Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209124-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 21:14:00 đến ngày 2021-12-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,890,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng trụ sở làm việc Công an phường Sài Đồng, quận Long Biên thuộc Công an thành phố
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP. - Tư vấn lập thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần CONINCO 3C. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. Địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang. Địa chỉ: Số 19, hẻm 42/197/52, phố Thịnh Liệt, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: Số 2 phố Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hoá - Xã hội thành phố Hà Nội. Số 2, phố Hạ Yên Quyết, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.6281.7377
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội; Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 024 38256637
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V4,777100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V56,6113m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V3,2097tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,4863tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2466tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1,4827tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả theo yêu cầu chương V128mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V9,2114100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả theo yêu cầu chương V0,341100m
10Cọc dẫn ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V1,9251m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0193100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0193100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0193100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4124100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,7112100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,4161100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,229100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,3106m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V39,662m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V1,386m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,7481100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6684100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6684100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,6684100m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6061tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6877tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V2,3952tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V27,3433m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,2796100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0966m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,5494m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2689tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0253tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,4812100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V14,9789m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3266tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,2788tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,6922100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V25,0418m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,7093tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,3577tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,0492tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,0089100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V77,9032m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,9096tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,7419100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,7822m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2837tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,108100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,9129m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5766tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1564tấn
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0658100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,4545m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,2748m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,1427m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,8729m2
6Sản xuất lan can INOXMô tả theo yêu cầu chương V0,0284tấn
7Lắp dựng lan can INOXMô tả theo yêu cầu chương V2,7315m2
8Cắt xẻ rãnh đường dốcMô tả theo yêu cầu chương V2,41510m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,6823100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V18,2621m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V127,4952m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V23,6252m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V42,9439m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,146100m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V97,3548m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch vàng nhạtMô tả theo yêu cầu chương V64,95m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch vàng đậmMô tả theo yêu cầu chương V56,9558m2
18Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Mô tả theo yêu cầu chương V18,153m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V481,5892m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.361,6029m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V85,8005m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V126,5677m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V382,82m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V30,595m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.987,3834m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V481,589m2
27Lát sàn bằng gạch granit 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V485,8346m2
28Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V176,6531m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả theo yêu cầu chương V39,023m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả theo yêu cầu chương V26,847m2
31Làm phào thạch cao, phào képMô tả theo yêu cầu chương V430,12m
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V93,08m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V93,08m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V93,08m2
35Gia công dầm máiMô tả theo yêu cầu chương V1,8236tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,7156tấn
37Bulong chữ U:D20xL200Mô tả theo yêu cầu chương V56bộ
38Bu lông D14x50+D20x50Mô tả theo yêu cầu chương V312bộ
39Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V194,893m2
40Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả theo yêu cầu chương V1,8236tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,7156tấn
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V61,3018m2
43Quét sika chống thấm (1.5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V53,666m2
44Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMô tả theo yêu cầu chương V2,1192100m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả theo yêu cầu chương V152,586m2
46Chống thấm sàn vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V39,4482m2
47Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả theo yêu cầu chương V43,85m2
48Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổiMô tả theo yêu cầu chương V43,85m2
49Vách ngăn khu WC dày 18 mm (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả theo yêu cầu chương V22,165m2
50Tay vịn inox khu WC người khuyết tậtMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,6335m3
52Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,2212tấn
53Lắp dựng lan can sắt inoxMô tả theo yêu cầu chương V29,871m2
54Trụ thang InoxMô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V48,3789m2
56Sản xuất cửa đi gỗ, pano kính dày 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V42,8736m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V74,704m2
58Khuôn cửa đơn 60x135Mô tả theo yêu cầu chương V106,32m
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V24,4536m2
60Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V106,32m cấu kiện
61Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo yêu cầu chương V42,8736m2 cấu kiện
62Khoá cửa điMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
63ClemonMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
64Nẹp cửaMô tả theo yêu cầu chương V212,64m
65Bản lềMô tả theo yêu cầu chương V84bộ
66Cửa sổ 2 cánh mở quay lật vào trong: Hệ asia profile bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm bản lề, chốt liền, kính an toàn 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V6,84m2
67Cửa sổ 2 cánh mở trượt: Hệ Asia Profile: bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, chốt liền;kính an toàn 6.38Mô tả theo yêu cầu chương V49,72m2
68Cửa đi kính cường lực 12mm, phôi kính, bản lề thủy lực (bao gồm công nhân lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V7,14m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay: Hệ asia Profle: bộ PKKK: Cửa đi chính có khoá, Thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khoá ngoài chìa khoá trong núm vặn: Bản lềMô tả theo yêu cầu chương V11,55m2
70Vách kính nhựa uPVC, kính trắng dày 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V31,39m2
71Cửa sổ kính cường lực dày 12mm, kính dán phản quang 1 chiềuMô tả theo yêu cầu chương V3,3m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,8157tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V72,5726m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V73,5m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,0967tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8,424m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V8,424m2
78Bịt tôn cửaMô tả theo yêu cầu chương V12,63m2
79Cột cờ công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
80Lắp phù hiệu hình ngôi sao bằng đồngMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
81Biển hiệu đồn công anMô tả theo yêu cầu chương V1cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Đèn LED tuýp 2x18w ,1.2mMô tả theo yêu cầu chương V43bộ
2Đèn chiếu sáng sự cố - đề phòng mất điệnMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
3Đèn ống dài 1,2m, loại 1x18WMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
4Đèn pha LED 75WMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V22cái
6Đèn led downlight nhà vệ sinh 1x7 WMô tả theo yêu cầu chương V14bộ
7Đèn led ốp trần hành lang 1x14 WMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
8Công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
9Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V15cái
10Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V12cái
12Công tắc quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V22cái
13Công tắc đèn đảo chiều lắp chìmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
14Ổ cắm đôi 1 pha 3 cựcMô tả theo yêu cầu chương V69cái
15Quạt thông gió trên tường kích thước 250x250Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
16Hộp chia dâyMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
17Vỏ tủ điện tổng kích thước (400x300x200)mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
18Đèn pha tín hiệu 3 phaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
19Cầu chì ống 2AMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Vỏ tủ điện 12 modulMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
21Vỏ tủ điện 6 modulMô tả theo yêu cầu chương V19hộp
22Aptomat 3 pha, MCCB 150A-30KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Aptomat 3 pha, MCB-50A-18KAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
24Aptomat 1 pha, MCB-63A-10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
25Aptomat 1 pha, MCB 1P-50A-10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
26Aptomat 1 pha, MCB 1P-25A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
27Aptomat 1 pha, MCB 1P-20A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V27cái
28Aptomat 1 pha, MCB 1P-16A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V46cái
29Aaptomat 1 pha, MCB 1P-10A-6kAMô tả theo yêu cầu chương V24cái
30Dây dẫn 4 ruột, loại CU/PVC/XLPE(4X35) mm2Mô tả theo yêu cầu chương V60m
31Dây dẫn CU/PVC 1x10 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V200m
32Dây dẫn CU/PVC 1x6 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V250m
33Dây dẫn CU/PVC 1x4 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V685m
34Dây dẫn CU/PVC 1x2.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.290m
35Dây dẫn CU/PVC 1x1.5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.340m
36Ống luồn dây D16Mô tả theo yêu cầu chương V690m
37Ống luồn dây D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.350m
38Ống luồn dây D32Mô tả theo yêu cầu chương V30m
39Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả theo yêu cầu chương V0,45100m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
41Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,156100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,052100m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả theo yêu cầu chương V0,325100m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V0,59091000v
45Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V21máy
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V1,26100m
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V1,26100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả theo yêu cầu chương V1,26100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả theo yêu cầu chương V1,26100m
50Ống thoát nước ngưng D21Mô tả theo yêu cầu chương V1,26100m
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
52Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mmMô tả theo yêu cầu chương V57m
53Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D14mmMô tả theo yêu cầu chương V16m
54Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
55Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2.5mMô tả theo yêu cầu chương V8cọc
56Chân bậtMô tả theo yêu cầu chương V8cái
57Mối hàn hoá quangMô tả theo yêu cầu chương V16mối hàn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2,0475m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1843100m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,28100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,25m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,05m3
63Cột điện cao 8 m (bao gồm phụ kiện)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột điệnMô tả theo yêu cầu chương V5cái
65Ổ cắm mạng LanMô tả theo yêu cầu chương V32cái
66Đế âmMô tả theo yêu cầu chương V16hộp
67Dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả theo yêu cầu chương V1.470m
68Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả theo yêu cầu chương V14710m
69Ống luồn dây mạng D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.300m
70Ổ cắm mạng anten tiviMô tả theo yêu cầu chương V16cái
71Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG6Mô tả theo yêu cầu chương V86,710m
72Hộp nối dây 80x80x50Mô tả theo yêu cầu chương V8hộp
73Ống luồn dây mạng D20Mô tả theo yêu cầu chương V750m
74Ổ cắm điện thoạiMô tả theo yêu cầu chương V28cái
75Dây cáp điện thoại 2x2x0.5mmMô tả theo yêu cầu chương V850m
76Dây cáp điện thoại 10x2x0.5mmMô tả theo yêu cầu chương V90m
77Hộp nối dây 80x80x50Mô tả theo yêu cầu chương V8hộp
78Ống luồn dây điện thoại D20Mô tả theo yêu cầu chương V800m
79Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
80Dây cáp đồng UTP CAT 6EMô tả theo yêu cầu chương V130m
81Dây cáp đồng UTP CAT 6EMô tả theo yêu cầu chương V1310m
82Dây CU/PVC 2x0.75 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V130m
83Ống PVC-D20Mô tả theo yêu cầu chương V120m
84Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,394m3
85Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Mô tả theo yêu cầu chương V0,494100 m ống
86Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngMô tả theo yêu cầu chương V2bể
87Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả theo yêu cầu chương V4nắp đan
88Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọcMô tả theo yêu cầu chương V2bể
89Gia công cọc tiếp đất L63x63x6Mô tả theo yêu cầu chương V5cọc
90Cáp đồng M70Mô tả theo yêu cầu chương V25m
91Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
E HẠNG MỤC: NƯỚC
1Ống nhựa PPR D25-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V2,05100m
2Ống nhựa PPR D25-PN20Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
3Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V2,15100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
6Tê PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
7Tê PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
8Cút PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
9Cút PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
10Cút ren trong PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
11Côn nhựa PPR D40/25Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
12Kép nối PRR D25Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt van phao cơMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Zắc co PRR D25Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
18Zắc co PRR D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V78cái
20Ống nhựa uPVC D125Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
21Ống nhựa uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V0,6100m
22Ống nhựa uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V2100m
23Ống nhựa uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
24Ống nhựa uPVC D34Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
25Y uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
26Y uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
27Tê uPVC 60Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
28Tê uPVC 34Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
29Cút uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
30Cút uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
31Cút uPVC 60Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
32Cút uPVC 34Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
33Chếch uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
34Chếch uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
35Chếch uPVC 60Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
36Tê thông tắc uPVC 90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
37Tê kiểm tra uPVC 110Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
38Măng xông PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
39Măng xông PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
40Măng xông PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
41Măng xông PVC D34Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
42Nút bịt uPVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
43Nút bịt uPVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
44Nút bịt uPVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
45Nút bịt uPVC D34Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
46Cầu chắn rác inox D100Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
47Lắp đặt bình nước nóng 30 lítMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
48Lắp đặt Xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V7bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V7cái
50Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V7cái
51Lắp đặt Lavabo kèm chânMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
52Lắp đặt Vòi lavaboMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
53Lắp đặt vòi rửa bátMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam + Nút ấnMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
56Lắp đặt phễu thu sànMô tả theo yêu cầu chương V9cái
57Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V6cái
58Lắp đặt kệ gươngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
59Lắp đặt giá treoMô tả theo yêu cầu chương V6cái
60Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
61Xi phông Chậu rửaMô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
62Dây cấp chậu rửa, bình nóng lạnhMô tả theo yêu cầu chương V9Bộ
63Lắp đặt chậu rửa Inox + Xi phongMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
64Rọ máy bơmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
F HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0879100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1249100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,1918100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,186100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,9352m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,4426m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V1,395m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0651tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1183tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0186tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0827tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,4m3
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V25,25m2
14Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,3148tấn
15Tay kéoMô tả theo yêu cầu chương V10cái
16Tay chốt ngangMô tả theo yêu cầu chương V8cái
17Bản lề cửaMô tả theo yêu cầu chương V15cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V27,827m2
19Lắp dựng cửa sắtMô tả theo yêu cầu chương V15,6m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,9518100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V1,4157100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,3413100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,5914100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,3531m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V12,4821m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V3,2525m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,757tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6499tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0746tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3411tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V24,1425m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,6017m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V35,7892m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V620,7174m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V620,717m2
36Gia công hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V2,5314tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V224,7936m2
38Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V125,8093m2
39Mũi giáo hàng rào (Bao gồm sơn và lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu chương V328cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2786100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,138100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1406100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1406100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1406100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,1362100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,0877m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,1856m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,0122m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1297tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0774tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0155100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,0791m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,0086tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V3,7666m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả theo yêu cầu chương V21,624m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2)Mô tả theo yêu cầu chương V21,624m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả theo yêu cầu chương V16,44m2
58Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả theo yêu cầu chương V16,44m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,96m2
60Quét sika top seal 107 chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V23,4m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1829100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,121100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,121100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,121100m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,053100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7034m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,1992m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0928tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0745tấn
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V3,4761m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1)Mô tả theo yêu cầu chương V17,928m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2)Mô tả theo yêu cầu chương V17,928m2
73Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả theo yêu cầu chương V22,551m2
74Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả theo yêu cầu chương V22,551m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,6986m2
76Quét sika top seal 107 chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V36,31m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0277100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,5896m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,0647tấn
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,0576100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0226100m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,173100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,64m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,695m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0773tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0536tấn
88Bu lông M16, L=300Mô tả theo yêu cầu chương V40CÁI
89Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,7354tấn
90Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6551tấn
91Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo yêu cầu chương V0,4128tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V120,6034m2
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,6551tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,7354tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,4128tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V0,8848100m2
97Máng tôn thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V32m
98Quả cầu chắn rác D110Mô tả theo yêu cầu chương V10quả
99Ống nhựa PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V0,23100m
100Cút PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,0832100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V12,96m3
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V76,8m2
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,7654100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,7654100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,7654100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,7654100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V34,0387m3
6Rải lớp Polyme chống thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V4,3479100m2
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V88,32m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,0314m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,6037100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1032100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,932m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V15,136m3
13Bê tông cổ rãnh mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,676m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,946100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V86m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,4m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,16m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,2752100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,5134tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V86cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V15,9461m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0119100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V2,296m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V6,307m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V26,81m2
26Bê tông cổ hố ga mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,63m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0334100m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,48m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,6552m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,0834100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0833tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
33Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2524100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0514100m3
35Đế cống BTCT D400Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
36Ông cống BTCT D400 cống tải trọng TCMô tả theo yêu cầu chương V25m
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V10đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V10mối nối
39Đắp đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V0,69100m3
40Cây ngâuMô tả theo yêu cầu chương V12cây
41Thảm cỏ lá treMô tả theo yêu cầu chương V115m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,6755100m3
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả theo yêu cầu chương V692,06m2
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả theo yêu cầu chương V6bình
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả theo yêu cầu chương V3bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa dán decal (KT 350x200)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Chuông báo cháy kết hợp đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
5Nút nhấn khẩn cấp báo cháy dạng chìmMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
6Lắp đặt tủ PCCC đựng bình chữa cháy sơn tỉnh điện (kích thước 650x400x180)Mô tả theo yêu cầu chương V3tủ
I PHẦN THIẾT BỊ
J THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa 2 cục, 1 chiều kiểu treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
K THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn làm việcMô tả theo yêu cầu chương V17Cái
2Ghế nhân viênMô tả theo yêu cầu chương V17Cái
3Tủ sắt 4 cánh để tài liệuMô tả theo yêu cầu chương V17Cái
4Bàn làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
5Ghế làm việc lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
6Tủ tài liệu lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
7Bàn họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V3Cái
8Ghế họp phòng lãnh đạoMô tả theo yêu cầu chương V12Cái
9Ghế ghỗ hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V32Cái
10Ghế băngMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
11Bàn trực ban tiếp dânMô tả theo yêu cầu chương V2Cái
12Ghế gỗMô tả theo yêu cầu chương V4Cái
13Bàn họp hội trườngMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
14Bục tượng bácMô tả theo yêu cầu chương V1Cái
15Phông hội trường, biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềmMô tả theo yêu cầu chương V1Bộ
16Giường tầngMô tả theo yêu cầu chương V8Bộ
17Tủ sắt 2 cánhMô tả theo yêu cầu chương V8Bộ
18Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ)Mô tả theo yêu cầu chương V6Bộ
19Tủ bếpMô tả theo yêu cầu chương V4,56md
20Thùng lọc mỡ ngănMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Giá bát đĩa Inox 304+ giá để dao thớt inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Giá để dao thớt inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Máy hút mùiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
24Biển phòngMô tả theo yêu cầu chương V21cái
L THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Switch 24 port 10/100MbpsMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
2Bộ khuyêch đại cao tần-AMPMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Bộ chia tín hiệu 3 FSMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Bộ chia tín hiệu 4 FSMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
5Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc (Rack 20U)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
6Hộp cáp 20MDFMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Hộp đấu cáp điện thoại 100Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Sợi cáp quang 12FO và đầu rắc ODFMô tả theo yêu cầu chương V20md
9Bộ cắt lọc sét 1 pha 63AMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Bộ lưu điện UPS-2kvAMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
M THIẾT BỊ NƯỚC
1Máy bơm nước li tâm Q=4m3/h; H=25mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (thi công tối thiểu 1 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng, cấp III):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư đường bộ hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình trụ sở làm việc hoặc văn phòng làm việc công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Yêu cầu về lực lượng công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật tối thiểu 20 người:- Các tổ, đội thi công: Tổ thợ nề, hoàn thiện, tổ điện nước, tổ thợ máy thi công, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc tổ mộc, mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân.- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghê phù hợp với vị trí đảm nhận.- Tổ trưởng thi công có bậc thợ 4/7 trở lên và giấy chứng nhận đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(các tài liệu kèm theo bao gồm: các bằng cấp chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
5 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
6 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
7 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,2
8 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
9 Cần trục ô tô (cần trục bánh lốp) kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê,1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
12 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->