Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 19:15:00 đến ngày 2021-12-10 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,066,901,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.066.901.311(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.070.393VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 746.830.918 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.492.754 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc ngành cấp thoát nước, đã là chỉ huy trưởng phụ trách công việc tương tự.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng thực hiện vị trí vai trò tương tự(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước tại Trụ sở 15 Trần Bình Trọng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần/Bộ Công an, số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần/Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 0692320578 - Fax: 0692320578 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2) | Mô tả chương V | m dài | 158,3 | |
| 2 | Nhấc tấm đan bê tông để nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả chương V | 1 cấu kiện | 405,1667 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công có cơ giới hỗ trợ (Nạo vét hố ga) | Mô tả chương V | ga thu nước/lần/thán | 15 | |
| 4 | Lắp đặt lại tấm đan nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả chương V | 1 cấu kiện | 405 | |
| 5 | Lắp đặt mới nắp ga bằng gang, trọng lượng | Mô tả chương V | ga | 3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chương V | m3 | 1,5 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả chương V | m3 | 0,11 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300 | Mô tả chương V | đoạn ống | 3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | m3 | 0,22 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chương V | m3 | 0,5 | |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả chương V | m2 | 2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | m3 | 1,61 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | m3 | 1,61 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả chương V | m3 | 8,445 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | m3 | 1,545 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chương V | m3 | 2,895 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả chương V | m2 | 11,85 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả chương V | 100m | 0,237 | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, kích thước 1,6m x 1m x 0,9m. | Mô tả chương V | bể | 1 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | m3 | 8,445 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | m3 | 8,445 | |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường | Mô tả chương V | 100m | 8,464 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | m3 | 38,088 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả chương V | 100m | 15 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả chương V | 100m | 6,3 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả chương V | 100m | 6,2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 63mm | Mô tả chương V | 100m | 0,18 | |
| 29 | Rọ bơm D63 | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả chương V | cái | 14 | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả chương V | cái | 130 | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả chương V | cái | 88 | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D50x40mm | Mô tả chương V | cái | 13 | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D63x50mm | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 63mm | Mô tả chương V | cái | 12 | |
| 36 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả chương V | cái | 15 | |
| 37 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả chương V | cái | 12 | |
| 38 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR, đường kính 63mm | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 39 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 32mm | Mô tả chương V | cái | 42 | |
| 40 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 40mm | Mô tả chương V | cái | 38 | |
| 41 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả chương V | cái | 50 | |
| 42 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR, đường kính 63mm | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 43 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả chương V | cái | 20 | |
| 44 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR, đường kính 63mm | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả chương V | cái | 20 | |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả chương V | cái | 15 | |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 50 | Lắp đặt van chìm, đường kính van 50mm | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Mô tả chương V | cái | 4 | |
| 52 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Mô tả chương V | cái | 28 | |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả chương V | 100m | 6,39 | |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả chương V | 100m | 6,2 | |
| 55 | Lắp đặt đai giữ ống D40 | Mô tả chương V | bộ | 106 | |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước 4 KW/5.5HP | Mô tả chương V | 1 máy | 2 | |
| 57 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 5,5 KW/7.5HP | Mô tả chương V | 1 máy | 5 | |
| 58 | Lắp đặt bộ van điện từ điều khiển máy bơm hút và máy bơm tăng áp | Mô tả chương V | bộ | 2 | |
| 59 | Lắp đặt bộ van phao cơ DN 40 chống tràn cho các bể INOX | Mô tả chương V | bộ | 28 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chương V | m3 | 35,2667 | |
| 61 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả chương V | 10m2 | 12,696 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | m3 | 38,088 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chương V | m3 | 38,088 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả chương V | m | 370 | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả chương V | m | 370 | |
| 66 | Vỏ tủ (300x400x210, sơn tĩnh điện) | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 67 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 68 | Lắp đặt MCB 3P-30A | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 69 | Khởi động từ 32a | Mô tả chương V | 1 cái ( 3 pha) | 3 | |
| 70 | Rơ le nhiệt 12-18a | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 71 | Rơle cảm biến mực nước | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 72 | Lắp đặt Nút nhấn dừng | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 73 | Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 74 | Đèn báo | Mô tả chương V | lô | 9 | |
| 75 | Lắp đặt Nút nhấn giữ không đèn | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 76 | Lắp đặt dây tín hiệu từ phao về tủ, dây 2x1.5 mm2 | Mô tả chương V | m | 50 | |
| 77 | Lắp đặt đế phao cảm biến | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 78 | Thanh điện cực | Mô tả chương V | thanh | 9 | |
| 79 | Vỏ tủ (300x400x210, sơn tĩnh điện ) | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 80 | Lắp đặt MCB 3P-30A | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 82 | Khởi động từ 32a | Mô tả chương V | 1 cái ( 3 pha) | 3 | |
| 83 | Rơ le nhiệt 12-18a | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 84 | Rơle cảm biến mực nước | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 85 | Lắp đặt Nút nhấn dừng | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 86 | Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 87 | Đèn báo | Mô tả chương V | lô | 9 | |
| 88 | Lắp đặt Nút nhấn giữ không đèn | Mô tả chương V | cái | 6 | |
| 89 | Lắp đặt dây tín hiệu từ phao về tủ, dây 2x1.5 mm2 | Mô tả chương V | m | 150 | |
| 90 | Lắp đặt đế phao cảm biến | Mô tả chương V | cái | 3 | |
| 91 | Thanh điện cực | Mô tả chương V | thanh | 6 | |
| 92 | Vỏ tủ (300x400x210, sơn tĩnh điện ) | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 93 | Lắp đặt MCB 3P-30A | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 94 | Khởi động từ 32a | Mô tả chương V | 1 cái ( 3 pha) | 1 | |
| 95 | Rơ le nhiệt 12-18a | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 96 | Rơle cảm biến mực nước | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 97 | Lắp đặt Nút nhấn dừng | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 98 | Lắp đặt công tắc xoay 2 vị trí | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 99 | Đèn báo | Mô tả chương V | lô | 3 | |
| 100 | Lắp đặt Nút nhấn giữ không đèn | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 101 | Lắp đặt dây tín hiệu từ phao về tủ, dây 2x1.5 mm2 | Mô tả chương V | m | 50 | |
| 102 | Lắp đặt đế phao cảm biến | Mô tả chương V | cái | 1 | |
| 103 | Thanh điện cực | Mô tả chương V | thanh | 3 | |
| 104 | Máy bơm nước 4 KW/5.5HP | Mô tả chương V | cái | 2 | |
| 105 | Máy bơm nước 5,5 KW/7.5 HP | Mô tả chương V | cái | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.066901311E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.070.393VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.066.901.311(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 320.070.393VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 746.830.918 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.492.754 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc ngành cấp thoát nước, đã là chỉ huy trưởng phụ trách công việc tương tự.Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tưBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã từng thực hiện vị trí vai trò tương tự(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công việc tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:+ Bằng đại học;+ Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân;+ Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo áp lực | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo vạn năng | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Còn tốt, đủ điều kiện quy định cho sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi