Gói thầu: Thi công: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Trần Hưng Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 21:12:00 đến ngày 2021-12-13 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 3.539.244.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.244.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Trần Hưng Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228.3988988 Fax: 0228.363.1330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228.3849224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong, địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0934.014.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, tỉnh Nam Định; điện thoại: 0228.3868516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 274,445 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 85,8655 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 35,3125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, thu lôi chống sét, hệ thống cấp thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | công |
| 10 | Phá dỡ bê tông giằng lan can có cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2048 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông con tiện lan can không cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1425 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường lan can xây gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2048 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường gạch khu vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,459 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường gạch khu vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,1216 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 108,542 | m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ xà gồ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | công |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 167,194 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic tầng 2,3,4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 429,3295 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,533 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2,3,4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 90,852 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,2971 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 136,9348 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 424,103 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3,4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 427,9192 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột tầng 2,3,4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.528,6763 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 184,481 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2,3,4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 447,7059 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,0984 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,38 | m |
| 30 | Phá dỡ mặt cổ bậc cầu thang, tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 41,352 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,184 | m2 |
| 32 | Nhân công tháo dỡ sàn sân khấu hội trường tầng 4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 33 | Nhân công vận chuyển phế thải từ trên cao xuống (cửa, thiết bị vệ sinh, trần nhựa, mái tôn, xà gồ thép) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | công |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 2+3+4+mái) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,5981 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,1075 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5,0T | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,1075 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Hút bể phốt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,64 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,0401 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,579 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng mái sảnh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng mái sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng mái sảnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng mái sảnh, bê tông M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông lanh tô | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0718 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5928 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0007 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 đổ bê tông đúc sẵn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0871 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bê tông tấm đan CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột để liên kết khối xây cột trang trí sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 18 | Dán màng chống thấm khu vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 49,6119 | m2 |
| 19 | Lát nền tầng 1 gạch granite 600mmx600mm | Gạch granit 600x600mm | 157,2213 | m2 |
| 20 | Lát nền vệ sinh tầng 1 gạch chống trơn 300mmx300mm | Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 13,6713 | m2 |
| 21 | Lát sàn tầng 2,3,4 gạch granit 600mmx600mm | Gạch granit 600x600mm | 401,7044 | m2 |
| 22 | Lát sàn vệ sinh tầng 2,3,4 gạch chống trơn 300mmx300mm | Gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 32,3872 | m2 |
| 23 | Trát lót chân tường trước khi ốp gạch dày 1,5cm tầng 1, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,5648 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường gạch granite 120mmx600mm tầng 1 | Gạch granit 120x600mm | 13,565 | m2 |
| 25 | Trát lót chân tường trước khi ốp gạch dày 1,5cm tầng 2,3,4, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,3776 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường gạch granite 120mmx600mm tầng 2,3,4 | Gạch granit 120x600mm | 34,378 | m2 |
| 27 | Ốp tường khu vệ sinh tầng 1 gạch 300mmx600mm | Gạch Ceramic 300x600mm | 58,88 | m2 |
| 28 | Ốp tường khu vệ sinh tầng 2,3,4 gạch 300mmx600mm | Gạch Ceramic 300x600mm | 142,79 | m2 |
| 29 | Trát lót tường ngoài trước khi ốp đá dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 33,576 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 33,576 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,731 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm tầng 1, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 115,3771 | m2 |
| 33 | Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,628 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,3824 | m2 |
| 35 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 135,6721 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài tầng 2,3,4 dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,3873 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm tầng 2,3,4, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 233,8086 | m2 |
| 38 | Trát má cửa tầng 2,3,4, dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,256 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm tầng 2,3,4, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72,8528 | m2 |
| 40 | Trát trần tầng 2,3,4, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 319,1581 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài tầng mái dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,7784 | m2 |
| 42 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 541,966 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,0984 | m2 |
| 44 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,098 | m2 |
| 45 | Ốp tường giáp rạp Bình Minh gạch 300mmx600mm cao 0,9m | Gạch Ceramic 300mmx600mm | 14,913 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 57,72 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 1, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn Kova | 111,783 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 1, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Kova | 574,5495 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 2,3,4, 1 nước lót 2 nước phủ | Sơn Kova | 648,8723 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 2,3,4, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Kova | 1.667,39 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép tầng 1, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 155,07 | m |
| 52 | Đắp phào kép tầng 2,3,4, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 387,16 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ trang trí cửa VK2A, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 32,94 | m |
| 54 | Nhân công đắp trụ trang trí mặt đứng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 55 | Nhân công vệ sinh, tẩy rửa mái dán ngói | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,0954 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,814 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang tầng 2,3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,628 | m2 |
| 59 | Sơn PU lan can cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,38 | md |
| 60 | Lắp dựng lan can cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 61 | Mua và lắp đặt tấm aluminium (bao gồm khung xương) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23,0272 | m2 |
| 62 | Bộ chữ inox mạ màu vàng "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO" | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36 | chữ |
| 63 | Mua và lắp đặt logo mặt đứng inox mạ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Làm trần giật cấp | Tấm thạch cao + khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao chịu ẩm 9mm | 93,5104 | m2 |
| 65 | Phào thạch cao cổ trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 42,92 | m |
| 66 | Lắp đặt trần nhựa tầng 1 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1367 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt trần nhựa tầng 2,3,4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3239 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,8391 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,8391 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,0125 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,45mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28,62 | m |
| 72 | Ke chống bão | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 256 | cái |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonate đặc ruột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2716 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tấm kính an toàn dày 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 75 | Lót mặt sàn gỗ cốp pha nhóm 7, 8 được bào nhẵn mặt dày 3 cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,554 | m2 |
| 76 | Mua và lắp đặt sàn lát gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm, lớp lót bằng xốp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,554 | m2 |
| 77 | Nẹp nhựa viền góc sàn lát gỗ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 31,62 | m |
| 78 | Xây bục sân khấu bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6515 | m3 |
| 79 | Mua + lắp đặt tấm xốp cứng lót nền sân khấu trước khi đổ bê tông dày 33cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,632 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 81 | Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2811 | m3 |
| 82 | Ốp cổ bậc sân khấu gạch granite 200mmx600mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,432 | m2 |
| 83 | Mua và lắp đặt sàn sân khấu bằng thảm đỏ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,5568 | m2 |
| 84 | Mua và lắp dựng vách ngăn compact màu xanh + phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48,3133 | m2 |
| 85 | Mua và lắp dựng inox gia cường vách kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 77,43 | kg |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 85,8655 | m2 |
| 87 | Vệ sinh vách kính để tận dụng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,067 | m2 |
| 88 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 89 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 47,38 | m2 |
| 90 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,65 | m2 |
| 91 | Mua và lắp đặt cửa sổ cánh lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 81,9 | m2 |
| 92 | Mua và lắp đặt cửa sổ cánh hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,78 | m2 |
| 93 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 63,4457 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính trong nhà (tận dụng) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,067 | m2 |
| 95 | Mua sẵn kính cửa thủy lực, kính temper 12 ly | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,91 | m2 |
| 96 | Bản lề newstar cho cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Tay nắm cửa kính | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 98 | Kẹp kính VVP cho cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | chiếc |
| 99 | Kẹp góc VVP cho cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | chiếc |
| 100 | Khóa kính VVP cho cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Nẹp sập nhôm 38 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,1 | m |
| 102 | Khoan kính để lắp phụ kiện | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | lỗ |
| 103 | Mua sẵn cửa cuốn dày 1,4mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,42 | m2 |
| 104 | Bộ tời dùng cho cửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Khóa 2 cạnh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Bộ lưu điện | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Nắp cửa inox lên thăm mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,7178 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7525 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,728 | m3 |
| 111 | Vận chuyển các loại sơn, bột bả...lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2439 | tấn |
| 112 | Vận chuyểng ốp, lát các loại lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 61,7372 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6704 | 100m2 |
| 114 | Vận chuyển xi măng lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,5803 | tấn |
| 115 | Vận chuyển gỗ các loại lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,363 | m3 |
| 116 | Vận chuyển cửa các loại lên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,2656 | 10m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha 150A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha 40A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 5 | Lắp dặt vỏ tủ điện 600x400x200 tủ tổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 tủ tầng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Tủ chứa áp (2-4 module) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Tủ chứa áp (8-12 module) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn led gắn trần 220V-24W | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn led gắn tường 220V-24W | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bóng đèn panel LED 220V-36W 300x1200mm âm trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bóng đèn led dowlight âm trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt đảo chiều | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 53 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 48 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/XLPE 2x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 54 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 628 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.085 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 25mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.050 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 111 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,22 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5,0T | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,22 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 111 | m2 |
| D | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái nhà d=10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét trên tường d=12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét dưới đất, d=12mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa d=20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,5m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2.5m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,51 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hoàn trả hố đào bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,51 | m3 |
| 14 | Hoàn trả bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, dày 10cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| E | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm bằng p/p hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van khóa HDPE D25mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ téc nước D25mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điện tử máy bơm D25mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Vòi xịt xí bệt (bao gồm cả dây) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Móc giấy vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 13 | Chân chậu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 14 | Vòi chậu rửa lạnh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Kệ gương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Kệ xà phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Thanh treo khăn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Móc treo áo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Giá đựng cốc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam kiểu ấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Dây nối mềm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa sàn inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 25 | Xi phông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt ga thu nước sàn inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,52 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63x32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,49 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,51 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x34mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110x90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 51 | Móc giữ ống | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,51 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110x90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 55 | Móc giữ ống | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 56 | Mua và lắp đặt rọ chắn rác inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đục tường gạch lắp hộp chữa cháy bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2376 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5,0T | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,238 | m3 |
| 4 | Mua, lắp dặt hộp đừng bình chữa cháy | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt nội quy và tiêu lệnh PCCC | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ8 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | bình |
| 7 | Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT5 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 8 | Mua và lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| G | PHẦN SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát gạch màu Terrazzo 300mmx300mm dày 3cm, lót vữa MXCV mác 75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 34,1 | m2 |
| 2 | Lát đá granit bậc tam cấp, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,4675 | m2 |
| H | PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,145 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,145 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,8205 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,821 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 3.539.244.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.244.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi