Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị; PCCC; trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213256-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị; PCCC; trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211213057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 20:46:00 đến ngày 2021-12-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,028,242,443 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 765,423,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi lăm triệu bốn trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2084362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0205648E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, hệ thống PCCC và điện nhẹ, đường dây và trạm biến áp, lắp đặt thang tời. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.719.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.439.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thang tời
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị; PCCC; trạm biến áp
Xây dựng trường mầm non Vĩnh Hưng (ô F3/NT3)
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Liên danh Công ty Cổ phần Thương mại – Dịch vụ và Xây dựng Hà Việt – Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy N.A.C – Công ty Cổ phần Điện lực Sông Hồng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP sở hữu trí tuệ Davilaw; Địa chỉ: 59 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 765.423.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần móng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V626,166m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết theo chương V43,183100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V29,521tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V90,77tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết theo chương V0,487tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V1,737tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V9,092tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V1,737tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V9,092tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V816cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V816cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả chi tiết theo chương V156,54210 tấn/1km
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V69,982100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả chi tiết theo chương V612mối nối
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chi tiết theo chương V11,106m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,111100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,111100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả chi tiết theo chương V0,111100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V2,064100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V1,384100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V3,172100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V14,64m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V78,449m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,815tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V4,186tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V7,97100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V21,518m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V102,98m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V3,495tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V14,965tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,296tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,426tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo chương V4,442tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân cộtMô tả chi tiết theo chương V0,98100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V8,428m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,234tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả chi tiết theo chương V1,648100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng tường, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V8,718m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V0,432100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V19,084m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V8,32m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V92,577m3
B Hạng mục: kết cấu thân
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V11,653100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V43,445m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V42m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,324tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V12,333tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V8,913tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V23,029100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V7,166tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V29,869tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V10,951tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V166,914m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V37,82100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V516,255m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V57,97tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V2,518100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,662tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,259tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V16,636m3
19Khoan cấy thép D10 neo lanh tôMô tả chi tiết theo chương V59mũi
20Khoan cấy thép D12 neo lanh tôMô tả chi tiết theo chương V136mũi
21Khoan cấy thép D14 neo lanh tôMô tả chi tiết theo chương V92mũi
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,5100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,392tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V5,504m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,584100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,056tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,472tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V3,21m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả chi tiết theo chương V1,853100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V17,931m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,074tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,906tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,125m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,031100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,006tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,034tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,329m3
38Vữa không co ngót cường độ caoMô tả chi tiết theo chương V0,023m3
39Gia công thang sắtMô tả chi tiết theo chương V13,257tấn
40Lắp dựng thang sắtMô tả chi tiết theo chương V13,257tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V543,497m2
42Bu lông M25, L=600Mô tả chi tiết theo chương V20cái
43Bu lông M25, L=300Mô tả chi tiết theo chương V4cái
44Bu lông M16 L=300Mô tả chi tiết theo chương V32cái
45Bu lông M16 L=250Mô tả chi tiết theo chương V32cái
46Bu lông M18Mô tả chi tiết theo chương V120cái
47Bu lông M14Mô tả chi tiết theo chương V376cái
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,566100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,277tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,569tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V8,483m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,058100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V0,449m3
54Gia công cột bằng thép hìnhMô tả chi tiết theo chương V1,619tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả chi tiết theo chương V6,444tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiMô tả chi tiết theo chương V1,619tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết theo chương V6,444tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V462,007m2
59Bu lông M20-L=300Mô tả chi tiết theo chương V144cái
60Bu lông M22-L=350Mô tả chi tiết theo chương V84cái
C Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V256,865m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V533,445m3
3Xây tường thẳng gạch không (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V94,263m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V84,587m3
5Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V24,91m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V4,802m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.874,285m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V6.631,167m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.121,75m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V340,503m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V410,763m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1.874,285m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V9.317,246m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả chi tiết theo chương V1.594,8m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả chi tiết theo chương V338,472m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả chi tiết theo chương V288,076m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết theo chương V2.221,348m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V2.221,348m2
19Thi công trần nhôm B - SHAPED 130 màu bạcMô tả chi tiết theo chương V813,063m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V3,303100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả chi tiết theo chương V127,037m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V711,778m2
23Láng nền sàn không đánh mầu (trước khi lát sàn gỗ ), dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.617,672m2
24Lớp mút cao su non dày 3mmMô tả chi tiết theo chương V1.617,672m2
25Thi công sàn gỗ dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V1.617,672m2
26Phào chân tườngMô tả chi tiết theo chương V859,5md
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V136,5m2
28Láng rãnh thoát nước khu bếp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3,42m2
29Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V44,356m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.152,403m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường. gạch Granite 100x600Mô tả chi tiết theo chương V128,352m2
32Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.341,929m2
33Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.341,929m2
34BT bọt siêu nhẹ dày 50Mô tả chi tiết theo chương V76,146m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem chống nóng mái KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V425,265m2
36Lát nền gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V487,986m2
37Lát đá Granite mặt tường bo mái, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V68,01m2
38Công tác ốp gạch Inax vào tường, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V273,642m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.730,476m2
40Quét 1 lớp dung dịch kết nối (Tham khảo Sika Latex và Sika Latex TH, định mức 0.25l/m2)Mô tả chi tiết theo chương V1.730,476m2
41Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 2 lớp (định mức 1.5kg/m2/1 lớp)Mô tả chi tiết theo chương V1.730,476m2
42Chống thấm cổ ống theo quy định (nhân công 0,2 công 4/7)Mô tả chi tiết theo chương V292cái
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V336,826m2
44Quét 1 lớp dung dịch kết nối (Tham khảo Sika Latex và Sika Latex TH, định mức 0.25l/m2)Mô tả chi tiết theo chương V292,878m2
45Quét dung dịch chống thấm Sika topseal 107 2 lớp (định mức 1.5kg/m2 1 lớp)Mô tả chi tiết theo chương V292,878m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V336,826m2
47Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 0.6mmMô tả chi tiết theo chương V336,826m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.048,176m2
49Thi công Vách ngăn Compact dày 12lyMô tả chi tiết theo chương V266,036m2
50Công khoét lỗ bệ đáMô tả chi tiết theo chương V75lỗ
51Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V43,442m2
52Gương soi dày 5mmMô tả chi tiết theo chương V45,032m2
53Khung thép hộp đỡ lavaboMô tả chi tiết theo chương V84bộ
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt tiền thang tời sử dụng keo dánMô tả chi tiết theo chương V10,17m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V5,115m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V175,26m2
57Xẻ rãnh mặt bậcMô tả chi tiết theo chương V859,23md
58Nẹp chữ T 10x5x1.5x4000 mặt có gânMô tả chi tiết theo chương V859,23m
59Gia công lan canMô tả chi tiết theo chương V2,481tấn
60Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V82,692m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V78,787m2
62Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D60x80, gỗ tự nhiên nhóm IIMô tả chi tiết theo chương V75,174m
63Sơn PU màu cánh giánMô tả chi tiết theo chương V75,174m
64Nở săt M8x100mm + Vít liên kếtMô tả chi tiết theo chương V526,218cái
65Gia công lan canMô tả chi tiết theo chương V7,871tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V696,583m2
67Nở săt M8x100mm + Vít liên kếtMô tả chi tiết theo chương V289,483cái
68Lắp dựng lan can sắtMô tả chi tiết theo chương V288,226m2
69Lát đá Granite mặt chân lan can, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V65,506m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V0,643tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V76,045m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V117,03m2
73Lam nhôm trang trí GT0000381 (tham khảo giá AUSTRONG chắn nắng lam thoi AER-150-24 dày 1,5mm)Mô tả chi tiết theo chương V207,314m
74Lam nhôm trang trí GT0000381 (tham khảo giá AUSTRONG chắn nắng lam thoi AER-150-24 dày 1,5mm) màu nhạtMô tả chi tiết theo chương V258,54m
75Lắp dựng Lam nhôm trang tríMô tả chi tiết theo chương V69,878m2
76Nắp bịt đầu bằng thépMô tả chi tiết theo chương V436cái
77Tay đỡ lam chắn nắngMô tả chi tiết theo chương V688,667cái
78Vít liên kết nắp bịt đầu và liên kết tay đỡMô tả chi tiết theo chương V4.498,667cái
79Gia công hệ khung đỡ lam nhômMô tả chi tiết theo chương V0,525tấn
80Lắp dựng hệ khung đỡ lam nhômMô tả chi tiết theo chương V0,525tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V106,712m2
82Bu lông liên kết khung xà gồMô tả chi tiết theo chương V1.024cái
83Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38,Mô tả chi tiết theo chương V204,96m2
84Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38lyMô tả chi tiết theo chương V64,8m2
85Dán phim mờMô tả chi tiết theo chương V64,8m2
86Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, kính dán an toàn 6.38lyMô tả chi tiết theo chương V117,03m2
87Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, kính cường lực 10lyMô tả chi tiết theo chương V167,88m2
88Sản xuất lắp dựng vách kính mặt dựng, khung bao nhôm hệ, kính an toàn 6.38lyMô tả chi tiết theo chương V31,924m2
89Gia công cửa sắtMô tả chi tiết theo chương V0,05tấn
90Lắp dựng cửaMô tả chi tiết theo chương V3,24m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V5,172m2
92Gia công hệ khung thép mái sảnhMô tả chi tiết theo chương V1,314tấn
93Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhMô tả chi tiết theo chương V1,314tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V29,591m2
95Sản xuất lắp dựng mái sảnh, kính cường lực dày 12mmMô tả chi tiết theo chương V39,4m2
96Chân nhện bắt kính loại 4 chânMô tả chi tiết theo chương V12cái
97Chân nhện bắt kính loại 2 chânMô tả chi tiết theo chương V12cái
98Thanh treo thép đặc chịu lực cường độ cao D40Mô tả chi tiết theo chương V19,32m
99Bulong M18 L=300Mô tả chi tiết theo chương V60cái
100Máng nước inoxMô tả chi tiết theo chương V9,85md
101Trải cỏ nhân tạoMô tả chi tiết theo chương V365,44m2
102Cung cấp chậu cây ngọc bút - Chậu ĐK 50cmMô tả chi tiết theo chương V28chậu
103Cung cấp chậu cây hồng lộc - Chậu ĐK 60cmMô tả chi tiết theo chương V32chậu
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V37,133m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V149,261m2
106Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V106,555m2
107Lớp nhựa tạo phẳng tham khảo Giá vỉ nhựa thoát nước loại 333x333x30mmMô tả chi tiết theo chương V684,351m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,438100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V8,951m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V15,738m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V55,788m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, lát đá Granite tự nhiên bồn hoaMô tả chi tiết theo chương V27,687m2
113Đổ đất màu trồng câyMô tả chi tiết theo chương V28,324m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,438100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,438100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10 km tiếp theo)Mô tả chi tiết theo chương V0,438100m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn tam cấp, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,213m3
118Lát đá tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V32,446m2
119Lát đá sân khấu, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V50,718m2
120Xẻ khe chống trượt, sâu 5mmMô tả chi tiết theo chương V174,42m
121Nẹp chữ T 10x5x1.5x4000 mặt có gânMô tả chi tiết theo chương V174,42m
122Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,152m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1,152m2
124Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo chương V0,008100m3
125Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo chương V0,008100m3
126Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V0,051100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V1,283m3
128Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,283m2
129Xẻ rãnh ô 4000x4000 đường bê tôngMô tả chi tiết theo chương V1,54m
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đường dốc, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,232m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V11,203m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V11,203m2
133Lát đá tường chắn đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V7,002m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V34,982100m2
135Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V97,759m2
136Nắp ghi gang KT 1000x300x50 đậy rãnh thoát nước mái (CBG quý 2.2.2021, số 516)Mô tả chi tiết theo chương V152,25tấm
137Nắp ghi gang KT 1000x200x50 đậy rãnh thoát nước thải bếpMô tả chi tiết theo chương V12tấm
138Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V164,25cái
139Lá tôn che khe lúnMô tả chi tiết theo chương V0,069100m2
140Dây đay tẩm bitumMô tả chi tiết theo chương V13,06m
141Mũ đồng che khe lúnMô tả chi tiết theo chương V13,06m
142Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm, bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít))Mô tả chi tiết theo chương V866,264m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố tường và cộtMô tả chi tiết theo chương V0,982tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V416,449m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V11,341tấn
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V768,3910m2
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V47,17110m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V6,844100m2
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V16,425tấn
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V113,557tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V39,25210m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết theo chương V21,772100m2
D Hạng mục: Phần điện
1MCCB 3P 400A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
2Đèn báo tín hiệu phaMô tả chi tiết theo chương V3Cái
3Hệ thống thanh cái đồng 30x4Mô tả chi tiết theo chương V2m
4MCCB 3P 250A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
5MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
6MCCB 3P 32A 10kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
7MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
8MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
9Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT: 1100x900x350Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
10MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
11Hệ thống thanh cái đồng 15x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
12MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V8cái
13MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
14MCB 2P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
15MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
16Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
17MCCB 3P 125A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
18Hệ thống thanh cái đồng 15x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
19MCB 2P 40A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
20MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V6cái
21MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
22MCB 2P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
23MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
24Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm, KT: 800X450X200Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
25MCCB 3P 250A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
26Hệ thống thanh cái đồng 25x3Mô tả chi tiết theo chương V2m
27MCCB 3P 200A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
28MCB 2P 63A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
29MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V5cái
30MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
31MCB 2P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
32MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
33Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V2hộp
34Tủ điện phòng tầng 1: 12 tépMô tả chi tiết theo chương V8hộp
35Tủ điện phòng tầng 1: 6 tépMô tả chi tiết theo chương V3hộp
36Tủ điện phòng tầng 1: 4 tépMô tả chi tiết theo chương V1hộp
37MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V8cái
38MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
39MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V41cái
40RCCB 2P 16A 30kAMô tả chi tiết theo chương V18cái
41Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
42Tủ điện phòng tầng 2: 6 tépMô tả chi tiết theo chương V2hộp
43Tủ điện phòng tầng 2: 8 tépMô tả chi tiết theo chương V1hộp
44Tủ điện phòng tầng 2: 12 tépMô tả chi tiết theo chương V9hộp
45MCB 2P 40A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
46MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V7cái
47MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V2cái
48MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V45cái
49RCCB 2P 16A 30kAMô tả chi tiết theo chương V20cái
50Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
51Tủ điện phòng tầng 3: 4 tépMô tả chi tiết theo chương V2hộp
52Tủ điện phòng tầng 3: 6 tépMô tả chi tiết theo chương V2hộp
53Tủ điện phòng tầng 3: 12 tépMô tả chi tiết theo chương V5hộp
54Tủ điện phòng tầng 3: 14 tépMô tả chi tiết theo chương V1hộp
55Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 800x600x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
56Đèn báo tín hiệu pha https://www.thietbidiendgp.vn/products/den-bao-pha-230vac-o22-mau-xanh-laMô tả chi tiết theo chương V3Cái
57MCCB 3P 200A 30kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
58MCB 3P 50A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
59MCB 3P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
60MCB 2P 63A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
61MCB 2P 32A 6kAMô tả chi tiết theo chương V7cái
62MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
63MCB 2P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V4cái
64MCB 1P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V34cái
65RCCB 2P 16A 30kAMô tả chi tiết theo chương V13cái
66Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
67Đèn báo tín hiệu phaMô tả chi tiết theo chương V3Cái
68MCB 3P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
69MCB 2P 25A 6kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
70MCB 2P 16A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
71Khởi động từ 2P 16AMô tả chi tiết theo chương V3cái
72Nút nhấn On, OffMô tả chi tiết theo chương V6cái
73Cầu chì bảo vệ 5A-220VMô tả chi tiết theo chương V3cái
74Lắp đặt các loại đồng hồ - VMô tả chi tiết theo chương V1cái
75Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả chi tiết theo chương V1ht
76Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm Kích thước: 600x400x200mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
77Vôn kế (500V) và chuyển mạch vôn kếMô tả chi tiết theo chương V1cái
78ampe kế và chuyển mạchMô tả chi tiết theo chương V1cái
79Tủ điện DB-3, tủ bơm nước 650x120x200x1.5mmMô tả chi tiết theo chương V1hộp
80còi chíp và đèn chớp 220V*ACMô tả chi tiết theo chương V1bộ
81phím nhấn on kèm đèn led 220V màu xanh loại D25Mô tả chi tiết theo chương V2cái
82phím nhấn off màu đỏ không kèm đèn loại D25Mô tả chi tiết theo chương V3cái
83MCCB 3P 32A 10kAMô tả chi tiết theo chương V1cái
84MCB 3P 20A 6kAMô tả chi tiết theo chương V3cái
85Đèn báo tín hiệu pha https://www.thietbidiendgp.vn/products/den-bao-pha-230vac-o22-mau-xanh-laMô tả chi tiết theo chương V7Cái
86Cầu chì bảo vệ 6AMô tả chi tiết theo chương V4cái
87Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A.AC1*220V.ACMô tả chi tiết theo chương V5cái
88Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le relay 4P.3A DC.24VMô tả chi tiết theo chương V2cái
89Dây CU/PVC 1x2.5Mô tả chi tiết theo chương V50m
90tiếp địa CU/PVC 1x2.5Mô tả chi tiết theo chương V50m
91cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4+E4.0Mô tả chi tiết theo chương V10m
92time- flashing delay relay ac 220V ( bộ định giờ lặp lại)Mô tả chi tiết theo chương V2cái
93Bảo vệ pha 380/220V/ACMô tả chi tiết theo chương V1cái
94ống nhựa cách điện PVC D20Mô tả chi tiết theo chương V50m
95công tắc dòng chảy PC.10AMô tả chi tiết theo chương V1cái
96Công tắc áp lực 2.5 apmotpheMô tả chi tiết theo chương V1cái
97công tắc phao 10A (levelswitch)Mô tả chi tiết theo chương V1cái
98Nút nguồn AC.DC 220V 24V 1000MAMô tả chi tiết theo chương V1bộ
99Khởi động từ 20A.AC3 3P 220VMô tả chi tiết theo chương V2cái
100Đèn led tròn âm trần 16wMô tả chi tiết theo chương V783bộ
101Đèn máng thả 2 tuýt led 1.2m 2x18w có máng hắtMô tả chi tiết theo chương V32bộ
102Đèn led vuông âm trần 16wMô tả chi tiết theo chương V84bộ
103Đèn hắt trần led dâyMô tả chi tiết theo chương V1.100m
104Đèn led vuông ốp trần 18wMô tả chi tiết theo chương V67bộ
105Đèn led tròn ốp trần 18wMô tả chi tiết theo chương V13bộ
106Đèn thả trang trí lớp 18wMô tả chi tiết theo chương V22bộ
107Đèn Led panen 600x600 36wMô tả chi tiết theo chương V5bộ
108Đèn led dây kèm máng nhômMô tả chi tiết theo chương V30m
109Quạt trần 80w+ chiết áp quạtMô tả chi tiết theo chương V102cái
110Móc treo quạt trầnMô tả chi tiết theo chương V102cái
111Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm tườngMô tả chi tiết theo chương V268cái
112Ổ cắm điện đôi 230V/16A, lắp âm sànMô tả chi tiết theo chương V27cái
113Công tắc điện 1 chiều, loại một hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V46cái
114Công tắc điện 1 chiều, loại một hạt 250V/20A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V22cái
115Công tắc điện 1 chiều, loại hai hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V13cái
116Công tắc điện 1 chiều, loại ba hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V34cái
117Công tắc điện 1 chiều, loại bốn hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V22cái
118Công tắc điện 2 chiều, loại một hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V8cái
119Công tắc điện 2 chiều, loại hai hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V26cái
120Công tắc điện ba chiều, loại hai hạt 250V/10A (Bao gồm cả mặt, hạt và khung đỡ)Mô tả chi tiết theo chương V9cái
121Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V16.550m
122Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V14.980m
123Dây CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V4.550m
124Dây CU/PVC 1x6.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V1.210m
125Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả chi tiết theo chương V960m
126Dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết theo chương V200m
127Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V6.450m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x4.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V1.710m
129Dây tiếp địa CU/PVC 1x6.0mm2Mô tả chi tiết theo chương V600m
130Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả chi tiết theo chương V480m
131Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả chi tiết theo chương V100m
132Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V6.800m
133Ống PVC D25 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V4.800m
134Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V1.700m
135Ống PVC D25 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V1.200m
136CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2Mô tả chi tiết theo chương V255m
137CU/XLPE/PVC (2x4)MM2Mô tả chi tiết theo chương V15m
138CU/XLPE/PVC (4x4)MM2Mô tả chi tiết theo chương V60m
139CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Mô tả chi tiết theo chương V60m
140CU/XLPE/PVC (4x50)MM2Mô tả chi tiết theo chương V20m
141CU/XLPE/PVC (1x95)MM2Mô tả chi tiết theo chương V200m
142CU/XLPE/PVC (1x150)MM2Mô tả chi tiết theo chương V60m
143CU/XLPE/PVC (3X4+1X2.5)MM2Mô tả chi tiết theo chương V70m
144CU/XLPE/PVC (3X10+1X6)MM2Mô tả chi tiết theo chương V70m
145Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả chi tiết theo chương V60m
146Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V50m
147Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x10mm2Mô tả chi tiết theo chương V60m
148Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V20m
149Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả chi tiết theo chương V45m
150Ống hdpe D25Mô tả chi tiết theo chương V2,39100m
151Ống hdpe D40/30Mô tả chi tiết theo chương V1,57100m
152Mốc báo hiệu cápMô tả chi tiết theo chương V28cái
153Thang cáp 300x150x1.5mmMô tả chi tiết theo chương V13m
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V66,2825m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,749100m3
156Gạch bảo vệ cápMô tả chi tiết theo chương V1.800viên
157Lưới báo cápMô tả chi tiết theo chương V57,8m2
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,5034100m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V10,4m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,0347100m3
161Bê tông móng cột đèn mác 200Mô tả chi tiết theo chương V8m3
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,32100m2
163Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750Mô tả chi tiết theo chương V8bộ
164VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG M100 TRÁT KÍN CHÂN CỘTMô tả chi tiết theo chương V8m2
165Lắp dựng cột đèn cao áp , cột liền cần, cao 10mMô tả chi tiết theo chương V8cột
166đèn led cáo áp 100WMô tả chi tiết theo chương V8bộ
167Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V8bảng
168Atomat 10AMô tả chi tiết theo chương V8cái
169dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V80m
170Đầu thu sét R=57mMô tả chi tiết theo chương V1cái
171Dây dẫn tiếp đất tủ đồng M70Mô tả chi tiết theo chương V20m
172Dây dẫn sét cáp đồng M70Mô tả chi tiết theo chương V130m
173Dây tiếp đất đồng thanh 30x3Mô tả chi tiết theo chương V70m
174Ống sợi thủy tinh cách điện FRP dài 2mMô tả chi tiết theo chương V1bộ
175Cọc tiếp đại thép bọc đồng D16, L=2400Mô tả chi tiết theo chương V14bộ
176hộp nối nhựa 200x200x100Mô tả chi tiết theo chương V2hộp
177Mối nối kiểm traMô tả chi tiết theo chương V2bộ
178Chân đế bắt đầu thu sét thép ống inox D60, l=3mMô tả chi tiết theo chương V1bộ
179Kẹp chuyên dụngMô tả chi tiết theo chương V5cái
180Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều, gas R410, 12000 BTUMô tả chi tiết theo chương V6máy
181Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều, gas R410, 18000 BTUMô tả chi tiết theo chương V36máy
182Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, dàn lạnh, 1 chiều, gas R410, 24000 BTUMô tả chi tiết theo chương V13máy
183Quạt thông gió âm trần 450m3/h, 20 PaMô tả chi tiết theo chương V50cái
184Quạt thông gió âm tường 450m3/h, 20 PaMô tả chi tiết theo chương V61cái
185ỐNG ĐỒNG D6,4 DÀY 0,81MMMô tả chi tiết theo chương V2,75100m
186ỐNG ĐỒNG D12.7 DÀY 0,81MMMô tả chi tiết theo chương V2,25100m
187ỐNG ĐỒNG D15.9 DÀY 0,81MMMô tả chi tiết theo chương V0,65100m
188BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D6,4 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả chi tiết theo chương V2,75100m
189BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D12.7 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả chi tiết theo chương V2,15100m
190BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG D15.9 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả chi tiết theo chương V0,65100m
191QUANG TREO GIÁ ĐỠ ỐNG ĐỒNGMô tả chi tiết theo chương V91BỘ
192ỐNG NHỰA UPVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D21Mô tả chi tiết theo chương V330m
193ỐNG NHỰA PVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D34Mô tả chi tiết theo chương V50m
194ỐNG NHỰA PVC DẪN NƯỚC NGƯNG TỤ D60Mô tả chi tiết theo chương V20m
195BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D21 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả chi tiết theo chương V3,3100m
196BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC NGƯNG TỤ UPVC D34 BẰNG CAO SU XỐP DÀY 13MMMô tả chi tiết theo chương V0,2100m
197Giá treo ống nướcMô tả chi tiết theo chương V70cái
198Dây điện cách điện và vỏ bọc PVC : CU/PVC 1x2,5 mm2Mô tả chi tiết theo chương V900m
199Dây điện tiếp địa PVC 1x2,5 mm2Mô tả chi tiết theo chương V460m
200Ống luồn dây điện PVC D20 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V368m
201Ống luồn dây điện PVC D20 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V92m
202Đèn led âm trần 9w/220vMô tả chi tiết theo chương V4bộ
203Quạt trần 80w+ chiết áp quạtMô tả chi tiết theo chương V1cái
204Công tắc 2 phím 10aMô tả chi tiết theo chương V1cái
205Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả chi tiết theo chương V3cái
206Aptomat 1 fa 16a MCBMô tả chi tiết theo chương V2cái
207Aptomat 1 fa 20a MCBMô tả chi tiết theo chương V1cái
208Aptomat 1 fa 25a MCBMô tả chi tiết theo chương V1cái
209CU/PVC (1x1.5)Mô tả chi tiết theo chương V200m
210CU/PVC (1x2.5)Mô tả chi tiết theo chương V20m
211CU/XLPE/PVC (2x4)Mô tả chi tiết theo chương V30m
212Ống PVC D20 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V40m
213Ống PVC D25 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V24m
214Ống PVC D20 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V10m
215Ống PVC D25 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V6m
216Tủ điện (450x350x150)Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
217Cọc tiếp địa D20 mạ đồng , l=2mMô tả chi tiết theo chương V2cái
218Dây CU M16Mô tả chi tiết theo chương V10m
E Hạng mục: Phần cấp thoát nước
1Ống thép mạ kẽm DN100-2mmMô tả chi tiết theo chương V0,1100m
2Ống thép mạ kẽm DN80-1.8mmMô tả chi tiết theo chương V0,07100m
3Ống thép mạ kẽm DN60-1.5mmMô tả chi tiết theo chương V0,3100m
4Ống PVC Class 3 D200Mô tả chi tiết theo chương V1,25100m
5Ống PVC Class 2 D110Mô tả chi tiết theo chương V4,42100m
6Ống PVC Class 2 D90Mô tả chi tiết theo chương V5,37100m
7Ống PVC Class 2 D76Mô tả chi tiết theo chương V1,61100m
8Ống PVC Class 1 D110Mô tả chi tiết theo chương V1,17100m
9Ống PVC Class 1 D60Mô tả chi tiết theo chương V3,18100m
10Ống PVC Class 1 D42Mô tả chi tiết theo chương V1,25100m
11Măng xông PVC D125Mô tả chi tiết theo chương V4cái
12Măng xông PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V140cái
13Măng xông PVC D90Mô tả chi tiết theo chương V134cái
14Măng xông PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V40cái
15Măng xông PVC D60Mô tả chi tiết theo chương V80cái
16Măng xông PVC D42Mô tả chi tiết theo chương V31cái
17Tê đều thép mạ kẽm - nối ren DN60Mô tả chi tiết theo chương V6cái
18Tê đều PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V18cái
19Tê đều PVC D60Mô tả chi tiết theo chương V53cái
20Tê thu thép mạ kẽm - nối ren DN100/80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
21Tê thu thép mạ kẽm - nối ren DN100/60Mô tả chi tiết theo chương V5cái
22Tê thu D110/60Mô tả chi tiết theo chương V43cái
23Tê thu D90/60Mô tả chi tiết theo chương V25cái
24Tê thu D76/60Mô tả chi tiết theo chương V22cái
25Tê thông tắc D110Mô tả chi tiết theo chương V36cái
26Y đều PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V93cái
27Y đều PVC D90Mô tả chi tiết theo chương V119cái
28Y đều PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V6cái
29Y thu PVC D110/90Mô tả chi tiết theo chương V62cái
30Y thu PVC D110/76Mô tả chi tiết theo chương V50cái
31Y thu PVC D90/76Mô tả chi tiết theo chương V68cái
32Nối thẳng PVC nối ren D110/DN100Mô tả chi tiết theo chương V1cái
33Côn thu thép mạ kẽm - nối ren D90/76Mô tả chi tiết theo chương V1cái
34Côn thu PVC D90/76Mô tả chi tiết theo chương V22cái
35Côn thu PVC D76/42Mô tả chi tiết theo chương V103cái
36Cút thép tráng kẽm DN80Mô tả chi tiết theo chương V4cái
37Cút thép tráng kẽm DN60Mô tả chi tiết theo chương V14cái
38Cút PVC D60Mô tả chi tiết theo chương V75cái
39Cút PVC D42Mô tả chi tiết theo chương V103cái
40Chếch PVC D110Mô tả chi tiết theo chương V198cái
41Chếch PVC D90Mô tả chi tiết theo chương V273cái
42Chếch PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V270cái
43Chếch PVC D42Mô tả chi tiết theo chương V103cái
44Thông tắc D110Mô tả chi tiết theo chương V25cái
45Thông tắc D90Mô tả chi tiết theo chương V47cái
46Thông tắc D76Mô tả chi tiết theo chương V25cái
47Cấu thu mưa inox D90Mô tả chi tiết theo chương V19cái
48Phễu thu sàn INOX D76Mô tả chi tiết theo chương V93cái
49Con thỏ PVC D76Mô tả chi tiết theo chương V75cái
50Ống thép tráng kẽm D80Mô tả chi tiết theo chương V0,08100m
51Ống thép tráng kẽm D65Mô tả chi tiết theo chương V0,08100m
52Ống PPR PN10 D75Mô tả chi tiết theo chương V0,85100m
53Ống PPR PN10 D63Mô tả chi tiết theo chương V0,3100m
54Ống PPR PN10 D50Mô tả chi tiết theo chương V0,86100m
55Ống PPR PN10 D32Mô tả chi tiết theo chương V0,8100m
56Ống PPR PN10 D25Mô tả chi tiết theo chương V2,25100m
57Ống PPR PN10 D20Mô tả chi tiết theo chương V8,82100m
58Ống PPR PN20 - nước nóngMô tả chi tiết theo chương V3,78100m
59Măng xông PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V21cái
60Măng xông PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V8cái
61Măng xông PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V22cái
62Măng sông PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V20cái
63Măng sông PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V56cái
64Măng sông PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V315cái
65Tê thép tráng kẽm DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
66Tê thép tráng kẽm DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
67Tê PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V5cái
68Tê PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V50cái
69Tê PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V25cái
70Tê PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V69cái
71Tê thu PPR D75/50Mô tả chi tiết theo chương V4cái
72Tê thu PPR D50/32Mô tả chi tiết theo chương V18cái
73Tê thu PPR D32/25Mô tả chi tiết theo chương V7cái
74Tê thu PPR D32/20Mô tả chi tiết theo chương V31cái
75Tê thu PPR D25/20Mô tả chi tiết theo chương V143cái
76Cút thép tráng kẽm DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
77Cút thép tráng kẽm DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
78Cút PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V6cái
79Cút PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V12cái
80Cút PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V19cái
81Cút PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V18cái
82Cút PPR D25Mô tả chi tiết theo chương V79cái
83Cút PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V431cái
84Cút ren D20Mô tả chi tiết theo chương V395cái
85Nối thẳng PPR đấu bích D75/DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
86Nối thẳng PPR đấu bích D63/DN65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
87Nối thẳng PPR ren ngoài D63Mô tả chi tiết theo chương V3cái
88Nối thẳng PPR ren ngoài D75Mô tả chi tiết theo chương V1cái
89Côn thu PPR D75/50Mô tả chi tiết theo chương V4cái
90Côn thu PPR D50/32Mô tả chi tiết theo chương V18cái
91Côn thu PPR D32/25Mô tả chi tiết theo chương V70cái
92Côn thu PPR D32/20Mô tả chi tiết theo chương V6cái
93Côn thu PPR D25/20Mô tả chi tiết theo chương V99cái
94Côn thu thép tráng kẽm DN80/40Mô tả chi tiết theo chương V2cái
95Côn thu thép tráng kẽm DN65/40Mô tả chi tiết theo chương V2cái
96Y lọc thép đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
97Mối nối mềm đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
98Mối nối mềm đấu bích DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
99Van chống nước va (loại xả thủy lực) DN65Mô tả chi tiết theo chương V1cái
100Van 1 chiều thép đấu bích DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
101Van chặn thép đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V2cái
102Van chặn thép đấu bích DN65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
103Van chặn PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V1cái
104Van chặn PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V3cái
105Van chặn PPR D50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
106Van chặn PPR D32Mô tả chi tiết theo chương V26cái
107Van chặn PPR D20Mô tả chi tiết theo chương V22cái
108Van an toàn D20Mô tả chi tiết theo chương V35cái
109Rắc co PPR D75Mô tả chi tiết theo chương V1cái
110Rắc co PPR D63Mô tả chi tiết theo chương V3cái
111Rọ bơm gang đấu bích DN80Mô tả chi tiết theo chương V1cái
112Van phao đồng DN50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
113Cảm biến mực nước điệnMô tả chi tiết theo chương V1cái
114Đồng hồ đo nước DN50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
115Đồng hồ đo áp lực DN20Mô tả chi tiết theo chương V4cái
116Bích thép rỗng DN80Mô tả chi tiết theo chương V15cặp bích
117Bích thép rỗng DN65Mô tả chi tiết theo chương V15cặp bích
118gioăng cao su DN80Mô tả chi tiết theo chương V30cái
119gioăng cao su DN60Mô tả chi tiết theo chương V30cái
120Lavabor+ vòi xả loại cảm biến dùng pinMô tả chi tiết theo chương V82bộ
121bộ trộn nước nóng cho lavaborMô tả chi tiết theo chương V82bộ
122Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Mô tả chi tiết theo chương V26bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( cho người lớn)Mô tả chi tiết theo chương V26cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chi tiết theo chương V26cái
125Lắp đặt chậu xí bệt ( trẻ nhỏ)Mô tả chi tiết theo chương V72bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( trẻ nhỏ)Mô tả chi tiết theo chương V72cái
127Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả chi tiết theo chương V72cái
128sen tắmMô tả chi tiết theo chương V28bộ
129Tiểu nam (loại dùng cho người lớn)+ bộ cảm biến nước sử dụng pinMô tả chi tiết theo chương V9bộ
130Tiểu nam (loại dùng cho trẻ nhỏ)+bộ cảm biến nước sử dụng pinMô tả chi tiết theo chương V52bộ
131Bình nước nóng 30 lítMô tả chi tiết theo chương V22bộ
132Dây mềm inox 20cmMô tả chi tiết theo chương V208cái
133Téc nước inox 20m3Mô tả chi tiết theo chương V1bể
134đào rãnh, đất cấp 1Mô tả chi tiết theo chương V1,585100m3
135bê tông móng mác 150Mô tả chi tiết theo chương V26,416m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V55,88m3
137Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V254m2
138Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V101,6m2
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V12,7m3
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V254cái
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V1,335tấn
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,762100m2
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tạn dụng cát đào lên)Mô tả chi tiết theo chương V0,1473100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,4377100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V1,4377100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V1,4377100m3
147Đào hố ga, đất cấp 1Mô tả chi tiết theo chương V0,209100m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V3,229m3
149Ván khuôn hố gaMô tả chi tiết theo chương V0,1042100m2
150Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75Mô tả chi tiết theo chương V4,0552m3
151Trát trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cmMô tả chi tiết theo chương V23,296m2
152Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V8,96m2
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,7m3
154Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V14cái
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,0507tấn
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,042100m2
157Lắp đặt song chắn rác và khung composite 500x1000Mô tả chi tiết theo chương V14cấu kiện
158Song chắn rác composite 500x1000Mô tả chi tiết theo chương V14cái
159Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đã đào lên)Mô tả chi tiết theo chương V0,054100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,155100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,155100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,155100m3
163Đào hố ga, đất cấp 1Mô tả chi tiết theo chương V0,1276100m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,588m3
165Ván khuôn hố gaMô tả chi tiết theo chương V0,0336100m2
166Xây gạch hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75Mô tả chi tiết theo chương V2,1287m3
167Trong mặt trong hố ga, vxm mác 75, dày 2cmMô tả chi tiết theo chương V15,7824m2
168Láng lòng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V2,7648m2
169Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,441m3
170Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V12cái
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,048tấn
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,0252100m2
173Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đã đào lên)Mô tả chi tiết theo chương V0,0741100m3
174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0535100m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,0535100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,0535100m3
177Đào móng cống D600, đất cấp 1Mô tả chi tiết theo chương V0,6172100m3
178Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát đã đào lên)Mô tả chi tiết theo chương V0,1852100m3
179Lắp dựng cấu kiện bê tông đế cống D600Mô tả chi tiết theo chương V23cấu kiện
180đế cống D600 bê tông đúc sẵn kích thước 760x400Mô tả chi tiết theo chương V23cấu kiện
181Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmMô tả chi tiết theo chương V6đoạn ống
182Nối ống bằng vữa xi măng cátMô tả chi tiết theo chương V7mối nối
F Hạng mục: Điện nhẹ
1Lắp đặt Switch 48 cổngMô tả chi tiết theo chương V11 bộ
2Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả chi tiết theo chương V11 bộ
3Lắp đặt Switch 16 cổngMô tả chi tiết theo chương V51 bộ
4ổ cắm mạng âm tường ( bao gồm mặt, đế)Mô tả chi tiết theo chương V84cái
5Hạt mạng RJ-45Mô tả chi tiết theo chương V168bộ
6Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ45Mô tả chi tiết theo chương V16,810 m
7cáp UTP CAT.6 4 PAIR, vỏ chống cháy LSZHMô tả chi tiết theo chương V25210 m
8Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả chi tiết theo chương V4tủ
9Lắp đặt tủ Rack 20UMô tả chi tiết theo chương V1tủ
10ống nhựa SP D20 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V1.440m
11ống nhựa SP D20 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V360m
12Thang cáp 300x150Mô tả chi tiết theo chương V13m
13Dây tiếp địa M35 bọc PVCMô tả chi tiết theo chương V15m
14Cọc tiếp địa V63x63x6, l-2.5mMô tả chi tiết theo chương V2cọc
15Dây HDMI 15m độ phân giải fullhd 1080pMô tả chi tiết theo chương V23cái
16ống nhựa SP D32 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V55,2m
17ống nhựa SP D32 (tạm tính đi chìm 20)Mô tả chi tiết theo chương V13,8m
18Ống hdpe D40/30Mô tả chi tiết theo chương V0,25100m
19gen hộp nhựa PVC 39x18Mô tả chi tiết theo chương V60m
20Tủ cáp 50 đôiMô tả chi tiết theo chương V1tủ
21ổ cắm điện thoại âm tường (bao gồm mặt, đế)Mô tả chi tiết theo chương V11cái
22Nhân điện thoại RJ-11 cho điện thoạiMô tả chi tiết theo chương V11cái
23Dây nhảy CAT.6.LSZH MÀU CAM L=2M, ĐÚC SẴN 2 ĐẦU RJ11Mô tả chi tiết theo chương V2,210 m
24cáp thuê bao UTP CAT 3 (2x2x0.5)Mô tả chi tiết theo chương V3310 m
25Lắp đặt Switch 24 cổngMô tả chi tiết theo chương V51 bộ
26cáp UTP CAT6 4 pair, vỏ chống cháy LSZHMô tả chi tiết theo chương V14710 m
27Ống nhựa SP ĐK20 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V720m
28Ống nhựa SP ĐK20 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V180m
29gen hộp dẹt 60x40Mô tả chi tiết theo chương V30m
30Ống hdpe D40/30Mô tả chi tiết theo chương V2,5100m
31Lắp đặt tủ Rack 10UMô tả chi tiết theo chương V4tủ
32Cáp loa chuyên dụng 2x1.5mmMô tả chi tiết theo chương V180m
33ống nhựa SP D20 (tạm tính đi nổi 80%)Mô tả chi tiết theo chương V144m
34ống nhựa SP D20 (tạm tính đi chìm 20%)Mô tả chi tiết theo chương V36m
G Hạng mục: phòng chống mối
1Dung dịch Mythic 240SC 1% (15 lít/m3)Mô tả chi tiết theo chương V1.368,3Lít
2Vật liệu phụ = 20%VLCMô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
3Đào móng băng rộng Mô tả chi tiết theo chương V91,22m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, (8,84 công/100m3)Mô tả chi tiết theo chương V0,91100m3
5Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,2 Công/m3)Mô tả chi tiết theo chương V18,24Công
6Máy phun hóa chất (0,04 ca/m3)Mô tả chi tiết theo chương V3,65Ca
7Máy đầm đất cầm tay 50kg (0,3 ca/m3)Mô tả chi tiết theo chương V27,37Ca
8Dung dịch Dung dịch Mythic 240SC 1% (15 lít/m3)Mô tả chi tiết theo chương V1.461,62Lít
9Vật liệu phụ = 20%VLCMô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
10Đào móng băng rộng Mô tả chi tiết theo chương V97,44m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, (8,84 công/100m3)Mô tả chi tiết theo chương V0,97100m3
12Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,2 Công/m3)Mô tả chi tiết theo chương V19,49Công
13Máy phun hóa chất (0,04 ca/m3)Mô tả chi tiết theo chương V3,9Ca
14Dung dịchMythic 240SC 1% (3 lít/m2)Mô tả chi tiết theo chương V2.799,84Lít
15Vật liệu phụ = 13%VLCMô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
16Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,13 Công/m2)Mô tả chi tiết theo chương V121,33Công
17Máy bơm nước 0,75KW (0,06 Ca/m2)Mô tả chi tiết theo chương V56ca
18Máy phun hóa chất (0,07 ca/m2)Mô tả chi tiết theo chương V65,33Ca
19Dung dịch Mythic 240SC 1% (1 lít/m2)Mô tả chi tiết theo chương V686Lít
20Vật liệu phụ = 5%VLCMô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
21Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7 - 0,1 Công/m2)Mô tả chi tiết theo chương V68,6Công
22Máy phun hóa chất (0,05 ca/m2)Mô tả chi tiết theo chương V34,3Ca
H Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả chi tiết theo chương V1tủ
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả chi tiết theo chương V9,910 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả chi tiết theo chương V2,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả chi tiết theo chương V2,45 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả chi tiết theo chương V2,45 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả chi tiết theo chương V2,45 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế )Mô tả chi tiết theo chương V15,65 đèn
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả chi tiết theo chương V12hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả chi tiết theo chương V3hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả chi tiết theo chương V1cái
11Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V333m
12Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả chi tiết theo chương V1.417m
13Lắp đặt cáp tín hiệu 15 đôi 15x2x0,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V13010 m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chống cháy bảo vệ dây nguồnMô tả chi tiết theo chương V1.574m
15Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V1.312cái
16Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V787cái
17Lắp đặt chia 3 ngảMô tả chi tiết theo chương V127hộp
18Lắp đặt ống nhự HDPE 32/25 bảo vệ dâyMô tả chi tiết theo chương V123m
19Lắp đặt bộ nguồn phụMô tả chi tiết theo chương V1bộ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,216100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,216100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,216100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,216100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V0,216100m3
25Đóng cọc tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V0,310 cọc
26Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,75m3
27Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V110m
28Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
29Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả chi tiết theo chương V241bộ
30Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ hướngMô tả chi tiết theo chương V1,25 đèn
31Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả chi tiết theo chương V1,25 đèn
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả chi tiết theo chương V65 đèn
33Lắp đặt đế cho đèn sự cốMô tả chi tiết theo chương V30cái
34Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả chi tiết theo chương V30cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả chi tiết theo chương V3cái
36Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả chi tiết theo chương V393m
37Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả chi tiết theo chương V20m
38Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V334m
39Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V197cái
40Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả chi tiết theo chương V328cái
41Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả chi tiết theo chương V42hộp
42Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
43Thanh ty ren M6Mô tả chi tiết theo chương V12m
44Ecu M6Mô tả chi tiết theo chương V24cái
45Nở đạnMô tả chi tiết theo chương V12cái
46Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả chi tiết theo chương V42bộ
47Lắp đặt ống thép D100Mô tả chi tiết theo chương V3,76100m
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Mô tả chi tiết theo chương V2,01100m
49Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả chi tiết theo chương V0,29100m
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40Mô tả chi tiết theo chương V0,12100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả chi tiết theo chương V0,12100m
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V166,09m2
53Lắp đặt cút ren D50Mô tả chi tiết theo chương V12cái
54Lắp đặt kép ren D50Mô tả chi tiết theo chương V12cái
55Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả chi tiết theo chương V15cái
56Lắp đặt Tê D65/50Mô tả chi tiết theo chương V12cái
57Lắp đặt tê thép D100Mô tả chi tiết theo chương V5cái
58Lắp đặt tê thép d=65mmMô tả chi tiết theo chương V4cái
59Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả chi tiết theo chương V15cái
60Lắp đặt cút thép d=65mmMô tả chi tiết theo chương V10cái
61Lắp đặt cút ren d=50mmMô tả chi tiết theo chương V12cái
62Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả chi tiết theo chương V12hộp
63Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả chi tiết theo chương V12cái
64Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả chi tiết theo chương V12cuộn
65Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả chi tiết theo chương V12cái
66Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Mô tả chi tiết theo chương V1cái
67Lắp đặt họng tiếp nướcMô tả chi tiết theo chương V1cái
68Lắp đặt van van một chiều D 100mmMô tả chi tiết theo chương V1cái
69Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết theo chương V2cặp bích
70Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả chi tiết theo chương V4cái
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200)Mô tả chi tiết theo chương V1hộp
72Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả chi tiết theo chương V2cuộn
73Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
74Bulong M16x60Mô tả chi tiết theo chương V18cái
75Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả chi tiết theo chương V12cái
76Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả chi tiết theo chương V102cái
77Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả chi tiết theo chương V26hộp
78Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả chi tiết theo chương V121 bộ
79Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...)Mô tả chi tiết theo chương V1tủ
80Lắp đặt van chặn D65 (kết nối bể mái)Mô tả chi tiết theo chương V1cái
81Lắp đặt van một chiều D65 (kết nối bể mái)Mô tả chi tiết theo chương V1cái
82Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả chi tiết theo chương V1cặp bích
83Zoăng cao su D65Mô tả chi tiết theo chương V2cái
84Bulong M14x50Mô tả chi tiết theo chương V6cái
85Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả chi tiết theo chương V1cái
86Lắp đặt van bi tay gạt D25Mô tả chi tiết theo chương V1cái
87Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả chi tiết theo chương V3,76100m
88Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả chi tiết theo chương V2,54100m
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,66100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,66100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,66100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,66100m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V0,66100m3
94Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1máy
95Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1máy
96Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1Chiếc
97Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả chi tiết theo chương V1Tủ
98Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Mô tả chi tiết theo chương V5m
99Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V5m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả chi tiết theo chương V15m
101Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả chi tiết theo chương V10m
102Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả chi tiết theo chương V5m
103Lắp đặt ống nhựa mềmMô tả chi tiết theo chương V30m
104Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả chi tiết theo chương V210 cái
105Lắp đặt alam vale D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
106Lắp đặt van tín hiệu D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
107Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả chi tiết theo chương V1bình
108Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
109Lắp đặt Y lọc D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
110Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả chi tiết theo chương V4cái
111Lắp đặt van chặn D100Mô tả chi tiết theo chương V4cái
112Lắp đặt van một chiều D100Mô tả chi tiết theo chương V2cái
113Lắp đặt rọ hút D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
114Lắp đặt y lọc D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
115Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả chi tiết theo chương V2cái
116Lắp đặt van chặn D50Mô tả chi tiết theo chương V3cái
117Lắp đặt van chặn D40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
118van chặn D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
119Lắp đặt van một an toàn D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
120Lắp đặt van một chiều D50Mô tả chi tiết theo chương V1cái
121Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả chi tiết theo chương V3cái
122Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả chi tiết theo chương V4cái
123Công tắc áp lựcMô tả chi tiết theo chương V3cái
124Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả chi tiết theo chương V4cái
125Lắp đặt kép ren D15Mô tả chi tiết theo chương V3cái
126Lắp đặt Tê thép D100Mô tả chi tiết theo chương V4cái
127Lắp đặt Tê thép D100/50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
128Lắp đặt Tê thép D50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
129Lắp đặt tê ren D40/25Mô tả chi tiết theo chương V1cái
130Lắp đặt Tê ren D15Mô tả chi tiết theo chương V10cái
131Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả chi tiết theo chương V3cái
132Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả chi tiết theo chương V4cái
133Lắp đặt cút thép D100Mô tả chi tiết theo chương V10cái
134Lắp đặt cút thép D50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
135Lắp đặt cút ren D40Mô tả chi tiết theo chương V4cái
136Lắp đặt côn thu hàn 100/50Mô tả chi tiết theo chương V2cái
137Lắp đặt côn thu ren 25/15Mô tả chi tiết theo chương V4cái
138Lắp bích thép, đường kính ống D50Mô tả chi tiết theo chương V10,5cặp bích
139Zoăng cao su D50Mô tả chi tiết theo chương V21cái
140Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết theo chương V18cặp bích
141Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả chi tiết theo chương V1cặp bích
142Zoăng cao su D100Mô tả chi tiết theo chương V36cái
143Lắp đặt cút ren D25Mô tả chi tiết theo chương V16cái
144Lắp đặt cút ren D15Mô tả chi tiết theo chương V3cái
145Lắp đặt tê ren D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
146Lắp đặt rắc co D40Mô tả chi tiết theo chương V1cái
147Lắp đặt rắc co D25Mô tả chi tiết theo chương V10cái
148Bulong M16x60Mô tả chi tiết theo chương V240cái
149Bulong M14x60Mô tả chi tiết theo chương V84cái
150Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả chi tiết theo chương V10cái
151Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2Mô tả chi tiết theo chương V1,2m3
I Hạng mục: thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả chi tiết theo chương V1tủ
2Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1chiếc
3Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5 l/s; H=53 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1chiếc
4Bơm bù áp Q=1 l/s; H=58 m.c.nMô tả chi tiết theo chương V1chiêc
5Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả chi tiết theo chương V1tủ
6Bình chữa cháy MT5Mô tả chi tiết theo chương V12bình
7Bình chữa cháy MFZL8Mô tả chi tiết theo chương V102bình
J Hạng mục: Cửa chống cháy
1Gia công hộc cửa chống cháy bằng thép hộp 50x100Mô tả chi tiết theo chương V71,2m
2Cửa thép chống cháy EI70 sơn tĩnh điện màu ghi.Mô tả chi tiết theo chương V31,96m2
3Bản lề cửa chống cháyMô tả chi tiết theo chương V72bộ
4Tay nắm cửaMô tả chi tiết theo chương V40bộ
5Tay co thủy lựcMô tả chi tiết theo chương V24bộ
6Tay đẩyMô tả chi tiết theo chương V20Bộ
7Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả chi tiết theo chương V13,6md
8Gia công hộc cửa chống cháy 50x100 cho cưa kính EI70Mô tả chi tiết theo chương V274,5m
9Lắp đặt cửa kính chống cháy EI70Mô tả chi tiết theo chương V137,475m2
10Bản lề cửa chống cháyMô tả chi tiết theo chương V270bộ
11Tay nắm cửaMô tả chi tiết theo chương V180bộ
12Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả chi tiết theo chương V58,5md
K Hạng mục: bể nước ngầm 303m3
1Hao phí cọc cừ Larsen để thi công bể nước ngầm. Chiều dài cừ 6m, trọng lượng riêng 76.1kg/m, Cừ Larsen ISP Type IV (400x170x15,5) (Thời gian thi công dự kiến 01 tháng). Bao gồm cả hao phí cừ và sứt mẻ đầu cừ (Bao gồm cả chi phí vận chuyển tới và đi khỏi công trình)Mô tả chi tiết theo chương V9,12100md
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo chương V9,12100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo chương V9,12100m
4Hao phí thép hình chống cừ I 300 x 150 x 6.5 x 9Mô tả chi tiết theo chương V1,18100md
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết theo chương V4,307tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả chi tiết theo chương V4,307tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V33,048m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả chi tiết theo chương V2,288100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V1,315tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V4,809tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả chi tiết theo chương V0,029tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V0,102tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V0,537tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V0,102tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V0,537tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V48cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả chi tiết theo chương V48cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả chi tiết theo chương V8,26210 tấn/1km
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V3,66100m
20Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,251100m
21Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả chi tiết theo chương V36mối nối
22Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả chi tiết theo chương V0,281m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,003100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,003100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả chi tiết theo chương V0,003100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V3,344100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,512100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V16,024m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,04m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V4,334100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,083100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,653tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V10,842tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V112,778m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 1)Mô tả chi tiết theo chương V202,768m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2)Mô tả chi tiết theo chương V202,768m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V223,8m2
38Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. Trát lớp 2Mô tả chi tiết theo chương V223,8m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V96,25m2
40Quét dung dịch chống thấm tham khảo Sikatop seal 107 2kg/1 lớp/1m2 x 2 lớpMô tả chi tiết theo chương V391,9m2
41Mạch ngừng thi côngMô tả chi tiết theo chương V104m
42Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả chi tiết theo chương V303m3
43Gia công thang inoxMô tả chi tiết theo chương V0,071tấn
44Lắp đặt thang xuống bếMô tả chi tiết theo chương V0,071tấn
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,7100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V3,344100m3
L Bể tự hoại 5m3 (9 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,397100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả chi tiết theo chương V0,097100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V6,336m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bểMô tả chi tiết theo chương V0,315100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,002tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V14,174m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V32,171m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,622100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V2,639tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V5,463m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết theo chương V157,5m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V193,248m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V33,161m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả chi tiết theo chương V45m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V54cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,134100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,397100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,397100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,397100m3
M Bể vớt mỡ 8m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,063100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả chi tiết theo chương V0,011100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,704m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bểMô tả chi tiết theo chương V0,035100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,111tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,575m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V3,575m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,558100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,293tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,607m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả chi tiết theo chương V17,5m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V21,472m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3,685m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả chi tiết theo chương V8m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V6cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chi tiết theo chương V0,022100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,063100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,063100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,063100m3
N Hạng mục: Cổng chính, nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,163100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,416100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,759m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,26tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,27tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V11,772m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V4,212m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V8,198m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,293100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,398tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V1,609m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,081100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,081tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V0,49m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả chi tiết theo chương V0,066100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,121tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V0,9m3
20Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V4,74m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,254m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,185m3
23Bó vỉa bồn hoa, bó vỉa thẳng đá tự nhiên 100x150x600 , vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V9,236m
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả chi tiết theo chương V0,058100m2
25Đổ đất màu trồng câyMô tả chi tiết theo chương V1,741m3
26Mua đất màuMô tả chi tiết theo chương V1,741m3
27Trồng, chăm sóc cỏ nhậtMô tả chi tiết theo chương V5,802m2/tháng
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan biển tênMô tả chi tiết theo chương V0,016100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,352m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,096tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V1cái
32Lát đá Granite mặt biển tên, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3,859m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V49,796m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V49,796m2
35Thi công ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V49,796m2
36Gia công hệ khung đỡ ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V0,343tấn
37Lắp dựng hệ khung đỡ ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V0,34tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V21,843m2
39Bộ chữa nổi Inox dày 1.2cm "UBND QUẬN HOÀNG MAI - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO'Mô tả chi tiết theo chương V0,5m2
40Bộ chữa nổi Inox dày 1.2cm "PHƯỜNG VĨNH HƯNG VÀ PHƯỜNG THANH TRÌ - QUẬN HOÀNG MAI - THÀNH PHỐ HÀ NỘI'Mô tả chi tiết theo chương V0,395m2
41Bộ chữ Inox nổi dày 2.4cm ' TRƯỜNG MẦM NON'Mô tả chi tiết theo chương V0,615m2
42Bộ chữ Inox nổi dày 2.4cm ' VĨNH HƯNG'Mô tả chi tiết theo chương V1,067m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,931m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan trụ cổngMô tả chi tiết theo chương V0,004100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,118m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,001tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V1cái
48Lát đá Granite mặt biển tên, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1,18m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V16,872m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V16,872m2
51Thi công ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V16,872m2
52Gia công hệ khung đỡ ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V0,142tấn
53Lắp dựng hệ khung đỡ ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V0,142tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V9,069m2
55Gia công cổng sắtMô tả chi tiết theo chương V0,371tấn
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết theo chương V18m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V26,312m2
58Bánh xe D90Mô tả chi tiết theo chương V22bộ
59Bộ mô tơ cổng ( 500kg)Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V5,535m3
61Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V0,671m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V31,041m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V25,032m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V10,926m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V3,6m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V1,116m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V38,534m2
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chi tiết theo chương V0,655m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,655m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V6,554m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x600Mô tả chi tiết theo chương V1,024m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả chi tiết theo chương V6,554m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả chi tiết theo chương V6,554m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V6,554m2
75Bê tông nhẹ chống nóngMô tả chi tiết theo chương V0,655m3
76Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V6,554m2
77Lát đá mặt tường bo mái, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V4,184m2
78Thi công ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V29,925m2
79Gia công hệ khung đỡ ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V0,244tấn
80Lắp dựng hệ khung đỡ ốp gỗ Composite ngoài trờiMô tả chi tiết theo chương V0,244tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V15,583m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết theo chương V0,024100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,012tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,175m3
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả chi tiết theo chương V0,048tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả chi tiết theo chương V5,968m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V4,269m2
88Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55 dầy 2ly, kính dán an toàn dày 6.38ly ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V2,34m2
89Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ 55 dày 1.4ly, kính dán an toàn 6.38ly ( bao gồm lắp đặt, PKKK đồng bộ Kinlong, khóa cửa)Mô tả chi tiết theo chương V6,493m2
O Hạng mục: Cổng phụ, cổng tạm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V3,111m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,15100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V0,519m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,047tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,354m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V1,275m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,208100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,033tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,192tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V0,968m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,012100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,017tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V0,245m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,983m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V0,982m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V37,974m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả chi tiết theo chương V37,974m2
19Gia công cổng sắtMô tả chi tiết theo chương V0,356tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chi tiết theo chương V16m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V25,19m2
P Hạng mục: Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,52100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,881m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo chương V0,377100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,612100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,305tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V1,105tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V14,05m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,924100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,439tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,7tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V10,021m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V1,241100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,141tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,717tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả chi tiết theo chương V6,826m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V38,229m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V7,682m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V141,797m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V186,18m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V186,18m2
21Sơn trụ cổng không bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V141,797m2
22Gia công hàng rào song sắtMô tả chi tiết theo chương V196,11m2
23Khối lượng thép hàng rào song sắtMô tả chi tiết theo chương V3,635tấn
24Lắp dựng hàng rào sắtMô tả chi tiết theo chương V196,11m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V2.061,962m2
Q Hạng mục: San nền, sân vườn, cảnh quan
1Nạo vét bùn bằng máy đào 1,25m3Mô tả chi tiết theo chương V11,6100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V11,6100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V11,6100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V11,6100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V36,887100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V18,08100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo chương V2,52100m3
8Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả chi tiết theo chương V2,52100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo chương V432,8m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V1.808m2
11Cắt khe co dãn ô 4000x4000 đường bê tôngMô tả chi tiết theo chương V2.169,6m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V1,005100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,34m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả chi tiết theo chương V36,799m3
15Ốp đá bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V104,627m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V170,94m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V73,815m2
18Đổ đất màu trồng câyMô tả chi tiết theo chương V164,918m3
19Đổ đất màu trồng câyMô tả chi tiết theo chương V164,918m3
20Trồng, chăm sóc cỏ nhậtMô tả chi tiết theo chương V290,3m2/tháng
21Mua cây bàng Đài Loan ( D=15-20cm, H= 4-7m)Mô tả chi tiết theo chương V8cây
22Mua cây sao đen (D=15-20cm, H=4-7m)Mô tả chi tiết theo chương V7cây
23Mua cây Ban hoàng hậu (D6-10cm, H=2.5-4m)Mô tả chi tiết theo chương V6cây
24Mua cây Lộc vừng D=15-20cm, H=4-7mMô tả chi tiết theo chương V7cây
25Cung cấp Osaka đỏ H=2 - 3.5m, D 6Mô tả chi tiết theo chương V7cây
26Cung cấp chuối rẻ quạt h=0.8-1m, tán D=0.6-0.8mMô tả chi tiết theo chương V3cây
27Cung cấp cây cọ dầu ( D=60-80cm, H>3m)Mô tả chi tiết theo chương V2cây
28Cung cấp cây trúc quân tử (H=1.8-2.3m. Bụi 2-4 cây)Mô tả chi tiết theo chương V30cây
29Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả chi tiết theo chương V79cây/lần
30Hệ khung gỗ chống câyMô tả chi tiết theo chương V8khung
R Hạng mục: Trạm biến áp cấp điện
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVMô tả chi tiết theo chương V1Máy
2Tủ RMU 24kV-3 ngănMô tả chi tiết theo chương V1tủ
3Tủ hạ thế tổng trọn bộ 630AMô tả chi tiết theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù 60kVArMô tả chi tiết theo chương V1tủ
5Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (theo hướng dẫn TT09/2019/TT-BXD) (Gql=Gmstb *1,1%)Mô tả chi tiết theo chương V1Trọn gói
S Hạng mục: Cáp ngầm trung thế 22kV
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả chi tiết theo chương V23m2
2Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V18,4m3
3Ống nhựa xoắn D195/150Mô tả chi tiết theo chương V46m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D195/150Mô tả chi tiết theo chương V0,46100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết theo chương V9,2m3
6Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả chi tiết theo chương V450viên
7Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V0,451000v
8Băng báo cáp rộng 0.2mMô tả chi tiết theo chương V50m
9Rải băng báo hiệu đường cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V0,1100m2
10Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả chi tiết theo chương V9,2m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V9,2m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,092100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,092100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V0,092100m3
15Cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V8viên
16Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V81 cọc
17Tháo cáp ngầm 24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,13100m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V36m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 Tận dụngMô tả chi tiết theo chương V13m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,46100m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,03100m
22Tháo đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
23Đầu cáp Tplugs-24kV-3x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V3 Bộ
24Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
25Bọc cổ cápMô tả chi tiết theo chương V3 Bộ
26Tiếp địa đầu cápMô tả chi tiết theo chương V9 Bộ
27Biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết theo chương V4 cái
28Lắp biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết theo chương V41 bộ
29Ca xe vận chuyển vật tưMô tả chi tiết theo chương V1 ca
30Cát vàng rải đệm, dày 3cmMô tả chi tiết theo chương V0,0069100m3
31Lát hè gạch blockMô tả chi tiết theo chương V23m2
T Hạng mục: lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp 22/0.4kV-320kVAMô tả chi tiết theo chương V11 máy
2Lắp tủ điện RMU 3 ngăn 24kV-630AMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 630AMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bù 60kVArMô tả chi tiết theo chương V11 tủ
5Ca cẩu vận chuyển thiết bịMô tả chi tiết theo chương V1ca
U Hạng mục: Trạm biến áp 320kvA-22/0,4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V6,93m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,171100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,1524tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo chương V0,0398tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,21m3
6Khoan cấy thép bằng keo Ramset đường kính D14Mô tả chi tiết theo chương V22lỗ
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo chương V1,17m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V18,77m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả chi tiết theo chương V3,29m2
10Bu lông móng trạm M27x950Mô tả chi tiết theo chương V8bộ
11Khung cố dịnh bulong móngMô tả chi tiết theo chương V22,46kg
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V3,66m3
13Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V3,27m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0327100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0327100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,0327100m3
17Trụ đỡ máy biến áp, trụ cốt thép hợp bộMô tả chi tiết theo chương V1trụ
18Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả chi tiết theo chương V1tấn
19Cẩu trục vận chuyển cộtMô tả chi tiết theo chương V1ca
20Giá đỡ trụ máy biến áp (1 bộ/105.10kg)Mô tả chi tiết theo chương V105,1kg
21Hộp che cực máyMô tả chi tiết theo chương V1bộ
22Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết theo chương V1bộ
23Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả chi tiết theo chương V1bộ
24Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thếMô tả chi tiết theo chương V0,1tấn
25Đào đất rãnh tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V13,2m3
26Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Mô tả chi tiết theo chương V10cọc
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả chi tiết theo chương V110 cọc
28Thép dẹt 40x4 mạ kẽm tiếp địa đường trụcMô tả chi tiết theo chương V56,52kg
29Dây tiếp địa M50 - tiếp địa vỏ máy, giá đỡ, vỏ tủMô tả chi tiết theo chương V15m
30Dây tiếp địa M95 - tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thếMô tả chi tiết theo chương V5m
31Dây tiếp địa M120 - tiếp địa trung tính máy biến ápMô tả chi tiết theo chương V10m
32Rải dây thép địaMô tả chi tiết theo chương V4,510 m
33Đắp đất đầm chặt rãnh tiếp địaMô tả chi tiết theo chương V13,2m3
34Cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU đến cực trung thế MBAMô tả chi tiết theo chương V24m
35Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/DATA/PVC-1x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V241 m
36Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V24m
37Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả chi tiết theo chương V241 m
38Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Mô tả chi tiết theo chương V15m
39Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Mô tả chi tiết theo chương V151 m
40Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2Mô tả chi tiết theo chương V2bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
42Bọc cổ cápMô tả chi tiết theo chương V2bộ
43Tiếp địa đầu cápMô tả chi tiết theo chương V6m
44Đầu cốt đồng M25Mô tả chi tiết theo chương V8cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M50Mô tả chi tiết theo chương V8cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
48Đầu cốt đồng M95Mô tả chi tiết theo chương V4cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,410 đầu cốt
50Đầu cốt đồng M120Mô tả chi tiết theo chương V2cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,210 đầu cốt
52Đầu cốt đồng M240Mô tả chi tiết theo chương V8cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V0,810 đầu cốt
54Biển tên trạm biến ápMô tả chi tiết theo chương V1cái
55Biển báo an toànMô tả chi tiết theo chương V2cái
56Biển chỉ dẫn cápMô tả chi tiết theo chương V2cái
57Biển sơ đồ 1 sợi TBAMô tả chi tiết theo chương V1cái
58Lắp đặt biển báoMô tả chi tiết theo chương V61 bộ
59Bình bọt chữa cháy CO2Mô tả chi tiết theo chương V2bình
60Tủ đựng bình chữa cháyMô tả chi tiết theo chương V1cái
61Thảm cách điện 24kVMô tả chi tiết theo chương V1cái
62Găng tay cách điện 24kVMô tả chi tiết theo chương V1đôi
63Ủng cách điện 24kVMô tả chi tiết theo chương V1đôi
64Khóa tủMô tả chi tiết theo chương V3cái
65Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả chi tiết theo chương V1bộ
66Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
67Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả chi tiết theo chương V1bộ
68Bộ truyền dẫn tín hiệu SMS về trung tâm điều độ EVNMô tả chi tiết theo chương V1bộ
69Gối đỡ thanh cáiMô tả chi tiết theo chương V6cái
70Thanh lai đồng 50x5x2Mô tả chi tiết theo chương V3,56kg
71Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmMô tả chi tiết theo chương V0,3210 m
72Aptomat 63A tự dùngMô tả chi tiết theo chương V1cái
73Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnMô tả chi tiết theo chương V33,5bộ
74Aptomát 3 pha (có dòng chỉnh định phù hợp với cs tụ bù)Mô tả chi tiết theo chương V1kg
75Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tưMô tả chi tiết theo chương V2ca
V Hạng mục: Tuyến cáp hạ thế 0.4kV
1Đào đất rãnh cáp thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V75,6m3
2Ống nhựa xoắn D130/100Mô tả chi tiết theo chương V174m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D130/100Mô tả chi tiết theo chương V1,74100m
4Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả chi tiết theo chương V103m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Mô tả chi tiết theo chương V1,03100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả chi tiết theo chương V28,35m3
7Gạch 220x105x60 làm dấuMô tả chi tiết theo chương V2.430viên
8Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V2,431000v
9Băng báo cáp rộng 0.2mMô tả chi tiết theo chương V270m
10Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V0,54100m2
11Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả chi tiết theo chương V47,25m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả chi tiết theo chương V28,35m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2835100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2835100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,2835100m3
16Cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V27cái
17Lắp đặt cọc mốc báo cápMô tả chi tiết theo chương V27cái
18Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V57m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,56100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,01100m
21Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-0.6/1kV-4x25mm2Mô tả chi tiết theo chương V52m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-4x25mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,5100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-4x25mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,02100m
24Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0.6/1kV-4x120mm2Mô tả chi tiết theo chương V180m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả chi tiết theo chương V1,74100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ, Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả chi tiết theo chương V0,06100m
27Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Mô tả chi tiết theo chương V4bộ
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả chi tiết theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
29Bọc cổ cáp hạ thếMô tả chi tiết theo chương V4bộ
30Tiếp địa đầu cáp hạ thếMô tả chi tiết theo chương V16bộ
31Đầu cốt đồng M6-25Mô tả chi tiết theo chương V16cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,610 đầu cốt
33Đầu cốt đồng M120Mô tả chi tiết theo chương V16cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả chi tiết theo chương V1,610 đầu cốt
35Ca xe vận chuyển vật tưMô tả chi tiết theo chương V1ca
W Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp 320kVA-22/0,4kVMô tả chi tiết theo chương V1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả chi tiết theo chương V4tụ
4Chỉnh định role, đánh số thiết bị trung thếMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
X Hạng mục: Kiểm định, thử nghiệm phục vụ công tác đấu nối vào lưới điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả chi tiết theo chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V4sợi
4Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả chi tiết theo chương V3bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả chi tiết theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả chi tiết theo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả chi tiết theo chương V3cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả chi tiết theo chương V3cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả chi tiết theo chương V3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả chi tiết theo chương V1cái
11Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaMô tả chi tiết theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả chi tiết theo chương V4sợi
13Thí nghiệm đồng vị phaMô tả chi tiết theo chương V1vị trí
14Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V1sợi
Y Hạng mục: THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Bơm cấp nước, Q=20(m3/H): H= 40mMô tả chi tiết theo chương V2 cái
Z Hạng mục: Thang tời
1Thang tời thức ănMô tả chi tiết theo chương V1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2084362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0205648E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục thi công kết cấu + hoàn thiện công trình dân dụng, hệ thống PCCC và điện nhẹ, đường dây và trạm biến áp, lắp đặt thang tời. (Trường hợp liên danh từng thành viên phải chứng minh kinh nghiệm tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh bao gồm cấp và loại công trình, hoặc công việc tương ứng).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận giá trị do nhà thầu phụ thực hiện.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.719.770.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.439.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.74
2 Chỉ huy phụ trách hạng mục đường dây và trạm biến áp 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc giám sát thi công đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công cho công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
3 Chỉ huy phụ trách thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy thi công công trình/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
4 Kỹ sư phụ trách kết cấu 4 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách trắc địa 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ trắc đạc cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ trắc đạc cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
8 Kỹ sư phụ trách hạng mục chống mối 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
9 Kỹ sư phụ trách hạng mục trạm biến áp cấp điện 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 02 công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho công trình/hạng mục đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
10 Kỹ sư phụ trách hạng mục PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
11 Cán bộ kỹ thuật thang tời 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Tự động hóa hoặc chuyên ngành khác phù hợp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời cho tối thiểu cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục lắp đặt hệ thống thang tời đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
12 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
13 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
14 Công nhân thi công 25 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy nén khí ≥ 360m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (Hoặc đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
4 Máy ép cọc ≥150T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
5 Máy bơm bê tông ≥50m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy trộn ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
7 Máy đào ≥1,25 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
8 Máy đào ≥0,8 m3 Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
9 Cần trục ô tô ≥16T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
10 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh3
11 Máy phun hóa chất Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
12 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầu đáp ứng quy định của pháp luật đối với phòng Thí nghiệm LAS - XD đảm bảo ngoài các vật liệu xây dựng cơ bản. Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->