Gói thầu: Gói thầu số 09 (thiết bị hội trường + PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (thiết bị hội trường + PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 21:03:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 757.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp thu Quyết toán công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động; Bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu huy động tham gia gói thầu tối thiểu 10 người, có nêu rõ họ tên, ngành nghề và có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề (bậc 3/7 trở lên) thuộc các nghề sau: điện dân dụng hoặc điện công nghiệp, hàn.- Có thể An toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 (thiết bị hội trường + PCCC) Cải tạo Trung tâm Văn hóa huyện Thống Nhất 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, kế hoạch vốn bố trí 03 năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thảo thuận liên danh; - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Đường N2, Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, Kp.Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, H.Thống Nhất, T.Đồng Nai
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, H.Thống Nhất, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư. Địa chỉ: số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.505. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh 10HP | 4 | Bộ | - Kích thước khối trong nhà: 1200x1855x380mm (135kg)- Công suất: 100.000BTU(10.0HP)- Khối trong nhà: NP-C100DL- Khối ngoài trời: NP-C100DL- Quạt gió 3 tốc độ- Phạm vi làm lạnh: Dưới 160m²- Loại Gas lạnh:R22- Nguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380-415V, 50Hz- Công suất tiêu thụ điện: 10,16 Kw- Kích thước ống đồng Gas (mm): 9.52 / 19.05- Chiều dài ống gas tối đa: 20 m- Chênh lệch độ cao (tối đa) : 10m Hiệu suất năng lượng (EER):2.884- Dàn lạnh+ Model dàn lạnh: NP-C(A)100DL+ Kích thước dàn lạnh:1.860 x 1.200 x 420 (mm)+ Trọng lượng dàn lạnh:120 (kg)- Dàn nóng + Kích thước dàn nóng: 1.500 x 1.300 x 850 (mm)+ Trọng lượng dàn nóng: 208 (kg) | ||
| 2 | Nhân công | 4 | Bộ | - Nhân công đục mới tường hội trường cao 15m để lắp đặt hệ thống ống gas âm tường máy lạnh cụ thể như sau: (Hàn nối ống đồng Ø28 "tiêu chuẩn 2m hàn 1 lần", hàn co ống đồng Ø28. Hàn co, nối ống đồng Ø12 "quấn si ống gen và ống đồng lại với nhau và lắp ống đồng Ø28 và Ø12 vào gen cách nhiệt Ø50 và lắp đặt vào tường. - Lắp ống thoát nước âm tường + dặm xi măng và trét, bê sàn tường lại như cũ.- Nhân công đục mới hệ thống âm tường cao 15m để lắp đặt hệ thống điện nguồn 3 pha và 1 pha tòa nhà cao 15m cụ thể như sau (dục mới và đi nẹp hề thống điện từ tủ 3 pha sau lưng hội trường đến từng cục lạnh máy lạnh sau đó mới phân luồng nguồn điện đi lên cục nóng (do nguồn điện 3 pha, 1 pha không đi chung với hệ thống ga để chống ga tỏa nhiệt gây ẩm ước và rò điện) | ||
| 3 | Ống đồng | 80 | M | Ø28 + công lắp ống đồng vào họp gen sau khi hàn | ||
| 4 | Ống đồng | 80 | M | Ø12 + công lắp ống đồng vào họp gen sau khi hàn | ||
| 5 | Gen cách nhiệt | 80 | M | Ø50 cho ống đồng cây loại 1 theo tiêu chuẩn nhà cao tầng, chất liệu cao su non nguyên chất không pha phụ gia có độ dày 18mm, độ đàn hồi cao để chịu được lực nén trong tường và môi trường. | ||
| 6 | Dây điện | 720 | M | Nguồn 3 pha (dây 6.0) "loại đồng nguyên chất loại I, dây đơn" tới máy lạnh cho 4 máy (180m/1 máy) | ||
| 7 | Co ống đồng Ø28 | 64 | Bộ | Theo tiêu chuẩn 2m hàn 1 lần" cho 4 máy (16 Co/ 1 máy) | ||
| 8 | Nối ống đồng Ø28 | 36 | Bộ | Theo tiêu chuẩn 2m hàn 1 lần" cho 4 máy (9 nối/ 1 máy) | ||
| 9 | Nối, co ống đồng Ø12 | 12 | Bộ | Cho 4 máy (dự kiến 3 nối/ 1 máy) | ||
| 10 | Si quấn hộp gen, quấn ống đồng | 25 | Kg | Si quấn hộp gen, quấn ống đồng để hạn chế tỏa nhiệt, loại 1 kg | ||
| 11 | Dây điện | 350 | m | Dây điện 2,5mm2 dùng cho 3pha x3 dùng cho tín hiệu có tải, nguồn khởi động cho máy nén., khởi động 1 pha từ CP lên CP tổng 3 pha. | ||
| 12 | Dây điện | 350 | M | Dây điện 1,5mm2 x3 dùng cho tín hiệu không tải từ dàn nóng đến dàn lạnh | ||
| 13 | Dây điện | 250 | M | Dây điện 6,0mm2 dùng cho 3pha x7, (7 đầu tín hiệu vào cục nóng và dàn lạnh) | ||
| 14 | MCCB | 4 | Bộ | 50AF-380V | ||
| 15 | MCCB tổng | 1 | Cái | 3 pha 150AF-380V | ||
| 16 | Đầu cốt | 19 | Cái | Loại tốt | ||
| 17 | Ống nhựa | 30 | M | Thoát nước Ø27 hiệu bình minh + vận chuyển | ||
| 18 | Co | 30 | Cái | Ø27 | ||
| 19 | Ống nối + lõi | 30 | Cái | Loại tốt | ||
| 20 | Cách nhiệt ống nước | 30 | M | Loại tốt | ||
| 21 | Đế dàn nóng máy nóng | 4 | Cái | Giao động và xê dịch lên xuống với kích thước dàn nóng: 1.500 x 1.300 x 850 (mm) | ||
| 22 | Tủ nguồn tổng | 1 | Cái | Kích thước: 40 x 60 x23 chất liệu bằng sắt, sơn tĩnh điện | ||
| 23 | Đế dàn lạnh máy lạnh | 4 | Cái | Kích thước dàn lạnh: 1.860 x 1.200 x 420 (mm) chất liệu bằng sắt, sơn dầu. | ||
| 24 | Vật tư phụ | 1 | Tb | - Vật tư phụ (Co óng nước, tê óng nước, đinh móc, keo nhụa, keo dán sắt, đầu bấm dây nguồn 3 pha, bạc hàn, băng keo điện "30 cuộn", nẹp của óng gen và óng nước" 2 bịt", nẹp tường 2p, 3p, 5p "đi nguồn cho hệ thống xoay chiều 1 pha và 3pha"tổng hết 3 loại nẹp là 400m").+ 1 Bình Nitơ thổi dàn lạnh + thổi đường ống dẫn ga + thử xì, que hàn.+ Thuê xe chở và mướn giàn giáo thi công 10 bộ, ….)+ Bộ bu long và con tán (loại lớn 12 con/1 máy) dùng cho dế dàn nóng và lạnh-Nhân công lắp đặt, đấu nối, vận hành (cục nóng trên mái nhà và cục lạnh máy lạnh 10HP trong Hội trường lớn TTVH huyện (Tòa nhà cao 15m)- Nhân công hướng dẫn sử dụng cho đơn vị thụ thưởng trong thời gian bảo hành.- Hướng dẫn phương pháp bảo trì an toàn định kỳ theo thời gian sử dung của máy lạnh cho đơn vị sử dụng để kéo dài tuổi thọ. | ||
| 25 | Chi phí vận chuyển | 4 | Cái | Vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt | ||
| 26 | Thay lốc máy lạnh 5HP | 2 | Bộ | (Daikin compressor moden: Jt160bcby1l.) và công lắp đặt | ||
| 27 | Sửa chữa lốc máy lạnh 5HP | 4 | Bộ | (Copelands Scroll moden: Zr61KC TF522) và công láp đặt | ||
| 28 | Sửa chữa thay mới | 5 | Bộ | Thay mới và kết nối mạch bán dẫn của bo mạch, thay các IC, tụ nguồn 220V x2, và các linh kiện trên bo, thay dây điện từ bo mạch đến các công tắc của máy lạnh 5HP. | ||
| 29 | Thay ống đồng | 80 | M | Thay thế và bổ sung ống đồng 5HP Ø10 và Ø16 và hàn ống đồng qua vị trí khúc cua, gẫy và dầu cục nóng và lạnh. | ||
| 30 | Thay dây điện | 600 | M | Thay thế và đấu lại dây điện 2.5mm2. | ||
| 31 | Bơm ga R22a | 6 | Bộ | Bơm ga R22a mới cho toàn bộ các máy lạnh đã sửa chữa. | ||
| 32 | Nhân công | 6 | Ht | Công tháo lắp máy và sơn lại các phần trầy và hàn các phần bể, Công vệ sinh máy giàn lọc khí ga, vệ sinh cục nóng và cục lạnh máy lạnh | ||
| 33 | Nhân công | 1 | Ht | - Công khiên máy lên, xuống và vận chuyển máy lạnh từ TTVH huyện về hãng và ngược lại.- Chi phí nâng máy lạnh lên mái TTVH và lắp đặt.- Đế giàn nóng máy lạnh 5HP. vật tư phụ bao gồm (Co ống nước, tê ống nước, đinh móc, keo nhụa, keo dán sắt, đầu bấm dây nguồn 3 pha, bạc hàn, băng keo điện, nẹp của ống gen và óng nước, nẹp tường 3p,)+ 1 Bình Nitơ thổi dàn lạnh + thổi đường ống dẫn ga + thử xì, que hàn.+ Bộ bu long và con tán (loại trung 8 con/1 máy) dùng cho dế dàn nóng và lạnh- Nhân công lắp đặt, đấu nối, vận hành (cục nóng trên mái nhà và cục lạnh máy lạnh 5HP trong Hội trường lớn TTVH huyện (Tòa nhà cao 15m)- Nhân công hướng dẫn sử dụng cho đơn vị thụ thưởng trong thời gian bảo hành.- Hướng dẫn phương pháp bảo trì an toàn định kỳ theo thời gian sử dung của máy lạnh cho đơn vị sử dụng để kéo dài tuổi thọ." | ||
| 34 | Bàn đại biểu | 2 | Cái | Bàn đại biểu dài 4m- Kích thước (DxRxC): 4000 x 600 x 750 mm- Kiểu dáng: Khung xương bằng gổ tràm bông vàng. Có tầng để hồ sơ mặt sau có vách ngăn. Mặt bàn bồi ván dày 3,6cm mặt trước trạm hoa văn trang trí. Chân bàn, thành bàn, ngăn hồ sơ được làm bằng gỗ ván cao su phủ sồi dày 18mm.- Toàn bộ được sơn phủ PU cao cấp (04 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong), phủ thêm một lớp keo chống trầy xước, chống bám dính. | ||
| 35 | Bàn đại hiểu | 2 | Cái | Bàn đại biểu dài 3m- Kích thước (DxRxC): 3000 x 1600 x 800 mm- Kiểu dáng: Khung xương bằng gổ tràm bông vàng. Có tầng để hồ sơ mặt sau có vách ngăn. Mặt bàn bồi ván dày 3,6cm mặt trước trạm hoa văn trang trí. Chân bàn, thành bàn, ngăn hồ sơ được làm bằng gỗ ván cao su phủ sồi dày 18mm.- Toàn bộ được sơn phủ PU cao cấp (04 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong), phủ thêm một lớp keo chống trầy xước, chống bám dính. | ||
| 36 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Kích thước: C1300 x S750 X850 mm- Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ cao su ghép loại A, dày 18mm, phủ themm lớp veneer Xoan đào (Tất cả được qua xử lý, tẩm sấy, chống cong vênh mối mọt)- Kiểu dáng:+ Bục được chia làm 03 phần,phần đế, phần thân bục, phần nóc bục+ Phần đế làm hộp dày 8cm, phần thân mặt trước có hoa văn hình bông sen, mặt sau có 02 tầng, phần nóc chạy chỉ+ Chân bục ốp bano, ghếp hộp-Toàn bộ được sơn PU cao cấp | ||
| 37 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Tượng Bác cao 800mm, bằng thạch cao, sơn nhủ đồng | ||
| 38 | Phông nền sân khấu 2 bên cánh gà | 149 | M2 | - Rèm cánh gà 1 : 15.0 x 1.0 (m)- Rèm cánh gà 2: 15.0 x 1.0 (m)- Cánh gà 1: 4.0 x 8.5 (m)- Cánh gà 2: 4.0 x 8.5 (m)- Cánh gà 3: 3.0 x 8.5 (m)- Cánh gà 4: 3.0 x 8.5 (m)- Đầu dây Inox (hoặc nhôm), vải may xếp ly 3- Phòng màn bằng vải nhung Hàn Quốc- Màu sắc và hoa văn: Tùy chọn- Bao gồm nhân công thi công lắp đặt | ||
| 39 | Đèn pha led | 20 | Cái | - Công suất: 110W- Quang thông: 11.000 Lm- Nhiệt độ màu: 4000K/5000K/5700K- Chỉ số hoàn màu: CRI 80- Chất liệu vỏ: hợp kim nhôm- Điện áp hoạt động: 220-240V- Màu sắc: Trắng xám- Tuổi thọ: 30.000 giờ | ||
| 40 | Đèn Laser quét tia | 1 | Cái | - Đèn Laser 7 màu 1,5W- Bộ quét: 20kpps- Chế độ nhạy: Tự động, cảm ứng theo nhạc, DMX, master/slave- 3 màu cơ bản: Red, Green, Blue- Phần mềm điều khiển laser như Quickshow, Pangolin. DMX 11 kênh. | ||
| 41 | Đèn LED | 2 | Cái | - Sức mạnh LED: 2 bóng LED 15w RGBW Cree.- Góc quét: 60°.- Điều khiển: Cảm ứng âm thanh / Tự động / 4 Kênh DMX.- Hiệu ứng: Quét phủ rộng, tia quét dày, ánh sáng mạnh tương tự như các tia laser lan tỏa khắp không gian. Chế độ đổi màu - fade màu - tách màu độc nhất.- Tính năng nổi bật: Tách màu độc đáo, chớp sôi động, fade màu.- Mở rộng: Kết hợp 2 cây quét đồng bộ để phát huy sức mạnh.- Công suất: 40W.- Nguồn điện: 110V ~ 240V AC 50Hz-60Hz.Kích thước: 296*271*195mm.- Trọng lượng: 4,5kg. | ||
| 42 | Đèn Moving head Beam | 10 | Cái | - Điện áp sử dụng: 110-240V AC. 50/60Hz.- Bóng đèn: Osram 17R 350W- Nhiệt độ màu: 3200-8100k- Tuổi thọ bóng: >2000h.- Công suất tổng: 500W- Thấu kính quang học 5D phủ 6 lớp chống phản quang.- Thấu kính chớp: 0-9 lần/s- Tính năng: Chiếu tia sáng đơn sắc, chùm sáng đơn sắc hoặc trộn màu. Hiệu ứng xoay, sóng nước, cầu vồng...- Chế độ điều khiển: Tự động, theo âm thanh, qua DMX512. | ||
| 43 | Máy tạo khói | 4 | Cái | - Tần số:50-60Hz- Công suất tổng:1500W - Cường độ dòng điện:10A - Control: wire-control and Remote-control- Thời gian khởi động: 8 min- Dung tích bình chứa: 2.5L- Khoảng cách phun xa: 7m | ||
| 44 | Bảng khẩu hiệu | 1 | Bảng | Nội dung: “Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm”- Kích thước (khoảng): (6.6 x 0.5)m- Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, 20-40mm, dày 1.4mm. Nền Mica & viền khung nhôm Đài Loan- Bảng mica 01 mặt: 38 chữ uốn nổi, mặt mica khung nhôm | ||
| 45 | Quạt treo tường công nghiệp | 10 | Cái | - Sải cánh 45cm- Đường kính lồng quạt 52cm- Điện áp 220-50Hz- Công suất 65w- Lưu lượng gió 109.8m3/ phút- Với 3 tốc độ gió Số 3 tốc độ cao số 2 tốc độ trung bình số 1 tốc độ thấp số 0 ngừng hoạt động- Có 2 dây điều khiển 1 dây giật số 1 giây giật quay.- Có cầu chì bảo vệ động cơ chống cháy nổ- Góc tản gió 120 độ | ||
| 46 | Trung tâm báo cháy 8 zone | 1 | Bộ | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm HOCHIKI HCV-8- Kích thước: 385 x 310 x 92 (mm).- HCV-8 bao gồm 8 zone, không kèm ắc quy, thiết kế phù hợp với tiêu chuẩn BS EN54-4, BS EN54-2 và hệ thống báo cháy – thiết bị điều khiển và chỉ thị.- HCV-8 có kết hợp nguồn và mạch sạc ắc quy. Tủ có các tiếp điểm không điện áp cho ngõ Fire và Local Fire kích hoạt mỗi khi cháy. Chúng được sử dụng cho điều khiển và truyền tín hiệu. Phù hợp với tiêu chuẩn BS EN54-4.- Lập trình một cách đầy đủ thông qua menu lựa chọn đơn giản. Tủ có cấu trúc dạng mạch đơn, dễ dàng cho người lắp đặt. Tương thích với nhiều loại thiết bị.- Điều khiển từ xa thông qua các ngõ vào cho phép: Tắt tiếng báo động, tiếng chuông, báo lỗi và reset.- Giám sát 2 ngõ ra NAC.- Tương thích với nhiều loại đầu báo cháy.- Nguồn điện cung cấp: 120VAC; 220VAC.- Vật liệu: Thép mềm dày 1.2mm.- Nguồn điện làm việc, dòng cung cấp: 24V, 3 Amps.- Cầu chì nguồn chính: 1.6 Amp 250V. | ||
| 47 | Ắc quy dự phòng | 1 | bộ | 24V, 10Ampe | ||
| 48 | Đế đầu báo khói | 55 | Cái | Kích thước: 6"Chất liệu : nhựa ABSMầu sắc : Trắng | ||
| 49 | Đầu báo khói | 55 | Cái | - Đầu báo khói quang- Đèn Led hiển thị có thể nhìn rõ ở 360o- Thiết kế thấp 2″ bao gồm đế- Có thể lắp với trung tâm 2 dây hoặc 4 dây- Dòng điện dự phòng thấp, 59μA ở 24VDC- Nguồn điện 24VDC- Điện áp làm việc : 8-35V | ||
| 50 | Nút nhấn báo cháy | 14 | Cái | - Kích thước (W x H x D): 89 x 93 x 59.5 mm- Điện trở hoạt động: 470Ω.- Điện trở tiếp xúc tối đa: 200Ω.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -10°C to +50°C- Phạm vi nhiệt độ lưu trữ: -30°C to +70°C.- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP24.- Chứng nhận theo LPCB, EN54-11:2001. | ||
| 51 | Chuông báo cháy | 14 | Cái | - Chuông báo cháy được làm bằng hợp kim đúc Baked; gắn kim loại thép dày 1.2mm, mạ crôm.- Khi có sự cố hỏa hoạn, chuông báo cháy này sẽ phát ra tín hiệu kịp thời để có phương pháp thoát hiểm và chữa cháy đúng lúc.- Điện áp làm việc: 24VDC/ 8mA.- Thanh âm cách 1m: ≥ 90dB.- Nhiệt độ làm việc: -20ºC-60ºC. | ||
| 52 | Điện trở cuối đường dây | 3 | Cái | Điện trở cuối đường dây | ||
| 53 | Ống PVC | 600 | M | Ø25 | ||
| 54 | Dây tín hiệu | 700 | M | 2x1.5mm2 | ||
| 55 | Phụ kiện | 1 | Lô | (Ốc vist, băng keo, tắc kê, jack kết nối…) | ||
| 56 | MCB | 3 | Cái | 1P 16A | ||
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố | 13 | Cái | - Kích thước 220 x 245 x 85 mm, - Công suất 2 bóng x 6W, ánh sáng vàng.- Nhiệt độ hoạt động 15 đến 40 độ C (max).- Thời gian sạc đầy: 24 giờ. Chế độ bảo vệ sạc: tự động ngắt mạch khi đầy bình.- Đèn sự cố hiển thị báo trong khi sạc điện.- Đèn khẩn cấp sử dụng battery khô, vận chuyển an toàn trong sử dụng.- Vỏ nhựa nguyên chất cao cấp, cách điện an toàn khi sử dụng và chống ẩm.- Đèn khẩn cấp có chế độ hoạt động: chiếu sáng không liên tục.- Điện áp nguồn 220V AC- 50Hz | ||
| 58 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 5 | Cái | Nguồn điện: AC 220-50HzBóng đèn tròn: 6V 6Wx2 bóng | ||
| 59 | Đèn exit | 13 | Cái | - Công suất: 0.6 W- Điện áp: AC 190-220V- Thời gian ứng cấp: ≥ 90 Min- Thời gian sạc: ≥ 24h- Thời gian chuyển ứng cấp: ≤ 1SEC. | ||
| 60 | Ống PVC | 400 | M | Ø25 | ||
| 61 | Dây tín hiệu | 400 | M | 2x1.5mm2 | ||
| 62 | Phụ kiện | 1 | Cái | (Ốc vist, băng keo, tắc kê, jack kết nối…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 757.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (quản lý chung) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp thu Quyết toán công trình.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động; Bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu huy động tham gia gói thầu tối thiểu 10 người, có nêu rõ họ tên, ngành nghề và có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề (bậc 3/7 trở lên) thuộc các nghề sau: điện dân dụng hoặc điện công nghiệp, hàn.- Có thể An toàn lao động hoặc chứng nhận ATLĐ.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự đề nghị nhà thầu cung cấp cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi