Gói thầu: Thi công: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210485-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trần Hưng Đạo
Tên gói thầu Thi công: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211063002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 21:12:00 đến ngày 2021-12-13 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 3.539.244.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Trần Hưng Đạo
E-CDNT 1.2 Thi công: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định
190 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trần Hưng Đạo , địa chỉ: Số 1 đường Trần Quốc Toản, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định, Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228.3988988 Fax: 0228.363.1330.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND phường Trần Hưng Đạo , địa chỉ: Số 1 đường Trần Quốc Toản, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định, Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228.3988988 Fax: 0228.363.1330.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Trần Hưng Đạo; Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228.3988988 Fax: 0228.363.1330.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0228.3849224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong, địa chỉ: số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; điện thoại liên hệ: 0934.014.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, tỉnh Nam Định; điện thoại: 0228.3868516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt274,445m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt85,8655m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,86m2
4Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt35,3125m2
5Tháo dỡ bệ xíHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt8bộ
7Tháo dỡ chậu rửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
9Nhân công tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, thu lôi chống sét, hệ thống cấp thoát nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt15công
10Phá dỡ bê tông giằng lan can có cốt thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2048m3
11Phá dỡ bê tông con tiện lan can không cốt thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1425m3
12Phá dỡ tường lan can xây gạchHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2048m3
13Phá dỡ tường gạch khu vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,459m3
14Phá dỡ tường gạch khu vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,1216m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt108,542m2
16Nhân công tháo dỡ xà gồHoàn thiện theo HSTK được duyệt4công
17Phá dỡ nền lát gạch ceramic tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt167,194m2
18Phá dỡ nền lát gạch ceramic tầng 2,3,4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt429,3295m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt48,533m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 2,3,4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt90,852m2
21Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt59,2971m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt136,9348m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt424,103m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2,3,4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt427,9192m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột tầng 2,3,4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.528,6763m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt184,481m2
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2,3,4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt447,7059m2
28Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt43,0984m2
29Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt23,38m
30Phá dỡ mặt cổ bậc cầu thang, tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt41,352m2
31Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗHoàn thiện theo HSTK được duyệt23,184m2
32Nhân công tháo dỡ sàn sân khấu hội trường tầng 4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3công
33Nhân công vận chuyển phế thải từ trên cao xuống (cửa, thiết bị vệ sinh, trần nhựa, mái tôn, xà gồ thép)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6công
34Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 2+3+4+mái)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt30,5981m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0THoàn thiện theo HSTK được duyệt43,1075m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5,0THoàn thiện theo HSTK được duyệt43,1075m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Hút bể phốtHoàn thiện theo HSTK được duyệt8,64m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,0401m3
3Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,579m3
4Ván khuôn gỗ bê tông giằng mái sảnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0222100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng mái sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0023tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng mái sảnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0138tấn
7Bê tông giằng mái sảnh, bê tông M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,148m3
8Ván khuôn gỗ bê tông lanh tôHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0718100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0095tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0377tấn
11Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5928m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông tấm đanHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0127100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0007tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô cửa, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0064tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 đổ bê tông đúc sẵnHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0871m3
16Lắp đặt bê tông tấm đan CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
17Lắp dựng cốt thép cột để liên kết khối xây cột trang trí sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0407tấn
18Dán màng chống thấm khu vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt49,6119m2
19Lát nền tầng 1 gạch granite 600mmx600mmGạch granit 600x600mm157,2213m2
20Lát nền vệ sinh tầng 1 gạch chống trơn 300mmx300mmGạch Ceramic chống trơn 300x300mm13,6713m2
21Lát sàn tầng 2,3,4 gạch granit 600mmx600mmGạch granit 600x600mm401,7044m2
22Lát sàn vệ sinh tầng 2,3,4 gạch chống trơn 300mmx300mmGạch Ceramic chống trơn 300x300mm32,3872m2
23Trát lót chân tường trước khi ốp gạch dày 1,5cm tầng 1, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,5648m2
24Ốp chân tường gạch granite 120mmx600mm tầng 1Gạch granit 120x600mm13,565m2
25Trát lót chân tường trước khi ốp gạch dày 1,5cm tầng 2,3,4, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt34,3776m2
26Ốp chân tường gạch granite 120mmx600mm tầng 2,3,4Gạch granit 120x600mm34,378m2
27Ốp tường khu vệ sinh tầng 1 gạch 300mmx600mmGạch Ceramic 300x600mm58,88m2
28Ốp tường khu vệ sinh tầng 2,3,4 gạch 300mmx600mmGạch Ceramic 300x600mm142,79m2
29Trát lót tường ngoài trước khi ốp đá dày 1,5cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt33,576m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt33,576m2
31Trát tường ngoài tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,731m2
32Trát tường trong dày 2cm tầng 1, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt115,3771m2
33Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,628m2
34Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,3824m2
35Trát trần tầng 1, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt135,6721m2
36Trát tường ngoài tầng 2,3,4 dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt123,3873m2
37Trát tường trong dày 2cm tầng 2,3,4, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt233,8086m2
38Trát má cửa tầng 2,3,4, dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,256m2
39Trát xà dầm tầng 2,3,4, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt72,8528m2
40Trát trần tầng 2,3,4, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt319,1581m2
41Trát tường ngoài tầng mái dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt56,7784m2
42Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trátHoàn thiện theo HSTK được duyệt541,966m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHoàn thiện theo HSTK được duyệt43,0984m2
44Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt43,098m2
45Ốp tường giáp rạp Bình Minh gạch 300mmx600mm cao 0,9mGạch Ceramic 300mmx600mm14,913m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHoàn thiện theo HSTK được duyệt57,72m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 1, 1 nước lót 2 nước phủSơn Kova111,783m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 1, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Kova574,5495m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 2,3,4, 1 nước lót 2 nước phủSơn Kova648,8723m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 2,3,4, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Kova1.667,39m2
51Đắp phào kép tầng 1, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt155,07m
52Đắp phào kép tầng 2,3,4, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt387,16m
53Trát gờ chỉ trang trí cửa VK2A, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt32,94m
54Nhân công đắp trụ trang trí mặt đứngHoàn thiện theo HSTK được duyệt4trụ
55Nhân công vệ sinh, tẩy rửa mái dán ngóiHoàn thiện theo HSTK được duyệt2công
56Lát đá bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt8,0954m2
57Lát đá bậc cầu thang tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,814m2
58Lát đá bậc cầu thang tầng 2,3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt23,628m2
59Sơn PU lan can cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt23,38md
60Lắp dựng lan can cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt10công
61Mua và lắp đặt tấm aluminium (bao gồm khung xương)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt23,0272m2
62Bộ chữ inox mạ màu vàng "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO"Hoàn thiện theo HSTK được duyệt36chữ
63Mua và lắp đặt logo mặt đứng inox mạHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
64Làm trần giật cấpTấm thạch cao + khung xương Vĩnh Tường tấm thạch cao chịu ẩm 9mm93,5104m2
65Phào thạch cao cổ trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt42,92m
66Lắp đặt trần nhựa tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1367100m2
67Lắp đặt trần nhựa tầng 2,3,4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3239100m2
68Gia công xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,8391tấn
69Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,8391tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,0125100m2
71Tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt28,62m
72Ke chống bãoHoàn thiện theo HSTK được duyệt256cái
73Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonate đặc ruộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2716100m2
74Lợp mái che tường bằng tấm kính an toàn dày 6,38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,045100m2
75Lót mặt sàn gỗ cốp pha nhóm 7, 8 được bào nhẵn mặt dày 3 cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,554m2
76Mua và lắp đặt sàn lát gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm, lớp lót bằng xốpHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,554m2
77Nẹp nhựa viền góc sàn lát gỗHoàn thiện theo HSTK được duyệt31,62m
78Xây bục sân khấu bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6515m3
79Mua + lắp đặt tấm xốp cứng lót nền sân khấu trước khi đổ bê tông dày 33cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,632m2
80Lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0293tấn
81Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,2811m3
82Ốp cổ bậc sân khấu gạch granite 200mmx600mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,432m2
83Mua và lắp đặt sàn sân khấu bằng thảm đỏHoàn thiện theo HSTK được duyệt22,5568m2
84Mua và lắp dựng vách ngăn compact màu xanh + phụ kiện Inox 304 đồng bộHoàn thiện theo HSTK được duyệt48,3133m2
85Mua và lắp dựng inox gia cường vách kínhHoàn thiện theo HSTK được duyệt77,43kg
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt85,8655m2
87Vệ sinh vách kính để tận dụngHoàn thiện theo HSTK được duyệt30,067m2
88Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt7,92m2
89Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt47,38m2
90Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,65m2
91Mua và lắp đặt cửa sổ cánh lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt81,9m2
92Mua và lắp đặt cửa sổ cánh hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,78m2
93Mua và lắp đặt vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt63,4457m2
94Lắp dựng vách kính trong nhà (tận dụng)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt30,067m2
95Mua sẵn kính cửa thủy lực, kính temper 12 lyHoàn thiện theo HSTK được duyệt8,91m2
96Bản lề newstar cho cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
97Tay nắm cửa kínhHoàn thiện theo HSTK được duyệt4chiếc
98Kẹp kính VVP cho cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt8chiếc
99Kẹp góc VVP cho cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt4chiếc
100Khóa kính VVP cho cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
101Nẹp sập nhôm 38Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,1m
102Khoan kính để lắp phụ kiệnHoàn thiện theo HSTK được duyệt20lỗ
103Mua sẵn cửa cuốn dày 1,4mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12,42m2
104Bộ tời dùng cho cửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
105Khóa 2 cạnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
106Bộ lưu điệnHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
107Nắp cửa inox lên thăm máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,7178100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,7525100m2
110Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt44,728m3
111Vận chuyển các loại sơn, bột bả...lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,2439tấn
112Vận chuyểng ốp, lát các loại lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt61,737210m2
113Vận chuyển tấm lợp các loại lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,6704100m2
114Vận chuyển xi măng lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt11,5803tấn
115Vận chuyển gỗ các loại lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,363m3
116Vận chuyển cửa các loại lênHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,265610m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt automat 3 pha 150AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
2Lắp đặt automat 3 pha 40AHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
3Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20AHoàn thiện theo HSTK được duyệt21cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 16AHoàn thiện theo HSTK được duyệt19cái
5Lắp dặt vỏ tủ điện 600x400x200 tủ tổngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1hộp
6Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150 tủ tầngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3hộp
7Tủ chứa áp (2-4 module)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt16cái
8Tủ chứa áp (8-12 module)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt bộ đèn tuýp led dài 1,2m hộp đèn 2 bóngHoàn thiện theo HSTK được duyệt33bộ
10Lắp đặt quạt trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt38cái
11Lắp đặt bộ đèn led gắn trần 220V-24WHoàn thiện theo HSTK được duyệt29bộ
12Lắp đặt bộ đèn led gắn tường 220V-24WHoàn thiện theo HSTK được duyệt3bộ
13Lắp đặt bóng đèn panel LED 220V-36W 300x1200mm âm trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt8bộ
14Lắp đặt bóng đèn led dowlight âm trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt24bộ
15Lắp đặt hộp nốiHoàn thiện theo HSTK được duyệt24hộp
16Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 5 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt17cái
18Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt20cái
19Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt đảo chiềuHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
20Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôiHoàn thiện theo HSTK được duyệt53cái
21Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26m
22Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14m
23Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt72m
24Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt48m
25Lắp đặt dây CU/XLPE 2x6mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6m
26Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt54m
27Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt628m
28Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.085m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 25mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.050m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt60m
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHoàn thiện theo HSTK được duyệt111m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0THoàn thiện theo HSTK được duyệt2,22m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5,0THoàn thiện theo HSTK được duyệt2,22m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt111m2
D PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây thép chống sét trên mái nhà d=10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt30m
2Kéo rải dây thép chống sét trên tường d=12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt32m
3Kéo rải dây dẫn sét dưới đất, d=12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8m
4Kéo rải dây tiếp địa d=20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12m
5Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,5mHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6,L=2.5mHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cọc
7Mối nối kiểm traHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
8Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sétHoàn thiện theo HSTK được duyệt70cái
9Phá dỡ bê tông nền sân không cốt thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6m3
10Đào đất thi công dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,511m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0411100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0411100m3
13Đắp cát hoàn trả hố đào bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,51m3
14Hoàn trả bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, dày 10cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6m3
E PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm bằng p/p hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,86100m
2Lắp đặt van khóa HDPE D25mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
3Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt van phao cơ téc nước D25mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
5Lắp đặt van phao điện tử máy bơm D25mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt16cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt van xả cặn D32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt xí bệtHoàn thiện theo HSTK được duyệt13bộ
10Vòi xịt xí bệt (bao gồm cả dây)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13bộ
11Móc giấy vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt13bộ
12Lắp đặt chậu rửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
13Chân chậuHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
14Vòi chậu rửa lạnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
15Lắp đặt gương soiHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
16Kệ gươngHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
17Kệ xà phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
18Thanh treo khănHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
19Móc treo áoHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
20Giá đựng cốcHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
21Lắp đặt chậu tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
22Van xả tiểu nam kiểu ấnHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
23Dây nối mềmHoàn thiện theo HSTK được duyệt23cái
24Lắp đặt vòi rửa sàn inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt7bộ
25Xi phôngHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
26Lắp đặt ga thu nước sàn inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,19100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,52100m
29Lắp đặt van nhựa PPR D32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt van nhựa PPR D25mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt45cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt40cái
35Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt40cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63x32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt40cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,49100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,51100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,06100m
43Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt38cái
44Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt28cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt22cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x34mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt11cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110x90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt18cái
51Móc giữ ốngHoàn thiện theo HSTK được duyệt20cái
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,51100m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110x90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
55Móc giữ ốngHoàn thiện theo HSTK được duyệt30cái
56Mua và lắp đặt rọ chắn rác inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
F PHẦN PCCC
1Đục tường gạch lắp hộp chữa cháy bằng máy khoan bê tông 1,5kwHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2376m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0THoàn thiện theo HSTK được duyệt0,238m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 5,0THoàn thiện theo HSTK được duyệt0,238m3
4Mua, lắp dặt hộp đừng bình chữa cháyHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
5Mua, lắp đặt nội quy và tiêu lệnh PCCCHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
6Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ8Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8bình
7Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT5Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4bình
8Mua và lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cốHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
9Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt12m
G PHẦN SÂN CẢI TẠO
1Lát gạch màu Terrazzo 300mmx300mm dày 3cm, lót vữa MXCV mác 75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt34,1m2
2Lát đá granit bậc tam cấp, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,4675m2
H PHẦN CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt22,145m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt22,145m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,8205m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,821m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 3.539.244.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.769.622.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.539.244.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤1,7kW Cắt gạch, đá2
2 Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW Cắt, uốn thép2
3 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông2
5 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép2
6 Máy khoan bê tông 1,5kW Khoan, phá2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->