Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023005-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211020254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 21:19:00 đến ngày 2021-12-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,636,806,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,400,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Thanh Hải
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158- Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Lộc Phú; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158- Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158- Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V1,7818100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V13,6621m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V6,9115m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V13,8326m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V13,27m3
6Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V0,2448100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,6135m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5117100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1481tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,9842tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Tại Chương V5,328m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5652100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,112tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,972tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,2435m3
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,0918m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,164m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,1642m3
19Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Tại Chương V3,955m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V13,206m2
21Ốp đá da chân tườngTại Chương V13,206m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V0,691m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V0,691m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,5849100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V41,8211m3
26Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,656m3
27Rải bạt nilon chống thấm làm nềnTại Chương V1,1312100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,944m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,472m3
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,126100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0915tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,5913tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0915tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5913tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,696m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,8126m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V1,278100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1161tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,153tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,1401tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,3754tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,1791m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V1,7896100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V1,6014tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,2328m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,8512100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0689tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1813tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0689tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,1813tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,9873m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,1758100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0741tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3635tấn
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V56,3m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V127,7952m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V163,6208m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V85,115m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V56,3358m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V17,5812m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V54,59m
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V56,3358m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V359,577m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V359,577m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V27,59m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V24,769m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,8745m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,0224m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,6513m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,4331m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,5552m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,6281m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,588m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V188,485m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V18,4325m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V49,125m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V134,3816m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V438,965m2
79Kẻ chỉ lõm 50x20Tại Chương V70,4m
80Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V680,4675m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V256,0425m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V424,425m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V68,44m2
84Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính thường dày 8ly, có chia ôTại Chương V29,88m2
85Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính thường dày 8ly, có chia ôTại Chương V38,56m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V38,9472m2
87Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTại Chương V38,9472m2
88Lắp dựng lan can sắtTại Chương V11,85m2
89Lan can sắt + sơn hoàn thiệnTại Chương V11,85m2
90Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V156,49m2
91Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40Tại Chương V18,62m2
92Lát nền, sàn granite nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V58,15m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mmTại Chương V14,54m2
94Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,7295100m2
95Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépTại Chương V2,9315tấn
96Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTại Chương V2,9315tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V200,17661m2
98Trần tôn lạnh dày 3,0 zem + khung trần thép hộp (VL+NC)Tại Chương V106,64m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V3,2021100m2
100Ống nhựa uPVC D90x3,8mmTại Chương V0,444100m
101Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại Chương V0,025100m
102Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTại Chương V0,032100m
103Cầu chắn rác Inox D90Tại Chương V8cái
104Co lơi nhựa D90Tại Chương V14cái
105Móc Inox cố định ống thoát nước D90Tại Chương V12cái
106Đinh vít, tắc kêTại Chương V2bịch
107Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V10công
108Lắp đặt quạt trầnTại Chương V8cái
109Bộ đèn Led âm trần dài 1,2m 18Wx2/220, loại có máng táng xạTại Chương V20bộ
110Bộ đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8Tại Chương V1bộ
111Bộ đèn áp tường 32WTại Chương V2bộ
112Bộ đèn Led áp trần có chụp 1x18W D225Tại Chương V6bộ
113Công tắc đèn âm 2 cực 10A/250VTại Chương V14cái
114Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 250VTại Chương V2cái
115Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250VTại Chương V26cái
116Đế + mặt nạ nhựa âmTại Chương V30hộp
117Ống nhựa luồn dây điện âm D20Tại Chương V350m
118Băng keo cách điệnTại Chương V4cuộn
119Đinh vít, tắc kêTại Chương V10bịch
120Dây CV 1,5mm2Tại Chương V450m
121Dây CV 2,5mm2Tại Chương V240m
122Dây CV 4mm2Tại Chương V80m
123Dây CV 6mm2Tại Chương V60m
124MCB 1P - 6ATại Chương V3cái
125MCB 1P - 16ATại Chương V4cái
126MCB 1P - 32ATại Chương V2cái
127MCB 1P - 50ATại Chương V1cái
128Đế MCB + Mặt MCBTại Chương V10hộp
129Tủ điện vỏ kim loại 2-4modulTại Chương V2hộp
130Hộp phân dây 110x110Tại Chương V12hộp
131Sứ cách điện + pát treoTại Chương V2Cái
132Tiêu lệnh chữa cháyTại Chương V2bảng
133Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Tại Chương V2bình
134Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4Tại Chương V2bình
135Hộp đựng bình chữa cháyTại Chương V2cái
136Đinh vít, tắc kêTại Chương V4bịch
137Dây cáp Internet RJ 45Tại Chương V250m
138Dây cáp điện thoại (2x2x0,5)Tại Chương V150m
139Switch 8 portTại Chương V2cái
140Bộ tổng đài nội bộ PABX/BLINE (2line vào/ 8 line ra)Tại Chương V1cái
141Bộ đấu nối điện thoạiTại Chương V2bộ
142Ổ cắm internetTại Chương V12cái
143Ổ cắm điện thoạiTại Chương V4cái
144Mặt nạ + đế nhựa âm tườngTại Chương V18hộp
145Đinh vít, tắc kêTại Chương V4bịch
146Ống nhựa luồn dây điện âm D16Tại Chương V250m
147Bộ cắt sétTại Chương V2bộ
148Modem ADSLTại Chương V1cái
149Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tườngTại Chương V2cái
150Bộ nguồn STABILLZER 500VATại Chương V2cái
151Bộ sạc + Acquy dự phòngTại Chương V2cái
152Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2Tại Chương V2m
153Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400Tại Chương V2cọc
154Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V2cái
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTại Chương V78,83m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTại Chương V1,4483tấn
3Tháo dỡ trầnTại Chương V421,6725m2
4Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V1,4483tấn
5Gia công xà gồ thépTại Chương V0,2073tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn mới 100%)Tại Chương V103,62841m2
7Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính nhân công)Tại Chương V0,7883100m2
8Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tính vật liệu làm mới 20%)Tại Chương V0,1577100m2
9Trần tôn lạnh sóng vuông màu dày 3zem, khung trần thép (NC+VL)Tại Chương V421,6725m2
10Đục bỏ lớp vữa láng bề mặt sê nô, ô văngTại Chương V146,1075m2
11Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTại Chương V1,0144m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V146,1075m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V146,1075m2
14Cầu chắn rác D90Tại Chương V36cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V12,4875m2
16Vệ sinh lan can cầu thang, hành lang sắtTại Chương V12,1419m2
17Vệ sinh đá rửa tay vịn + mặt bậc cầu thangTại Chương V1công
18Vệ sinh chân tường, chân tường hộp genTại Chương V3công
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V4,32m2
20Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ôTại Chương V4,32m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V3,2176m2
22Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTại Chương V3,2176m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V4,2736m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTại Chương V3,45m3
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Tại Chương V1.177,938m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Tại Chương V878,0969m2
27Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V5,4475m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V1,6m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V1,55m2
30Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V41,495m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V16,13m2
32Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTại Chương V0,344m3
33Phá dỡ cột, trụ gạch đáTại Chương V2,361m3
34Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTại Chương V0,876m3
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTại Chương V5,28m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTại Chương V0,528m3
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Tại Chương V405,35m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Tại Chương V373,401m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V2.892,4109m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.624,783m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.267,6279m2
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V17,2204m3
43Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,1722100m3
44Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,1722100m3/1km
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tại Chương V0,12m3
46Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V1,2m2
47Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTại Chương V0,0311100kg
48Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTại Chương V0,1101100kg
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V13,0631100m2
50Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V5công
51Bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8Tại Chương V38bộ
52Bộ đèn LED áp trần 18W D225Tại Chương V17bộ
53Bộ đèn LED áp trần 9W D225Tại Chương V14bộ
54Quạt treo tườngTại Chương V2cái
55Quạt trần 80W/220VTại Chương V17cái
56Dây CV 1,25mm2Tại Chương V120m
57Dây CV 2mm2Tại Chương V60m
58Ống gân (ruột gà) D16-D20 luồn dây điệnTại Chương V80m
59Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
60Đinh vít, tắc kê các loạiTại Chương V10bịch
61Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Tại Chương V6bình
62Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại Chương V6bình
63Hộp đựng bình chữa cháyTại Chương V6cái
64Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTại Chương V6bộ
65Đinh vít, tắc kê 5-7 phânTại Chương V12bịch
C XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,1986100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V8,86321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1477100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V3,4438m3
5Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,136m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,8106m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,418m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1376100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,121tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,1034tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,122m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,8974m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,2196100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0841tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1185tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,196m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,2512100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0416tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1368tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,0015m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,734m3
23Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,2624m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V55,638m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V42,2525m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,3606m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,963m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V56,38m
29Kẻ roon lõm trụ cổng 20x20mmTại Chương V23,8m
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V22,02m2
31Ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá SLATE KT: 100x300mmTại Chương V1,9m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V49,8961m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V51,298m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V101,1941m2
35Hàng rào sắt + sơn hoàn thiện (VL+NC)Tại Chương V30,5685m2
36Lắp dựng hàng rào khung sắtTại Chương V30,5685m2
37Bông gang KT 0,5x0,5mTại Chương V7cái
38Bộ chữ INOX mạ đồng màu vàngTại Chương V1bộ
39Cổng sắt đẩy + sơn hoàn thiệnTại Chương V9,9m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V9,9m2
41Ray cổng chínhTại Chương V9m
42Bánh xe sắtTại Chương V8cái
43Cổng sắt mở + sơn hoàn thiệnTại Chương V3,9375m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V3,9375m2
45Bản lề cửaTại Chương V3cái
D SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ XE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại Chương V2,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trụ)Tại Chương V23,99m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTại Chương V61,59m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường)Tại Chương V249,5672m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V13,2858m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V4,6m2
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V78,84m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V418,5872m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V13,28581m2
10Gia cố chông gai sắtTại Chương V2công
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V44,6473m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V87,06m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V44,64731m2
14Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V0,8706100m2
E SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTại Chương V0,0925m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTại Chương V56cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTại Chương V6,2247m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTại Chương V1,8m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTại Chương V2,4975m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazzo con sâuTại Chương V1,8m2
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V0,1161100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0398100m3
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,1648100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tại Chương V1,572m3
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,6074m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8595m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V25,9813m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,32m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V25,9813m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,3625m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,1246100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,2255tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V471cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTại Chương V21 đoạn ống
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTại Chương V6,75m3
22Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,0675100m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V14,92m3
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V14,21m3
25Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗTại Chương V284,2m
26Rải bạt Ni lông chống thấmTại Chương V1,35100m2
F THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V29,568m2
2Tháo dỡ khung lưới B40 hàng ràoTại Chương V23,035m2
3Tháo dỡ hàng rào khung sắtTại Chương V9,555m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V18,34m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1421tấn
6Tháo dỡ trần tole lạnhTại Chương V14,66m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V9,9057m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (trụ BTCT)Tại Chương V3,262m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V2,241m3
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTại Chương V99,76m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V2công
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V35,3607m3
13Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTại Chương V0,3536100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW2
5 Máy hàn điện 23kW1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy đào 0,8m31
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw1
10 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->