Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 19:39:00 đến ngày 2021-12-10 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,307,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.589.000.000.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.589.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường trở lên.- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về vệ sinh và kỹ năng giao tiếp do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực trong 6 tháng gần đây đủ điều kiện làm việc- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động- Có hồ sơ lý lịch, Giấy xác nhận nhân sự không vi phạm pháp luật trong 06 tháng kể từ ngày mở thầu;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thực hành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận đã tham gia đào tạo về vệ sinh và kỹ năng giao tiếp do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực trong 6 tháng gần đây đủ điều kiện làm việc- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động- Có hồ sơ lý lịch, Giấy xác nhận nhân sự không vi phạm pháp luật trong 06 tháng kể từ ngày mở thầu;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thực hành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | a) Các tiêu chuẩn theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh - Địa chỉ: Thôn I, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội – SĐT: 0243.8181970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh - Địa chỉ: Thôn I, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội – SĐT: 0243.8181970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh - Địa chỉ: Thôn I, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội – SĐT: 0243.8181970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh - Địa chỉ: Thôn I, xã Thạch Đà, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội – SĐT: 0243.8181970 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương cho công nhân | Theo chương V, E-HSMT | Người | 156 | 13 người/ 1 tháng |
| 2 | Chi phí lương cho Giám sát thường xuyên | Theo chương V, E-HSMT | Người | 12 | 1 người/ 1 tháng |
| 3 | Bảo hộ lao động | Theo chương V, E-HSMT | tháng | 12 | |
| 4 | Phương tiện, thiết bị, dụng cụ tính khấu hao phục vụ công việc | Theo chương V, E-HSMT | tháng | 12 | |
| 5 | Công cụ, dụng cụ, vật tư tiêu hao, thay thế | Theo chương V, E-HSMT | tháng | 12 | |
| 6 | Hóa chất làm sạch, bảo dưỡng | Theo chương V, E-HSMT | tháng | 12 | |
| 7 | Túi nilon đựng chất thải y tế | Theo chương V, E-HSMT | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.85E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.589.000.000.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.589.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trường trở lên.- Chứng nhận đã tham gia đào tạo về vệ sinh và kỹ năng giao tiếp do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực trong 6 tháng gần đây đủ điều kiện làm việc- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động- Có hồ sơ lý lịch, Giấy xác nhận nhân sự không vi phạm pháp luật trong 06 tháng kể từ ngày mở thầu;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thực hành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 13 | - Chứng nhận đã tham gia đào tạo về vệ sinh và kỹ năng giao tiếp do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động phù hợp- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy- Có giấy khám sức khỏe còn hiệu lực trong 6 tháng gần đây đủ điều kiện làm việc- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động- Có hồ sơ lý lịch, Giấy xác nhận nhân sự không vi phạm pháp luật trong 06 tháng kể từ ngày mở thầu;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thực hành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các giấy tờ nêu trên. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu xác minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi