Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213675-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211213664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã; Nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 21:36:00 đến ngày 2021-12-13 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,811,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đô thị cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục đường láng nhựa, đường bê tông, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự+ + Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 - 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng, nâng cấp đường và mương thoát nước tại các khối Vĩnh Tân, Điện Biên, Trần Phú phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã; Nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát , địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Quý, xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương, địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển môi trường nông CN Rạng Đông, địa chỉ: số 292 đường Phạm Nguyễn Du, phường Nghi Hải, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH thị xã Cửa Lò


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát , địa chỉ: Nhà ông Trần Văn Quý, xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 30/09/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nghi Hương Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nghi Hương địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Thọ Đạt; Chức vụ: Chủ tịch; Địa chỉ: phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Văn Toàn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC TUYẾN KHỐI VĨNH TÂN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V25cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V25gốc
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V374,35m3
4Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V584,81051m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V755,7371m3
6Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9298100m3
7Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6406100m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3543100m3
9Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0701100m3
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V53,732210m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,8553100m3
12Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8077100m3
13Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V206,968910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5502100m3
15Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9358100m3
16Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5276100m2
17Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V97,5828m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V650,55m3
19Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4032100m2
20Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.252,76m2
21Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1564100m2
22Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1564100m2
23Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1982100m2
24Bù vênh măt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn, dày trung bình 8.8cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0418100m2
25Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,0418100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4349m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9652100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V144,783m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2235100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8096tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9132m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,4613100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,1802tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V482,611cấu kiện
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5737100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3908m3
37Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5863m3
38Xây thành mương gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,203m3
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,149m2
40Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,365m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,9178100m2
42Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3427m3
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5553tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038100m2
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,439m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V114,731cấu kiện
49Vẩn chuyển vật liệu bằng thủ công (áp dụng cho 01 tuyến mương xây gạch khó khăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V50công
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0843100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6084m3
52Sản xuất, lắp đặt cống tròn D300Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3m
53Làm lớp đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,0693m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,604m3
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m2
56Xây giếng thăm bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1106m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9379m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn mũ mố:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
65Trát tường mương ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1391m2
66Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V744,5371m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0863100m3
69Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8526100m3
70Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,023110m³/1km
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3381100m3
72Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,829510m³/1km
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1073100m3
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,025m3
B TUYẾN KHỐI TRẦN PHÚ
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1378100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1765m3
3Bê tông đáy mương, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2647m3
4Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,3495m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V624,316m2
6Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V213,78m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V3,4205100m2
8Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3638m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4575tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0694tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,505100m2
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,9891m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3526tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V427,561cấu kiện
15Đào kênh mương, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V889,3161m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0191100m3
17Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4953100m3
18Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,495310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8932100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V23,088m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,632m3
C TUYẾN KHỐI HỒNG PHONG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
3Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V103,41051m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,0071m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3313100m3
6Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4966100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0313100m3
8Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1265100m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V21,265310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4355100m3
11Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4764100m2
12Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4292m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,53m3
14Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4584100m2
15Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V347,67m2
D CÁC TUYẾN KHỐI ĐIỆN BIÊN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15gốc
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V156,75m3
4Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V124,23151m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,22951m3
6Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2736100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4777100m3
8Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7597100m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m3
10Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5581100m3
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V75,581210m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6882100m3
13Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5675100m3
14Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3012100m2
15Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V39,9036m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,02m3
17Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6896100m2
18Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,12m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,878m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5084100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V76,26m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9651100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5868tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,504m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2964100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3087tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V254,21cấu kiện
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V257,6631m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5948100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I+C146Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8133100m3
31Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8,132710m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5766100m3
E KHỐI MỸ THẮNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15gốc
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V386,09m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V462,41051m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2591100m3
6Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1908100m3
7Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V71,907710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6241100m3
9Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,8609100m3
10Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4481100m2
11Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V61,3443m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V408,96m3
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0823100m2
14Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.044,81m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2845m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9841100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V147,615m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4822100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9428tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,046m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5095100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3402tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4921cấu kiện
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V348,96851m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100m3
26Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4529100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V14,528910m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4897100m3
F CÁC TUYẾN KHỐI VĨNH TIẾN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V465,66m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V719,27351m3
5Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3767100m3
6Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7189100m3
7Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V87,188610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1927100m3
9Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,6566100m3
10Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6019100m2
11Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V64,8057m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V432,04m3
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3332100m2
14Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.160,19m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8265m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1517100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V172,755m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tường mương, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7783100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1252tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,102m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9368100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7607tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V575,851cấu kiện
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V544,4421m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0996100m3
26Mua đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5035100m3
27Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15,034810m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4444100m3
G DI DỜI CÔNG TRÌNH, BÃI ĐÚC, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di dời cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Phá dỡ 1 số công trình cũ trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V30công
3Di dời mộMô tả kỹ thuật theo chương V1mộ
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V64,864810 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.361cấu kiện
6Thuê mặt bằng bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đô thị cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục đường láng nhựa, đường bê tông, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Nhà thầu nộp kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh cấp và quy mô công trình.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần đường 2 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự+ + Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,25 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
2 Máy ủi >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
4 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu4
5 Cần trục bánh lốp >= 6T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
6 Ô tô tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
7 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
10 Máy trộn bê tông 250-500L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu5
11 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
12 Máy đầm dùi 1,5 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
13 Máy đầm bàn 1 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->