Gói thầu: Thi công sửa chữa đoạn Km2411+850 - Km2412+600, Km2413 - Km2413+400, Km2413+600 - Km2413+800, Km2414 - Km2414+500, Km2415+050 - Km2415+550, Km2415+800 - Km2416+500, Km2416+850 - Km2418+600, Km2418+800 - Km2419+800

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213678-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Thi công sửa chữa đoạn Km2411+850 - Km2412+600, Km2413 - Km2413+400, Km2413+600 - Km2413+800, Km2414 - Km2414+500, Km2415+050 - Km2415+550, Km2415+800 - Km2416+500, Km2416+850 - Km2418+600, Km2418+800 - Km2419+800
Số hiệu KHLCNT 20211213551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tê đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 22:01:00 đến ngày 2021-12-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,662,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.199E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công láng nhựa. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 21.464.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.464.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 6÷8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 10÷12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
17-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 6
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa đoạn Km2411+850 - Km2412+600, Km2413 - Km2413+400, Km2413+600 - Km2413+800, Km2414 - Km2414+500, Km2415+050 - Km2415+550, Km2415+800 - Km2416+500, Km2416+850 - Km2418+600, Km2418+800 - Km2419+800
Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông đoạn Km2390+700 - Km2392+700, Km2403+500 - Km2404+700, Km2405+200 - Km2405+900, Km2406+200 - Km2407, Km2407+600 - Km2407+900, Km2409+050 - Km2409+250, Km2409+600 - Km2411+550, Km2411+850 - Km2412+600, Km2413 - Km2413+400, Km2413+600 - Km2413+800, Km2414 - Km2414+500, Km2415+050 - Km2415+550, Km2415+800 - Km2416+500, Km2416+850 - Km2418+600, Km2418+800 - Km2419+800, đường Hồ Chí Minh, tỉnh Cà Mau
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tê đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và phát triển công nghệ – Địa chỉ: 69 Lý Thường Kiệt, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: (0236) 3889732; Fax: (0236) 3889732; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. b/ Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. c/ Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam, Lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại: 024. 38571444, fax: 024. 38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV, số 296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; điện thoại: 028. 35161063, fax: 028. 35161065
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào taluy, vai đường hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11.132,119m3
2Đào thi công vải địa- nt -8.739,204m3
3Đắp bao taluy, vai đường K95- nt -9.903,185m3
4Đắp đất hoàn trả nền đường K95- nt -8.827,654m3
5Đắp cát nền đường K95- nt -18.516,032m3
6Trải vải địa kỹ thuật không dệt R=12kN/m- nt -1.804,45100m2
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn D5-6cm; L=3,5m- nt -732,48100m
B Mặt đường kết cấu 1
1Cày sọc mặt đường láng nhựaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,604100m2
2Đào nền đường cũ- nt -1,394100m3
3Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2- nt -4,689100m3
4Đá dăm nước lớp trên dày 12cm- nt -41,604100m2
5Láng nhũ tương 03 lớp tiêu chuẩn 3,8kg/m2- nt -41,604100m2
C Mặt đường kết cấu 2
1Đắp cát nền đường K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11.849,255m3
2Trải vải địa kỹ thuật không dệt R=12kN/m- nt -384,586100m2
3Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2- nt -67,868100m3
4Đá dăm nước lớp trên dày 12cm- nt -339,341100m2
5Láng nhũ tương 03 lớp tiêu chuẩn 3,8kg/m2- nt -339,341100m2
D Vuốt nối đường ngang
1Đắp đất nền đường K95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,272m3
2Cấp phối đá dăm Dmax25- nt -0,462100m3
3Láng nhũ tương 03 lớp tiêu chuẩn 3,8kg/m2- nt -1,432100m2
E Nâng thành cống ngang
1Phá dỡ kết cấu BTCTChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,642m3
2Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -36,202m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -0,462tấn
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D- nt -1,491tấn
F Gia cố 2 đầu cống
1Phá dỡ đá hộc cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật91,478m3
2Đệm đá 4x6- nt -39,218m3
3Đá hộc xây vữa M150 gia cố taluy- nt -98,048m3
G Thân cọc tiêu
1Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.133ck
2Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -5,07m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D6mm- nt -0,287tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn- nt -1.187ck
H Móng cọc tiêu
1Bê tông đá 1x2 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật54,602m3
2Đào đất- nt -161,432m3
3Đắp đất K95- nt -96,147m3
I Sơn cọc tiêu
1Sơn đỏ 2 lớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,708m2
2Sơn trắng 2 lớp- nt -427,32m2
3Cung cấp thép tấm mạ kẽm- nt -186,359kg
4Cung cấp đinh vít- nt -4.748cái
5Dán màng phản quang 3M-3900- nt -23,74m2
6Khoan lỗ bê tông sâu 5cm- nt -4.748lỗ
7Bốc xếp cấu kiện BTĐS (lên + xuống)- nt -89,025tấn
J Thân cọc H
1Tháo dỡ cọc H hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53ck
2Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -0,273m3
3Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D6mm- nt -0,016tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn- nt -53ck
K Móng cọc H
1Bê tông đá 1x2 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,233m3
2Đào đất- nt -8,586m3
3Đắp đất K95- nt -4,77m3
L Sơn cọc H
1Sơn đỏ 2 lớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,614m2
2Sơn trắng 2 lớp- nt -21,2m2
3Cung cấp thép tấm mạ kẽm- nt -8,321kg
4Cung cấp đinh vít- nt -212cái
5Dán màng phản quang 3M-3900- nt -1,06m2
6Khoan lỗ bê tông sâu 5cm- nt -212lỗ
7Bốc xếp cấu kiện BTĐS (lên + xuống)- nt -5,168tấn
M Thân cọc Km
1Tháo dỡ cọc Km hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8ck
2Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn)- nt -0,086m3
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn- nt -8ck
N Móng cọc Km
1Bê tông đá 1x2 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,184m3
2Đào đất- nt -0,84m3
3Đắp đất K95- nt -0,48m3
O Sơn cọc Km
1Sơn đỏ 2 lớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,01m2
2Sơn trắng 2 lớp- nt -5,088m2
3Cung cấp thép tấm mạ kẽm- nt -1,256kg
4Cung cấp đinh vít- nt -32cái
5Dán màng phản quang 3M-3900- nt -0,16m2
6Khoan lỗ bê tông sâu 5cm- nt -32lỗ
7Bốc xếp cấu kiện BTĐS (lên + xuống)- nt -1,716tấn
P Biển báo
1Tháo dỡ, di dời biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13cái
2Bê tông đá 1x2 M150- nt -1,248m3
3Đào đất- nt -2,808m3
4Đắp đất K95- nt -1,56m3
5Lắp đặt biển báo + trụ- nt -13cái
Q Nâng hộ lan tôn lượn sóng
1Tháo dỡ hộ lan mềmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật276m
2Tháo dỡ trụ hộ lan- nt -92ck
R Móng trụ hộ lan
1Bê tông đá 1x2 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,096m3
2Đào đất- nt -95,68m3
3Đắp đất K95- nt -84,272m3
4Lắp đặt hộ lan mềm- nt -276m
S Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật415,1m2
T Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.199E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công láng nhựa. Hợp đồng đó có giá trị tối thiểu là 21.464.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.464.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.55
3 Cán bộ quản lý chất lượng 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm. 1 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng phụ trách công tác thí nghiệm hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc giấy chứng nhận đào tạo về thí nghí nghiệm vật liệu xây dung55
6 Công nhân bậc thợ 20 - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Sở hữu hoặc thuê2
2 Máy đào Sở hữu hoặc thuê2
3 Máy ủi Sở hữu hoặc thuê2
4 Máy san Sở hữu hoặc thuê2
5 Máy rải cấp phối đá dăm Sở hữu hoặc thuê2
6 Thiết bị tưới nhựa Sở hữu hoặc thuê2
7 Máy lu bánh thép 6÷8T Sở hữu hoặc thuê2
8 Máy lu bánh thép 10÷12T Sở hữu hoặc thuê2
9 Máy lu bánh lốp >=16T Sở hữu hoặc thuê2
10 Máy lu rung >=25T Sở hữu hoặc thuê2
11 Máy khoan Sở hữu hoặc thuê2
12 Máy trộn bê tông Sở hữu hoặc thuê2
13 Máy đầm bê tông Sở hữu hoặc thuê2
14 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu hoặc thuê2
15 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê2
16 Đầm cóc Sở hữu hoặc thuê4
17 Cần cẩu ≥ 6T Sở hữu hoặc thuê2
18 Ô tô vận chuyển Sở hữu hoặc thuê6
19 Ô tô tưới nước Sở hữu hoặc thuê2
20 Thiết bị sơn kẻ đường Sở hữu hoặc thuê1
21 Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->