Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 21:19:00 đến ngày 2021-12-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,636,806,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,400,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.528.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Công trình: Sửa chữa Trụ sở làm việc UBND phường Thanh Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 158- Đặng Văn Lãnh , TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 1,7818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 13,662 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 6,9115 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,8326 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,6135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5117 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1481 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,9842 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Tại Chương V | 5,328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,972 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,2435 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,0918 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,164 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,1642 | m3 |
| 19 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 3,955 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 13,206 | m2 |
| 21 | Ốp đá da chân tường | Tại Chương V | 13,206 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 0,691 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 0,691 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,5849 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 41,8211 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,656 | m3 |
| 27 | Rải bạt nilon chống thấm làm nền | Tại Chương V | 1,1312 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,944 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,472 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0915 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5913 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0915 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5913 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,696 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,8126 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,1401 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,3754 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,1791 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,7896 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,6014 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,2328 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,8512 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0689 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1813 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0689 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1813 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,9873 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0741 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3635 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 56,3 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 127,7952 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 163,6208 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 85,115 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 56,3358 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 17,5812 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 54,59 | m |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 56,3358 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 359,577 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 359,577 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 27,59 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 24,769 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,8745 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,0224 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,6513 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,4331 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,5552 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,6281 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 188,485 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,4325 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 49,125 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 134,3816 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 438,965 | m2 |
| 79 | Kẻ chỉ lõm 50x20 | Tại Chương V | 70,4 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 680,4675 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 256,0425 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 424,425 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 68,44 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính thường dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 29,88 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính thường dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 38,56 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 38,9472 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 38,9472 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 11,85 | m2 |
| 89 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 11,85 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 156,49 | m2 |
| 91 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Tại Chương V | 18,62 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 58,15 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 14,54 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,7295 | 100m2 |
| 95 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Tại Chương V | 2,9315 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Tại Chương V | 2,9315 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 200,1766 | 1m2 |
| 98 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem + khung trần thép hộp (VL+NC) | Tại Chương V | 106,64 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 3,2021 | 100m2 |
| 100 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,444 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,032 | 100m |
| 103 | Cầu chắn rác Inox D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 104 | Co lơi nhựa D90 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 105 | Móc Inox cố định ống thoát nước D90 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 106 | Đinh vít, tắc kê | Tại Chương V | 2 | bịch |
| 107 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 10 | công |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 8 | cái |
| 109 | Bộ đèn Led âm trần dài 1,2m 18Wx2/220, loại có máng táng xạ | Tại Chương V | 20 | bộ |
| 110 | Bộ đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bộ đèn áp tường 32W | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Bộ đèn Led áp trần có chụp 1x18W D225 | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Công tắc đèn âm 2 cực 10A/250V | Tại Chương V | 14 | cái |
| 114 | Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 26 | cái |
| 116 | Đế + mặt nạ nhựa âm | Tại Chương V | 30 | hộp |
| 117 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | Tại Chương V | 350 | m |
| 118 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 4 | cuộn |
| 119 | Đinh vít, tắc kê | Tại Chương V | 10 | bịch |
| 120 | Dây CV 1,5mm2 | Tại Chương V | 450 | m |
| 121 | Dây CV 2,5mm2 | Tại Chương V | 240 | m |
| 122 | Dây CV 4mm2 | Tại Chương V | 80 | m |
| 123 | Dây CV 6mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 124 | MCB 1P - 6A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 125 | MCB 1P - 16A | Tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | MCB 1P - 32A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | MCB 1P - 50A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Đế MCB + Mặt MCB | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 129 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4modul | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 130 | Hộp phân dây 110x110 | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 131 | Sứ cách điện + pát treo | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 132 | Tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 2 | bảng |
| 133 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Tại Chương V | 2 | bình |
| 134 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 2 | bình |
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Đinh vít, tắc kê | Tại Chương V | 4 | bịch |
| 137 | Dây cáp Internet RJ 45 | Tại Chương V | 250 | m |
| 138 | Dây cáp điện thoại (2x2x0,5) | Tại Chương V | 150 | m |
| 139 | Switch 8 port | Tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Bộ tổng đài nội bộ PABX/BLINE (2line vào/ 8 line ra) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Bộ đấu nối điện thoại | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Ổ cắm internet | Tại Chương V | 12 | cái |
| 143 | Ổ cắm điện thoại | Tại Chương V | 4 | cái |
| 144 | Mặt nạ + đế nhựa âm tường | Tại Chương V | 18 | hộp |
| 145 | Đinh vít, tắc kê | Tại Chương V | 4 | bịch |
| 146 | Ống nhựa luồn dây điện âm D16 | Tại Chương V | 250 | m |
| 147 | Bộ cắt sét | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Modem ADSL | Tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Bộ phát tín hiệu WIRELESS treo tường | Tại Chương V | 2 | cái |
| 150 | Bộ nguồn STABILLZER 500VA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 151 | Bộ sạc + Acquy dự phòng | Tại Chương V | 2 | cái |
| 152 | Cáp đồng trần nối đất Cu.60mm2 | Tại Chương V | 2 | m |
| 153 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Tại Chương V | 2 | cọc |
| 154 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 78,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,4483 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 421,6725 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 1,4483 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,2073 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn mới 100%) | Tại Chương V | 103,6284 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (chỉ tính nhân công) | Tại Chương V | 0,7883 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (tính vật liệu làm mới 20%) | Tại Chương V | 0,1577 | 100m2 |
| 9 | Trần tôn lạnh sóng vuông màu dày 3zem, khung trần thép (NC+VL) | Tại Chương V | 421,6725 | m2 |
| 10 | Đục bỏ lớp vữa láng bề mặt sê nô, ô văng | Tại Chương V | 146,1075 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Tại Chương V | 1,0144 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 146,1075 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 146,1075 | m2 |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 36 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 12,4875 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu thang, hành lang sắt | Tại Chương V | 12,1419 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đá rửa tay vịn + mặt bậc cầu thang | Tại Chương V | 1 | công |
| 18 | Vệ sinh chân tường, chân tường hộp gen | Tại Chương V | 3 | công |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, có chia ô | Tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 3,2176 | m2 |
| 22 | Hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 3,2176 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 4,2736 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tại Chương V | 3,45 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Tại Chương V | 1.177,938 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Tại Chương V | 878,0969 | m2 |
| 27 | Xây tường gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,4475 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 1,55 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 41,495 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 16,13 | m2 |
| 32 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Tại Chương V | 0,344 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tại Chương V | 2,361 | m3 |
| 34 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Tại Chương V | 0,876 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Tại Chương V | 405,35 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Tại Chương V | 373,401 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 2.892,4109 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.624,783 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.267,6279 | m2 |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 17,2204 | m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Tại Chương V | 0,1722 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tại Chương V | 0,0311 | 100kg |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Tại Chương V | 0,1101 | 100kg |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 13,0631 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 5 | công |
| 51 | Bộ đèn LED TUBE đôi 1,2m 18Wx2/T8 | Tại Chương V | 38 | bộ |
| 52 | Bộ đèn LED áp trần 18W D225 | Tại Chương V | 17 | bộ |
| 53 | Bộ đèn LED áp trần 9W D225 | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 54 | Quạt treo tường | Tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Quạt trần 80W/220V | Tại Chương V | 17 | cái |
| 56 | Dây CV 1,25mm2 | Tại Chương V | 120 | m |
| 57 | Dây CV 2mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 58 | Ống gân (ruột gà) D16-D20 luồn dây điện | Tại Chương V | 80 | m |
| 59 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 60 | Đinh vít, tắc kê các loại | Tại Chương V | 10 | bịch |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Tại Chương V | 6 | bình |
| 62 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại Chương V | 6 | bình |
| 63 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Đinh vít, tắc kê 5-7 phân | Tại Chương V | 12 | bịch |
| C | XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 8,8632 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,4438 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,136 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,8106 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,418 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,1034 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,122 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,8974 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0841 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1185 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,196 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0416 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1368 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,0015 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,734 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,2624 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 55,638 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 42,2525 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,3606 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,963 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 56,38 | m |
| 29 | Kẻ roon lõm trụ cổng 20x20mm | Tại Chương V | 23,8 | m |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 22,02 | m2 |
| 31 | Ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá SLATE KT: 100x300mm | Tại Chương V | 1,9 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 49,8961 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 51,298 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 101,1941 | m2 |
| 35 | Hàng rào sắt + sơn hoàn thiện (VL+NC) | Tại Chương V | 30,5685 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào khung sắt | Tại Chương V | 30,5685 | m2 |
| 37 | Bông gang KT 0,5x0,5m | Tại Chương V | 7 | cái |
| 38 | Bộ chữ INOX mạ đồng màu vàng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cổng sắt đẩy + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 41 | Ray cổng chính | Tại Chương V | 9 | m |
| 42 | Bánh xe sắt | Tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Cổng sắt mở + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 3,9375 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 3,9375 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Tại Chương V | 3 | cái |
| D | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO VÀ NHÀ XE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại Chương V | 2,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trụ) | Tại Chương V | 23,99 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Tại Chương V | 61,59 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường) | Tại Chương V | 249,5672 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 13,2858 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 78,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 418,5872 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 13,2858 | 1m2 |
| 10 | Gia cố chông gai sắt | Tại Chương V | 2 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 44,6473 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 87,06 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 44,6473 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 0,8706 | 100m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tại Chương V | 0,0925 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Tại Chương V | 56 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Tại Chương V | 6,2247 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tại Chương V | 2,4975 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terazzo con sâu | Tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Tại Chương V | 1,572 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,6074 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8595 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 25,9813 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,32 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 25,9813 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,3625 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,2255 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Tại Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,92 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,21 | m3 |
| 25 | Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ | Tại Chương V | 284,2 | m |
| 26 | Rải bạt Ni lông chống thấm | Tại Chương V | 1,35 | 100m2 |
| F | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 29,568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung lưới B40 hàng rào | Tại Chương V | 23,035 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt | Tại Chương V | 9,555 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 18,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1421 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Tại Chương V | 14,66 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 9,9057 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (trụ BTCT) | Tại Chương V | 3,262 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 2,241 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Tại Chương V | 99,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 35,3607 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Tại Chương V | 0,3536 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.691.528.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62Kw | 1 |
| 10 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 T, hoặc máy tời nâng công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi