Gói thầu: Trạm biến áp và đường dây (xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Trạm biến áp và đường dây (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:48:00 đến ngày 2021-12-13 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,509,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp. Bao gồm các công việc chủ yếu: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp từ 250kVA trở lên và thi công đường dây 22/0,4kV trở lên, cung cấp lắp đặt tủ RMU). Lưu ý: Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính cho phần công việc thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp- Có kinh nghiệm tối thiểu làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựngĐã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng về điện đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng về điện (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Trạm biến áp và đường dây (xây dựng + thiết bị) Xây dựng trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Hà Đông kết hợp kho lưu trữ Hà Nội. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị máy biến áp cho gói thầu này. - Chứng chỉ chất lượng của vật tư, thiết bị (bản chụp được chứng thực/công chứng) đối với các loại: Máy biến áp, Tủ điện hạ thế, cầu dao, cầu chì, chống sét, xà thép và dây cáp điện. - Các tài liệu khác nếu cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Địa chỉ: Số 08 Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội;
+ Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Địa chỉ: Số 08 Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, địa chỉ: Số 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC W (3x240mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,2 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm trung thế HN-24kV-3Mx240mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Đầu cáp TPlug-3x240mm2 đấu tủ RMU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| B | Lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| C | Rãnh cáp trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 2 | Đào lớp cát vàng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 6 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| D | Lắp đặt thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 400A-600V trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện RMU-24KV 3 ngăn (2CD+1CD-CC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 50kVAr-415V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 5 | Lắp đặt tủ điện ATS 200A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | Vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ thép TBA trụ cột hợp bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Bu lông đế móng D27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 3 | Cáp bọc 24kV-Cu/PVC/XLPE-PVC-1x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 sang MBA + Trung tính làm việc (1607) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Đầu cáp TPlug-3x240mm2 đấu tủ RMU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Đầu cáp El-Bowl 1x50mm2 đấu tủ RMU và MBA (bộ 3 pha 24KV) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Hộp chụp cực MBA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp máng cáp trung thế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hộp máng cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm, bảng sơ đồ, biển cảnh báo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn bảo vệ tiếp địa trạm HDPE/F35/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Khóa minh khai | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Dây đồng M95 nối đất trung tính, vỏ tủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Găng, ủng, thảm cách điện, bình bọt chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU (có SMS) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ điều khiển đo xa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| G | Móng Trụ đỡ Trạm biến áp XDM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,195 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,191 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| H | Lắp tiếp địa TBA XDM | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 161,76 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,119 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Rải dây thép địa 40x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| I | Vận chuyển thiết bị TBA mới | |||
| 1 | Xe chở vật tư | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Thiết bị nâng hạ thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| J | Vật liệu hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2) (STT 1678) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,6 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x185+1x120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | mốc |
| K | Lắp đặt vật liệu hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,866 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| L | Hào cáp hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 3 | Cát đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87 | md |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,783 | 1000v |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 783 | viên |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| M | Thí nghiệm Đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| N | Thí nghiệm Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Thí nghiệm hệ thống Hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| P | Thí nghiệm Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tụ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Thí nghiệm hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV kiểu sứ kín elbow, theo tiêu chuẩn 8525 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 400A-600V trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU-24KV 3 ngăn (2CD+1MC) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Hệ thống tụ bù 60kVAr-415V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ ATS 200A trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp. Bao gồm các công việc chủ yếu: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp từ 250kVA trở lên và thi công đường dây 22/0,4kV trở lên, cung cấp lắp đặt tủ RMU). Lưu ý: Giá trị hợp đồng nêu trên chỉ tính cho phần công việc thi công xây lắp hạng mục đường dây và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp- Có kinh nghiệm tối thiểu làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựngĐã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng về điện đường dây và trạm biến áp. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng về điện (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế- Đã tham gia là cán bộ phụ trách công tác thanh toán ít nhất 01 công trình điện đường dây, trạm biến áp (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi