Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 21:46:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,603,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 2,52 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa giá trị tối thiểu >= 215.292.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Mối liên hệ với nhà thầu: Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND, sân vườn xã Tân Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Tiến -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,198 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,342 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm sân bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (đã bao gồm mua + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,342 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,789 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,916 | m3 |
| 8 | Bó vỉa trồng cây bằng đá KT15x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8 | m |
| 9 | Trồng + bảo dưỡng cây Bằng Lăng tím, cách gốc 1m đường kính từ 15 đến 20cm; cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cấu kiện |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,741 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,102 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 17 | Xây trụ tường rào gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 18 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,037 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,006 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,409 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,71 | kg |
| 25 | Đào móng cột đèn - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,695 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | 100 m |
| 29 | Lót cát đệm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,866 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường dây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 31 | Khung móng M24x675 (Khung cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 33 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao cột 9m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 34 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 35 | Đèn Led Star 777 công suất 100W Dim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,65 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,65 | m |
| 39 | Aptomat loại 1P-2C, 250V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 1m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 45 | Bu lông + Mặt bich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,093 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,77 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,585 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,886 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,594 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,178 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.310,14 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,318 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,853 | m2 |
| 15 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,14 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,985 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 20 | Ngói bò lợp mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 21 | Tôn úp nóc, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | m2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, VXM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,585 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,11 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,168 | m2 |
| 27 | Trụ cầu thang Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,493 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,685 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.083,892 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,426 | m2 |
| 32 | SX và LD cửa nhôm hệ 5500 loại cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 33 | SX và LD vách kính cố định nhôm hệ 5500, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,546 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,853 | m2 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Bình chân kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 38 | Bản thép 160x40mm nối dây dẫn chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha loại 50A và 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Tủ điện các phòng (loại mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Mudole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp tủ điện ngầm: KT300x200x150 (tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp tủ điện ngầm: KT210x160x100mm (tủ phân tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,45 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây Vonta PVC D16 VT 750N 2.92m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,35 | m |
| 55 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 56 | Mặt cài ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha loại 50A, 40A, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 59 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 60 | Bình bọt MF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 61 | Tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Hộp đựng bình chữa cháy 60x50x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 63 | Ốp tường, gạch 300x600vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,594 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,886 | m2 |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Daikin FTKA25UA VMV/RKA25UAVMV Inverter 1 chiều 9000 BTU chính hãng hoặc tương đương | Dàn lạnh: FTKA 25UAVMV; Dàn nóng: RKA25UAVMV; Loại: Treo tường 1 chiều lạnh inverter;Công suất lạnh: 9000BTU (1.0HP); Môi chất làm lạnh (gas): R32; Xuất xứ: Việt Nam; Bảo hành: 12 tháng, 5 năm máy nén khí | 14 | Cái |
| 2 | Giá đỡ điều hòa mạ kẽm V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Hệ thống ống đồng và ống bảo ôn điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Md |
| 4 | Át tô mát 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | Dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Md |
| 6 | Ghen luồn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Md |
| 7 | Nhân công lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chiếc |
| 8 | Rèm gỗ Nga 5mm kiểu xoay lá (bao gồm nhân công lắp đặt) | Xuất xứ: Việt Nam | 129,6 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng có giá trị tối thiểu >= 2,52 tỷ VNĐ là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điều hòa giá trị tối thiểu >= 215.292.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Mối liên hệ với nhà thầu: Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 12 | Máy nén khí, thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 13 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi