trình Km2209+248 đến lý trình Km2211+850)
Số hiệu KHLCNT 20211038151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 18:54:00 đến ngày 2021-12-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 134,652,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,367,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 96.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần khối lượng, dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV – 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thủy lực 130 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực 130 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu 10 – 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10 – 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Mái mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mái mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cọc 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói số XL05: Thi công xây dựng đoạn 3.2 dài 2.665m (từ lý trình Km2209+248 đến lý trình Km2211+850)
Xây dựng kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu
730 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam - Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công trình Trường Sinh (Địa chỉ: Số 658 Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh (Viện khoa học Thủy lợi Miền Nam); Đường Nguyễn Công Trứ, khu vực 3, phường I, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công trình Trường Sinh)). 2. Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn trường Đại Học Thủy Lợi –CNMN (Địa chỉ: Số 191 Tô Hiến Thành, phường 13, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). 3. Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 08, Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: 1. Lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên (Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân dư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). 2. Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 56, Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn đánh giá HSDT: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên (Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân dư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 56, Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.367.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảng số 1: Xây lắp:
BÃI ĐÚC CỌC, CÂU KIỆN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
B ĐÀO ĐẮP
1Bóc lớp đất phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V70,0803100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V242,0235100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5919100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V196,0094100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V192,0351100m3
C PHỤ TRỢ THI CÔNG
1* Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công:
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây
Mô tả kỹ thuật theo chương V206,88100m2
2* Cừ khung vây:Khung vây thi công kè:Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V163,5728tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V163,5728tấn
4Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V282,905100m
5Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V202,075100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V282,905100m
7Đóng cọc thép hình I200 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m
8Đóng cọc thép hình I200 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m
9Nhổ cọc thép hình I200 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m cọc
10Hao phí cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V110,5015tấn
11Hao phí thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,5015tấn
12Bơm nước hố móng 30CVMô tả kỹ thuật theo chương V118ca
13Đắp bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V169,33m3
14Khung vây thi công cống tròn:Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
15Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
16Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
17Hao phí cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V6,838tấn
D KÈ BTCT
11. CỌC BTCT 30x30 (cm)
1.1. Sản xuất cọc BTCT 30x30 (cm)
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (vữa BT thương phẩm)
Mô tả kỹ thuật theo chương V3.954,546m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9894tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V744,775tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,462tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V270,2904100m2
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V67,4494tấn
7Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V67,4494tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.218mối nối
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết đầu cọc với bản đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2066tấn
101.2 Thi công cọc BTCT 30x30 (cm)Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V200,11100m
11Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52100m
12Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V221,54100m
13Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V99,81m3
152. Bản đáy, tường kèĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V671,91m3
16Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3.883,704m3
17Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè M300 (bao gồm cả phần tường khóa kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.717,0655m3
18SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V158,752tấn
19SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V184,7214tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,048100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V135,3223100m2
223. Cầu thangĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9168100m2
24Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh + sườn chống M300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,168m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6981tấn
27SXLD cốt thép bậc thang dMô tả kỹ thuật theo chương V2,1253tấn
28Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 300 (vữa bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,392m3
29Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
30Xây gạch thẻ bậc cầu thang vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,472m3
31Trát vữa M75 cầu thang dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,88m2
325. Mái kèĐóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.016,2173100m
33Thả thảm đá 10x3x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V899thảm
34Thả thảm đá 2x1x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40thảm
35Thả thảm đá dày 0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2thảm
36Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cường độ R>=12Kn/mMô tả kỹ thuật theo chương V268,114100m2
37Đắp bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V2.972,59m3
38Cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.972,59m3
396. Vỉa hèLát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzoMô tả kỹ thuật theo chương V11.835,25m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.183,525m3
41Bê tông lót đá 2x4, mác 150 dưới tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V104,564m3
42Xây gạch thẻ tường vỉa hè phía đồngMô tả kỹ thuật theo chương V261,41m3
43Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V335,016100m
447. Khớp nốiQuét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V102,08m2
45Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm nhựa KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V548,68m
468. Lan canGia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,6613tấn
47Bu lông inox D10Mô tả kỹ thuật theo chương V14.000cái
48Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.341,1m2
499. Thoát nước dọc tường kèLàm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,936m3
50Làm lớp cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V74,68m3
51Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11,202100m
52Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12Kn/mMô tả kỹ thuật theo chương V17,9232100m2
5310. Bồn trồng câyBê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm dưới bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V10,0845m3
54Bê tông bồn hoa đổ tại chỗ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,507m3
55Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,0676100m2
56Đất đắp bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V157,7664m3
5711. Kết cấu áo đườngVữa bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.823,1168m3
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9306tấn
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,807100m2
60Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại I, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V22,789100m3
61Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V113,9448100m2
62Khe lún mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V284m
63Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.552m
64Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V428,7936100m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
11. Hố ga
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo chương V315,279m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V101,8725100m
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m2
4SXLD ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,8378100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông thân hố ga M300Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6375m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2189tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0053100m3
92. Nắp hố gaCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4003m3
13Lắp đặt nắp hố thu (200 kg/ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
143. Đà hầmSản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7509tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4275tấn
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
18Lắp đặt đà hầm (390 kg/ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
194. Cống tiêuĐào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4233100m3
20Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V250,4748100m
21Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m2
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông móng cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,33m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3.2m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.2m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.1m, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
28Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
29Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4753100m3
335.Cửa thoát nước liên vùng 2D100Bê tông lót móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,936m3
35Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè M300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744m3
36SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
37SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3228tấn
38SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2509tấn
39SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5106tấn
40Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
41Ván khuôn thép, ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,0024100m2
426. Rãnh hộpĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V364,217m3
43Bê tông rãnh hộp, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V780,6m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộpMô tả kỹ thuật theo chương V114,488100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5406tấn
46Láng vữa xi măng tạo dốc M50Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0658m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh hộp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5.204cái
487. Nắp rãnhGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V15,612100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9173tấn
50Bê tông tấm đan M300, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,568m3
51Lắp đặt đan rãnh (200 kg/ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.2041 cấu kiện
528. Bó vỉaCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V47,0962100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V572,44m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa (165kg/ ck)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.6021 cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2844tấn
F Mốc quan trắc
1Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
2Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
3Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Mốc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=3.5cm. L=3,7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m
7Bê tông mốc chuẩn đá 1x2, vữa BT mác 150 (vữa bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
8Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 (vữa bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475m3
G Bảng số 2: Thiết bị
1Van 1 chiều D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Van 1 chiều D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
H Bảng số 3: An toàn giao thông
1Công tác lắp đặt phao báo hiệu, biển báo hiệu:
Khấu hao 01 phao D=1,25m (hệ số khấu hao 15 tháng/ (8 năm x12 tháng) = 15,63%) x 1 phao
Mô tả kỹ thuật theo chương V15,625%
2Khấu hao 4 bộ cột - biển báo điều khiển đi lại 6,5m (biển KT (1,2x1,2)m; cột D114mm) (hệ số khấu hao 15 tháng/(8 năm x 12 tháng) =15,63%) x 2 (bộ cột-biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25%
3Tàu công tác đi - về ( cự ly 25,5km tính từ Đoạn quản lý đường sông tỉnh Bạc Liêu đến công trình cho 1 lần (thả phao+ lắp cột báo hiệu) + 11lần (điều chỉnh phao) + 1 lần (bảo dưỡng phao, biển báo giữa kỳ) + 1 lần (thu hồi phao + biển báo) =25,5 x (1+11+2+1) x2/2 (lượt đi - về) =357km (tính tận dụng 1 lần thi công đoạn cả đoạn 3-1 và 3-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V357km
4Thi công thả phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1phao
5Thi công lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Thi công trục phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1phao
7Thu hồi cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Điều chỉnh phao trụ(9 lần/năm/quả) x 1 phaoMô tả kỹ thuật theo chương V11phao
9Chống bồi rùa (cho mỗi lần điều chỉnh phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V11phao
10Công tác bảo trì phao báo hiệu, biển báo hiệu:Sơn màu phao giữa kỳ(1 lần/năm/quả) x 2 phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1phao
11Bảo dưỡng phao(1 lần/năm/quả) x 2 phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1phao
12Bảo dưỡng cột báo hiệu(1 lần/năm/cột) x 2 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Bảo dưỡng biển báo hiệu(1 lần/năm/cột) x 2 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
14Bảo dưỡng xích(1 lần/năm/quả) x 1 phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1phao
15Công tác bảo trì ánh sáng đèn báo hiệu (sử dụng đèn năng lượng mặt trời):Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy(1 lần/năm/đèn) x 1 đènMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
16Thay ắc quy (1 lần/năm/đèn) x 1 đènMô tả kỹ thuật theo chương V1đèn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,75%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 96.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.33
3 Phụ trách phần khối lượng, dự toán 1 - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.33
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 30 Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Máy đào ≥0,5 m32
2 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
3 Máy ủi 110CV – 140CV Máy ủi 110CV – 140CV2
4 Máy ép thủy lực 130 Tấn Máy ép thủy lực 130 Tấn2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy trộn bê tông 250 – 500L Máy trộn bê tông 250 – 500L2
7 Cần cẩu 10 – 25T Cần cẩu 10 – 25T1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
9 Máy đóng cọc 1,8T Máy đóng cọc 1,8T1
10 Tàu kéo 150CV Tàu kéo 150CV1
11 Cần trục bánh xích 25 tấn Cần trục bánh xích 25 tấn1
12 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
13 Mái mài 2,7KW Mái mài 2,7KW2
14 Máy khoan 2,5KW Máy khoan 2,5KW2
15 Máy đóng cọc 2,5T Máy đóng cọc 2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->