Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212699-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211212566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 21:46:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,603,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 2,52 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa giá trị tối thiểu >= 215.292.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Mối liên hệ với nhà thầu: Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến
E-CDNT 1.2 Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, sân vườn xã Tân Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng - UBND huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn lập, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần kiến trúc 3D HOUSE. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tân Tiến.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến , địa chỉ: Thôn Mới - xã Tân Tiến - Huyện Vĩnh Tường - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,198m3
2Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,342100m2
3Rải thảm sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (đã bao gồm mua + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,342100m2
4Phá dỡ tường xây gạch + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V7,762m3
5Đào xúc đất - Cấp đất II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
6Đào móng băng - Cấp đất II + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V19,7891m3
7Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,916m3
8Bó vỉa trồng cây bằng đá KT15x20x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V183,8m
9Trồng + bảo dưỡng cây Bằng Lăng tím, cách gốc 1m đường kính từ 15 đến 20cm; cao >=4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V216cấu kiện
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,741m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,102m2
13Cốt thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
14Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
16Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
17Xây trụ tường rào gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
18Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V163,037m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,06m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,006m2
22Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V74,409m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,148tấn
24Sơn tĩnh điện hàng rào sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,71kg
25Đào móng cột đèn - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,6951m3
27Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,987100 m
29Lót cát đệm rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V29,866m3
30Đắp đất đường dây, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
31Khung móng M24x675 (Khung cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
33Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao cột 9m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
34Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
35Đèn Led Star 777 công suất 100W DimMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198,65m
38Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198,65m
39Aptomat loại 1P-2C, 250V-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2241m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
43Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
44Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
45Bu lông + Mặt bichMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Ốp đá granit tự nhiên trụ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V6,093m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V359,476m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,77m2
5Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,88m
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V85,585m2
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,886m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,594m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V582,178m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3.310,14m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,318m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V681,853m2
15Ốp đá rối chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,14m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V3,985100m2
19Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
20Ngói bò lợp mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V16viên
21Tôn úp nóc,Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,727m2
24Lát đá granít tự nhiên màu đen, VXM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,585m2
25Sản xuất lan can cầu thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V258,11kg
26Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,168m2
27Trụ cầu thang Inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,493m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,685m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.083,892m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V808,426m2
32SX và LD cửa nhôm hệ 5500 loại cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
33SX và LD vách kính cố định nhôm hệ 5500, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,546m2
34Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V681,853m2
35Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Bình chân kim chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
38Bản thép 160x40mm nối dây dẫn chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
42Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha loại 50A và 40AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Tủ điện các phòng (loại mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Mudole)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
47Lắp tủ điện ngầm: KT300x200x150 (tủ tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp tủ điện ngầm: KT210x160x100mm (tủ phân tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162,4m
51Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195,5m
52Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
53Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V574,45m
54Lắp đặt Ống nhựa luồn dây Vonta PVC D16 VT 750N 2.92m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.439,35m
55Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
56Mặt cài ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha loại 50A, 40A, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
59Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
60Bình bọt MF4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
61Tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Hộp đựng bình chữa cháy 60x50x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
63Ốp tường, gạch 300x600vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V162,594m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V50,886m2
65Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Điều hòa Daikin FTKA25UA VMV/RKA25UAVMV Inverter 1 chiều 9000 BTU chính hãng hoặc tương đươngDàn lạnh: FTKA 25UAVMV; Dàn nóng: RKA25UAVMV; Loại: Treo tường 1 chiều lạnh inverter;Công suất lạnh: 9000BTU (1.0HP); Môi chất làm lạnh (gas): R32; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng, 5 năm máy nén khí14Cái
2Giá đỡ điều hòa mạ kẽm V5Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
3Hệ thống ống đồng và ống bảo ôn điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V140Md
4Át tô mát 30AMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
5Dây điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140Md
6Ghen luồn ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70Md
7Nhân công lắp đặt điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V14Chiếc
8Rèm gỗ Nga 5mm kiểu xoay lá (bao gồm nhân công lắp đặt)Xuất xứ: Việt Nam129,6M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 2,52 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa giá trị tối thiểu >= 215.292.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Mối liên hệ với nhà thầu: Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;22
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
10 Trạm trộn bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
12 Máy nén khí, thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
13 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
14 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->