Gói thầu: Sửa chữa văn phòng làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa văn phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 theo Quyết định số 251/QĐ-NNCNC ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ban Quản lý Khu nông nghiệp Công nghệ cao (lần 5) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 19:07:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/ Bản chính scan Hợp đồng cung cấp và bảng giá hợp đồng; 2/ Bản chính scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XDDD hoặc KTCT, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu:Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).-Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc đối tượng nhóm II theo quy định-Có Chứng chỉ hành nghề giám sát TC XDCT dân dụng hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)-Đã tham gia vai trò CBKT phụ trách thi công ít nhất 01 CTDD, cấp III trở lên với tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của CHT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLD nhóm II; 2/ Bản chụp HĐLĐ còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn, CMND; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm CHT công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp HĐTC và BBNTHT công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của CHT hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).* Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- HĐ tương tự về bản chất và mức độ phức tạp với gói thầu. HĐTC sửa chữa CTDD, cấp III trở lên trong đó bao gồm hạng mục thi công Sửa chữa văn phòng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu), cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ATLĐ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự. Đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân : có bậc nghề 3/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản scan bản chính văn bằng nghề, chứng chỉ, chứng nhận và phải được đối chiếu bản gốc khi nhà thầu nộp E-HSDT sau khi đóng thầu;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/ Quyết định bổ nhiệm có tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn Cos laser 5 tia xanh (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khung giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa văn phòng làm việc Công trình: Sửa chữa văn phòng làm việc 255 Trần Hưng Đạo 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 theo Quyết định số 251/QĐ-NNCNC ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ban Quản lý Khu nông nghiệp Công nghệ cao (lần 5) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2018-2020): (bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản scan bản chính hoặc bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Bản cam kết thực hiện gói thầu, cam kết bảo hành, và các cam kết khác. d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM
Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP.HCM.
Số điện thoại: 028. 38624703 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP.HCM. Số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dạy nghề Nông nghiệp Công nghệ cao TP.HCM Địa chỉ: 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP.HCM. Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa cải tạo văn phòng làm việc Trung tâm dạy nghề | |||
| 1 | Thay đèn led 600x600mm âm trần | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 4 | bộ |
| 2 | Thay tấm thạch cao 600x600mm trần nổi | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2,88 | m2 |
| 3 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vòi béc phun chữa cháy tự động | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt rèm cửa sổ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 13,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ nỉ lát sàn | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 97,49 | m2 |
| 7 | Vệ sinh nền, hút bụi sàn nhà | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 97,49 | m2 |
| 8 | Thi công lát mặt sàn gỗ Công nghiệp + mút xốp | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 97,49 | m2 |
| 9 | Thi công len tường gỗ công nghiệp | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 51,66 | mét |
| 10 | Tháo dớ máy lạnh âm trần | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | cái |
| 11 | Lắp lại máy lạnh âm trần | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện di dời máy lạnh : ống đồng, hàn, dây điện, ty treo, ống bảo ôn | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | bộ |
| 13 | Thi công vách nhựa cao cấp Đài Loan dày 15mm cắt CNC + nẹp viền | 30,48 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 30,92 | m2 |
| 15 | Thay thế trụ trang trí bằng thanh nhôm hệ 1000, vách kính | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 16 | mét |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, kính (tận dụng) | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 15,27 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tủ rack mạng internet | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,nẹp vuông 30mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 38 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm ba | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây mạng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 25 | m |
| 22 | Di dời tủ bàn ghế trước khi thi công và trả lại hiện trạng sau khi thi công xong | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | trọn gói |
| 23 | Thu gom thảm nỉ, rác thải vào bao vận chuyển xuống tầng trệt | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | công |
| 24 | Vận chuyển ( thảm nỉ, rác,... ) đi đổ bỏ khỏi phạm vi công trình | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/ Bản chính scan Hợp đồng cung cấp và bảng giá hợp đồng; 2/ Bản chính scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥276.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành XDDD hoặc KTCT, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu:Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).-Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc đối tượng nhóm II theo quy định-Có Chứng chỉ hành nghề giám sát TC XDCT dân dụng hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)-Đã tham gia vai trò CBKT phụ trách thi công ít nhất 01 CTDD, cấp III trở lên với tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của CHT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLD nhóm II; 2/ Bản chụp HĐLĐ còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn, CMND; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm CHT công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp HĐTC và BBNTHT công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của CHT hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình).* Lưu ý:- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.- Tổng số năm kinh nghiệm: được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- HĐ tương tự về bản chất và mức độ phức tạp với gói thầu. HĐTC sửa chữa CTDD, cấp III trở lên trong đó bao gồm hạng mục thi công Sửa chữa văn phòng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu), cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật ATLĐ hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia ở vị trí Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự. Đính kèm tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân : có bậc nghề 3/7 | 5 | Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản scan bản chính văn bằng nghề, chứng chỉ, chứng nhận và phải được đối chiếu bản gốc khi nhà thầu nộp E-HSDT sau khi đóng thầu;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/ Quyết định bổ nhiệm có tham gia công trình tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy bắn Cos laser 5 tia xanh (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy khoan (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy cắt (cái) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn | 1 |
| 5 | Khung giáo (bộ) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị, hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi