Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212724-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211212663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 20:24:00 đến ngày 2021-12-13 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,013,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có các hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm lền
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo dạc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước trên địa bàn thôn Quang Biểu, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV Xây dựng và thương mại Hà Nội 7. Địa chỉ Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 126 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 156 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Chủ tịch Nguyễn Tài Hải SĐT 0983203255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,06m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2306100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2306100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5743100m3
5bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,39m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6173100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,6173100m2
8Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT157,2661Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5727100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5727100tấn
11Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,36100m
12Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5653100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5653100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5653100m3/1km
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9826100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9826100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9826100m3/1km
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5100 m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6045100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2929100m3
21bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,87m3
22Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9391100m
23Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0859100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0859100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0859100m3/1km
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6098100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6098100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6098100m3/1km
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,24m3
30Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0832100m2
31Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,86m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,83m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,08m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1409100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5765tấn
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,45m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1857100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0499100m3
39bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,65m3
B TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,88m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1888100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1888100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2914100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2914100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2914100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4161100m3
8bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,02m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1958100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1958100m2
11Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128,5613Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2856100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2856100tấn
14Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6100m
15Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5894100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5894100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5894100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6441100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6441100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6441100m3/1km
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,15100 m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2392100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,336100m3
24bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,28m3
25Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7826100m
26Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0716100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0716100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0716100m3/1km
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5082100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5082100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5082100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7m3
33Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0693100m2
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,05m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,03m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,23m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1175100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4804tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,71m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1548100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0416100m3
42bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,54m3
C TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT326,54m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2654100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2654100m3/1km
4Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,427100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,427100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,427100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7922100m3
8bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT372,32m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,292100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,292100m2
11Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT539,3405Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3934100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3934100tấn
14Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,7100m
15Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8291100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8291100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8291100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6837100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6837100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6837100m3/1km
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,76100 m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3523100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9455100m3
24bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,06m3
25Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0783100m
26Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2817100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2817100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2817100m3/1km
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9998100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9998100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9998100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,63m3
33Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2726100m2
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,95m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,17m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,64m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,462100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8898tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,58m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6088100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1635100m3
42bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,81m3
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT162,66m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6266100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6266100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2986100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2986100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2986100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6002100m3
8bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT213,4m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,812100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,812100m2
11Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT345,2765Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4528100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cư lỵ 6Km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4528100tấn
14Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,54100m
15Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9988100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9988100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9988100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3393100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3393100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3393100m3/1km
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,46100 m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2867100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5293100m3
24bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,58m3
25Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6174100m
26Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100m3/1km
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0503100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0503100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0503100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,59m3
33Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1432100m2
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,38m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,99m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,74m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2427100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9929tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,66m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3199100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0859100m3
42bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,46m3
E TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,19m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8919100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8919100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9737100m3
5bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130,02m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9332100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9332100m2
8Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT188,8092Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8881100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8881100tấn
11Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,34100m
12Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5353100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5353100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5353100m3/1km
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4202100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4202100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4202100m3/1km
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,49100 m
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2385100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2769100m3
21bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,92m3
22Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9391100m
23Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0859100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0859100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0859100m3/1km
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6098100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6098100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6098100m3/1km
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,24m3
30Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0832100m2
31Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,86m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,83m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,08m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1409100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5765tấn
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,45m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1857100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0499100m3
39bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,65m3
F TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122,14m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2214100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2214100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4098100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4098100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4098100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0336100m3
8bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT137,83m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2301100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2301100m2
11Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT224,3209Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2432100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2432100tấn
14Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,04100m
15Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6634100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6634100m3
17Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6634100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0416100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0416100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0416100m3/1km
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,25100 m
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3977100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3252100m3
24bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,36m3
25Cắt mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4087100m
26Đào phá mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1289100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1289100m3
28Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1289100m3/1km
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9148100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9148100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9148100m3/1km
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,86m3
33Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1247100m2
34Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,25m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,62m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2114100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8648tấn
39Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,67m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2786100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0748100m3
42bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,98m3
G TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,25m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2725100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2725100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0715100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0715100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0715100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7736100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7736100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7736100m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6116100m3
11Mua đất cấp III ( Đất K95)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT521,1108m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5916100m3
13Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9006100m2
14bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT345,57m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,2778100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,2778100m2
17Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293,2043Tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,932100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,932100tấn
20Đào phá bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9826100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9826100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9826100m3/1km
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0119100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0119100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0119100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1602100m3
27Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7746100m2
28Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,99m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,34m3
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,31m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT597,69m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng ngangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1128100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1281tấn
34Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1291 cấu kiện
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6128100m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1401100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,57m3
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 đoạn ống
42Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0739100m2
43Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,27m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,76m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,82m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0198100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có các hạng mục nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, cống tròn thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 4 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 Đội trưởng đội lái lu Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông4
2 Máy đầm dùi đầm bê tông4
3 Máy trộn bê tông đầm bê tông4
4 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép4
5 Máy hàn hàn3
6 Máy bơm nước bơm nước3
7 Máy trộn vữa trộn vữa3
8 Ô tô tự đổ vận chuyển4
9 Máy đào đào xúc2
10 Máy lu đầm lền4
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình đo dạc2
12 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa2
13 Thiết bị nấu và tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
14 Máy cắt bê tông cắt bê tông3
15 Máy phát điện phát điện3
16 Máy ủi ủi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->