Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 20:24:00 đến ngày 2021-12-13 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,013,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có các hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm lền |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo dạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước trên địa bàn thôn Quang Biểu, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 156 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2306 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5743 | 100m3 |
| 5 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,39 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6173 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6173 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157,2661 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5727 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5727 | 100tấn |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,36 | 100m |
| 12 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5653 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5653 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5653 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9826 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9826 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9826 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2929 | 100m3 |
| 21 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,87 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9391 | 100m |
| 23 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6098 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6098 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6098 | 100m3/1km |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,08 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5765 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1857 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 39 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,65 | m3 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1888 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2914 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2914 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4161 | 100m3 |
| 8 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,02 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1958 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1958 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,5613 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2856 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2856 | 100tấn |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 15 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5894 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5894 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5894 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6441 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6441 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6441 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,15 | 100 m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2392 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 24 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,28 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7826 | 100m |
| 26 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0716 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5082 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5082 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5082 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0693 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,03 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,23 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1175 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4804 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 42 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,54 | m3 |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 326,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2654 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,427 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,427 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7922 | 100m3 |
| 8 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 372,32 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,292 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,292 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 539,3405 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3934 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3934 | 100tấn |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,7 | 100m |
| 15 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8291 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8291 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8291 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6837 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6837 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6837 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,76 | 100 m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3523 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9455 | 100m3 |
| 24 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,06 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0783 | 100m |
| 26 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2817 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2817 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2817 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9998 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9998 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9998 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,63 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2726 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,95 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,17 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,64 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8898 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6088 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1635 | 100m3 |
| 42 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,81 | m3 |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6266 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2986 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2986 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6002 | 100m3 |
| 8 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 213,4 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,812 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,812 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 345,2765 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4528 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cư lỵ 6Km) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4528 | 100tấn |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,54 | 100m |
| 15 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9988 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9988 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3393 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3393 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3393 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,46 | 100 m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2867 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5293 | 100m3 |
| 24 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,58 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6174 | 100m |
| 26 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0503 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0503 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0503 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,38 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,99 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,74 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2427 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9929 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3199 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 42 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,46 | m3 |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8919 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8919 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9737 | 100m3 |
| 5 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130,02 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9332 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9332 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 188,8092 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8881 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8881 | 100tấn |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,34 | 100m |
| 12 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5353 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5353 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5353 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4202 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4202 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4202 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,49 | 100 m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2385 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2769 | 100m3 |
| 21 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,92 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9391 | 100m |
| 23 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6098 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6098 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6098 | 100m3/1km |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,08 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1409 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5765 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1857 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 39 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,65 | m3 |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2214 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4098 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0336 | 100m3 |
| 8 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 137,83 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2301 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2301 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 224,3209 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2432 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2432 | 100tấn |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 15 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6634 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6634 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6634 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0416 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0416 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0416 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,25 | 100 m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3977 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3252 | 100m3 |
| 24 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,36 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4087 | 100m |
| 26 | Đào phá mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1289 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1289 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9148 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9148 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9148 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1247 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,25 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,62 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2114 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8648 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2786 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 42 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,98 | m3 |
| G | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2725 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0715 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0715 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7736 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7736 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7736 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6116 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III ( Đất K95) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 521,1108 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5916 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9006 | 100m2 |
| 14 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 345,57 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,2778 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,2778 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293,2043 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,932 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,932 | 100tấn |
| 20 | Đào phá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9826 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9826 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9826 | 100m3/1km |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0119 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0119 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0119 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1602 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7746 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,99 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,34 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,31 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 597,69 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng ngang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6128 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có các hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 4 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 4 |
| 9 | Máy đào | đào xúc | 2 |
| 10 | Máy lu | đầm lền | 4 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | đo dạc | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | nấu và tưới nhựa | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
| 15 | Máy phát điện | phát điện | 3 |
| 16 | Máy ủi | ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi